Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210228242-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210228187 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-23 07:38:00 đến ngày 2021-03-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,171,594,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ VÀ THÁO CÁC HẠNG MỤC CẢI TẠO (NHÀ 3 TẦNG 18 PHÒNG) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | nt | 20,708 | 100m² |
| 2 | Lắp dựng lưới chắn bụi | nt | 2.070,794 | m2 |
| 3 | Công tác thu dọn bàn ghế thiết bị trước khi cải tạo | nt | 36 | công |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch các loại | nt | 79,085 | m³ |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | nt | 19,154 | m³ |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 4.559,868 | m² |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | nt | 2.621,365 | m² |
| 8 | Phá dỡ Nền gạch hoa 300x300 | nt | 1.686,891 | m² |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | nt | 175,376 | m² |
| 10 | Phá dỡ nền granito cũ (bậc tam cấp+ bậc cầu thang ) | nt | 47,43 | m² |
| 11 | Tháo dỡ cửa | nt | 469,11 | m² |
| 12 | Tháo tấm lợp tôn | nt | 2,363 | 100m² |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống | nt | 298,958 | m³ |
| 14 | Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | nt | 298,958 | m³ |
| 15 | Vận chuyển 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | nt | 298,958 | m³ |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | nt | 2,99 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | nt | 2,99 | 100m³ |
| B | PHẦN CẢI TẠO SỬA CHỮA HẠNG MỤC CẢI TẠO (NHÀ 3 TẦNG 18 PHÒNG) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | nt | 0,288 | m³ |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,225 | m³ |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | nt | 2,074 | m³ |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,007 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | nt | 0,014 | 100m³ |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | nt | 0,158 | m³ |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | nt | 0,181 | m³ |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | nt | 0,222 | m³ |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,19 | m³ |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,017 | 100m² |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,014 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,018 | tấn |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | nt | 0,291 | m³ |
| 14 | Vệ sinh sạch diện tích tường cắt phá để đổ bản và chiếu nghỉ | nt | 1 | công |
| 15 | Quét nước xi măng | nt | 6,913 | m² |
| 16 | Cấy thép cầu thang theo phương pháp và ki thuật theo ghi chú bản vẽ | nt | 135 | lỗ khoan |
| 17 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,447 | tấn |
| 18 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,095 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cầu thang thường | nt | 0,366 | 100m² |
| 20 | Bê tông đá dăm, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 3,826 | m³ |
| 21 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 6,814 | m³ |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,842 | 100m² |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,081 | tấn |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,507 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 3,811 | m³ |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,621 | 100m² |
| 27 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,042 | tấn |
| 28 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,286 | tấn |
| 29 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | nt | 4,319 | m³ |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 14,539 | m³ |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | nt | 20,794 | m³ |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | nt | 15,874 | m³ |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | nt | 18,749 | m³ |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (trát xây mới) | nt | 243,931 | m² |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Trát xây mới) | nt | 824,253 | m² |
| 36 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (Trát cải tạo ) | nt | 1.230,352 | m² |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (Trát cải tạo ) | nt | 2.698,78 | m² |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (Trát cải tạo ) | nt | 373,867 | m² |
| 39 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 (Trát cải tạo) | nt | 266,192 | m² |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (Trát cải tạo) Bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | nt | 348,939 | m² |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75 (Trát cải tạo) Bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | nt | 1.973,918 | m² |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | nt | 174,29 | m |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 280,34 | m |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | nt | 455,787 | m² |
| 45 | Đắp cát công trình | nt | 6,761 | m³ |
| 46 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng, sàn vệ sinh | nt | 352,074 | m² |
| 47 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | nt | 74,698 | m² |
| 48 | Soi rãnh trang trí rộng 30, sâu 10 | nt | 142,094 | m |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Lát cải tạo) | nt | 1.585,476 | m² |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 (Lát cải tạo) | nt | 101,414 | m² |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | nt | 509,94 | m² |
| 52 | Hoàn thiện trần nhựa tấm thả 600x600 | nt | 101,414 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | nt | 79,438 | m² |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | nt | 41,391 | m² |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả | nt | 5.395,507 | m² |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả | nt | 2.564,728 | m² |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng inox, tay vịn Inox | nt | 34,17 | md |
| 58 | Trụ cái cầu thang Inox 304 D140 | nt | 2 | Trụ |
| 59 | Sản xuất lắp đặt tay vin lan can Inox 304 | nt | 1.692,78 | kg |
| C | PHẦN VỆ SINH SƠN LẠI CỬA VÀ THAY THẾ BẢN LỀ, KE, CHỐT DỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | nt | 319,296 | m² |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 319,296 | m² |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ, | nt | 1.099,98 | m² |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.099,98 | m² |
| 5 | Lắp dựng cửa không có khuôn | nt | 408,63 | m² |
| 6 | Đục lỗ goong cửa cũ để thay thế goong cửa mới | nt | 970 | lỗ |
| 7 | Thay thế bản lề và goong cửa đi | nt | 126 | bộ |
| 8 | Thay thế bản lề và goong cửa sổ | nt | 844 | bộ |
| 9 | Thay thế chốt cửa đi | nt | 21 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ thay thế chốt cửa sổ và móc | nt | 211 | bộ |
| 11 | Lặp đặt khóa cửa Việt tiệp | nt | 21 | bộ |
| D | PHẦN BỔ SUNG CỬA, VÁCH KÍNH MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt cửa xếp Inox 304 (bao gồm cả phụ kiện đính kèm) hoặc loại tương đương | nt | 5,76 | m2 |
| 2 | Gia công sản xuất cửa đi mở quay 2 cánh nhôm xingfa, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện G-U, 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm (hoặc loại tương đương) | nt | 17,28 | m2 |
| 3 | Gia công sản xuất cửa đi mở quay 1 cánh nhôm xingfa, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện G-U, 3 bản lề 3D, 1 khóa đa điểm (hoặc loại tương đương) | nt | 21,6 | m2 |
| 4 | Gia công sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm xingfa, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện G-U, 2 bản lề chữ A + 1 tay chốt + 2 chống gió (hoặc loại tương đương) | nt | 11,52 | m2 |
| 5 | Gia công sản xuất vách cố định nhôm xingfa, kính an toàn dày 8.38mm (hoặc loại tương đương) | nt | 54,118 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa không có khuôn | nt | 110,278 | m² |
| E | PHẦN VỆ SINH RỈ SÉT SƠN LẠI XÀ GỒ VÀ THAY THẾ MÁI TÔN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | nt | 224,686 | m² |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 224,686 | m² |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn 0.45 mm) | nt | 4,726 | 100m² |
| 4 | Nẹp chống bão, vỏ nhựa lõi thép | nt | 2.202,8 | cái |
| F | THAY THẾ HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | nt | 70 | m |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | nt | 165 | m |
| 3 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m thép phi 16 cao 1m (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | nt | 10 | cái |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 8,415 | 1m² |
| 5 | Giá đỡ dây thu sét L 25x4 | nt | 56 | cái |
| 6 | Giá đỡ dây thu sét fi 10 L=150mmm | nt | 56 | cái |
| G | THAY THẾ THIẾT BỊ ĐIỆN MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông 1x18W - KT 220x220 (Model: Rạng Đông D LN10L 22x22/18W) - hoặc loại tương đương | nt | 78 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED Rạng Đông nổi trần M16 36W (Model: BD M16L 120/36W RAD) hoặc loại tương đương | nt | 114 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cánh (VINAWIND - QT1400) hoặc loại tương đương | nt | 75 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (VINAWIND -QTT400-EĐ) hoặc loại tương đương | nt | 18 | cái |
| 5 | Lặp đặt cần đèn mạ kẽm nóng cao 2m vươn 1.5m (Loại CK01) | nt | 8 | cái |
| 6 | Lặp đặt đèn cao áp chiếu sáng (Đèn 150W, Sodium SLI-S3) (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) hoặc loại tương đương | nt | 8 | cái |
| 7 | Bóng đèn cao áp SON sodium E40 150W (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) hoặc loại tương đương | nt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt (Model:WEVH5531-7 Panasonic 1 chiều, loại nhỏ 250 VAC - 16A) hoặc loại tương đương | nt | 66 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Model: WEV1081-7SW Panasonic Ổ cắm đơn có màn che, 250 VAC - 16A) hoặc loại tương đương | nt | 96 | cái |
| 10 | Lắp đặt đến âm tường (Model: FA105) bao gồm lắp đặt | nt | 84 | cái |
| 11 | Lắp đặt mặt công tắc ổ cắm panasonic (hoặc loại tương đương) | nt | 84 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện >200A | nt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha-100A hoặc loại tương đương | nt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha-75A hoặc loại tương đương | nt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha-20A hoặc loại tương đương | nt | 61 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện (Kim loại lắp nổi Sino 450x350x150 mm ) hoặc loại tương đương | nt | 3 | hộp |
| 17 | Lắp đặt Tủ điện 4-6 module (Panasonic NDP104 mặt nhựa - đế kim loại) hoặc loại tương đương | nt | 21 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100(Panasonic NPA10050V) hoặc loại tương đương | nt | 40 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn (Dây Trần Phú -AL/XLPE/PVC-4x120m2) hoặc loại tương đương | nt | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn (Dây Trần Phú -CU/PVC-1x35m2) hoặc loại tương đương | nt | 80 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn (Dây Trần Phú -CU/PVC-1x25m2) hoặc loại tương đương | nt | 270 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn (Dây Trần Phú -CU/PVC-1x10m2) hoặc loại tương đương | nt | 230 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn (Dây Trần Phú -CU/PVC-2x4m2) hoặc loại tương đương | nt | 290 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn (Dây Trần Phú -CU/PVC/PVC-2x2.5m2) hoặc loại tương đương | nt | 160 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn (Dây Trần Phú -CU/PVC-1x2.5m2) hoặc loại tương đương | nt | 1.550 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn (Dây Trần Phú -CU/PVC/PVC-2x1.5m2) hoặc loại tương đương | nt | 1.750 | m |
| 27 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn ruột gà mềm - D27 | nt | 200 | m |
| 28 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn ruột gà mềm - D20 | nt | 1.500 | m |
| 29 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn ruột gà mềm - D16 | nt | 1.450 | m |
| 30 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn HDPE - D42 | nt | 25 | m |
| H | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC VÀ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | nt | 0,82 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | nt | 0,54 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | nt | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | nt | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn 60/34mm | nt | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn 90/60mm | nt | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D110mm | nt | 54 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D90mm | nt | 48 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D60mm | nt | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D110mm | nt | 54 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D90mm | nt | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D60mm | nt | 54 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D34mm | nt | 40 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y nhựa PVC, D110/110mm | nt | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y nhựa PVC, D90/90mm | nt | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D110mm | nt | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D90mm | nt | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D60mm | nt | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D34mm | nt | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110/110mm | nt | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D90/90mm | nt | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D60/60mm | nt | 28 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D34/34mm | nt | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt nút bịt PVC D110 | nt | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt nút bịt PVC D90 | nt | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt nút bịt PVC D60 | nt | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt nút bịt PVC D34 | nt | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | nt | 1,05 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D90mm | nt | 30 | cái |
| 30 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D90mm | nt | 30 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D90mm | nt | 11 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 304 - D90 | nt | 11 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 48mm | nt | 0,24 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | nt | 0,85 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | nt | 0,24 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D48mm | nt | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D27mm | nt | 40 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D21mm | nt | 24 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D48mm | nt | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D27mm | nt | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D21mm | nt | 56 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D48mm | nt | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D27mm | nt | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D21mm | nt | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn 48/27mm | nt | 28 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn 27/21mm | nt | 14 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút zen trong D21*1/2 | nt | 33 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê zen trong D27/D21 | nt | 33 | cái |
| 49 | Lắp đặt van khóa D48 | nt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van khóa D27 | nt | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt Zắc co D48 | nt | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt Zắc co D27 | nt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt nút bịt PVC D27 | nt | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt nút bịt PVC D21 | nt | 20 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt (Bồn Cầu INAX C-117VR) Hoặc loại tương đương | nt | 15 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (VÒI XỊT INAX CFV-102M)Hoặc loại tương đương | nt | 15 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây cấp nước cho xí, vòi rửa | nt | 30 | cái |
| 58 | Lắp đặt đầu nối kẽm (cấy) từ cút ren chờ và dây cấp nước | nt | 30 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam (BỒN TIỂU NAM INAX U-116V) Hoặc loại tương đương | nt | 6 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (CHẬU LAVABO INAX L-285V) Hoặc loại tương đương | nt | 12 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (VÒI CHẬU LAVABO INAX LFV-13B)Hoặc loại tương đương | nt | 12 | bộ |
| 62 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 (Bồn nước inox Tân Á nằm ngang đường kính 1180)Hoặc loại tương đương | nt | 2 | bể |
| 63 | Lắp đặt van phao cơ D27 | nt | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt van phao điện D27 | nt | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi gạt D21 | nt | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt máy bơm nước 10m3/h Panasonic hoặc loại tương đương | nt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 304 - D90 | nt | 24 | cái |
| I | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình Chữa Cháy Bột ABC MFLZ4 - 4 kg | nt | 12 | bình |
| 2 | Bình Chữa Cháy Khí CO3-MT3 | nt | 6 | bình |
| 3 | Nội quy tiêu lệnh | nt | 6 | bộ |
| 4 | Bộ giá chứa bình cứu hỏa | nt | 6 | bộ |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch các loại | nt | 13,896 | m³ |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng, mái bê tông cốt thép | nt | 2,142 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | nt | 0,16 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | nt | 0,16 | 100m³ |
| 5 | Đào san đất, đất cấp II | nt | 0,527 | 100m³ |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | nt | 2,77 | m³ |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,9251 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | nt | 1,85 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | nt | 1,85 | 100m³ |
| 10 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | nt | 21,51 | 100m |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | nt | 3,001 | m³ |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,984 | m³ |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,133 | 100m² |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,042 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,165 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | nt | 4,411 | m³ |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | nt | 6,707 | m³ |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,02 | 100m³ |
| 19 | Rải Ni lông chống mất nước xi măng nền nhà | nt | 20,242 | m2 |
| 20 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | nt | 2,024 | m³ |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | nt | 0,44 | m³ |
| 22 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,54 | m³ |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,316 | m³ |
| 24 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 0,041 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | nt | 0,04 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,011 | 100m² |
| 27 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,017 | 100m² |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | nt | 4 | cấu kiện |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | nt | 0,999 | m³ |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 9,092 | m² |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 9,12 | m² |
| 32 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 1,892 | m² |
| 33 | Gù sứ thông các ngăn trong bể phốt | nt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống thoát D110 | nt | 0,01 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thông khí D27 | nt | 0,005 | 100m |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,504 | m³ |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,136 | 100m² |
| 38 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,033 | tấn |
| 39 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | nt | 0,191 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | nt | 4,737 | m³ |
| 41 | Ván khuôn sàn mái | nt | 0,426 | 100m² |
| 42 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | nt | 0,454 | tấn |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | nt | 14,247 | m³ |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | nt | 3,683 | m³ |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 60,69 | m² |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 141,395 | m² |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 1,884 | m² |
| 48 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | nt | 21,149 | m² |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 25,48 | m |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 7,128 | m² |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 39,474 | m² |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | nt | 20,461 | m² |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM mác 75 | nt | 106,592 | m² |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ (Hoặc loại tương đương) | nt | 83,288 | m² |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ (Hoặc loại tương đương) | nt | 81,838 | m² |
| 56 | Gia công sản xuất cửa đi mở quay 1 cánh nhôm xingfa, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện G-U, 3 bản lề 3D, 1 khóa đa điểm (hoặc loại tương đương) | nt | 6,6 | m2 |
| 57 | Gia công sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm xingfa, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện G-U, 2 bản lề chữ A + 1 tay chốt + 2 chống gió (hoặc loại tương đương) | nt | 3,84 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa không có khuôn | nt | 10,44 | m² |
| 59 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông 1x18W - KT 220x220 (Model: Rạng Đông D LN10L 22x22/18W) - hoặc loại tương đương | nt | 6 | bộ |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt (Model:WEVH5531-7 Panasonic 1 chiều, loại nhỏ 250 VAC - 16A) hoặc loại tương đương | nt | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt đến âm tường (Model: FA105) bao gồm lắp đặt (hoặc loại tương đương) | nt | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt mặt công tắc ổ cắm panasonic (hoặc loại tương đương) | nt | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha-20A (hoặc loại tương đương) | nt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tủ điện 2-4 module (Panasonic NDP104 mặt nhựa - đế kim loại) hoặc loại tương đương | nt | 1 | hộp |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn ( Dây Trần Phú -CU/PVC/PVC-2x2.5m2) hoặc loại tương đương | nt | 40 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn ( Dây Trần Phú -CU/PVC-1x2.5m2) hoặc loại tương đương | nt | 45 | m |
| 67 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn ruột gà mềm - D16 | nt | 100 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | nt | 0,12 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | nt | 0,08 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | nt | 0,16 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | nt | 0,04 | 100m |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn 60/34mm | nt | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn 90/60mm | nt | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D110mm | nt | 54 | cái |
| 75 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D90mm | nt | 48 | cái |
| 76 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D60mm | nt | 20 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D110mm | nt | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D90mm | nt | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D60mm | nt | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D34mm | nt | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt Y nhựa PVC, D110/110mm | nt | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt Y nhựa PVC, D90/90mm | nt | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D110mm | nt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D90mm | nt | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D60mm | nt | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D34mm | nt | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D110/110mm | nt | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D90/90mm | nt | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D60/60mm | nt | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D34/34mm | nt | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt nút bịt PVC D110 | nt | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt nút bịt PVC D90 | nt | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt nút bịt PVC D60 | nt | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt nút bịt PVC D34 | nt | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | nt | 0,08 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D90mm | nt | 30 | cái |
| 97 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D90mm | nt | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D90mm | nt | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 304 - D90 | nt | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 48mm | nt | 0,06 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | nt | 0,16 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | nt | 0,45 | 100m |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D48mm | nt | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D27mm | nt | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D21mm | nt | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D48mm | nt | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D27mm | nt | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, D21mm | nt | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D48mm | nt | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D27mm | nt | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D21mm | nt | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn 48/27mm | nt | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn 27/21mm | nt | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút zen trong D21*1/2 | nt | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê zen trong D27/D21 | nt | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt van khóa D48 | nt | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt van khóa D27 | nt | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt Zắc co D48 | nt | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt nút bịt PVC D27 | nt | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt nút bịt PVC D21 | nt | 20 | cái |
| 121 | Lắp đặt chậu xí bệt (Bồn Cầu INAX C-117VR) Hoặc loại tương đương | nt | 4 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (VÒI XỊT INAX CFV-102M)Hoặc loại tương đương | nt | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt dây cấp nước cho xí, vòi rửa | nt | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt đầu nối kẽm (cấy) từ cút ren chờ và dây cấp nước | nt | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt vòi tắm hương sen (BFV-903S) | nt | 2 | bộ |
| 126 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (CHẬU LAVABO INAX L-285V) Hoặc loại tương đương | nt | 4 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (VÒI CHẬU LAVABO INAX LFV-13B) Hoặc loại tương đương | nt | 4 | bộ |
| 128 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 (Bồn nước inox Tân Á nằm ngang đường kính 1180) Hoặc loại tương đương | nt | 1 | bể |
| 129 | Lắp đặt van phao cơ D27 | nt | 1 | bộ |
| 130 | Lắp đặt van phao điện D27 | nt | 1 | bộ |
| 131 | Lắp đặt vòi gạt D21 | nt | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt máy bơm nước 10m3/h Panasonic hoặc tương đương | nt | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 304 - D90 | nt | 4 | cái |
| K | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE CŨ, XÂY MỚI 02 NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo tấm lợp fibrô xi măng | nt | 1,211 | 100m² |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch các loại | nt | 3,406 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | nt | 0,034 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | nt | 1,034 | 100m³ |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | nt | 14,742 | m³ |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | nt | 0,098 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | nt | 0,098 | 100m³ |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | nt | 1,134 | m³ |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | nt | 5,218 | m³ |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,2 | 100m² |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,068 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 0,104 | tấn |
| 13 | Bê tông lót sân, đá 2x4, mác 100 | nt | 9,764 | m³ |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 9,764 | m³ |
| 15 | Xoa đánh mặt sân bê tông tạo cứng | nt | 97,637 | m2 |
| 16 | Gia công cột, kèo bằng thép hình (Mạ kẽm) | nt | 1,036 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột, kèo thép các loại | nt | 1,261 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép (Mạ kẽm) | nt | 0,371 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,371 | tấn |
| 20 | Bulong chân cột M16x350 | nt | 18 | bộ |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0.45mm) | nt | 1,215 | 100m² |
| 22 | Máng nước tôn dày 0.45mm | nt | 101,4 | md |
| 23 | Nẹp chống bão, vỏ nhựa lõi thép | nt | 507 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | nt | 0,54 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 inox | nt | 18 | cái |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | nt | 24,57 | m³ |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,0819 | 100m³ |
| 28 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | nt | 0,164 | 100m³ |
| 29 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | nt | 0,164 | 100m³ |
| 30 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | nt | 1,89 | m³ |
| 31 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | nt | 8,697 | m³ |
| 32 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,333 | 100m² |
| 33 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | nt | 0,114 | tấn |
| 34 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | nt | 0,174 | tấn |
| 35 | Bê tông lót sân, đá 2x4, mác 100 | nt | 17,671 | m³ |
| 36 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 17,671 | m³ |
| 37 | Xoa đánh mặt sân bê tông tạo cứng | nt | 176,71 | m2 |
| 38 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 2,464 | tấn |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m (Mạ kẽm) | nt | 1,033 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cột thép các loại | nt | 2,464 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | nt | 1,033 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép (Mạ kẽm) | nt | 0,632 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,632 | tấn |
| 44 | Bulong chân cột M16x350 | nt | 30 | bộ |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0.45mm) | nt | 2,156 | 100m² |
| 46 | Máng nước tôn dày 0.45mm | nt | 86,2 | md |
| 47 | Nẹp chống bão, vỏ nhựa lõi thép | nt | 862,8 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | nt | 0,9 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 inox | nt | 30 | cái |
| L | PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 9,896 | m³ |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,9 | 100m² |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | nt | 4,948 | m³ |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 371,085 | m² |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 89,96 | m² |
| 6 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện <=50 kg | nt | 225 | cấu kiện |
| 7 | Nạo vét bùn đất rãnh | nt | 225 | md |
| 8 | Đào san đất, đất cấp II | nt | 1,553 | 100m³ |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | nt | 8,176 | m³ |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,545 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | nt | 1,09 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | nt | 1,09 | 100m³ |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | nt | 22,87 | m³ |
| 14 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 22,87 | m³ |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | nt | 39,186 | m³ |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 296,865 | m² |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 87,96 | m² |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 13,884 | m³ |
| 19 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,849 | 100m² |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | nt | 1,938 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | nt | 445 | cấu kiện |
| M | PHẦN SÂN: LÁT GẠCH VÀ TÔN MỚI | |||
| 1 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 247,97 | m³ |
| 2 | Lát gạch sân, gạch Terrazzo 400x400mm (Loại bóng sân M200), vữa XM mác 75 | nt | 2.479,7 | m² |
| 3 | Bê tông lót sân, đá 2x4, mác 100 | nt | 102,115 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 204,23 | m³ |
| 5 | Xoa đánh mặt sân bê tông tạo cứng | nt | 2.042,3 | m2 |
| 6 | Cắt khe co giãn bê tông 6mx6m | nt | 417 | md |
| 7 | Bê tông lót sân, đá 2x4, mác 100 | nt | 27,27 | m³ |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 27,27 | m³ |
| 9 | Xoa đánh mặt sân bê tông tạo cứng | nt | 267,7 | m2 |
| N | SÂN THỂ DỤC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch các loại | nt | 9,3 | m³ |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | nt | 0,093 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | nt | 0,093 | 100m³ |
| 4 | Đào san đất, đất cấp II | nt | 4,05 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | nt | 4,05 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | nt | 4,05 | 100m³ |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm dày 30cm | nt | 4,05 | 100m³ |
| 8 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 135 | m³ |
| 9 | Xoa đánh mặt sân bê tông tạo cứng | nt | 1.350 | kg |
| 10 | Cắt khe co giãn bê tông 6mx6m | nt | 390 | m³ |
| 11 | Khung thành và lưới gôn 5 người | nt | 2 | bộ |
| 12 | Lưới quây cao 8m | nt | 1.200 | m2 |
| 13 | Cáp căng lưới 3 tầng bọc nhựa | nt | 450 | m |
| 14 | Khóa cáp | nt | 18 | bộ |
| 15 | Đào san đất, đất cấp II | nt | 0,061 | 100m³ |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | nt | 0,319 | m³ |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,021 | 100m³ |
| 18 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | nt | 0,043 | 100m³ |
| 19 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | nt | 0,043 | 100m³ |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | nt | 0,6 | m³ |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | nt | 4,2 | m³ |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,168 | 100m² |
| 23 | Lắp đặt cột đèn bê tông ly tâm cao 10m | nt | 6 | cái |
| 24 | Lặp đặt cần đèn mạ kẽm nóng cao 2m vươn 1.5m (Loại CK01) | nt | 6 | cái |
| 25 | Lặp đặt đèn pha Led 200w | nt | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ điện (Kim loại lắp nổi Sino 800x600x300 mm chống nước) hoặc loại tương đương | nt | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 3 pha-32A hoặc loại tương đương | nt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha-20A hoặc loại tương đương | nt | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn (Dây Trần Phú -CU/XLPE/PVC-2x4m2) hoặc loại tương đương | nt | 325 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn (Dây Trần Phú -CU/XLPE/PVC-4x6m2) hoặc loại tương đương | nt | 55 | m |
| 31 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn HDPE - D42 | nt | 315 | m |
| O | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NGUỒN ĐIỆN CẤP TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn (Dây Trần Phú -AL/XLPE/PVC-4x120m2) hoặc loại tương đương | nt | 670 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn (Dây Trần Phú -AL/XLPE/PVC-4x50m2) hoặc loại tương đương | nt | 90 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn (Dây Trần Phú -CU/XLPE/PVC-4x25m2) hoặc loại tương đương | nt | 54 | m |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha-300A hoặc loại tương đương | nt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha-150A hoặc loại tương đương | nt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện (Kim loại lắp nổi Sino 800x600x300 mm chống nước) hoặc loại tương đương | nt | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt tủ điện (Kim loại lắp nổi Sino 450x350x200 mm) hoặc loại tương đương | nt | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt thanh cái đồng 50x5 - L=4m | nt | 2 | thanh |
| 9 | Lắp đặt sứ cách điện đỡ thanh cái | nt | 16 | thanh |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi