Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210221848-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Quý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210137447 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-17 14:57:00 đến ngày 2021-02-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,049,738,434 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,500,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 2,6448 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại Chương V | 39,7198 | 1m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 27,743 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 2,2283 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 35,9173 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 32,2905 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,4968 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 5,859 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,9538 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 13,0355 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,4704 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,7788 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại Chương V | 1,3537 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,1215 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại Chương V | 3,0358 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,267 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 1,9092 | tấn |
| B | PHẦN NỀN: | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tại Chương V | 673,982 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 76,1754 | m3 |
| 3 | Rải ni lông lót nền | Tại Chương V | 10,8822 | 100m2 |
| 4 | Xoa nền bề mặt bê tông trước khi lót sàn | Tại Chương V | 724,68 | M2 |
| 5 | Lót sàn thể thao đa năng dày 6,0mm, gồm 3 lớp: lớp bề mặt nhựa vinyl; lớp giữa sợi thuỷ tinh +cao su bọt-giảm chấn thương tối đa, lớp cuối là bột cao su nhuyễn dính chặt vào nhau tăng cường sự chống sốc | Tại Chương V | 724,68 | M2 |
| 6 | Kẻ sân cầu lông | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic nhám 600x600mm | Tại Chương V | 83,74 | m2 |
| 8 | Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40 | Tại Chương V | 61,428 | m2 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 9,708 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 6,2 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 7,0578 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 261,68 | m2 |
| 13 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch gốm 100x200mm | Tại Chương V | 13,08 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 147,32 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 261,68 | m2 |
| C | PHÂN KẾT CẤU: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 13,464 | m3 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 6,909 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 2,6932 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 25,7384 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại Chương V | 2,5631 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 8,113 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Tại Chương V | 0,8113 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 27,313 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại Chương V | 4,8665 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,7108 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 4,2906 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,5691 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 3,7865 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,3388 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0893 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,4152 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 2,8666 | tấn |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 145,898 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 201,038 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 81,2 | m2 |
| 21 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 486,7 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 331,25 | m |
| 23 | Kẻ roon trang trí | Tại Chương V | 565,6 | M |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại Chương V | 268,796 | m2 |
| 25 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 268,796 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 780,49 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 340,5972 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 439,8928 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 58,787 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 58,0443 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 13,8805 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 659,5323 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 716,489 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 1.353,3813 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 659,5323 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 716,489 | m2 |
| 37 | Sơn gai 01 lớp lót và 02 lớp màu | Tại Chương V | 55,44 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực 8 ly. | Tại Chương V | 43,12 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly | Tại Chương V | 98,52 | m2 |
| 40 | Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly | Tại Chương V | 55,8228 | m2 |
| 41 | Cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực 8 ly, bao gồm phụ kiện kèm theo (Không chia ô vuông) | Tại Chương V | 43,12 | M2 |
| 42 | Cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly, bao gồm phụ kiện kèm theo (Không chia ô vuông) | Tại Chương V | 98,52 | M2 |
| 43 | Vách kính nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly (không chia ô vuông) | Tại Chương V | 55,8228 | M2 |
| 44 | Hoa inox bảo vệ cửa | Tại Chương V | 98,52 | M2 |
| 45 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Tại Chương V | 98,52 | m2 |
| 46 | Phù điêu hoạt động TDTT | Tại Chương V | 12 | Cái |
| 47 | Ốp Đá da | Tại Chương V | 14,4 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tại Chương V | 14,381 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Tại Chương V | 4,9536 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Tại Chương V | 3,7984 | 100m2 |
| D | PHẦN MÁI: | |||
| 1 | Lợp mái bằng tấm lợp chống hóa chất ăn mòn 6 sóng (độ dày 3,0mm) | Tại Chương V | 8,2204 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất vì kèo thép hình tổ hợp, nhúng kẽm và sơn tĩnh điện, khẩu độ lớn Khẩu độ 18 - 24m (chỉ tính vật liệu, không tính nhân công và máy thi công) | Tại Chương V | 7,2139 | tấn |
| 3 | Bu long M22, cấp bền 6,6 | Tại Chương V | 112 | Cái |
| 4 | Đai ốc và long đền M22, nhúng kẽm | Tại Chương V | 168 | Cái |
| 5 | Bu long M18, cấp bền 8,8 | Tại Chương V | 56 | Cái |
| 6 | Bu long M10, cấp bền 8,8 | Tại Chương V | 728 | Cái |
| 7 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m, nhúng kẽm và sơn tĩnh điện | Tại Chương V | 7,2139 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 423,28 | 1m2 |
| 9 | Sản xuất xà gồ STK (chỉ tính vật liệu, không tính nhân công và máy thi công) | Tại Chương V | 3,656 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép STK | Tại Chương V | 3,656 | tấn |
| 11 | Cầu chắn rác Fi=90mm | Tại Chương V | 14 | Cái |
| 12 | Móc sắt giữ ống thoát nước mưa D90 | Tại Chương V | 56 | Cái |
| E | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt bộ quạt trần VN 80W 220V | Tại Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt Đèn Led đơn 1,2m 18W 220V | Tại Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn Led áp trần 12W | Tại Chương V | 13 | bộ |
| 4 | Lắp Đèn Led sát trần có chụp 50W - 220V, chóa hình chóp, chống cháy nổ | Tại Chương V | 28 | bộ |
| 5 | Lắp Đèn pha Led 7 màu 54*1W | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 250V | Tại Chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm điện đơn có màn che, 10A-250V | Tại Chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chì điện 10A 250V | Tại Chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt đế âm đặt CB, công tắc, ổ cắm 1.2.3 | Tại Chương V | 9 | hộp |
| 10 | Lắp đặt mặt nạ+cùm CB, mặt công tắc, ổ cắm điện mặt 1.2.3 | Tại Chương V | 9 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đế âm đặt công tắc, ổ cắm điện âm 4.6 | Tại Chương V | 6 | hộp |
| 12 | Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm điện âm mặt 4,6 | Tại Chương V | 6 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây (120x120x50)mm | Tại Chương V | 4 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Tại Chương V | 356,7 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Tại Chương V | 100 | m |
| 16 | Băng keo cách điện | Tại Chương V | 5 | Cuộn |
| 17 | Đinh vít 1,5-3 phân | Tại Chương V | 5 | Bịch |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Tại Chương V | 713 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Tại Chương V | 300 | m |
| 20 | Cáp 2 lõi CVV-2x8mm², bọc cách điện PVC | Tại Chương V | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt MCB 2P - 16A | Tại Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 2P - 40A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điện kim loại, mặt nhựa, âm tường | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 24 | Dây thép Fi=4mm, buộc bóng đèn vào kèo | Tại Chương V | 150 | M |
| 25 | Tăng đơ căng cáp + ốc siết cáp | Tại Chương V | 56 | cái |
| F | PCCC: | |||
| 1 | Bảng Tiêu lệnh chữa cháy | Tại Chương V | 4 | Bảng |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 | Tại Chương V | 6 | Bình |
| 3 | Bình chữa cháy bột CO2 MFZ4-3kg | Tại Chương V | 6 | Bình |
| 4 | Hộp đựng bình chữa cháy (loại 2 bình) | Tại Chương V | 6 | Hộp |
| 5 | Giá đỡ bình chữa cháy | Tại Chương V | 18 | Cái |
| G | THU SÉT: | |||
| 1 | Cầu thu sét chuyên dùng (Rp=45m) | Tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Dây dẫn sét cáp chống sét chuyên dùng M50 | Tại Chương V | 26 | m |
| 3 | Cọc tiếp địa bằng đồng fi16; L=2400 | Tại Chương V | 10 | cọc |
| 4 | Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) 50mm2 | Tại Chương V | 30 | m |
| 5 | Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2 | Tại Chương V | 12 | Cái |
| 6 | Chất phụ gia muối dẫn điện | Tại Chương V | 4 | Kg |
| 7 | Hộp đo điện trở | Tại Chương V | 1 | Hôp |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Tại Chương V | 26 | m |
| 9 | Trụ đỡ cầu thu sét chuyên dùng L = 6m | Tại Chương V | 1 | Trụ |
| 10 | Dây cáp thép 3ly | Tại Chương V | 30 | Mét |
| H | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Tại Chương V | 0,964 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Tại Chương V | 0,042 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Co nhựa D = 90 | Tại Chương V | 28 | cái |
| I | PCCC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống STK đ.kính ống 76mm, dày 4mm | Tại Chương V | 0,56 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống STK đ.kính ống 60mm, dày 4mm | Tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co STK đường kính 76mm | Tại Chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt co giảm STK đường kính Dxd = 76x60 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê STK đường kính 76x60 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông STK D76 | Tại Chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt van mở chữa cháy STK D76 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van mở chữa cháy STK D60 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều D76mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 10 | Ống chống rung | Tại Chương V | 4 | Cái |
| 11 | Rúp bê D76mm | Tại Chương V | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt hai đầu răng STK D60 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 13 | Sơn chống rỉ | Tại Chương V | 2 | kg |
| 14 | Cao su non quấn ống | Tại Chương V | 3 | Cuộn |
| 15 | Lắp đặt hộp họng PCCC có lăng phun và ống vải | Tại Chương V | 2 | hộp |
| 16 | Cuộn ống vải bơm nước PCCC | Tại Chương V | 2 | Cuộn |
| 17 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy dầu (Q>=200l/phút. H>=40m) | Tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 18 | Lắp đặt Máy bơm diện chữa cháy (Q>=200l/phút, H>=40m) | Tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất I | Tại Chương V | 8,96 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tại Chương V | 8,96 | m3 |
| 21 | Bát đỡ sắt+ tắc kê sắt đỡ bình hộp CC | Tại Chương V | 24 | bộ |
| 22 | Lắp đặt trụ cấp nước chửa cháy ngoài nhà | Tại Chương V | 1 | trụ |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng bình PCCC | Tại Chương V | 6 | hộp |
| 24 | Bình PCCC bột CO2-3KG MT3 | Tại Chương V | 6 | Bình |
| 25 | Bình PCCC bột 4KG- MFZ4 | Tại Chương V | 6 | Bình |
| 26 | Bảng nội quy,tiêu lệnh PCCC | Tại Chương V | 4 | Bảng |
| 27 | Lắp đặt dây CVV 4x6mm2 cấp điện cho máy bơm | Tại Chương V | 200 | m |
| 28 | Lắp đặt dây nguồn CVV 2x2,5mm2 cấp điện cho trung tâm báo cháy | Tại Chương V | 200 | m |
| 29 | Lắp đặt đèn exit dạ quang | Tại Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 30 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W, ắc quy khô 6V-5Ah, > 2giờ | Tại Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 31 | Lắp đặt MCB 3 pha(4P/50A) | Tại Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm loại 7,5KW(10HP) | Tại Chương V | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ áp lực | Tại Chương V | 1 | cái |
| 34 | Công tắc áp lực + van khóa + ci phông D21 (SKT) | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt tủ tole cho trung tâm báo cháy(60x40x20) | Tại Chương V | 1 | cái |
| J | *HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG: | |||
| 1 | Kéo rải dây dẫn 4 ruột chống cháy, loại dây 4x0,75mm2 | Tại Chương V | 150 | m |
| 2 | Lắp đặt MCB 2 pha, 10A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Đầu báo khói quang điện 24V+đế | Tại Chương V | 1,5 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt Nút nhấn báo cháy khần cấp kiểu cần gạt 24DVC | Tại Chương V | 0,4 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt loa báo cháy | Tại Chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 6 | Bộ nguồn ắc quy dự phòng | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 Zone | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật 150x150mm | Tại Chương V | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn cáp điện fi 16 | Tại Chương V | 150 | m |
| 10 | Điện trở cuối tuyến | Tại Chương V | 2 | Cái |
| 11 | Đóng cọc tiếp đất Fi=16; l=2,4m | Tại Chương V | 1 | cọc |
| 12 | Lắp dặt tủ tole sơn tỉnh điễn, bảo vệ trung tâm báo cháy | Tại Chương V | 1 | hộp |
| K | BỂ NƯỚC PCCC: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Tại Chương V | 0,4905 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,0669 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 2,31 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 10,0161 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 1,5493 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Tại Chương V | 0,831 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 2,1075 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại Chương V | 0,2659 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tại Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 43,495 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Tại Chương V | 21,08 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Tại Chương V | 17,78 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,0216 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 0,48 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi