Gói thầu: Thi công công trình Cải tạo sửa chữa trụ sở làm việc tại 20 Phan Đình Phùng.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210212565-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Điều tra chống buôn lậu |
| Tên gói thầu | Thi công công trình Cải tạo sửa chữa trụ sở làm việc tại 20 Phan Đình Phùng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210147803 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-05 12:42:00 đến ngày 2021-02-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,697,231,262 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.545E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.09E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới hoặc cải tạo cấp III hoặc cao hơn cấp III - Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,188 tỷ đồng có hạng mục hoàn thiện sơn bả, thép mái, ốp lát, hệ thống cửa, vách nhôm kính, chống thấm, hệ thống điện, nước.*Tài liệu chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế, có kèm theo bảng phụ lục giá hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng + hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.188.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.564.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề nghề phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu.Trong đó:-Công nhân Nề, hoàn thiện ≥ 3 người.-Công nhân điện dân dụng, cấp thoát nước ≥ 02 người.-Công nhân copha ≥ 02 người-Công nhân cơ khí hàn, sắt ≥ 02 người.-Công nhân vận hành máy xây dựng ≥ 1 người.- Có số định danh/CMTND/Căn cước công dân/hộ chiếu.- Có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đục phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tháo dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 24 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 10,368 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4,7981 | m3 |
| 4 | Phá dỡ gạch chống nóng bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 46,4567 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 67,68 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 100,17 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 8 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 12 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 8 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 8 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 55,924 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ thiết bị điện, ổ cắm, công tắc bị hư hỏng | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 10 | công |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 63,1937 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 63,1937 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 63,1937 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 63,1937 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 63,1937 | m3 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3.033,7161 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1.475,96 | m2 |
| 20 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3.033,7161 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1.475,96 | m2 |
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4.509,6761 | m2 |
| 2 | Gia công hàng rào thép hộp | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,2148 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hàng rào thép | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 24 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 14,436 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3,456 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 5.5x9x19 xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 13,248 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 5.5x9x19 xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,825 | m3 |
| 8 | Làm vách ngăn bằng thạch cao | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 33,6 | m2 |
| 10 | Sơn vách trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 33,6 | m2 |
| 11 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 82,2888 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 26,0676 | m2 |
| 13 | Lát gạch Terrazzo | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 34,56 | m2 |
| C | Phần Hoàn Thiện | |||
| 1 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,24 | m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 94,808 | m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,352 | 100m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.5mm | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3,2948 | 100m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,9599 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,9599 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,4691 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,4691 | tấn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi 2 cánh nhôm kính 6.38mm | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 17,67 | m2 |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi 1 cánh nhôm kính 6.38mm | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,54 | m2 |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhôm kính 6.38mm | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt vách nhôm kính 6.38mm | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 44,475 | m2 |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt cửa cuốn | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 12,42 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ và thay thế khóa cửa gỗ (Việt tiệp hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 60 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Màn rèm | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 123,03 | m2 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 564,5136 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái,sê nô | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 564,5136 | m2 |
| 18 | Lát gạch Granit 600x600mm | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| D | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 18 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn xoay | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa chén | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | Cái |
| E | Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp xí bệt + vòi xịt + van chặn khóa | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Lắp tiểu nam, van tiểu | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Lavabo gắn tường, vòi rửa, dây mềm, ống xả chậu. | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Bồn tiểu nữ, van xả tiểu | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Vòi tắm hoa sen lạnh | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Gương soi | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt Phễu inox | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt Van nước cấp DN20 cho máy giặt | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,51 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 12 | Van khóa đồng DN20 | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Phụ kiện 6 món | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt kim thu sét | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt nguồn 2A | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 9 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây cáp mạng | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 450 | m |
| 17 | Bulun video | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp bảo vệ nguồn | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 9 | hộp |
| F | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa không khí 1,5HP | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 25 | cái |
| 2 | Tủ bếp gỗ công nghiệp (bao gồm cả mặt đá) | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật | 9 | m |
| 3 | Camera | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật– Camera 4 in 1 (CVI, TVI,AHD,Analog) – * Panasonic Chipset hoặc tương đương– Cảm biến hình ảnh: 1/2.7″ 2.0 Megapixel– Độ phân giải: 25/[email protected] Mp(1920×1080)– Ống kính: 3.6mm (góc nhìn 88°)– Tầm xa hồng ngoại: 20m, tự điều chỉnh công suất chống lóa– Hỗ trợ cân bằng ánh sáng, bù sáng, chống ngược sáng, chống nhiễu 2D-DNR, OSD menu điều chỉnh từ xa, cảm biến ngày/đêm giúp camera tự động điều chỉnh hình ảnh và màu sắc đẹp nhất phù hợp nhất với mọi môi trường ánh sáng– Hỗ trợ chuyển chế độ hình ảnh và điều chỉnh OSD Menu trực tiếp bằng đầu ghi hình– Chuẩn chống bụi và nước IP67 | 9 | cái |
| 4 | Ổ cứng HDD | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuậtChuẩn giao tiếp SATADung lượng lưu trữ: 1 TBKích thước/ loại: 3.5 inchCông nghệ Advanced Format (AF): cóFirmware : Kỹ thuật AllFrameTốc độ chuẩn kết nối: 6Gb/s ( max)Tốc độ ghi dữ liệu: 145 MB/sTốc độ vòng quay IntelliPower (thay đổi tùy theo mức độ truy xuất) Bộ đệm 64MB Cache | 1 | cái |
| 5 | Đầu ghi hình | Theo yêu cầu của chương V - HSMT và Hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuậtĐầu ghi hình 16 kênh 5 in 1 KBVISION KX-7116H1 hoặc tương đương– Đầu ghi hình Mini HD (5 in 1) 16 kênh + 4 kênh IP dành cho camera 1.0, 1.3 và 2.0 Megapixel.– Hỗ trợ kết nối cùng lúc Camera CVI /TVI/AHD/ Analog / IP (camera IP lên đến 5 Megapixel) dễ dàng nâng cấp từ hệ thống analog cũ và có thể kết nối camera IP từ địa điểm khác giảm chi phí.– Chuẩn nén hình ảnh: H.264 giúp tiết kiệm băng thông và ổ cứng.– Ghi hình ở độ phân giải: 1080N, 720P.– Tương thích với tín hiệu ngõ ra: VGA/HDMI.– Chế độ xem lại: 4 kênh đồng thời.– Hỗ trợ chuẩn Onvif 2.4 có thể kết nối với camera IP hãng khác hỗ trợ Onvif.– Hỗ trợ tên miền miễn phí trọn đời sản phẩm.– Hỗ trợ Cloud (server tại Việt Nam hoạt động mạnh mẽ, ổn định) chỉ cần scan QR Code: Dễ dàng cài đặt, quan sát qua phần mềm trên điện thoại.– Hỗ trợ kết nối trực tiếp với USB 3G.– Hỗ trợ 128 người sử dụng truy cập cùng lúc thích hợp cho những dự án như trường học, trường mầm non… | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.545E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.09E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới hoặc cải tạo cấp III hoặc cao hơn cấp III - Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,188 tỷ đồng có hạng mục hoàn thiện sơn bả, thép mái, ốp lát, hệ thống cửa, vách nhôm kính, chống thấm, hệ thống điện, nước.*Tài liệu chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế, có kèm theo bảng phụ lục giá hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng + hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.188.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.564.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV; | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống điện | 1 | - Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 4 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống nước | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng cấp chuyên môn; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề nghề phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu.Trong đó:-Công nhân Nề, hoàn thiện ≥ 3 người.-Công nhân điện dân dụng, cấp thoát nước ≥ 02 người.-Công nhân copha ≥ 02 người-Công nhân cơ khí hàn, sắt ≥ 02 người.-Công nhân vận hành máy xây dựng ≥ 1 người.- Có số định danh/CMTND/Căn cước công dân/hộ chiếu.- Có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông 1,5kW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đục phá bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch, đá | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn sắt | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Xe rùa | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Ô tô | ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi