Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210230107-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Nguyên Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210225687 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí mục tiêu hỗ trợ sửa chữa cơ sở hạ tầng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-23 09:38:00 đến ngày 2021-03-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,455,079,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường, rãnh thoát nước, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,3209 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, rãnh thoát nước, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,1983 | 100m3 |
| 3 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 85,59 | 1m3 |
| 4 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá III (đá mồ côi) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,391 | 1m3 |
| 5 | Lu lòng đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,0748 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,9785 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đắp tận dụng từ đào bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤700m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,7557 | 100m3 |
| 8 | Bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối tự nhiên, chiều dày trung bình 10cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,789 | 100m2 |
| 9 | Đào xúc cấp phối tự nhiên để bù vênh bằng máy đào 0,8m3 (Theo bảng THVT) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,5395 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển cấp phối tự nhiên bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,5395 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (Tổng cự ly 2km) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,5395 | 100m3/1km |
| 12 | Đắp đất bù rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4393 | 100m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm rãnh lắp ghép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,0231 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm rãnh lắp ghép, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 62,52 | m3 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn (tấm rãnh) bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4.168 | cái |
| 16 | Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,18 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ đáy rãnh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4606 | 100m2 |
| 18 | Đào móng kè bằng thủ công, Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,83 | 1m3 |
| 19 | Đào móng kè bằng thủ công, Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,54 | 1m3 |
| 20 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IV (móng kè) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,38 | 1m3 |
| 21 | Xây bó nền bằng đá hộc vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,94 | m3 |
| 22 | Xây móng kè bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,47 | m3 |
| 23 | Xây thân kè bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,8 | m3 |
| 24 | Đắp đất sau kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0682 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đá đổ thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤700m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9197 | 100m3 |
| 26 | Rải giấy dầu lót mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 51,2581 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,9293 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 18cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 922,6458 | m3 |
| 29 | Cắt khe co giãn mặt đường bê tông, khe 1x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 95,2 | 10m |
| 30 | Khoan cấy thép gờ cống tận dụng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0144 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ gờ cống tận dụng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0926 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, gờ cống tận dụng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,88 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi