Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210230105-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quảng Lạc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210229803 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Lồng ghép nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-23 09:28:00 đến ngày 2021-03-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,863,755,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông xi măng mặt đường M300 đá 2x4 dày 20cm (bê tông trộn tại chỗ) | Theo yêu cầu của HSTK | 913,6231 | m3 |
| 2 | Lớp giấy dầu cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 4.568,1156 | m2 |
| 3 | Lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại II dày 18cm | Theo yêu cầu của HSTK | 895,546 | m3 |
| 4 | Thép D25 khe co, khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 2.746,6748 | kg |
| 5 | Thép D14 khe co, khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 769,2 | kg |
| 6 | Ván khuôn khe co, khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 327 | m2 |
| 7 | Quét nhựa khe co, khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 10,4386 | m2 |
| 8 | Chiều dài xẻ khe | Theo yêu cầu của HSTK | 1.138,5 | m |
| 9 | Ma tít khe co, khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,783 | m3 |
| 10 | Gỗ đệm khe co, khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,297 | m3 |
| 11 | Đay tẩm nhựa khe co, khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0162 | m3 |
| 12 | Quấn nilon khe co, khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 41,9874 | m2 |
| 13 | Ống nhựa PVC khe co, khe giãn | Theo yêu cầu của HSTK | 27 | m |
| 14 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 541,8049 | m3 |
| 15 | Đào cấp, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 44,7028 | m3 |
| 16 | Đào khuôn, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 536,3727 | m3 |
| 17 | Đắp nền đường bằng đất mua về đầm lèn K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 437,5197 | m3 |
| 18 | Đắp nền đường K90, đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 500,0911 | m3 |
| 19 | Đắp nền đường K90, đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK | 1.085,5156 | m3 |
| 20 | Cày xới nền đường cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 2.043,2132 | m2 |
| 21 | Lu lèn lại nền đường cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 2.043,2132 | m2 |
| 22 | Vuốt bằng lớp BTXM M300 dày 15cm | Theo yêu cầu của HSTK | 25,6099 | m3 |
| 23 | Giấy dầu chống thấm | Theo yêu cầu của HSTK | 81,75 | m2 |
| 24 | Vuốt bằng cấp phối đá dăm dày TB 15cm | Theo yêu cầu của HSTK | 20,1912 | m3 |
| 25 | Vuốt bằng đất đào tận dụng đầm lèn K90 | Theo yêu cầu của HSTK | 52,5347 | m3 |
| 26 | Phá dỡ BTXM mặt cũ dày TB 15cm | Theo yêu cầu của HSTK | 47,1472 | m3 |
| 27 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK | 47,1472 | m3 |
| B | KÊNH XÂY, MƯƠNG ĐẤT, TƯỜNG CHẮN, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đá hộc xây tường kênh VXM M100, xây hoàn trả kênh vỡ | Theo yêu cầu của HSTK | 4,7812 | m3 |
| 2 | Trát tường kênh VXM M100 dày 2cm, xây hoàn trả kênh vỡ | Theo yêu cầu của HSTK | 31,875 | m2 |
| 3 | Đá hộc xây tường kênh VXM M100, Xây hoàn trả kênh (phải tuyến từ Km0+602,48- Km0+791,70) | Theo yêu cầu của HSTK | 49,6702 | m3 |
| 4 | Đá hộc xây móng kênh VXM M100, Xây hoàn trả kênh (phải tuyến từ Km0+602,48- Km0+791,70) | Theo yêu cầu của HSTK | 96,5022 | m3 |
| 5 | Trát tường kênh VXM M100 dày 2cm, Xây hoàn trả kênh (phải tuyến từ Km0+602,48- Km0+791,70) | Theo yêu cầu của HSTK | 416,284 | m2 |
| 6 | Đá dăm đệm móng, Xây hoàn trả kênh (phải tuyến từ Km0+602,48- Km0+791,70) | Theo yêu cầu của HSTK | 32,1674 | m3 |
| 7 | Đào đất hố móng, đất cấp III, Xây hoàn trả kênh (phải tuyến từ Km0+602,48- Km0+791,70) | Theo yêu cầu của HSTK | 141,3205 | m3 |
| 8 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đào tận dụng, Xây hoàn trả kênh (phải tuyến từ Km0+602,48- Km0+791,70) | Theo yêu cầu của HSTK | 41,2347 | m3 |
| 9 | Tường kênh xây gạch không nung VXM M75 dày 22cm, xây cao tường kênh | Theo yêu cầu của HSTK | 1,461 | m3 |
| 10 | Trát tường kênh VXM M75 dày 2cm, xây cao tường kênh | Theo yêu cầu của HSTK | 7,7265 | m2 |
| 11 | Bê tông M200, Tấm bản KT 130x100x15cm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,73 | m3 |
| 12 | Ván khuôn, Tấm bản KT 130x100x15cm | Theo yêu cầu của HSTK | 9,66 | m2 |
| 13 | Thép tròn D<=10, Tấm bản KT 130x100x15cm | Theo yêu cầu của HSTK | 178,9245 | kg |
| 14 | Thép tròn D>10, Tấm bản KT 130x100x15cm | Theo yêu cầu của HSTK | 104,4288 | kg |
| 15 | Lắp đặt tấm đan, Tấm bản KT 130x100x15cm | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 16 | Đào mương đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 23,15 | m3 |
| 17 | Đắp hoàn trả mương đất độ chặt K85 - đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK | 24,5846 | m3 |
| 18 | Bê tông M200, giằng đỉnh tường chắn | Theo yêu cầu của HSTK | 1,58 | m3 |
| 19 | Ván khuôn, giằng đỉnh tường chắn | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | m2 |
| 20 | Thép tròn D<=10, giằng đỉnh tường chắn | Theo yêu cầu của HSTK | 175,0244 | kg |
| 21 | Thép tròn D>10, giằng đỉnh tường chắn | Theo yêu cầu của HSTK | 35,964 | kg |
| 22 | Đá hộc xây tường chắn VXM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 25,8 | m3 |
| 23 | Đá hộc xây móng tường chắn VXM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 27,8 | m3 |
| 24 | Đá dăm đệm móng, giằng đỉnh tường chắn | Theo yêu cầu của HSTK | 3,98 | m3 |
| 25 | Gia cố móng tường chắn bằng cọc tre loại A, L=2,5m/cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 2.125 | m |
| 26 | Phá dỡ tường rào | Theo yêu cầu của HSTK | 12,69 | m3 |
| 27 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK | 12,69 | m3 |
| 28 | Gạch không nung xây hoàn trả tường rào VXM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,9652 | m3 |
| 29 | Móng đá hộc xây VXM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,2546 | m3 |
| 30 | Bê tông M200, giằng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4457 | m3 |
| 31 | Ván khuôn, giằng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 4,052 | m2 |
| 32 | Thép tròn D<=10, giằng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 31,2004 | kg |
| 33 | Trát VXM M75 dày 1,5cm, giằng móng | Theo yêu cầu của HSTK | 69,5639 | m2 |
| 34 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8509 | m3 |
| 35 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 16,5929 | m3 |
| 36 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đào tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 11,8926 | m3 |
| 37 | Phá dỡ đá xây tường kênh | Theo yêu cầu của HSTK | 194,8966 | m3 |
| 38 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK | 194,8966 | m3 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông M200, cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK | 1,9631 | m3 |
| 2 | Ván khuôn, cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK | 81,795 | m2 |
| 3 | Thép tròn D<=10, cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK | 434,9432 | kg |
| 4 | Sơn trắng - đỏ, cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK | 55,86 | m2 |
| 5 | Vữa chèn chân cột, cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK | 6,384 | m3 |
| 6 | Đào hố móng, đất cấp III, cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK | 9,709 | m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả, đầm chặt K90, cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK | 9,044 | m3 |
| 8 | Lặp dựng cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSTK | 133 | cái |
| 9 | Biển báo tam giác phản quang, cột thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | biển |
| 10 | Đào đất chôn cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,41 | m3 |
| 11 | Bê tông móng cột M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,09 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,08 | m2 |
| 13 | Đắp hoàn trả móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,32 | m3 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu đổ đi, Đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 481,0948 | m3 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu đổ đi, Vật liệu phá dỡ | Theo yêu cầu của HSTK | 254,7338 | m3 |
| D | CỐNG BẢN Lo=0,5m và Lo=0,6m | |||
| 1 | Bê tông M200, tấm bản giữa | Theo yêu cầu của HSTK | 2,52 | m3 |
| 2 | Ván khuôn, tấm bản giữa | Theo yêu cầu của HSTK | 11,49 | m2 |
| 3 | Thép tròn D<=10, tấm bản giữa | Theo yêu cầu của HSTK | 99,024 | kg |
| 4 | Thép tròn D<=18, tấm bản giữa | Theo yêu cầu của HSTK | 132,0827 | kg |
| 5 | Lắp đặt tấm bản giữa | Theo yêu cầu của HSTK | 21 | CK |
| 6 | Bê tông M200, tấm bản biên | Theo yêu cầu của HSTK | 2,3575 | m3 |
| 7 | Ván khuôn, tấm bản biên | Theo yêu cầu của HSTK | 17 | m2 |
| 8 | Thép tròn D<=10, tấm bản biên | Theo yêu cầu của HSTK | 86,713 | kg |
| 9 | Thép tròn D<=18, tấm bản biên | Theo yêu cầu của HSTK | 118,8672 | kg |
| 10 | Lắp đặt tấm bản biên | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | CK |
| 11 | Bê tông M200, mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK | 5,4 | m3 |
| 12 | Ván khuôn, mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK | 32,76 | m2 |
| 13 | Thép tròn D<=10, mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK | 39,1608 | kg |
| 14 | Tường thân cống xây gạch không nung VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,9884 | m3 |
| 15 | Trát thân cống VXM M75 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 51,48 | m2 |
| 16 | Tường cánh cống xây gạch không nung VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,9177 | m3 |
| 17 | Trát tường cánh cống VXM M75 dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 12,8824 | m2 |
| 18 | Móng cống bê tông M150 dày 15cm | Theo yêu cầu của HSTK | 12,8445 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu của HSTK | 21,396 | m2 |
| 20 | Đá dăm đệm móng cống dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 6,4222 | m3 |
| 21 | Cọc tre móng cống loại A, L=2,0m/cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 467,84 | m |
| 22 | Đá dăm đệm dày 10cm, Cánh van cửa điều tiết | Theo yêu cầu của HSTK | 0,108 | m3 |
| 23 | Bê tông đáy M150 dày 20cm, Cánh van cửa điều tiết | Theo yêu cầu của HSTK | 0,216 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng, Cánh van cửa điều tiết | Theo yêu cầu của HSTK | 0,96 | m2 |
| 25 | Bê tông chân dàn van M200, Cánh van cửa điều tiết | Theo yêu cầu của HSTK | 0,603 | m3 |
| 26 | Ván khuôn chân dàn van, Cánh van cửa điều tiết | Theo yêu cầu của HSTK | 4,56 | m2 |
| 27 | Bê tông M250, dàn van | Theo yêu cầu của HSTK | 0,168 | m3 |
| 28 | Ván khuôn, dàn van | Theo yêu cầu của HSTK | 2,96 | m2 |
| 29 | Thép tròn D<=10, dàn van | Theo yêu cầu của HSTK | 2,72 | kg |
| 30 | Thép tròn D<=18, dàn van | Theo yêu cầu của HSTK | 34,78 | kg |
| 31 | Bê tông M250, cánh van | Theo yêu cầu của HSTK | 0,051 | m3 |
| 32 | Ván khuôn, cánh van | Theo yêu cầu của HSTK | 0,256 | m2 |
| 33 | Thép tròn D<=10, cánh van | Theo yêu cầu của HSTK | 6,39 | kg |
| 34 | Thép hình, thép bản, cánh van | Theo yêu cầu của HSTK | 25,663 | kg |
| 35 | Bê tông M250, cầu công tác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,081 | m3 |
| 36 | Ván khuôn, cầu công tác | Theo yêu cầu của HSTK | 0,63 | m2 |
| 37 | Thép tròn D<=18, cầu công tác | Theo yêu cầu của HSTK | 7,07 | kg |
| 38 | Phá dỡ cống cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 5,2145 | m3 |
| 39 | Đào xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK | 5,2145 | m3 |
| 40 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 140,3536 | m3 |
| 41 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 75,9388 | m3 |
| 42 | Đắp bờ vây thi công - đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 41,1075 | m3 |
| 43 | Phá bờ vây thi công | Theo yêu cầu của HSTK | 41,1075 | m3 |
| 44 | Đào thanh thải dòng chảy | Theo yêu cầu của HSTK | 5,9915 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 116,7283 | m3 |
| E | CỐNG TRÒN D50 | |||
| 1 | Bê tông M200, ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 11,25 | m3 |
| 2 | Ván khuôn, ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 273 | m2 |
| 3 | Thép tròn D<=10, ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 559,107 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 75 | đoan ống |
| 5 | Mối nối ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 62 | mối nối |
| 6 | Quét nhựa bitum thân cống (2 lớp) | Theo yêu cầu của HSTK | 155,25 | m2 |
| 7 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của HSTK | 8,0762 | m3 |
| 8 | Đào hố móng cống, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 130,9284 | m3 |
| 9 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 94,5594 | m3 |
| 10 | Phá dỡ ống cống cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 8,2406 | m3 |
| 11 | Phá mặt đường bê tông cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 6,3378 | m3 |
| 12 | Đào xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK | 14,5784 | m3 |
| 13 | Hoàn trả mặt đường BTXM M250 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,3378 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 36,369 | m3 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 14,5784 | m3 |
| F | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục của gói thầu | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5,000% nhân với tổng giá trị các hạng mục của gói thầu | 5 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi