Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210228813-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210160428 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-23 08:24:00 đến ngày 2021-03-02 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,243,716,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo nhà làm việc 02 tầng (Xây lắp) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 101,82 | m2 |
| 2 | Cửa khung nhôm hệ 100, kính dày 5 ly | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 11,36 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 11,36 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 182,84 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 91,42 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 91,42 | m2 cấu kiện |
| 7 | Roon cao su cửa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 129,8 | m |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 105,92 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 441,548 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 300x300 chống trượt | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 30,718 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 99,3 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granit 500x500 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 410,83 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 477,921 | m2 |
| 14 | Ngâm nước xi măng 2 nước | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 88,99 | m2 |
| 15 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 37,32 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 37,32 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1.578,437 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 48,115 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 646,055 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1.186,506 | m2 |
| 21 | Mài bóng granitô cầu thang, bậc cấp | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 37,999 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,647 | m2 |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,647 | m2 |
| 24 | Khóa cửa Solex | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Nẹp trần nhựa tầng 2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 135,1 | m |
| 26 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,375 | 100m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7,053 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7,053 | m2 |
| B | Cải tạo nhà làm việc 02 tầng (Điện) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led BD M16l 120/35w.DA ống dài 1,2m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led ốp trần Điện Quang LEDCL08 10765 (10w-d255) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led Tube ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led Tube ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc+hộp đế+mặt nạ (lắp nổi) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc+hộp đế+mặt nạ (lắp nổi) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc+hộp đế+mặt nạ (lắp nổi) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt gắn trần đảo trục quay + bộ điều khiển | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường hai dây kéo | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu + đế mặt nạ (lắp nổi) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150 (sơn tĩnh điện) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp đấu dây chia phòng+hộp đế+mặt nạ (lắp nổi) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 10mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 4,0mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 2,5mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 280 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 1,5mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20x10 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 220 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=50x35 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| C | Cải tạo nhà làm việc 02 tầng (Nước) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi cần gạt, đường kính vòi 21mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt (sứ trắng) + vòi xịt | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Lavabo sứ trắng + xiphong + vòi xả | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt mốc giấy vệ sinh Inox | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt chũ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 114mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt giá treo ống Inox 90 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt giá treo ống Inox 114 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Hút bể bán tự hoại | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 29 | Lát đá Granit màu đen mặt bệ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| D | Cải tạo nhà ăn + bếp | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 32,337 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 64,674 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 32,337 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 32,337 | m2 cấu kiện |
| 5 | Roon cao su cửa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 37 | m |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 122,975 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 379,074 | m2 |
| 8 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 30,1 | m2 |
| 9 | Ngâm nước xi măng 2 nước | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 54,48 | m2 |
| 10 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 30,1 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 200,913 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 237,656 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,693 | 100m2 |
| 15 | Khóa cửa Solex | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| E | Cải tạo nhà ở công vụ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 36,249 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 72,498 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 36,249 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 36,249 | m2 cấu kiện |
| 5 | Roon cao su cửa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 73,2 | m |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 82,45 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 655,084 | m2 |
| 8 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 15,2 | m2 |
| 9 | Ngâm nước xi măng 2 nước | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 35,21 | m2 |
| 10 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 15,2 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 272,473 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 416,751 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 13,1 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,963 | 100m2 |
| 15 | Khóa cửa Solex | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| F | Đài nước + hố van bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,266 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,612 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,306 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,362 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,928 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,073 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 15 | Gia công hệ khung dàn | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,33 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 69,987 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,33 | tấn |
| 18 | Bu lông D18,L=350 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 20 | Lắp đặt van phao tự động D34 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 30 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m2 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 10m3 |
| G | Cải tạo cổng, hàng rào thoáng | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 11,64 | m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 4 | Gia công cổng song sắt | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 13,095 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 29,292 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cổng chỉnh (bản lề, chốt, khóa, bánh xe…) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Phụ kiện cổng phụ (bản lề, chốt, khóa, bánh xe…) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 13,095 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 23,321 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,469 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 23,005 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,475 | m2 |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,55 | m |
| 14 | Công tác ốp đá granit màu nâu đen vào tường | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,148 | m2 |
| 15 | Công tác ốp đá granit màu đỏ Ruby vào trụ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 23,005 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,327 | m2 |
| 17 | Bộ chữ Alu ốp nổi, cao 120 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,816 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,675 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 22,715 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 126,78 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 147,095 | m2 |
| 23 | Trám vá 15% trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6,342 | m2 |
| 24 | Trám vá 15% tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 12,075 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 42,88 | m2 |
| 26 | Gia công chông sắt | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 21,83 | m2 |
| 27 | Lắp dựng chông sắt | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 21,83 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 58,225 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m2 |
| H | Cải tạo hàng rào kín | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1.010,383 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,609 | m3 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1.030,333 | m2 |
| 4 | Trám vá trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 19,29 | m2 |
| 5 | Trám vá tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 115,737 | m2 |
| 6 | Gia công song sắt | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 16,313 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 14,783 | m2 |
| 8 | Lắp dựng song sắt | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 14,783 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m2 |
| I | Cải tạo nhà bảo vệ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8,866 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,433 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,433 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,433 | m2 cấu kiện |
| 5 | Roon cửa cao su | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10,81 | m |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 29,226 | m2 |
| 7 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | m2 |
| 8 | Ngâm nước xi măng 2 nước | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 18,782 | m2 |
| 9 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 53,568 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 35,717 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 30,951 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,165 | 100m2 |
| J | Sân bê tông | |||
| 1 | Xây bó vỉa bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7,589 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 291,873 | m2 |
| 3 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 291,873 | m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 117,065 | m3 |
| 5 | Cắt roon ô vuông 3mx3m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 139,6 | 10m |
| 6 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg (0,8x0,5x0,15) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cấu kiện |
| 7 | Tấm đan mương cống bằng Grating mạ kẽm (0,8mx1m) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 9 | tấm |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,826 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,826 | m2 |
| 11 | Mài bóng granitô bậc bục chào cờ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,723 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi