Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210230320-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210230304 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-23 11:18:00 đến ngày 2021-03-05 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,299,720,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP TUYẾN ĐÊ BỐI AN HẠ 1 | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo yêu cầu chương V | 9,07 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đê dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu chương V | 1.225,37 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu chương V | 9,36 | 100m² |
| 4 | Gỗ nhóm IV làm khe co giãn | Theo yêu cầu chương V | 1,21 | m³ |
| 5 | Nhựa đường làm khe co giãn | Theo yêu cầu chương V | 1.335,95 | kg |
| 6 | Rải nilong lót 2 lớp nền đường | Theo yêu cầu chương V | 61,29 | 100m² |
| 7 | Đá hộc gieo tạo mái bằng thủ công (đá mua mới) | Theo yêu cầu chương V | 453,76 | m³ |
| 8 | Phao thả đá rời cự ly L<=30m | Theo yêu cầu chương V | 45,376 | 10m³ |
| 9 | Làm và thả rọ thép mạ kẽm bọc PVC lõi đá hộc cơ kè, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn | Theo yêu cầu chương V | 378 | rọ |
| 10 | Làm và thả rọ thép mạ kẽm bọc PVC lõi đá hộc chân kè, loại rọ 2x1x0,5m dưới nước | Theo yêu cầu chương V | 627 | rọ |
| 11 | Phao thả rọ thép lõi đá hộc, cự ly thả L<=30m | Theo yêu cầu chương V | 50,16 | 10m³ |
| 12 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 105,73 | 100m |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 133,53 | m³ |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép ống buy | Theo yêu cầu chương V | 17,8 | 100m² |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông ống buy đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo yêu cầu chương V | 225 | cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông ống buy đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V | 225 | cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông ống buy đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V | 225 | cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu chương V | 29,3766 | 10 tấn/km |
| 19 | Vận chuyển tiếp 2,627km ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo yêu cầu chương V | 24,807 | 10 tấn/km |
| 20 | Vận chuyển tiếp 2,135km ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn đến vị trí cống tại CN44A | Theo yêu cầu chương V | 2,089 | 10 tấn/km |
| 21 | Vận chuyển tiếp 1,785km ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn đến vị trí cống tại CN58A | Theo yêu cầu chương V | 2,481 | 10 tấn/km |
| 22 | Đá hộc xếp trong ống buy | Theo yêu cầu chương V | 135,91 | m³ |
| 23 | Đá dăm 1-2 tạo phẳng trong ống buy dày 5cm | Theo yêu cầu chương V | 7,15 | m³ |
| 24 | Ni lông lót 1 lớp | Theo yêu cầu chương V | 1,82 | 100m² |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 28,61 | m³ |
| 26 | Phụ gia đông kết nhanh CaCl2 3%o (bê tông nắp đậy ống buy) | Theo yêu cầu chương V | 27,6244 | kg |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thanh chèn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 10,125 | m³ |
| 28 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh chèn | Theo yêu cầu chương V | 1,82 | 100m² |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo yêu cầu chương V | 225 | cấu kiện |
| 30 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 22,275 | tấn |
| 31 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 22,275 | tấn |
| 32 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu chương V | 2,2275 | 10 tấn/km |
| 33 | Vận chuyển thanh chèn bê tông 2,627km, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo yêu cầu chương V | 1,881 | 10 tấn/km |
| 34 | Vận chuyển thanh chèn bê tông 2,135km, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn đến CN44A | Theo yêu cầu chương V | 0,158 | 10 tấn/km |
| 35 | Vận chuyển thanh chèn bê tông 1,785km, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn đến CN58A | Theo yêu cầu chương V | 0,188 | 10 tấn/km |
| 36 | Bê tông M200 đổ trực tiếp chèn giữa hai ống buy, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Theo yêu cầu chương V | 7,43 | m³ |
| 37 | Phụ gia cacl3 lượng xi măng dầm chân kè đông kết nhanh | Theo yêu cầu chương V | 7,174 | kg |
| 38 | Mua đất | Theo yêu cầu chương V | 55,2334 | m³ |
| 39 | Đắp đất phần tiếp giáp giữa hai ống buy bằng thủ công dung trọng gk≥1,45T/m3 | Theo yêu cầu chương V | 51,62 | m³ |
| 40 | Đá hộc thả rối chân khay | Theo yêu cầu chương V | 13,95 | m³ |
| 41 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo yêu cầu chương V | 13,95 | m³ |
| 42 | Đá hộc thả rối chân khay | Theo yêu cầu chương V | 226,72 | m³ |
| 43 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo yêu cầu chương V | 248,31 | m³ |
| 44 | Đá dăm 2-4 lót chân kè | Theo yêu cầu chương V | 18,88 | m³ |
| 45 | Đá dăm 2-4 lót mái kè | Theo yêu cầu chương V | 411,41 | m³ |
| 46 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 1.398,19 | m³ |
| 47 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo yêu cầu chương V | 732,76 | m² |
| 48 | Ống nhựa UPVC D60 | Theo yêu cầu chương V | 66 | m |
| 49 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc | Theo yêu cầu chương V | 0,65 | 100m² |
| 50 | Làm tầng lọc cát | Theo yêu cầu chương V | 0,051 | 100m³ |
| 51 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 0,112 | 100m³ |
| 52 | Đá dăm 2-4 lót | Theo yêu cầu chương V | 2,22 | m³ |
| 53 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 11,11 | m³ |
| 54 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 8,16 | m³ |
| 55 | Đá dăm 2-4 lót | Theo yêu cầu chương V | 1,74 | m³ |
| 56 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 8,69 | m³ |
| 57 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 3,21 | m³ |
| 58 | Đá dăm 2-4 lót mái kè | Theo yêu cầu chương V | 56,28 | m³ |
| 59 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 184,74 | m³ |
| 60 | Khoan tạo lỗ bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤12, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo yêu cầu chương V | 372 | lỗ khoan |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 2,48 | m³ |
| 62 | Cốt thép gờ chắn bánh xe, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,07 | tấn |
| 63 | Ván khuôn thép cho bê tông gờ chắn bánh | Theo yêu cầu chương V | 0,3 | 100m² |
| 64 | Đào đất phong hóa, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 24,88 | 100m³ |
| 65 | Đào hạ cấp mái đê, bằng thủ công, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 743,7 | m³ |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 13,55 | 100m³ |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 26,9826 | 100m³ |
| 68 | Vận chuyển đất 2,365km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 26,9826 | 100m³/km |
| 69 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu chương V | 26,9826 | 100m³ |
| 70 | Phên tre (bao gồm cả công buộc) | Theo yêu cầu chương V | 1.622,5 | m² |
| 71 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 97,35 | 100m |
| 72 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I (phần không ngập đất Knc, mtc=0,75) | Theo yêu cầu chương V | 64,9 | 100m |
| 73 | Mua đất đến công trình để đắp | Theo yêu cầu chương V | 6.469 | m³ |
| 74 | Đắp đất đê trong nước (không đầm nện) bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 64,69 | 100m³ |
| 75 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng khô gk≥1,45 T/m3 | Theo yêu cầu chương V | 13,73 | 100m³ |
| 76 | Mua đất đến công trình để đắp có đầm nện (hệ số đào, đắp K=1,07) | Theo yêu cầu chương V | 19.692,28 | m³ |
| 77 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng khô gk≥1,45 T/m3 | Theo yêu cầu chương V | 56,57 | 100m³ |
| 78 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo yêu cầu chương V | 127,47 | 100m³ |
| 79 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo yêu cầu chương V | 178,88 | 100m² |
| 80 | Vận chuyển vầng cỏ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤500m, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 8,944 | 100m³ |
| 81 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,66 | tấn |
| 82 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương V | 3,15 | m³ |
| 83 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương V | 25,01 | m³ |
| 84 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Theo yêu cầu chương V | 28,16 | m³ |
| 85 | Vận chuyển phế thải tiếp 2505m, bằng ô tô 5 tấn | Theo yêu cầu chương V | 28,16 | m³ |
| 86 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu chương V | 0,2816 | 100m³ |
| 87 | Đắp cát đen bãi đúc bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | 100m³ |
| 88 | Láng nền bãi đúc không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 250 | m² |
| 89 | Đào xúc đất bãi đúc bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 0,575 | 100m³ |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 0,575 | 100m³ |
| 91 | San bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu chương V | 0,575 | 100m³ |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐÊ CỬA SÔNG TẢ HỒNG HÀ ĐOẠN TỪ CỐNG TÂN LẬP ĐẾN ĐƯỜNG ĐH30 | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo yêu cầu chương V | 4,5095 | 100m³ |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo yêu cầu chương V | 2,8712 | 100m³ |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo yêu cầu chương V | 16,91 | 100m² |
| 4 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo yêu cầu chương V | 17,35 | 100m² |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Theo yêu cầu chương V | 0,16 | 100m³ |
| 6 | Rải nilong lót 2 lớp nền đường | Theo yêu cầu chương V | 1,06 | 100m² |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt dốc dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 21,13 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu chương V | 0,19 | 100m² |
| 9 | Gỗ nhóm IV làm khe co giãn | Theo yêu cầu chương V | 0,02 | m³ |
| 10 | Nhựa đường làm khe co giãn | Theo yêu cầu chương V | 22 | kg |
| 11 | Bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 6,16 | m³ |
| 12 | Cốt thép gờ chắn bánh xe, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,143 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép cho bê tông gờ chắn bánh | Theo yêu cầu chương V | 0,739 | 100m² |
| 14 | Bê tông M200 vai đê phía đồng đá 1x2, độ sụt 2-4 | Theo yêu cầu chương V | 64,53 | m³ |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép vai đê phía đồng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 3,255 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép vai đê phía đồng | Theo yêu cầu chương V | 1,204 | 100m² |
| 17 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo yêu cầu chương V | 6,72 | m² |
| 18 | Rải nilong lót 2 lớp nền đường | Theo yêu cầu chương V | 4,61 | 100m² |
| 19 | Bê tông gờ chắn bánh xe, đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 5,92 | m³ |
| 20 | Cốt thép gờ chắn bánh xe, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Theo yêu cầu chương V | 0,137 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép cho bê tông gờ chắn bánh | Theo yêu cầu chương V | 0,71 | 100m² |
| 22 | Bê tông M200 vai đê phía sông đá 1x2, độ sụt 2-4 | Theo yêu cầu chương V | 61,97 | m³ |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép vai đê phía sông, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 3,125 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép vai đê phía sông | Theo yêu cầu chương V | 1,157 | 100m² |
| 25 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo yêu cầu chương V | 6,51 | m² |
| 26 | Rải nilong lót 2 lớp nền đường | Theo yêu cầu chương V | 4,54 | 100m² |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn, đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm (ĐM cũ) | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm (ĐM cũ) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 29 | Ống thép D83 | Theo yêu cầu chương V | 95,84 | kg |
| 30 | Bu lông M10x100 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 31 | Bu lông M5x50 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 32 | Thép hình | Theo yêu cầu chương V | 14,84 | kg |
| 33 | Bê tông móng cột biển báo rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 0,26 | m³ |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V | 0,025 | 100m² |
| 35 | Thép tròn | Theo yêu cầu chương V | 1,6 | kg |
| 36 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 38 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép, 3 nước | Theo yêu cầu chương V | 4,98 | m² |
| 39 | Đào móng cột biển báo bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 0,889 | m³ |
| 40 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng khô gk≥1,45 T/m3 | Theo yêu cầu chương V | 0,0062 | 100m³ |
| 41 | Đào đất phong hóa, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 5,76 | 100m³ |
| 42 | Đào hạ cấp mái đê, bằng thủ công, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 254,15 | m³ |
| 43 | Phá dỡ bê tông mặt dốc bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương V | 1,9 | m³ |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 6,54 | 100m³ |
| 45 | Vận chuyển đất 3,015km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 6,54 | 100m³/km |
| 46 | San bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu chương V | 6,54 | 100m³ |
| 47 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng khô gk≥1,45 T/m3 | Theo yêu cầu chương V | 33 | 100m³ |
| 48 | Mua đất đến công trình để đắp có đầm nện (hệ số đào, đắp K=1,07) | Theo yêu cầu chương V | 3.531 | m³ |
| 49 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng khô gk≥1,45 T/m3 | Theo yêu cầu chương V | 1,66 | 100m³ |
| 50 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo yêu cầu chương V | 31,34 | 100m³ |
| 51 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo yêu cầu chương V | 44,23 | 100m² |
| 52 | Vận chuyển vầng cỏ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤500m, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 2,2115 | 100m³ |
| 53 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai, bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 88,8 | m² |
| C | HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng KL phát sinh | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí dự phòng yếu tố trượt giá | 1 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi