Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210230497-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Châu Can
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210225563
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ 2,5 tỷ, phần còn lại ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-23 14:13:00 đến ngày 2021-03-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,460,362,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : NHÀ VĂN HÓA
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 1,3667 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 0,2089 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 0,052 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 0,1673 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,0039 tấn
6 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che 0,0386 tấn
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I 0,34 100m
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm 4 mối nối
9 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn 0,112 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,0011 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,001 100m3
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 30,2367 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 4,6272 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 1,1849 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 3,7031 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,0912 tấn
17 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che 0,9066 tấn
18 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I 0,3055 100m
19 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn 0,3055 100m cọc
20 Cọc dẫn để ép âm 1 cọc
21 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I 7,52 100m
22 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm 94 mối nối
23 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn 0,752 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,752 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,752 100m3
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II 1,1846 m3
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 4,2707 m3
28 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 6,7298 m3
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 1,0967 100m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,4023 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,8047 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,8047 100m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1034 100m2
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1945 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 8,0022 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,4823 100m2
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,1345 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,9028 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,3925 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 2,2986 tấn
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 33,6674 m3
42 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 26,8886 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,2221 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,2335 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0245 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 2,9127 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,2928 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1047 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 1,2558 tấn
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 0,7339 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 1,44 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,2495 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,2758 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 1,8675 tấn
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 3,0887 m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 6,216 m3
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,6346 100m2
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,737 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 1,0025 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,4957 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 4,0775 tấn
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 20,0922 m3
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,3583 100m2
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 1,5998 100m2
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 6,6791 tấn
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 28,3026 m3
67 Gia công xà gồ thép 2,0054 tấn
68 Lắp dựng xà gồ thép 2,005 tấn
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 111 m2
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1794 100m2
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,1931 tấn
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,9734 m3
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,2942 100m2
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,0711 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,2166 tấn
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 1,8323 m3
77 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 100,6936 m3
78 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,65 m3
79 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 10,4691 m3
80 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 698,9313 m2
81 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 245,14 m2
82 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 124,6096 m2
83 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 232,2385 m2
84 Trát trần, vữa XM mác 75 419,3962 m2
85 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 27,39 m2
86 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 12,274 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.048,7743 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 711,2053 m2
89 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 34,72 m
90 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 210,22 m
91 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 3,0142 100m2
92 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,7102 100m3
93 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 24,5257 m3
94 Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75 240,7398 m2
95 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 155,5017 m2
96 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 130,1937 m2
97 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 3,276 m3
98 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0109 100m3
99 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,0218 100m3
100 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,0218 100m3
101 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,182 100m2
102 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 5,268 m3
103 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 20,4101 m3
104 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 75,3603 m2
105 Láng granitô cầu thang 75,3603 m2
106 Cửa đi 4 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm 12,96 m2
107 Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm 3,24 m2
108 Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm 4,32 m2
109 Cửa sổ 4 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm 25,92 m2
110 Chênh kính 5mm lên kính 6,38mm 54,225 m2
111 Cửa sổ mở hất cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm 7,785 m2
112 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 0,568 tấn
113 Lắp dựng hoa sắt cửa 32,625 m2
114 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 32,625 m2
115 Đắp chữ nổi " Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm" 1 bộ
116 Đắp chữ nổi " Nhà văn hóa thôn Trung" 1 bộ
B HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC
1 Tủ điện 600x400x200 1 hộp
2 Aptomat MCCB - 2P/60A - 10KA 1 cái
3 Aptomat MCB - 2P/30A - 6KA 6 cái
4 Aptomat MCB - 1P/20A - 6KA 3 cái
5 Aptomat MCB - 1P/10A - 4.5KA 1 cái
6 Đèn led đơn (1x18w) - 220v 1 bộ
7 Đèn led đôi (2x18w) - 220v 15 bộ
8 Đèn pha halogen 300w lắp sân khấu 2 bộ
9 Đèn ốp trần bóng led 12w - 220v 7 bộ
10 Ổ cắm đôi 3 cực (2p+E) 16A - 250V 11 cái
11 Mặt công tắc một hạt 250V,10A 2 cái
12 Mặt công tắc hai hạt 250V,10A 1 cái
13 Mặt công tắc ba hạt 250V,10A 1 cái
14 Hạt công tắc 1 chiều 250V/10A 7 bộ
15 Đế âm cho công tắc và ổ cắm 15 bộ
16 Quạt trần cánh 1.4m 220V/80W 8 cái
17 Vị trí để chờ lắp điều hoà 3 bộ
18 Cáp Cu/XLPE/PVD (3x16+1x10)mm2 120 m
19 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x(1x4) 160 m
20 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x(1x2.5) 70 m
21 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x(1x1.5) 400 m
22 Dây nối đất Cu/PVC (1x6) 15 m
23 Dây nối đất Cu/PVC (1x2.5) 130 m
24 Ống gen PVC D20 70 m
25 Ống gen PVC D16 220 m
26 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
27 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
28 Gia công và đóng cọc chống sét 5 cọc
29 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm 30 m
30 Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4 12 m
31 Giá đỡ dây thu sét thép dẹt 25x4; l =100 20 cái
32 Giá đỡ dây thu sét D12; l=150 5 cái
33 Kẹp kiểm tra 2 cái
34 Bulong đai ốc, vành đệm TCVN-M12x25 4 bộ
35 Đệm chì lá 40x120 dày 3mm 0,5 m
36 Rọ chắn rác inox D150 10 cái
37 Ống PVC D90 0,68 100m
38 Chếch, cút D90 30 cái
39 Đai giữ ống inox 30 cái
40 Ống PVC D34 0,015 100m
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 8,5211 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,4214 m3
3 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 3,4809 m3
4 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,0094 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,9374 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0645 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0134 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0785 tấn
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0284 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,0568 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,0568 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0253 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,2656 m3
14 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 9,3808 m3
15 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 4,7712 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 0,1232 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0057 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,0097 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0288 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,7893 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,079 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,019 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1228 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,8304 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,2442 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 100m 0,227 tấn
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 74,1456 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 124,1406 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 22,88 m2
30 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 16,08 m
31 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 30,56 m
32 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 35,5364 m2
33 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 35,5364 m2
34 Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 12,6564 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cộtgạch ceramic 300x450, vữa XM mác 75 50,28 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 74,1456 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 96,7406 m2
38 cửa đi nhôm kính trắng mờ dày 5mm 1 cánh mở quay 7,5 m2
39 cửa sổ nhôm kính trắng mờ dày 5mm mở hất 2,4 m2
40 Lắp dựng cửa không có khuôn 9,9 m2 cấu kiện
41 Đèn ốp trần bóng Compact 15W-220V 4 bộ
42 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 5 cái
43 Dây điện CU/PVC (1X1,5) 50 m
44 Ống gen PVC D16 50 m
45 Lắp đặt chậu xí bệt 3 bộ
46 Lắp đặt vòi xí bệt 3 cái
47 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
48 Lắp đặt vòi chậu tiểu nam 2 cái
49 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
50 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
51 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 cái
52 Lắp đặt gương soi 2 cái
53 Lắp đặt hộp đựng 2 cái
54 Lắp đặt giá treo 3 cái
55 Thu sàn inox D90 4 cái
56 Van khóa PPR D25 1 cái
57 Van khóa PPR D32 2 0.0
58 Côn nhựa PPR D25/20 4 cái
59 Côn nhựa PPR D32/25 2 cái
60 Cút nhựa PPR D20 12 cái
61 Cút nhựa PPR D25 6 cái
62 Cút nhựa PPR D32 6 cái
63 Tê nhựa PPR D25/20 6 cái
64 Tê nhựa PPR D32/20 2 cái
65 Tê nhựa PPR D32/32 1 cái
66 Van phao điện 2 cái
67 Cút ren trong PPR D20X1/2'' 8 cái
68 MS ren trong PPR D25X1/2'' 2 cái
69 MS ren trong PPR D32X1/2'' 4 cái
70 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm 0,88 100m
71 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 0,16 100m
72 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm 0,2 100m
73 Ống PVC D34 0,12 100m
74 Ống PVC D42 0,03 100m
75 Ống PVC D48 0,04 100m
76 Ống PVC D90 0,2 100m
77 Ống PVC D110 0,44 100m
78 Tê PVC D34/34 1 cái
79 Tê PVC D110/110 2 cái
80 Chếc D34 2 cái
81 Chếc D48 6 cái
82 Chếc D90 6 cái
83 Chếc D110 4 cái
84 Cút PVC D34 2 cái
85 Cút PVC D48 2 cái
86 Cút PVC D110 4 cái
87 Bạc nhựa PVC D90X48 4 cái
88 Bạc nhựa PVC D110X90 1 cái
89 Rọ chắn rác inox 1 cái
90 Côn thu D48X34 2 cái
91 Máy bơm nước 1 cái
92 Giếng khoan 1 giếng
93 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,2559 m3
94 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,8808 m3
95 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 0,4596 m3
96 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,1358 100m2
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,0667 tấn
98 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 8,355 m2
99 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 27,885 m3
100 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 3,6 100m
101 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,8938 m3
102 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,3937 m3
103 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0374 100m2
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1295 tấn
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0745 tấn
106 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 3,4746 m3
107 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,1828 m3
108 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0188 100m2
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0141 tấn
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0745 tấn
111 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,7841 m3
112 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0326 100m2
113 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,0461 tấn
114 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 5 cấu kiện
115 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 1 cái
116 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 22,83 m2
117 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 19,6 m2
118 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 8,33 m2
119 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,093 100m3
120 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,1859 100m3
121 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,1859 100m3
D HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1 Vét bùn ao 46,98 m3
2 Vét bùn ao 4,2282 100m3
3 Bóc hữu cơ 15,69 m3
4 Bóc hữu cơ 1,4121 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 6,267 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I 6,267 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,6571 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 23,9139 100m3
9 Ni lông chống thấm 1.028 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 102,8 m3
11 Cắt mạch sân bê tông 685,3333 m/d
12 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I 23,5594 100m
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 10,8292 m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,9746 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1042 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1265 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,9564 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,9564 100m3
19 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 9,9429 m3
20 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 51,5331 m3
21 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 99,5808 m3
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm 0,0506 100m
23 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 0,0001 100m2
24 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa 13,5883 m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,2376 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 7,2468 m3
27 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 16,9884 m3
28 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 25,0727 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 291,06 m2
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,5227 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1081 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,5738 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 5,7499 m3
34 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,8149 m3
35 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 18,0385 m3
36 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 9,6809 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,2386 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1837 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,6246 m3
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 372,8865 m2
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 113,1075 m2
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 32,67 m2
43 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 39,6 m
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 43,869 m2
45 Đắp đầu trụ 45 cái
46 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 529,863 m2
47 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 6,8407 m3
48 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,6156 100m3
49 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,228 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,456 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,456 100m3
52 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0327 100m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1463 100m2
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 6,5392 m3
55 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 14,5376 m3
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương 0,4953 100m2
57 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm 0,1539 tấn
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 4,2633 m3
59 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 64,0768 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 13,44 m2
61 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 27,0736 m2
62 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,1736 100m2
63 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,3612 tấn
64 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 3,3923 m3
65 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 71,84 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->