Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210228818-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210110324 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-22 21:02:00 đến ngày 2021-03-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,148,245,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 171,5778 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,5735 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,6529 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 71,5807 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33,8745 | 100m3 |
| 6 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,193 | 100m3 |
| 7 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,9088 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,6021 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,8833 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,5735 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp I | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,5735 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,6529 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,6529 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,6318 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 80,4341 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 80,4341 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33,8745 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33,8745 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,9088 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 3km tiếp theo | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,9088 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,4087 | 100m3 |
| 22 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,513 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,6879 | 100m3 |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 47,9858 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,888 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.055,6872 | m3 |
| 27 | Cắt khe co mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 103,318 | 10m |
| 28 | Cắt khe giãn mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7109 | 10m |
| 29 | Cắt khe dọc đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,5573 | 100m |
| 30 | Thi công khe co loại 1, mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 500,88 | m |
| 31 | Thi công khe co loại 2, mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 532,3 | m |
| 32 | Thi công khe giãn, mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 71,09 | m |
| 33 | Thi công khe dọc, mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 455,73 | m |
| 34 | Đắp lề gia cố bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8143 | 100m3 |
| 35 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5084 | 100m2 |
| 36 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5084 | 100m2 |
| 37 | Lớp lót tấm đan rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 991,8429 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 27,1272 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,7245 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 54,5135 | m3 |
| 41 | Lắp đặt tấm đan rãnh, trọng lượng <= 50 kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3.634 | cái |
| 42 | Chèn khe tấm đan rãnh, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33,0517 | m2 |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,1546 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừ sau khi đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2306 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa sau khi đắp bằng ô tô tự đổ 7T 3Km tiếp theo, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2306 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8177 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,156 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 62,2299 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường cống, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30,4452 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 95,4159 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3344 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản cống. Ván khuôn thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1536 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính <= 10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,095 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản cống, đường kính <= 10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1347 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản cống, đường kính >10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1805 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,65 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản cống, đá 1x2, mác 300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,812 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,864 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6912 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,24 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1800mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | đoạn ống |
| 21 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,50 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | ống cống |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,3956 | m3 |
| C | NGẦM KHOANG CHÁY | |||
| 1 | Đắp vòng vây thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,2524 | 100m3 |
| 2 | Đào phá vòng vây thi công bằng máy đào 1,25m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,2767 | 100m3 |
| 3 | Đóng bao tải đất và xếp đảm bảo kỹ thuật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.211 | bao |
| 4 | Phủ bạt chống thấm vòng vây thi công | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,8298 | 100m2 |
| 5 | Bơm nước thi công hố móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 45 | ca |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,96 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,92 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,48 | 100m3 |
| 9 | Công tác đào phá đá bằng máy đào PC350 1,25m3 có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV phá đá tạo tuyến đường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,44 | 100m3 |
| 10 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,44 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,2367 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,2367 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,1582 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,1582 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,48 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,48 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,44 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 3km tiếp theo | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,44 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,214 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát sau lung mố bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5691 | 100m3 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 150,8 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông móng mố, trụ, tường cánh, chân khay | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,2027 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thân mố, trụ, tường cánh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,5877 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7121 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm bản | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,107 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép gia cố sân tràn, lòng ngầm, đường kính cốt thép <= 10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,477 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5699 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,235 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,6454 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,0129 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 318,14 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân tràn, lòng ngầm, đá 2x4, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 315,4 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 380,42 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19,43 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 91,86 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33,45 | m3 |
| 37 | Lớp đệm ốp mái ngầm dày 2cm, bằng vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 130,76 | m2 |
| 38 | Bê tông gia cố mái ngầm, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19,61 | m3 |
| 39 | Quét nhũ tương sau lưng mố, lưng tường cánh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 213,98 | m2 |
| 40 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 42 | rọ |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu, biển báo bằng thủ công, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,933 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng cọc tiêu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,21 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, cọc H, cột Km, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,6131 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu, cọc H, cột Km. Ván khuôn thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8236 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cọc tiêu, cọc H bằng thủ công | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 22 | cái |
| 6 | Sơn cọc tiêu, cọc H, Cột Km bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 54,6084 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11 | cái |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1829 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân cột H, Km, cột biển báo hiệu, đá 2x4, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,3939 | m3 |
| E | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 3 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,42 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông chân cột đá 1x2, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,68 | m3 |
| 6 | Bóng điện 100W | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 7 | Còi, cờ đảm bảo giao thông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 8 | Chóp nón cao su, sơn trắng đỏ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50 | cái |
| 9 | Đèn báo hiệu ban đêm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 10 | Dây mềm phản quang | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cuộn |
| 11 | áo phản quang | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | Cái |
| 12 | Dây điện 2*4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 150 | m |
| 13 | Điện năng tiêu thụ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 864 | Kw |
| 14 | Nhân công điều khiển giao thông 3.0/7 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 120 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi