Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210228242-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210228187
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-23 07:38:00 đến ngày 2021-03-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,171,594,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ VÀ THÁO CÁC HẠNG MỤC CẢI TẠO (NHÀ 3 TẦNG 18 PHÒNG)
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m nt 20,708 100m²
2 Lắp dựng lưới chắn bụi nt 2.070,794 m2
3 Công tác thu dọn bàn ghế thiết bị trước khi cải tạo nt 36 công
4 Phá dỡ tường xây gạch các loại nt 79,085
5 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép nt 19,154
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ nt 4.559,868
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần nt 2.621,365
8 Phá dỡ Nền gạch hoa 300x300 nt 1.686,891
9 Tháo dỡ gạch ốp tường nt 175,376
10 Phá dỡ nền granito cũ (bậc tam cấp+ bậc cầu thang ) nt 47,43
11 Tháo dỡ cửa nt 469,11
12 Tháo tấm lợp tôn nt 2,363 100m²
13 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống nt 298,958
14 Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại nt 298,958
15 Vận chuyển 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại nt 298,958
16 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV nt 2,99 100m³
17 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km nt 2,99 100m³
B PHẦN CẢI TẠO SỬA CHỮA HẠNG MỤC CẢI TẠO (NHÀ 3 TẦNG 18 PHÒNG)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép nt 0,288
2 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 nt 0,225
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV nt 2,074
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,007 100m³
5 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV nt 0,014 100m³
6 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 nt 0,158
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 nt 0,181
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 nt 0,222
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 0,19
10 Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,017 100m²
11 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,014 tấn
12 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,018 tấn
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá nt 0,291
14 Vệ sinh sạch diện tích tường cắt phá để đổ bản và chiếu nghỉ nt 1 công
15 Quét nước xi măng nt 6,913
16 Cấy thép cầu thang theo phương pháp và ki thuật theo ghi chú bản vẽ nt 135 lỗ khoan
17 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,447 tấn
18 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m nt 0,095 tấn
19 Ván khuôn cầu thang thường nt 0,366 100m²
20 Bê tông đá dăm, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 3,826
21 Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 6,814
22 Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,842 100m²
23 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,081 tấn
24 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,507 tấn
25 Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 3,811
26 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,621 100m²
27 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,042 tấn
28 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,286 tấn
29 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 nt 4,319
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 14,539
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 nt 20,794
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 nt 15,874
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 nt 18,749
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (trát xây mới) nt 243,931
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Trát xây mới) nt 824,253
36 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (Trát cải tạo ) nt 1.230,352
37 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (Trát cải tạo ) nt 2.698,78
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (Trát cải tạo ) nt 373,867
39 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 (Trát cải tạo) nt 266,192
40 Trát xà dầm, vữa XM M75 (Trát cải tạo) Bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát nt 348,939
41 Trát trần, vữa XM M75 (Trát cải tạo) Bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát nt 1.973,918
42 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 nt 174,29 m
43 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 280,34 m
44 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 nt 455,787
45 Đắp cát công trình nt 6,761
46 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng, sàn vệ sinh nt 352,074
47 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa nt 74,698
48 Soi rãnh trang trí rộng 30, sâu 10 nt 142,094 m
49 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Lát cải tạo) nt 1.585,476
50 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 (Lát cải tạo) nt 101,414
51 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 nt 509,94
52 Hoàn thiện trần nhựa tấm thả 600x600 nt 101,414 m2
53 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 nt 79,438
54 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 nt 41,391
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả nt 5.395,507
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả nt 2.564,728
57 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng inox, tay vịn Inox nt 34,17 md
58 Trụ cái cầu thang Inox 304 D140 nt 2 Trụ
59 Sản xuất lắp đặt tay vin lan can Inox 304 nt 1.692,78 kg
C PHẦN VỆ SINH SƠN LẠI CỬA VÀ THAY THẾ BẢN LỀ, KE, CHỐT DỌC
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại nt 319,296
2 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ nt 319,296
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ, nt 1.099,98
4 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ nt 1.099,98
5 Lắp dựng cửa không có khuôn nt 408,63
6 Đục lỗ goong cửa cũ để thay thế goong cửa mới nt 970 lỗ
7 Thay thế bản lề và goong cửa đi nt 126 bộ
8 Thay thế bản lề và goong cửa sổ nt 844 bộ
9 Thay thế chốt cửa đi nt 21 bộ
10 Tháo dỡ thay thế chốt cửa sổ và móc nt 211 bộ
11 Lặp đặt khóa cửa Việt tiệp nt 21 bộ
D PHẦN BỔ SUNG CỬA, VÁCH KÍNH MỚI
1 Lắp đặt cửa xếp Inox 304 (bao gồm cả phụ kiện đính kèm) hoặc loại tương đương nt 5,76 m2
2 Gia công sản xuất cửa đi mở quay 2 cánh nhôm xingfa, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện G-U, 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm (hoặc loại tương đương) nt 17,28 m2
3 Gia công sản xuất cửa đi mở quay 1 cánh nhôm xingfa, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện G-U, 3 bản lề 3D, 1 khóa đa điểm (hoặc loại tương đương) nt 21,6 m2
4 Gia công sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm xingfa, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện G-U, 2 bản lề chữ A + 1 tay chốt + 2 chống gió (hoặc loại tương đương) nt 11,52 m2
5 Gia công sản xuất vách cố định nhôm xingfa, kính an toàn dày 8.38mm (hoặc loại tương đương) nt 54,118 m2
6 Lắp dựng cửa không có khuôn nt 110,278
E PHẦN VỆ SINH RỈ SÉT SƠN LẠI XÀ GỒ VÀ THAY THẾ MÁI TÔN
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại nt 224,686
2 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ nt 224,686
3 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn 0.45 mm) nt 4,726 100m²
4 Nẹp chống bão, vỏ nhựa lõi thép nt 2.202,8 cái
F THAY THẾ HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm nt 70 m
2 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm nt 165 m
3 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m thép phi 16 cao 1m (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) nt 10 cái
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 8,415 1m²
5 Giá đỡ dây thu sét L 25x4 nt 56 cái
6 Giá đỡ dây thu sét fi 10 L=150mmm nt 56 cái
G THAY THẾ THIẾT BỊ ĐIỆN MỚI
1 Lắp đặt đèn ốp trần vuông 1x18W - KT 220x220 (Model: Rạng Đông D LN10L 22x22/18W) - hoặc loại tương đương nt 78 bộ
2 Lắp đặt đèn LED Rạng Đông nổi trần M16 36W (Model: BD M16L 120/36W RAD) hoặc loại tương đương nt 114 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cánh (VINAWIND - QT1400) hoặc loại tương đương nt 75 cái
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (VINAWIND -QTT400-EĐ) hoặc loại tương đương nt 18 cái
5 Lặp đặt cần đèn mạ kẽm nóng cao 2m vươn 1.5m (Loại CK01) nt 8 cái
6 Lặp đặt đèn cao áp chiếu sáng (Đèn 150W, Sodium SLI-S3) (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) hoặc loại tương đương nt 8 cái
7 Bóng đèn cao áp SON sodium E40 150W (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) hoặc loại tương đương nt 8 cái
8 Lắp đặt công tắc - 1 hạt (Model:WEVH5531-7 Panasonic 1 chiều, loại nhỏ 250 VAC - 16A) hoặc loại tương đương nt 66 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi (Model: WEV1081-7SW Panasonic Ổ cắm đơn có màn che, 250 VAC - 16A) hoặc loại tương đương nt 96 cái
10 Lắp đặt đến âm tường (Model: FA105) bao gồm lắp đặt nt 84 cái
11 Lắp đặt mặt công tắc ổ cắm panasonic (hoặc loại tương đương) nt 84 cái
12 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện >200A nt 1 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha-100A hoặc loại tương đương nt 3 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha-75A hoặc loại tương đương nt 3 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha-20A hoặc loại tương đương nt 61 cái
16 Lắp đặt tủ điện (Kim loại lắp nổi Sino 450x350x150 mm ) hoặc loại tương đương nt 3 hộp
17 Lắp đặt Tủ điện 4-6 module (Panasonic NDP104 mặt nhựa - đế kim loại) hoặc loại tương đương nt 21 hộp
18 Lắp đặt hộp nối dây 100x100(Panasonic NPA10050V) hoặc loại tương đương nt 40 hộp
19 Lắp đặt dây dẫn (Dây Trần Phú -AL/XLPE/PVC-4x120m2) hoặc loại tương đương nt 40 m
20 Lắp đặt dây dẫn (Dây Trần Phú -CU/PVC-1x35m2) hoặc loại tương đương nt 80 m
21 Lắp đặt dây dẫn (Dây Trần Phú -CU/PVC-1x25m2) hoặc loại tương đương nt 270 m
22 Lắp đặt dây dẫn (Dây Trần Phú -CU/PVC-1x10m2) hoặc loại tương đương nt 230 m
23 Lắp đặt dây dẫn (Dây Trần Phú -CU/PVC-2x4m2) hoặc loại tương đương nt 290 m
24 Lắp đặt dây dẫn (Dây Trần Phú -CU/PVC/PVC-2x2.5m2) hoặc loại tương đương nt 160 m
25 Lắp đặt dây dẫn (Dây Trần Phú -CU/PVC-1x2.5m2) hoặc loại tương đương nt 1.550 m
26 Lắp đặt dây dẫn (Dây Trần Phú -CU/PVC/PVC-2x1.5m2) hoặc loại tương đương nt 1.750 m
27 Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn ruột gà mềm - D27 nt 200 m
28 Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn ruột gà mềm - D20 nt 1.500 m
29 Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn ruột gà mềm - D16 nt 1.450 m
30 Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn HDPE - D42 nt 25 m
H PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC VÀ THIẾT BỊ
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm nt 0,82 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm nt 0,54 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm nt 0,6 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm nt 0,24 100m
5 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn 60/34mm nt 16 cái
6 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn 90/60mm nt 16 cái
7 Lắp đặt chếch nhựa PVC, D110mm nt 54 cái
8 Lắp đặt chếch nhựa PVC, D90mm nt 48 cái
9 Lắp đặt chếch nhựa PVC, D60mm nt 20 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PVC, D110mm nt 54 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PVC, D90mm nt 30 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PVC, D60mm nt 54 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PVC, D34mm nt 40 cái
14 Lắp đặt Y nhựa PVC, D110/110mm nt 16 cái
15 Lắp đặt Y nhựa PVC, D90/90mm nt 16 cái
16 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D110mm nt 10 cái
17 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D90mm nt 8 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D60mm nt 15 cái
19 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D34mm nt 6 cái
20 Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110/110mm nt 14 cái
21 Lắp đặt Tê nhựa PVC, D90/90mm nt 14 cái
22 Lắp đặt Tê nhựa PVC, D60/60mm nt 28 cái
23 Lắp đặt Tê nhựa PVC, D34/34mm nt 14 cái
24 Lắp đặt nút bịt PVC D110 nt 12 cái
25 Lắp đặt nút bịt PVC D90 nt 12 cái
26 Lắp đặt nút bịt PVC D60 nt 12 cái
27 Lắp đặt nút bịt PVC D34 nt 12 cái
28 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm nt 1,05 100m
29 Lắp đặt cút nhựa PVC, D90mm nt 30 cái
30 Lắp đặt chếch nhựa PVC, D90mm nt 30 cái
31 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D90mm nt 11 cái
32 Lắp đặt phễu thu sàn Inox 304 - D90 nt 11 cái
33 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 48mm nt 0,24 100m
34 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm nt 0,85 100m
35 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm nt 0,24 100m
36 Lắp đặt cút nhựa PVC, D48mm nt 10 cái
37 Lắp đặt cút nhựa PVC, D27mm nt 40 cái
38 Lắp đặt cút nhựa PVC, D21mm nt 24 cái
39 Lắp đặt Tê nhựa PVC, D48mm nt 10 cái
40 Lắp đặt Tê nhựa PVC, D27mm nt 20 cái
41 Lắp đặt Tê nhựa PVC, D21mm nt 56 cái
42 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D48mm nt 10 cái
43 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D27mm nt 20 cái
44 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D21mm nt 8 cái
45 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn 48/27mm nt 28 cái
46 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn 27/21mm nt 14 cái
47 Lắp đặt cút zen trong D21*1/2 nt 33 cái
48 Lắp đặt tê zen trong D27/D21 nt 33 cái
49 Lắp đặt van khóa D48 nt 2 cái
50 Lắp đặt van khóa D27 nt 4 cái
51 Lắp đặt Zắc co D48 nt 4 cái
52 Lắp đặt Zắc co D27 nt 2 cái
53 Lắp đặt nút bịt PVC D27 nt 5 cái
54 Lắp đặt nút bịt PVC D21 nt 20 cái
55 Lắp đặt chậu xí bệt (Bồn Cầu INAX C-117VR) Hoặc loại tương đương nt 15 bộ
56 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (VÒI XỊT INAX CFV-102M)Hoặc loại tương đương nt 15 cái
57 Lắp đặt dây cấp nước cho xí, vòi rửa nt 30 cái
58 Lắp đặt đầu nối kẽm (cấy) từ cút ren chờ và dây cấp nước nt 30 cái
59 Lắp đặt chậu tiểu nam (BỒN TIỂU NAM INAX U-116V) Hoặc loại tương đương nt 6 bộ
60 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (CHẬU LAVABO INAX L-285V) Hoặc loại tương đương nt 12 bộ
61 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (VÒI CHẬU LAVABO INAX LFV-13B)Hoặc loại tương đương nt 12 bộ
62 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 (Bồn nước inox Tân Á nằm ngang đường kính 1180)Hoặc loại tương đương nt 2 bể
63 Lắp đặt van phao cơ D27 nt 2 bộ
64 Lắp đặt van phao điện D27 nt 1 bộ
65 Lắp đặt vòi gạt D21 nt 12 cái
66 Lắp đặt máy bơm nước 10m3/h Panasonic hoặc loại tương đương nt 1 cái
67 Lắp đặt phễu thu sàn Inox 304 - D90 nt 24 cái
I PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Bình Chữa Cháy Bột ABC MFLZ4 - 4 kg nt 12 bình
2 Bình Chữa Cháy Khí CO3-MT3 nt 6 bình
3 Nội quy tiêu lệnh nt 6 bộ
4 Bộ giá chứa bình cứu hỏa nt 6 bộ
J HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Phá dỡ tường xây gạch các loại nt 13,896
2 Phá dỡ xà dầm, giằng, mái bê tông cốt thép nt 2,142
3 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV nt 0,16 100m³
4 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km nt 0,16 100m³
5 Đào san đất, đất cấp II nt 0,527 100m³
6 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II nt 2,77
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,9251 100m³
8 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II nt 1,85 100m³
9 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km nt 1,85 100m³
10 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II nt 21,51 100m
11 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 nt 3,001
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 1,984
13 Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,133 100m²
14 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,042 tấn
15 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,165 tấn
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 nt 4,411
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 nt 6,707
18 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,02 100m³
19 Rải Ni lông chống mất nước xi măng nền nhà nt 20,242 m2
20 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 nt 2,024
21 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 nt 0,44
22 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 nt 0,54
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 nt 0,316
24 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 0,041 tấn
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm nt 0,04 tấn
26 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 0,011 100m²
27 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,017 100m²
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg nt 4 cấu kiện
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 nt 0,999
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 9,092
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 9,12
32 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 1,892
33 Gù sứ thông các ngăn trong bể phốt nt 2 cái
34 Lắp đặt ống thoát D110 nt 0,01 100m
35 Lắp đặt ống thông khí D27 nt 0,005 100m
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 1,504
37 Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,136 100m²
38 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,033 tấn
39 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,191 tấn
40 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 nt 4,737
41 Ván khuôn sàn mái nt 0,426 100m²
42 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m nt 0,454 tấn
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 nt 14,247
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 nt 3,683
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 60,69
46 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 141,395
47 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 1,884
48 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 nt 21,149
49 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 25,48 m
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 7,128
51 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 39,474
52 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 nt 20,461
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM mác 75 nt 106,592
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ (Hoặc loại tương đương) nt 83,288
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ (Hoặc loại tương đương) nt 81,838
56 Gia công sản xuất cửa đi mở quay 1 cánh nhôm xingfa, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện G-U, 3 bản lề 3D, 1 khóa đa điểm (hoặc loại tương đương) nt 6,6 m2
57 Gia công sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm xingfa, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện G-U, 2 bản lề chữ A + 1 tay chốt + 2 chống gió (hoặc loại tương đương) nt 3,84 m2
58 Lắp dựng cửa không có khuôn nt 10,44
59 Lắp đặt đèn ốp trần vuông 1x18W - KT 220x220 (Model: Rạng Đông D LN10L 22x22/18W) - hoặc loại tương đương nt 6 bộ
60 Lắp đặt công tắc - 1 hạt (Model:WEVH5531-7 Panasonic 1 chiều, loại nhỏ 250 VAC - 16A) hoặc loại tương đương nt 6 cái
61 Lắp đặt đến âm tường (Model: FA105) bao gồm lắp đặt (hoặc loại tương đương) nt 6 cái
62 Lắp đặt mặt công tắc ổ cắm panasonic (hoặc loại tương đương) nt 6 cái
63 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha-20A (hoặc loại tương đương) nt 1 cái
64 Lắp đặt Tủ điện 2-4 module (Panasonic NDP104 mặt nhựa - đế kim loại) hoặc loại tương đương nt 1 hộp
65 Lắp đặt dây dẫn ( Dây Trần Phú -CU/PVC/PVC-2x2.5m2) hoặc loại tương đương nt 40 m
66 Lắp đặt dây dẫn ( Dây Trần Phú -CU/PVC-1x2.5m2) hoặc loại tương đương nt 45 m
67 Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn ruột gà mềm - D16 nt 100 m
68 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm nt 0,12 100m
69 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm nt 0,08 100m
70 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm nt 0,16 100m
71 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm nt 0,04 100m
72 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn 60/34mm nt 4 cái
73 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn 90/60mm nt 4 cái
74 Lắp đặt chếch nhựa PVC, D110mm nt 54 cái
75 Lắp đặt chếch nhựa PVC, D90mm nt 48 cái
76 Lắp đặt chếch nhựa PVC, D60mm nt 20 cái
77 Lắp đặt cút nhựa PVC, D110mm nt 8 cái
78 Lắp đặt cút nhựa PVC, D90mm nt 8 cái
79 Lắp đặt cút nhựa PVC, D60mm nt 10 cái
80 Lắp đặt cút nhựa PVC, D34mm nt 4 cái
81 Lắp đặt Y nhựa PVC, D110/110mm nt 2 cái
82 Lắp đặt Y nhựa PVC, D90/90mm nt 2 cái
83 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D110mm nt 1 cái
84 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D90mm nt 1 cái
85 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D60mm nt 2 cái
86 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D34mm nt 1 cái
87 Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110/110mm nt 4 cái
88 Lắp đặt Tê nhựa PVC, D90/90mm nt 4 cái
89 Lắp đặt Tê nhựa PVC, D60/60mm nt 6 cái
90 Lắp đặt Tê nhựa PVC, D34/34mm nt 4 cái
91 Lắp đặt nút bịt PVC D110 nt 5 cái
92 Lắp đặt nút bịt PVC D90 nt 5 cái
93 Lắp đặt nút bịt PVC D60 nt 5 cái
94 Lắp đặt nút bịt PVC D34 nt 5 cái
95 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm nt 0,08 100m
96 Lắp đặt cút nhựa PVC, D90mm nt 30 cái
97 Lắp đặt chếch nhựa PVC, D90mm nt 4 cái
98 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D90mm nt 2 cái
99 Lắp đặt phễu thu sàn Inox 304 - D90 nt 2 cái
100 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 48mm nt 0,06 100m
101 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm nt 0,16 100m
102 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm nt 0,45 100m
103 Lắp đặt cút nhựa PVC, D48mm nt 4 cái
104 Lắp đặt cút nhựa PVC, D27mm nt 10 cái
105 Lắp đặt cút nhựa PVC, D21mm nt 10 cái
106 Lắp đặt Tê nhựa PVC, D48mm nt 2 cái
107 Lắp đặt Tê nhựa PVC, D27mm nt 6 cái
108 Lắp đặt Tê nhựa PVC, D21mm nt 4 cái
109 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D48mm nt 2 cái
110 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D27mm nt 2 cái
111 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D21mm nt 8 cái
112 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn 48/27mm nt 2 cái
113 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn 27/21mm nt 5 cái
114 Lắp đặt cút zen trong D21*1/2 nt 10 cái
115 Lắp đặt tê zen trong D27/D21 nt 10 cái
116 Lắp đặt van khóa D48 nt 1 cái
117 Lắp đặt van khóa D27 nt 1 cái
118 Lắp đặt Zắc co D48 nt 1 cái
119 Lắp đặt nút bịt PVC D27 nt 5 cái
120 Lắp đặt nút bịt PVC D21 nt 20 cái
121 Lắp đặt chậu xí bệt (Bồn Cầu INAX C-117VR) Hoặc loại tương đương nt 4 bộ
122 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (VÒI XỊT INAX CFV-102M)Hoặc loại tương đương nt 4 cái
123 Lắp đặt dây cấp nước cho xí, vòi rửa nt 8 cái
124 Lắp đặt đầu nối kẽm (cấy) từ cút ren chờ và dây cấp nước nt 8 cái
125 Lắp đặt vòi tắm hương sen (BFV-903S) nt 2 bộ
126 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (CHẬU LAVABO INAX L-285V) Hoặc loại tương đương nt 4 bộ
127 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (VÒI CHẬU LAVABO INAX LFV-13B) Hoặc loại tương đương nt 4 bộ
128 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 (Bồn nước inox Tân Á nằm ngang đường kính 1180) Hoặc loại tương đương nt 1 bể
129 Lắp đặt van phao cơ D27 nt 1 bộ
130 Lắp đặt van phao điện D27 nt 1 bộ
131 Lắp đặt vòi gạt D21 nt 1 cái
132 Lắp đặt máy bơm nước 10m3/h Panasonic hoặc tương đương nt 1 cái
133 Lắp đặt phễu thu sàn Inox 304 - D90 nt 4 cái
K HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE CŨ, XÂY MỚI 02 NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1 Tháo tấm lợp fibrô xi măng nt 1,211 100m²
2 Phá dỡ tường xây gạch các loại nt 3,406
3 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV nt 0,034 100m³
4 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km nt 1,034 100m³
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III nt 14,742
6 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II nt 0,098 100m³
7 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km nt 0,098 100m³
8 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 nt 1,134
9 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 nt 5,218
10 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,2 100m²
11 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,068 tấn
12 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 0,104 tấn
13 Bê tông lót sân, đá 2x4, mác 100 nt 9,764
14 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 nt 9,764
15 Xoa đánh mặt sân bê tông tạo cứng nt 97,637 m2
16 Gia công cột, kèo bằng thép hình (Mạ kẽm) nt 1,036 tấn
17 Lắp dựng cột, kèo thép các loại nt 1,261 tấn
18 Gia công xà gồ thép (Mạ kẽm) nt 0,371 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,371 tấn
20 Bulong chân cột M16x350 nt 18 bộ
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0.45mm) nt 1,215 100m²
22 Máng nước tôn dày 0.45mm nt 101,4 md
23 Nẹp chống bão, vỏ nhựa lõi thép nt 507 cái
24 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm nt 0,54 100m
25 Lắp đặt cầu chắn rác D90 inox nt 18 cái
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III nt 24,57
27 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,0819 100m³
28 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II nt 0,164 100m³
29 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km nt 0,164 100m³
30 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 nt 1,89
31 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 nt 8,697
32 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật nt 0,333 100m²
33 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,114 tấn
34 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 0,174 tấn
35 Bê tông lót sân, đá 2x4, mác 100 nt 17,671
36 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 nt 17,671
37 Xoa đánh mặt sân bê tông tạo cứng nt 176,71 m2
38 Gia công cột bằng thép hình nt 2,464 tấn
39 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m (Mạ kẽm) nt 1,033 tấn
40 Lắp dựng cột thép các loại nt 2,464 tấn
41 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m nt 1,033 tấn
42 Gia công xà gồ thép (Mạ kẽm) nt 0,632 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,632 tấn
44 Bulong chân cột M16x350 nt 30 bộ
45 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0.45mm) nt 2,156 100m²
46 Máng nước tôn dày 0.45mm nt 86,2 md
47 Nẹp chống bão, vỏ nhựa lõi thép nt 862,8 cái
48 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm nt 0,9 100m
49 Lắp đặt cầu chắn rác D90 inox nt 30 cái
L PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 9,896
2 Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,9 100m²
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 nt 4,948
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 371,085
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 89,96
6 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện <=50 kg nt 225 cấu kiện
7 Nạo vét bùn đất rãnh nt 225 md
8 Đào san đất, đất cấp II nt 1,553 100m³
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II nt 8,176
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,545 100m³
11 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II nt 1,09 100m³
12 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km nt 1,09 100m³
13 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 nt 22,87
14 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 22,87
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 nt 39,186
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 296,865
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 87,96
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 13,884
19 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,849 100m²
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm nt 1,938 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg nt 445 cấu kiện
M PHẦN SÂN: LÁT GẠCH VÀ TÔN MỚI
1 Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 247,97
2 Lát gạch sân, gạch Terrazzo 400x400mm (Loại bóng sân M200), vữa XM mác 75 nt 2.479,7
3 Bê tông lót sân, đá 2x4, mác 100 nt 102,115
4 Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 204,23
5 Xoa đánh mặt sân bê tông tạo cứng nt 2.042,3 m2
6 Cắt khe co giãn bê tông 6mx6m nt 417 md
7 Bê tông lót sân, đá 2x4, mác 100 nt 27,27
8 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 nt 27,27
9 Xoa đánh mặt sân bê tông tạo cứng nt 267,7 m2
N SÂN THỂ DỤC
1 Phá dỡ tường xây gạch các loại nt 9,3
2 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV nt 0,093 100m³
3 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km nt 0,093 100m³
4 Đào san đất, đất cấp II nt 4,05 100m³
5 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II nt 4,05 100m³
6 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km nt 4,05 100m³
7 Thi công móng cấp phối đá dăm dày 30cm nt 4,05 100m³
8 Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 135
9 Xoa đánh mặt sân bê tông tạo cứng nt 1.350 kg
10 Cắt khe co giãn bê tông 6mx6m nt 390
11 Khung thành và lưới gôn 5 người nt 2 bộ
12 Lưới quây cao 8m nt 1.200 m2
13 Cáp căng lưới 3 tầng bọc nhựa nt 450 m
14 Khóa cáp nt 18 bộ
15 Đào san đất, đất cấp II nt 0,061 100m³
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II nt 0,319
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,021 100m³
18 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II nt 0,043 100m³
19 Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km nt 0,043 100m³
20 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 nt 0,6
21 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 nt 4,2
22 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 0,168 100m²
23 Lắp đặt cột đèn bê tông ly tâm cao 10m nt 6 cái
24 Lặp đặt cần đèn mạ kẽm nóng cao 2m vươn 1.5m (Loại CK01) nt 6 cái
25 Lặp đặt đèn pha Led 200w nt 14 cái
26 Lắp đặt tủ điện (Kim loại lắp nổi Sino 800x600x300 mm chống nước) hoặc loại tương đương nt 1 hộp
27 Lắp đặt các aptomat 3 pha-32A hoặc loại tương đương nt 1 cái
28 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha-20A hoặc loại tương đương nt 3 cái
29 Lắp đặt dây dẫn (Dây Trần Phú -CU/XLPE/PVC-2x4m2) hoặc loại tương đương nt 325 m
30 Lắp đặt dây dẫn (Dây Trần Phú -CU/XLPE/PVC-4x6m2) hoặc loại tương đương nt 55 m
31 Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn HDPE - D42 nt 315 m
O HẠNG MỤC: CẢI TẠO NGUỒN ĐIỆN CẤP TỔNG THỂ
1 Lắp đặt dây dẫn (Dây Trần Phú -AL/XLPE/PVC-4x120m2) hoặc loại tương đương nt 670 m
2 Lắp đặt dây dẫn (Dây Trần Phú -AL/XLPE/PVC-4x50m2) hoặc loại tương đương nt 90 m
3 Lắp đặt dây dẫn (Dây Trần Phú -CU/XLPE/PVC-4x25m2) hoặc loại tương đương nt 54 m
4 Lắp đặt các aptomat 3 pha-300A hoặc loại tương đương nt 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat 3 pha-150A hoặc loại tương đương nt 2 cái
6 Lắp đặt tủ điện (Kim loại lắp nổi Sino 800x600x300 mm chống nước) hoặc loại tương đương nt 1 hộp
7 Lắp đặt tủ điện (Kim loại lắp nổi Sino 450x350x200 mm) hoặc loại tương đương nt 1 hộp
8 Lắp đặt thanh cái đồng 50x5 - L=4m nt 2 thanh
9 Lắp đặt sứ cách điện đỡ thanh cái nt 16 thanh
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->