Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210230497-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Châu Can |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210225563 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ 2,5 tỷ, phần còn lại ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-23 14:13:00 đến ngày 2021-03-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,460,362,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 1,3667 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 0,2089 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 0,052 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | 0,1673 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,0039 | tấn | |
| 6 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | 0,0386 | tấn | |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | 0,34 | 100m | |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | 4 | mối nối | |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 0,112 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,0011 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,001 | 100m3 | |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 30,2367 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 4,6272 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 1,1849 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | 3,7031 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,0912 | tấn | |
| 17 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | 0,9066 | tấn | |
| 18 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | 0,3055 | 100m | |
| 19 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | 0,3055 | 100m cọc | |
| 20 | Cọc dẫn để ép âm | 1 | cọc | |
| 21 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | 7,52 | 100m | |
| 22 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | 94 | mối nối | |
| 23 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 0,752 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,752 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,752 | 100m3 | |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 1,1846 | m3 | |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 4,2707 | m3 | |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 6,7298 | m3 | |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 1,0967 | 100m3 | |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4023 | 100m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,8047 | 100m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,8047 | 100m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1034 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1945 | 100m2 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 8,0022 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,4823 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,1345 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,9028 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,3925 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 2,2986 | tấn | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 33,6674 | m3 | |
| 42 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 26,8886 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2221 | 100m2 | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,2335 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0245 | tấn | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 2,9127 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,2928 | 100m2 | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1047 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 1,2558 | tấn | |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 0,7339 | m3 | |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 1,44 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,2495 | 100m2 | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,2758 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 1,8675 | tấn | |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 3,0887 | m3 | |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 6,216 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,6346 | 100m2 | |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,737 | 100m2 | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 1,0025 | tấn | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,4957 | tấn | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 4,0775 | tấn | |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 20,0922 | m3 | |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,3583 | 100m2 | |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 1,5998 | 100m2 | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 6,6791 | tấn | |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 28,3026 | m3 | |
| 67 | Gia công xà gồ thép | 2,0054 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,005 | tấn | |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 111 | m2 | |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1794 | 100m2 | |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,1931 | tấn | |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,9734 | m3 | |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2942 | 100m2 | |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0711 | tấn | |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,2166 | tấn | |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,8323 | m3 | |
| 77 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 100,6936 | m3 | |
| 78 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,65 | m3 | |
| 79 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 10,4691 | m3 | |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 698,9313 | m2 | |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 245,14 | m2 | |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 124,6096 | m2 | |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 232,2385 | m2 | |
| 84 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 419,3962 | m2 | |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 27,39 | m2 | |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 12,274 | m2 | |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.048,7743 | m2 | |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 711,2053 | m2 | |
| 89 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 34,72 | m | |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 210,22 | m | |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,0142 | 100m2 | |
| 92 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,7102 | 100m3 | |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 24,5257 | m3 | |
| 94 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | 240,7398 | m2 | |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 155,5017 | m2 | |
| 96 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | 130,1937 | m2 | |
| 97 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 3,276 | m3 | |
| 98 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0109 | 100m3 | |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,0218 | 100m3 | |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,0218 | 100m3 | |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,182 | 100m2 | |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 5,268 | m3 | |
| 103 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 20,4101 | m3 | |
| 104 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 75,3603 | m2 | |
| 105 | Láng granitô cầu thang | 75,3603 | m2 | |
| 106 | Cửa đi 4 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm | 12,96 | m2 | |
| 107 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm | 3,24 | m2 | |
| 108 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm | 4,32 | m2 | |
| 109 | Cửa sổ 4 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm | 25,92 | m2 | |
| 110 | Chênh kính 5mm lên kính 6,38mm | 54,225 | m2 | |
| 111 | Cửa sổ mở hất cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm | 7,785 | m2 | |
| 112 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 | 0,568 | tấn | |
| 113 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 32,625 | m2 | |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 32,625 | m2 | |
| 115 | Đắp chữ nổi " Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm" | 1 | bộ | |
| 116 | Đắp chữ nổi " Nhà văn hóa thôn Trung" | 1 | bộ | |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Tủ điện 600x400x200 | 1 | hộp | |
| 2 | Aptomat MCCB - 2P/60A - 10KA | 1 | cái | |
| 3 | Aptomat MCB - 2P/30A - 6KA | 6 | cái | |
| 4 | Aptomat MCB - 1P/20A - 6KA | 3 | cái | |
| 5 | Aptomat MCB - 1P/10A - 4.5KA | 1 | cái | |
| 6 | Đèn led đơn (1x18w) - 220v | 1 | bộ | |
| 7 | Đèn led đôi (2x18w) - 220v | 15 | bộ | |
| 8 | Đèn pha halogen 300w lắp sân khấu | 2 | bộ | |
| 9 | Đèn ốp trần bóng led 12w - 220v | 7 | bộ | |
| 10 | Ổ cắm đôi 3 cực (2p+E) 16A - 250V | 11 | cái | |
| 11 | Mặt công tắc một hạt 250V,10A | 2 | cái | |
| 12 | Mặt công tắc hai hạt 250V,10A | 1 | cái | |
| 13 | Mặt công tắc ba hạt 250V,10A | 1 | cái | |
| 14 | Hạt công tắc 1 chiều 250V/10A | 7 | bộ | |
| 15 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | 15 | bộ | |
| 16 | Quạt trần cánh 1.4m 220V/80W | 8 | cái | |
| 17 | Vị trí để chờ lắp điều hoà | 3 | bộ | |
| 18 | Cáp Cu/XLPE/PVD (3x16+1x10)mm2 | 120 | m | |
| 19 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x(1x4) | 160 | m | |
| 20 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x(1x2.5) | 70 | m | |
| 21 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x(1x1.5) | 400 | m | |
| 22 | Dây nối đất Cu/PVC (1x6) | 15 | m | |
| 23 | Dây nối đất Cu/PVC (1x2.5) | 130 | m | |
| 24 | Ống gen PVC D20 | 70 | m | |
| 25 | Ống gen PVC D16 | 220 | m | |
| 26 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 28 | Gia công và đóng cọc chống sét | 5 | cọc | |
| 29 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 30 | m | |
| 30 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4 | 12 | m | |
| 31 | Giá đỡ dây thu sét thép dẹt 25x4; l =100 | 20 | cái | |
| 32 | Giá đỡ dây thu sét D12; l=150 | 5 | cái | |
| 33 | Kẹp kiểm tra | 2 | cái | |
| 34 | Bulong đai ốc, vành đệm TCVN-M12x25 | 4 | bộ | |
| 35 | Đệm chì lá 40x120 dày 3mm | 0,5 | m | |
| 36 | Rọ chắn rác inox D150 | 10 | cái | |
| 37 | Ống PVC D90 | 0,68 | 100m | |
| 38 | Chếch, cút D90 | 30 | cái | |
| 39 | Đai giữ ống inox | 30 | cái | |
| 40 | Ống PVC D34 | 0,015 | 100m | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 8,5211 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,4214 | m3 | |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 3,4809 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,0094 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,9374 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0645 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0134 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0785 | tấn | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0284 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,0568 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,0568 | 100m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0253 | 100m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,2656 | m3 | |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 9,3808 | m3 | |
| 15 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 4,7712 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | 0,1232 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0057 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0097 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0288 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,7893 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,079 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,019 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1228 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,8304 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,2442 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 100m | 0,227 | tấn | |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 74,1456 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 124,1406 | m2 | |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 22,88 | m2 | |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 16,08 | m | |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 30,56 | m | |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 35,5364 | m2 | |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 35,5364 | m2 | |
| 34 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | 12,6564 | m2 | |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cộtgạch ceramic 300x450, vữa XM mác 75 | 50,28 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 74,1456 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 96,7406 | m2 | |
| 38 | cửa đi nhôm kính trắng mờ dày 5mm 1 cánh mở quay | 7,5 | m2 | |
| 39 | cửa sổ nhôm kính trắng mờ dày 5mm mở hất | 2,4 | m2 | |
| 40 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 9,9 | m2 cấu kiện | |
| 41 | Đèn ốp trần bóng Compact 15W-220V | 4 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 5 | cái | |
| 43 | Dây điện CU/PVC (1X1,5) | 50 | m | |
| 44 | Ống gen PVC D16 | 50 | m | |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt vòi xí bệt | 3 | cái | |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt vòi chậu tiểu nam | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt giá treo | 3 | cái | |
| 55 | Thu sàn inox D90 | 4 | cái | |
| 56 | Van khóa PPR D25 | 1 | cái | |
| 57 | Van khóa PPR D32 | 2 | 0.0 | |
| 58 | Côn nhựa PPR D25/20 | 4 | cái | |
| 59 | Côn nhựa PPR D32/25 | 2 | cái | |
| 60 | Cút nhựa PPR D20 | 12 | cái | |
| 61 | Cút nhựa PPR D25 | 6 | cái | |
| 62 | Cút nhựa PPR D32 | 6 | cái | |
| 63 | Tê nhựa PPR D25/20 | 6 | cái | |
| 64 | Tê nhựa PPR D32/20 | 2 | cái | |
| 65 | Tê nhựa PPR D32/32 | 1 | cái | |
| 66 | Van phao điện | 2 | cái | |
| 67 | Cút ren trong PPR D20X1/2'' | 8 | cái | |
| 68 | MS ren trong PPR D25X1/2'' | 2 | cái | |
| 69 | MS ren trong PPR D32X1/2'' | 4 | cái | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 0,88 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,16 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,2 | 100m | |
| 73 | Ống PVC D34 | 0,12 | 100m | |
| 74 | Ống PVC D42 | 0,03 | 100m | |
| 75 | Ống PVC D48 | 0,04 | 100m | |
| 76 | Ống PVC D90 | 0,2 | 100m | |
| 77 | Ống PVC D110 | 0,44 | 100m | |
| 78 | Tê PVC D34/34 | 1 | cái | |
| 79 | Tê PVC D110/110 | 2 | cái | |
| 80 | Chếc D34 | 2 | cái | |
| 81 | Chếc D48 | 6 | cái | |
| 82 | Chếc D90 | 6 | cái | |
| 83 | Chếc D110 | 4 | cái | |
| 84 | Cút PVC D34 | 2 | cái | |
| 85 | Cút PVC D48 | 2 | cái | |
| 86 | Cút PVC D110 | 4 | cái | |
| 87 | Bạc nhựa PVC D90X48 | 4 | cái | |
| 88 | Bạc nhựa PVC D110X90 | 1 | cái | |
| 89 | Rọ chắn rác inox | 1 | cái | |
| 90 | Côn thu D48X34 | 2 | cái | |
| 91 | Máy bơm nước | 1 | cái | |
| 92 | Giếng khoan | 1 | giếng | |
| 93 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,2559 | m3 | |
| 94 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,8808 | m3 | |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,4596 | m3 | |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,1358 | 100m2 | |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,0667 | tấn | |
| 98 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 8,355 | m2 | |
| 99 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 27,885 | m3 | |
| 100 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 3,6 | 100m | |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,8938 | m3 | |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,3937 | m3 | |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0374 | 100m2 | |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1295 | tấn | |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0745 | tấn | |
| 106 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,4746 | m3 | |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,1828 | m3 | |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0188 | 100m2 | |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0141 | tấn | |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0745 | tấn | |
| 111 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,7841 | m3 | |
| 112 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0326 | 100m2 | |
| 113 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,0461 | tấn | |
| 114 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 5 | cấu kiện | |
| 115 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 1 | cái | |
| 116 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 22,83 | m2 | |
| 117 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 19,6 | m2 | |
| 118 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 8,33 | m2 | |
| 119 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,093 | 100m3 | |
| 120 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,1859 | 100m3 | |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,1859 | 100m3 | |
| D | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Vét bùn ao | 46,98 | m3 | |
| 2 | Vét bùn ao | 4,2282 | 100m3 | |
| 3 | Bóc hữu cơ | 15,69 | m3 | |
| 4 | Bóc hữu cơ | 1,4121 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 6,267 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | 6,267 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,6571 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 23,9139 | 100m3 | |
| 9 | Ni lông chống thấm | 1.028 | m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 102,8 | m3 | |
| 11 | Cắt mạch sân bê tông | 685,3333 | m/d | |
| 12 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | 23,5594 | 100m | |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 10,8292 | m3 | |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,9746 | 100m3 | |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1042 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1265 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,9564 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,9564 | 100m3 | |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 9,9429 | m3 | |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | 51,5331 | m3 | |
| 21 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 | 99,5808 | m3 | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,0506 | 100m | |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,0001 | 100m2 | |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 13,5883 | m2 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2376 | 100m2 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 7,2468 | m3 | |
| 27 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 16,9884 | m3 | |
| 28 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 25,0727 | m3 | |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 291,06 | m2 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,5227 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1081 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,5738 | tấn | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 5,7499 | m3 | |
| 34 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,8149 | m3 | |
| 35 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 18,0385 | m3 | |
| 36 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 9,6809 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2386 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1837 | tấn | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,6246 | m3 | |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 372,8865 | m2 | |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 113,1075 | m2 | |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 32,67 | m2 | |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 39,6 | m | |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 43,869 | m2 | |
| 45 | Đắp đầu trụ | 45 | cái | |
| 46 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 529,863 | m2 | |
| 47 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 6,8407 | m3 | |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,6156 | 100m3 | |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,228 | 100m3 | |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,456 | 100m3 | |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,456 | 100m3 | |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0327 | 100m3 | |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1463 | 100m2 | |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 6,5392 | m3 | |
| 55 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 14,5376 | m3 | |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,4953 | 100m2 | |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | 0,1539 | tấn | |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 4,2633 | m3 | |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 64,0768 | m2 | |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 13,44 | m2 | |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 27,0736 | m2 | |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1736 | 100m2 | |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,3612 | tấn | |
| 64 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 3,3923 | m3 | |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 71,84 | cấu kiện | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi