Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210221848-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/02/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Quý
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210137447
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-17 14:57:00 đến ngày 2021-02-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,049,738,434 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,500,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Tại Chương V 2,6448 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Tại Chương V 39,7198 1m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 Tại Chương V 27,743 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Tại Chương V 2,2283 100m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 35,9173 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 32,2905 m3
7 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 0,4968 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 5,859 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 0,9538 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 13,0355 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Tại Chương V 0,4704 100m2
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Tại Chương V 0,7788 100m2
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Tại Chương V 1,3537 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Tại Chương V 0,1215 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Tại Chương V 3,0358 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,267 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Tại Chương V 1,9092 tấn
B PHẦN NỀN:
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Tại Chương V 673,982 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 76,1754 m3
3 Rải ni lông lót nền Tại Chương V 10,8822 100m2
4 Xoa nền bề mặt bê tông trước khi lót sàn Tại Chương V 724,68 M2
5 Lót sàn thể thao đa năng dày 6,0mm, gồm 3 lớp: lớp bề mặt nhựa vinyl; lớp giữa sợi thuỷ tinh +cao su bọt-giảm chấn thương tối đa, lớp cuối là bột cao su nhuyễn dính chặt vào nhau tăng cường sự chống sốc Tại Chương V 724,68 M2
6 Kẻ sân cầu lông Tại Chương V 1 Bộ
7 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic nhám 600x600mm Tại Chương V 83,74 m2
8 Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40 Tại Chương V 61,428 m2
9 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 9,708 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 6,2 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 7,0578 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 261,68 m2
13 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch gốm 100x200mm Tại Chương V 13,08 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường Tại Chương V 147,32 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 261,68 m2
C PHÂN KẾT CẤU:
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 13,464 m3
2 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 6,909 m3
3 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Tại Chương V 2,6932 100m2
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 25,7384 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Tại Chương V 2,5631 100m2
6 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 8,113 m3
7 Ván khuôn gỗ sàn mái Tại Chương V 0,8113 100m2
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 27,313 m3
9 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Tại Chương V 4,8665 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Tại Chương V 0,7108 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Tại Chương V 4,2906 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Tại Chương V 0,5691 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Tại Chương V 3,7865 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Tại Chương V 0,3388 tấn
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,0893 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,4152 tấn
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Tại Chương V 2,8666 tấn
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 145,898 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 201,038 m2
20 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 81,2 m2
21 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 486,7 m2
22 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 331,25 m
23 Kẻ roon trang trí Tại Chương V 565,6 M
24 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Tại Chương V 268,796 m2
25 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 268,796 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Tại Chương V 780,49 m2
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 340,5972 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 439,8928 m2
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 58,787 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 58,0443 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 13,8805 m3
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 659,5323 m2
33 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 716,489 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường Tại Chương V 1.353,3813 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 659,5323 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 716,489 m2
37 Sơn gai 01 lớp lót và 02 lớp màu Tại Chương V 55,44 m2
38 Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực 8 ly. Tại Chương V 43,12 m2
39 Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly Tại Chương V 98,52 m2
40 Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly Tại Chương V 55,8228 m2
41 Cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực 8 ly, bao gồm phụ kiện kèm theo (Không chia ô vuông) Tại Chương V 43,12 M2
42 Cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly, bao gồm phụ kiện kèm theo (Không chia ô vuông) Tại Chương V 98,52 M2
43 Vách kính nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly (không chia ô vuông) Tại Chương V 55,8228 M2
44 Hoa inox bảo vệ cửa Tại Chương V 98,52 M2
45 Lắp dựng hoa Inox cửa Tại Chương V 98,52 m2
46 Phù điêu hoạt động TDTT Tại Chương V 12 Cái
47 Ốp Đá da Tại Chương V 14,4 m2
48 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Tại Chương V 14,381 100m2
49 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Tại Chương V 4,9536 100m2
50 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Tại Chương V 3,7984 100m2
D PHẦN MÁI:
1 Lợp mái bằng tấm lợp chống hóa chất ăn mòn 6 sóng (độ dày 3,0mm) Tại Chương V 8,2204 100m2
2 Sản xuất vì kèo thép hình tổ hợp, nhúng kẽm và sơn tĩnh điện, khẩu độ lớn Khẩu độ 18 - 24m (chỉ tính vật liệu, không tính nhân công và máy thi công) Tại Chương V 7,2139 tấn
3 Bu long M22, cấp bền 6,6 Tại Chương V 112 Cái
4 Đai ốc và long đền M22, nhúng kẽm Tại Chương V 168 Cái
5 Bu long M18, cấp bền 8,8 Tại Chương V 56 Cái
6 Bu long M10, cấp bền 8,8 Tại Chương V 728 Cái
7 Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m, nhúng kẽm và sơn tĩnh điện Tại Chương V 7,2139 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 423,28 1m2
9 Sản xuất xà gồ STK (chỉ tính vật liệu, không tính nhân công và máy thi công) Tại Chương V 3,656 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép STK Tại Chương V 3,656 tấn
11 Cầu chắn rác Fi=90mm Tại Chương V 14 Cái
12 Móc sắt giữ ống thoát nước mưa D90 Tại Chương V 56 Cái
E PHẦN ĐIỆN:
1 Lắp đặt bộ quạt trần VN 80W 220V Tại Chương V 2 cái
2 Lắp đặt Đèn Led đơn 1,2m 18W 220V Tại Chương V 4 bộ
3 Lắp đặt Đèn Led áp trần 12W Tại Chương V 13 bộ
4 Lắp Đèn Led sát trần có chụp 50W - 220V, chóa hình chóp, chống cháy nổ Tại Chương V 28 bộ
5 Lắp Đèn pha Led 7 màu 54*1W Tại Chương V 2 bộ
6 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 250V Tại Chương V 16 cái
7 Lắp đặt ổ cắm điện đơn có màn che, 10A-250V Tại Chương V 14 cái
8 Lắp đặt cầu chì điện 10A 250V Tại Chương V 12 cái
9 Lắp đặt đế âm đặt CB, công tắc, ổ cắm 1.2.3 Tại Chương V 9 hộp
10 Lắp đặt mặt nạ+cùm CB, mặt công tắc, ổ cắm điện mặt 1.2.3 Tại Chương V 9 hộp
11 Lắp đặt đế âm đặt công tắc, ổ cắm điện âm 4.6 Tại Chương V 6 hộp
12 Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm điện âm mặt 4,6 Tại Chương V 6 hộp
13 Lắp đặt hộp nối dây (120x120x50)mm Tại Chương V 4 hộp
14 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Tại Chương V 356,7 m
15 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Tại Chương V 100 m
16 Băng keo cách điện Tại Chương V 5 Cuộn
17 Đinh vít 1,5-3 phân Tại Chương V 5 Bịch
18 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Tại Chương V 713 m
19 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Tại Chương V 300 m
20 Cáp 2 lõi CVV-2x8mm², bọc cách điện PVC Tại Chương V 150 m
21 Lắp đặt MCB 2P - 16A Tại Chương V 3 cái
22 Lắp đặt MCB 2P - 40A Tại Chương V 1 cái
23 Lắp đặt tủ điện kim loại, mặt nhựa, âm tường Tại Chương V 1 hộp
24 Dây thép Fi=4mm, buộc bóng đèn vào kèo Tại Chương V 150 M
25 Tăng đơ căng cáp + ốc siết cáp Tại Chương V 56 cái
F PCCC:
1 Bảng Tiêu lệnh chữa cháy Tại Chương V 4 Bảng
2 Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 Tại Chương V 6 Bình
3 Bình chữa cháy bột CO2 MFZ4-3kg Tại Chương V 6 Bình
4 Hộp đựng bình chữa cháy (loại 2 bình) Tại Chương V 6 Hộp
5 Giá đỡ bình chữa cháy Tại Chương V 18 Cái
G THU SÉT:
1 Cầu thu sét chuyên dùng (Rp=45m) Tại Chương V 1 cái
2 Dây dẫn sét cáp chống sét chuyên dùng M50 Tại Chương V 26 m
3 Cọc tiếp địa bằng đồng fi16; L=2400 Tại Chương V 10 cọc
4 Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) 50mm2 Tại Chương V 30 m
5 Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2 Tại Chương V 12 Cái
6 Chất phụ gia muối dẫn điện Tại Chương V 4 Kg
7 Hộp đo điện trở Tại Chương V 1 Hôp
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Tại Chương V 26 m
9 Trụ đỡ cầu thu sét chuyên dùng L = 6m Tại Chương V 1 Trụ
10 Dây cáp thép 3ly Tại Chương V 30 Mét
H PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Tại Chương V 0,964 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Tại Chương V 0,042 100m
3 Lắp đặt Co nhựa D = 90 Tại Chương V 28 cái
I PCCC:
1 Lắp đặt ống STK đ.kính ống 76mm, dày 4mm Tại Chương V 0,56 100m
2 Lắp đặt ống STK đ.kính ống 60mm, dày 4mm Tại Chương V 0,02 100m
3 Lắp đặt co STK đường kính 76mm Tại Chương V 9 cái
4 Lắp đặt co giảm STK đường kính Dxd = 76x60 Tại Chương V 2 cái
5 Lắp đặt tê STK đường kính 76x60 Tại Chương V 2 cái
6 Lắp đặt măng sông STK D76 Tại Chương V 9 cái
7 Lắp đặt van mở chữa cháy STK D76 Tại Chương V 2 cái
8 Lắp đặt van mở chữa cháy STK D60 Tại Chương V 2 cái
9 Lắp đặt van 1 chiều D76mm Tại Chương V 2 cái
10 Ống chống rung Tại Chương V 4 Cái
11 Rúp bê D76mm Tại Chương V 2 Cái
12 Lắp đặt hai đầu răng STK D60 Tại Chương V 4 cái
13 Sơn chống rỉ Tại Chương V 2 kg
14 Cao su non quấn ống Tại Chương V 3 Cuộn
15 Lắp đặt hộp họng PCCC có lăng phun và ống vải Tại Chương V 2 hộp
16 Cuộn ống vải bơm nước PCCC Tại Chương V 2 Cuộn
17 Lắp đặt máy bơm chữa cháy dầu (Q>=200l/phút. H>=40m) Tại Chương V 1 1 máy
18 Lắp đặt Máy bơm diện chữa cháy (Q>=200l/phút, H>=40m) Tại Chương V 1 1 máy
19 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất I Tại Chương V 8,96 1m3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tại Chương V 8,96 m3
21 Bát đỡ sắt+ tắc kê sắt đỡ bình hộp CC Tại Chương V 24 bộ
22 Lắp đặt trụ cấp nước chửa cháy ngoài nhà Tại Chương V 1 trụ
23 Lắp đặt hộp đựng bình PCCC Tại Chương V 6 hộp
24 Bình PCCC bột CO2-3KG MT3 Tại Chương V 6 Bình
25 Bình PCCC bột 4KG- MFZ4 Tại Chương V 6 Bình
26 Bảng nội quy,tiêu lệnh PCCC Tại Chương V 4 Bảng
27 Lắp đặt dây CVV 4x6mm2 cấp điện cho máy bơm Tại Chương V 200 m
28 Lắp đặt dây nguồn CVV 2x2,5mm2 cấp điện cho trung tâm báo cháy Tại Chương V 200 m
29 Lắp đặt đèn exit dạ quang Tại Chương V 0,8 5 đèn
30 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W, ắc quy khô 6V-5Ah, > 2giờ Tại Chương V 0,8 5 đèn
31 Lắp đặt MCB 3 pha(4P/50A) Tại Chương V 1 cái
32 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm loại 7,5KW(10HP) Tại Chương V 1 Cái
33 Lắp đặt đồng hồ áp lực Tại Chương V 1 cái
34 Công tắc áp lực + van khóa + ci phông D21 (SKT) Tại Chương V 2 bộ
35 Lắp đặt tủ tole cho trung tâm báo cháy(60x40x20) Tại Chương V 1 cái
J *HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG:
1 Kéo rải dây dẫn 4 ruột chống cháy, loại dây 4x0,75mm2 Tại Chương V 150 m
2 Lắp đặt MCB 2 pha, 10A Tại Chương V 1 cái
3 Lắp đặt Đầu báo khói quang điện 24V+đế Tại Chương V 1,5 10 đầu
4 Lắp đặt Nút nhấn báo cháy khần cấp kiểu cần gạt 24DVC Tại Chương V 0,4 5 nút
5 Lắp đặt loa báo cháy Tại Chương V 0,2 5 chuông
6 Bộ nguồn ắc quy dự phòng Tại Chương V 1 Bộ
7 Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 Zone Tại Chương V 1 Bộ
8 Lắp đặt hộp nối kỹ thuật 150x150mm Tại Chương V 2 hộp
9 Lắp đặt ống nhựa PVC luồn cáp điện fi 16 Tại Chương V 150 m
10 Điện trở cuối tuyến Tại Chương V 2 Cái
11 Đóng cọc tiếp đất Fi=16; l=2,4m Tại Chương V 1 cọc
12 Lắp dặt tủ tole sơn tỉnh điễn, bảo vệ trung tâm báo cháy Tại Chương V 1 hộp
K BỂ NƯỚC PCCC:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Tại Chương V 0,4905 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Tại Chương V 0,0669 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 Tại Chương V 2,31 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 10,0161 m3
5 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tại Chương V 1,5493 tấn
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Tại Chương V 0,831 100m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Tại Chương V 2,1075 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Tại Chương V 0,2659 100m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Tại Chương V 6 1cấu kiện
10 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Tại Chương V 43,495 m2
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Tại Chương V 21,08 m2
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Tại Chương V 17,78 m2
13 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 0,0216 m3
14 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Tại Chương V 0,48 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->