Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210228818-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210110324
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-22 21:02:00 đến ngày 2021-03-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,148,245,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 171,5778 m3
2 Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,5735 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12,6529 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 71,5807 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 33,8745 100m3
6 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,193 100m3
7 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,9088 100m3
8 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,6021 100m3
9 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14,8833 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,5735 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp I Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,5735 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12,6529 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12,6529 100m3
14 Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,6318 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 80,4341 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 80,4341 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 33,8745 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 33,8745 100m3
19 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,9088 100m3
20 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 3km tiếp theo Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,9088 100m3
21 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,4087 100m3
22 Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,513 100m3
23 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,6879 100m3
24 Rải giấy dầu lớp cách ly Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 47,9858 100m2
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,888 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.055,6872 m3
27 Cắt khe co mặt đường bê tông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 103,318 10m
28 Cắt khe giãn mặt đường bê tông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7109 10m
29 Cắt khe dọc đường bê tông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,5573 100m
30 Thi công khe co loại 1, mặt đường bê tông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 500,88 m
31 Thi công khe co loại 2, mặt đường bê tông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 532,3 m
32 Thi công khe giãn, mặt đường bê tông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 71,09 m
33 Thi công khe dọc, mặt đường bê tông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 455,73 m
34 Đắp lề gia cố bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8143 100m3
35 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,5084 100m2
36 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,5084 100m2
37 Lớp lót tấm đan rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 991,8429 m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 27,1272 m3
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,7245 100m2
40 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 54,5135 m3
41 Lắp đặt tấm đan rãnh, trọng lượng <= 50 kg Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3.634 cái
42 Chèn khe tấm đan rãnh, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 33,0517 m2
B CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,1546 100m3
2 Vận chuyển đất thừ sau khi đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2306 100m3
3 Vận chuyển đất thừa sau khi đắp bằng ô tô tự đổ 7T 3Km tiếp theo, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2306 100m3
4 Đắp đất hoàn trả móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8177 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 300 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,156 m3
6 Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 62,2299 m3
7 Xây đá hộc, xây tường cống, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30,4452 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 95,4159 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3344 100m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản cống. Ván khuôn thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1536 100m2
11 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính <= 10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,095 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản cống, đường kính <= 10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1347 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản cống, đường kính >10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1805 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,65 m3
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản cống, đá 1x2, mác 300 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,812 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,864 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6912 tấn
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,24 m3
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 19 cái
20 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1800mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 đoạn ống
21 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,50 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 ống cống
22 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,3956 m3
C NGẦM KHOANG CHÁY
1 Đắp vòng vây thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,2524 100m3
2 Đào phá vòng vây thi công bằng máy đào 1,25m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,2767 100m3
3 Đóng bao tải đất và xếp đảm bảo kỹ thuật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.211 bao
4 Phủ bạt chống thấm vòng vây thi công Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,8298 100m2
5 Bơm nước thi công hố móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 45 ca
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,96 100m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 17,92 100m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,48 100m3
9 Công tác đào phá đá bằng máy đào PC350 1,25m3 có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV phá đá tạo tuyến đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13,44 100m3
10 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13,44 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,2367 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,2367 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13,1582 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13,1582 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,48 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,48 100m3
17 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13,44 100m3
18 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 3km tiếp theo Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13,44 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,214 100m3
20 Đắp cát sau lung mố bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,5691 100m3
21 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 150,8 m3
22 Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông móng mố, trụ, tường cánh, chân khay Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,2027 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thân mố, trụ, tường cánh Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,5877 100m2
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7121 100m2
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm bản Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,107 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép gia cố sân tràn, lòng ngầm, đường kính cốt thép <= 10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,477 tấn
27 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5699 tấn
28 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,235 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,6454 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,0129 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 318,14 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân tràn, lòng ngầm, đá 2x4, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 315,4 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 380,42 m3
34 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 19,43 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 91,86 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 300 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 33,45 m3
37 Lớp đệm ốp mái ngầm dày 2cm, bằng vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 130,76 m2
38 Bê tông gia cố mái ngầm, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 19,61 m3
39 Quét nhũ tương sau lưng mố, lưng tường cánh Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 213,98 m2
40 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 42 rọ
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cọc tiêu, biển báo bằng thủ công, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,933 m3
2 Đắp đất hố móng cọc tiêu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,21 m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, cọc H, cột Km, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,6131 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu, cọc H, cột Km. Ván khuôn thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8236 100m2
5 Lắp dựng cọc tiêu, cọc H bằng thủ công Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 22 cái
6 Sơn cọc tiêu, cọc H, Cột Km bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 54,6084 m2
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11 cái
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1829 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân cột H, Km, cột biển báo hiệu, đá 2x4, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,3939 m3
E ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
2 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
3 Đào móng cột biển báo, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,42 m3
4 Đắp đất hố móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0 m3
5 Đổ bê tông chân cột đá 1x2, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,68 m3
6 Bóng điện 100W Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
7 Còi, cờ đảm bảo giao thông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 bộ
8 Chóp nón cao su, sơn trắng đỏ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 50 cái
9 Đèn báo hiệu ban đêm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cái
10 Dây mềm phản quang Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cuộn
11 áo phản quang Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 Cái
12 Dây điện 2*4 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 150 m
13 Điện năng tiêu thụ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 864 Kw
14 Nhân công điều khiển giao thông 3.0/7 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 120 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->