Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210230320-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý đầu tư xây dựng huyện Tiền Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210230304
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-23 11:18:00 đến ngày 2021-03-05 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,299,720,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP TUYẾN ĐÊ BỐI AN HẠ 1
1 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Theo yêu cầu chương V 9,07 100m³
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đê dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 300 Theo yêu cầu chương V 1.225,37
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông Theo yêu cầu chương V 9,36 100m²
4 Gỗ nhóm IV làm khe co giãn Theo yêu cầu chương V 1,21
5 Nhựa đường làm khe co giãn Theo yêu cầu chương V 1.335,95 kg
6 Rải nilong lót 2 lớp nền đường Theo yêu cầu chương V 61,29 100m²
7 Đá hộc gieo tạo mái bằng thủ công (đá mua mới) Theo yêu cầu chương V 453,76
8 Phao thả đá rời cự ly L<=30m Theo yêu cầu chương V 45,376 10m³
9 Làm và thả rọ thép mạ kẽm bọc PVC lõi đá hộc cơ kè, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn Theo yêu cầu chương V 378 rọ
10 Làm và thả rọ thép mạ kẽm bọc PVC lõi đá hộc chân kè, loại rọ 2x1x0,5m dưới nước Theo yêu cầu chương V 627 rọ
11 Phao thả rọ thép lõi đá hộc, cự ly thả L<=30m Theo yêu cầu chương V 50,16 10m³
12 Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 105,73 100m
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V 133,53
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép ống buy Theo yêu cầu chương V 17,8 100m²
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông ống buy đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo yêu cầu chương V 225 cấu kiện
16 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông ống buy đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu Theo yêu cầu chương V 225 cấu kiện
17 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông ống buy đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu Theo yêu cầu chương V 225 cấu kiện
18 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km Theo yêu cầu chương V 29,3766 10 tấn/km
19 Vận chuyển tiếp 2,627km ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo yêu cầu chương V 24,807 10 tấn/km
20 Vận chuyển tiếp 2,135km ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn đến vị trí cống tại CN44A Theo yêu cầu chương V 2,089 10 tấn/km
21 Vận chuyển tiếp 1,785km ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn đến vị trí cống tại CN58A Theo yêu cầu chương V 2,481 10 tấn/km
22 Đá hộc xếp trong ống buy Theo yêu cầu chương V 135,91
23 Đá dăm 1-2 tạo phẳng trong ống buy dày 5cm Theo yêu cầu chương V 7,15
24 Ni lông lót 1 lớp Theo yêu cầu chương V 1,82 100m²
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V 28,61
26 Phụ gia đông kết nhanh CaCl2 3%o (bê tông nắp đậy ống buy) Theo yêu cầu chương V 27,6244 kg
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thanh chèn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V 10,125
28 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh chèn Theo yêu cầu chương V 1,82 100m²
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo yêu cầu chương V 225 cấu kiện
30 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 22,275 tấn
31 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 22,275 tấn
32 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km Theo yêu cầu chương V 2,2275 10 tấn/km
33 Vận chuyển thanh chèn bê tông 2,627km, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo yêu cầu chương V 1,881 10 tấn/km
34 Vận chuyển thanh chèn bê tông 2,135km, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn đến CN44A Theo yêu cầu chương V 0,158 10 tấn/km
35 Vận chuyển thanh chèn bê tông 1,785km, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn đến CN58A Theo yêu cầu chương V 0,188 10 tấn/km
36 Bê tông M200 đổ trực tiếp chèn giữa hai ống buy, đá 1x2, độ sụt 2-4 Theo yêu cầu chương V 7,43
37 Phụ gia cacl3 lượng xi măng dầm chân kè đông kết nhanh Theo yêu cầu chương V 7,174 kg
38 Mua đất Theo yêu cầu chương V 55,2334
39 Đắp đất phần tiếp giáp giữa hai ống buy bằng thủ công dung trọng gk≥1,45T/m3 Theo yêu cầu chương V 51,62
40 Đá hộc thả rối chân khay Theo yêu cầu chương V 13,95
41 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo yêu cầu chương V 13,95
42 Đá hộc thả rối chân khay Theo yêu cầu chương V 226,72
43 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo yêu cầu chương V 248,31
44 Đá dăm 2-4 lót chân kè Theo yêu cầu chương V 18,88
45 Đá dăm 2-4 lót mái kè Theo yêu cầu chương V 411,41
46 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu chương V 1.398,19
47 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Theo yêu cầu chương V 732,76
48 Ống nhựa UPVC D60 Theo yêu cầu chương V 66 m
49 Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc Theo yêu cầu chương V 0,65 100m²
50 Làm tầng lọc cát Theo yêu cầu chương V 0,051 100m³
51 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Theo yêu cầu chương V 0,112 100m³
52 Đá dăm 2-4 lót Theo yêu cầu chương V 2,22
53 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu chương V 11,11
54 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu chương V 8,16
55 Đá dăm 2-4 lót Theo yêu cầu chương V 1,74
56 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu chương V 8,69
57 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu chương V 3,21
58 Đá dăm 2-4 lót mái kè Theo yêu cầu chương V 56,28
59 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu chương V 184,74
60 Khoan tạo lỗ bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤12, chiều sâu khoan ≤15cm Theo yêu cầu chương V 372 lỗ khoan
61 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu chương V 2,48
62 Cốt thép gờ chắn bánh xe, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu chương V 0,07 tấn
63 Ván khuôn thép cho bê tông gờ chắn bánh Theo yêu cầu chương V 0,3 100m²
64 Đào đất phong hóa, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 24,88 100m³
65 Đào hạ cấp mái đê, bằng thủ công, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 743,7
66 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 13,55 100m³
67 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 26,9826 100m³
68 Vận chuyển đất 2,365km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 26,9826 100m³/km
69 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu chương V 26,9826 100m³
70 Phên tre (bao gồm cả công buộc) Theo yêu cầu chương V 1.622,5
71 Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 97,35 100m
72 Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I (phần không ngập đất Knc, mtc=0,75) Theo yêu cầu chương V 64,9 100m
73 Mua đất đến công trình để đắp Theo yêu cầu chương V 6.469
74 Đắp đất đê trong nước (không đầm nện) bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 64,69 100m³
75 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng khô gk≥1,45 T/m3 Theo yêu cầu chương V 13,73 100m³
76 Mua đất đến công trình để đắp có đầm nện (hệ số đào, đắp K=1,07) Theo yêu cầu chương V 19.692,28
77 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng khô gk≥1,45 T/m3 Theo yêu cầu chương V 56,57 100m³
78 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤1,65T/m3 Theo yêu cầu chương V 127,47 100m³
79 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo yêu cầu chương V 178,88 100m²
80 Vận chuyển vầng cỏ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤500m, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 8,944 100m³
81 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V 0,66 tấn
82 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu chương V 3,15
83 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu chương V 25,01
84 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn Theo yêu cầu chương V 28,16
85 Vận chuyển phế thải tiếp 2505m, bằng ô tô 5 tấn Theo yêu cầu chương V 28,16
86 San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu chương V 0,2816 100m³
87 Đắp cát đen bãi đúc bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu chương V 0,5 100m³
88 Láng nền bãi đúc không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu chương V 250
89 Đào xúc đất bãi đúc bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 0,575 100m³
90 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 0,575 100m³
91 San bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu chương V 0,575 100m³
B HẠNG MỤC: TUYẾN ĐÊ CỬA SÔNG TẢ HỒNG HÀ ĐOẠN TỪ CỐNG TÂN LẬP ĐẾN ĐƯỜNG ĐH30
1 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Theo yêu cầu chương V 4,5095 100m³
2 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Theo yêu cầu chương V 2,8712 100m³
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Theo yêu cầu chương V 16,91 100m²
4 Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo yêu cầu chương V 17,35 100m²
5 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Theo yêu cầu chương V 0,16 100m³
6 Rải nilong lót 2 lớp nền đường Theo yêu cầu chương V 1,06 100m²
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt dốc dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu chương V 21,13
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông Theo yêu cầu chương V 0,19 100m²
9 Gỗ nhóm IV làm khe co giãn Theo yêu cầu chương V 0,02
10 Nhựa đường làm khe co giãn Theo yêu cầu chương V 22 kg
11 Bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu chương V 6,16
12 Cốt thép gờ chắn bánh xe, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu chương V 0,143 tấn
13 Ván khuôn thép cho bê tông gờ chắn bánh Theo yêu cầu chương V 0,739 100m²
14 Bê tông M200 vai đê phía đồng đá 1x2, độ sụt 2-4 Theo yêu cầu chương V 64,53
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép vai đê phía đồng, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu chương V 3,255 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép vai đê phía đồng Theo yêu cầu chương V 1,204 100m²
17 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Theo yêu cầu chương V 6,72
18 Rải nilong lót 2 lớp nền đường Theo yêu cầu chương V 4,61 100m²
19 Bê tông gờ chắn bánh xe, đá 1x2 mác 250 Theo yêu cầu chương V 5,92
20 Cốt thép gờ chắn bánh xe, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Theo yêu cầu chương V 0,137 tấn
21 Ván khuôn thép cho bê tông gờ chắn bánh Theo yêu cầu chương V 0,71 100m²
22 Bê tông M200 vai đê phía sông đá 1x2, độ sụt 2-4 Theo yêu cầu chương V 61,97
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép vai đê phía sông, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu chương V 3,125 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép vai đê phía sông Theo yêu cầu chương V 1,157 100m²
25 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Theo yêu cầu chương V 6,51
26 Rải nilong lót 2 lớp nền đường Theo yêu cầu chương V 4,54 100m²
27 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn, đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm (ĐM cũ) Theo yêu cầu chương V 2 cái
28 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm (ĐM cũ) Theo yêu cầu chương V 1 cái
29 Ống thép D83 Theo yêu cầu chương V 95,84 kg
30 Bu lông M10x100 Theo yêu cầu chương V 6 cái
31 Bu lông M5x50 Theo yêu cầu chương V 6 cái
32 Thép hình Theo yêu cầu chương V 14,84 kg
33 Bê tông móng cột biển báo rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu chương V 0,26
34 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo yêu cầu chương V 0,025 100m²
35 Thép tròn Theo yêu cầu chương V 1,6 kg
36 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Theo yêu cầu chương V 2 cái
37 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm Theo yêu cầu chương V 1 cái
38 Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép, 3 nước Theo yêu cầu chương V 4,98
39 Đào móng cột biển báo bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 0,889
40 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng khô gk≥1,45 T/m3 Theo yêu cầu chương V 0,0062 100m³
41 Đào đất phong hóa, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 5,76 100m³
42 Đào hạ cấp mái đê, bằng thủ công, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 254,15
43 Phá dỡ bê tông mặt dốc bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu chương V 1,9
44 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 6,54 100m³
45 Vận chuyển đất 3,015km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 6,54 100m³/km
46 San bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu chương V 6,54 100m³
47 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng khô gk≥1,45 T/m3 Theo yêu cầu chương V 33 100m³
48 Mua đất đến công trình để đắp có đầm nện (hệ số đào, đắp K=1,07) Theo yêu cầu chương V 3.531
49 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng khô gk≥1,45 T/m3 Theo yêu cầu chương V 1,66 100m³
50 Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤1,65T/m3 Theo yêu cầu chương V 31,34 100m³
51 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo yêu cầu chương V 44,23 100m²
52 Vận chuyển vầng cỏ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤500m, đất cấp I Theo yêu cầu chương V 2,2115 100m³
53 Phá dỡ hàng rào dây thép gai, bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 88,8
C HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng KL phát sinh 1 Khoản
2 Chi phí dự phòng yếu tố trượt giá 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->