Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210230227-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 14:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đại Thắng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210225230
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố, ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-23 11:59:00 đến ngày 2021-03-08 14:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,892,165,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1 Thuê cừ laser 384 m
2 Vận chuyển cừ đi và về 1 gói
3 ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (ép dương) 1,92 100m
4 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 1,92 100m
5 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 3,84 100m
6 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm 77,4 1m
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 15,5902 100m3
8 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I 42,9948 100m
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 14,1771 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 18,8093 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 68,0299 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,1701 100m2
13 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 24,1186 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 7,6164 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,6924 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,5304 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,3727 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 1,4663 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,4648 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 5,6109 tấn
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 2,2614 100m3
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 1.559,02 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 1.559,02 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 9,179 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,3619 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,2304 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,4192 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 1,4427 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 16,3699 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,9683 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,8023 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,4693 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 3,6905 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 48,2898 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 4,0784 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 4,5516 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 3,0061 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,4304 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,1121 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,293 tấn
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 53,1751 m3
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,0536 m3
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 12,6026 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,4131 m3
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 21,0583 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 29,9015 m3
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 24,2672 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,1745 m3
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1872 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,177 tấn
51 Gia công xà gồ thép 1,4902 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép 1,4902 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 99,6588 m2
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 2,46 100m2
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 393,2003 m2
56 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 397,7619 m2
57 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 110,666 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 196,83 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 75 287,2044 m2
60 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 182,352 m
61 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 94,72 m
62 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 30,912 m
63 Đắp cột sảnh trang trí theo BVTK 4 cái
64 Đắp chữ tên công trình theo BVTK 1 công
65 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 3,2292 m2
66 Láng granitô cầu thang 57,2246 m2
67 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 159,7 m
68 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 172,1106 m2
69 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 172,1106 m2
70 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 282,3902 m2
71 Gia công thang sắt 0,0148 tấn
72 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,0148 tấn
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 0,3052 m2
74 Cửa mái inox sus 304 + khóa 1 cái
75 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 634,0596 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 881,7954 m2
77 SX cửa đi 4 cánh,cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện ) 33,6 m2
78 SX cửa đi 2 cánh,cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện ) 3,976 m2
79 SX cửa đi 1 cánh,cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện ) 2,43 m2
80 SX cửa đi 1 cánh mở trượt,cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện ) 1,98 m2
81 SX cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38 ly (bao gồm phụ kiện ) 26,6 m2
82 Vách kính cửa 22,72 m2
83 Gia công và lắp đặt hoa sắt lan can 23 cái
84 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,6927 tấn
85 Lắp dựng hoa sắt cửa 55,92 m2
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 29,4221 m2
87 Tủ điện tổng vỏ kim loại có nắp che 1 hộp
88 Tủ điện vỏ kim loại có chứa 2 aptomat 2 hộp
89 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 9 cái
90 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, gắn sát trần 4 bộ
91 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng, gắn sát trần 8 bộ
92 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 5 bộ
93 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn rọi 3 bộ
94 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 11 cái
95 Móc treo quạt trần 11 cái
96 Lắp đặt ổ cắm đôi 12 cái
97 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
98 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 3 cái
99 Lắp đặt bảng điện 16 cái
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 10 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 80 m
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 135 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 320 m
104 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 455 m
105 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 10 m
106 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.7m 3 cái
107 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.7m 3 cái
108 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 6 cọc
109 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 67 m
110 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm 30 m
111 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 12 m3
112 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 12 m3
113 Chân đỡ 44 cái
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm 0,1 100m
115 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 10 cái
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 1,09 100m
117 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm 30 cái
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,033 100m
119 Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 1 bình
120 Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bọt CO2 1 bình
121 Bảng tiêu lệnh 1 cái
122 Hộp tủ kính đựng bình 1 cái
123 Đào xúc cát bằng máy đào 1,25m3 21,926 100m3
124 Đào xúc đá bằng máy đào 1,25m3 1,8971 100m3
125 Vận chuyển cát, đá trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 2.382,31 m3
126 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại 74,68 1000v
127 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại 74,68 1000v
128 Vận chuyển gạch trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 108,4354 m3
129 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao 95,188 tấn
130 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao 95,188 tấn
131 Vận chuyển xi măng trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 63,4904 m3
132 Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại 0,8079 1000v
133 Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại 0,8079 1000v
134 Vận chuyển gạch ốp, lát trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 4,3629 m3
B NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 0,702 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 0,9952 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,1527 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 6,0707 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 10,8965 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 10,8965 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,1812 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 2,7872 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 2,2453 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,8664 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,9082 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,6502 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,089 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0838 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,1812 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0232 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,1417 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0198 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,1485 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,1709 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,4 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,868 m3
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,4 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0353 100m2
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,021 100m2
26 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg 5 cái
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0544 tấn
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm 0,0263 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0407 tấn
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 2,1033 m3
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 11,802 m2
32 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 11,802 m2
33 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 2,2737 m2
34 Quét nước xi măng 2 nước 14,0757 m2
35 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,934 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 0,967 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,1012 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0092 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0067 tấn
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 8,2592 m3
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,1222 m3
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 51,724 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 7,326 m2
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 5,404 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 13,2464 m2
46 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 14,76 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 25,9764 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 51,724 m2
49 SX cửa đi , nhựa kính dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ 7,8 m2
50 SX vách kính, nhựa PVC, kính dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ 0,72 m2
51 Vách ngăn nhựa Compac 2,4 m2
52 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 13,076 m2
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75 46,736 m2
54 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 2 bộ
55 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
56 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 1 cái
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 8 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 6 m
59 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 14 m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm 0,06 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,18 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,03 100m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm 0,12 100m
64 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 4 cái
65 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm 8 cái
66 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm 5 cái
67 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/90mm 2 cái
68 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm 3 cái
69 Quả cầu chắn rác 2 quả
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,066 100m
71 Lắp đặt đai ôm ống nước 4 cái
72 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 1 bể
73 Lắp đặt ống PPR đường kính D20 12 m
74 Lắp đặt ống PPR đường kính D25 6 m
75 Lắp đặt ống PPR đường kính D32 8 m
76 Lắp đặt van phao hình cầu, đường kính van 32mm 1 cái
77 Lắp đặt van khóa kép, đường kính van <= 25mm 2 cái
78 Lắp đặt van khóa kép, đường kính van 32mm 2 cái
79 Lắp đặt côn cút PPR đường kính D20mm 1 cái
80 Lắp đặt côn, cút PPR đường kính D25mm 1 cái
81 Lắp đặt côn, cút PPR đường kính D32mm 2 cái
82 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính D25x20 2 cái
83 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính D20mm 8 cái
84 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính D25mm 5 cái
85 Lắp đặt gương soi 2 cái
86 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
87 Lắp đặt chậu xí bệt 2 bộ
88 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
89 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
90 Lắp đặt chậu tiểu nữ 2 bộ
91 Lắp đặt xifon 4 cái
92 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 cái
93 Lắp đặt hộp đựng 2 cái
94 Lắp đặt giá treo 2 cái
95 Đào xúc cát bằng máy đào 1,25m3 0,2271 100m3
96 Đào xúc đá bằng máy đào 1,25m3 0,0667 100m3
97 Vận chuyển cát, đá trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 29,3758 m3
98 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại 9,801 1000v
99 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại 9,801 1000v
100 Vận chuyển gạch trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 14,7015 m3
101 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao 5,246 tấn
102 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao 5,246 tấn
103 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 3,4991 m3
104 Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại 0,417 1000v
105 Vận chuyển gạch ốp lát trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 0,924 m3
C SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,5598 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 31,1 m3
3 Trải nilong nền 311 m2
4 Cắt mạch sân bê tông 184,4178 m
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I 3,4944 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,1647 m3
7 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp I 0,0233 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,896 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,3447 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0618 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0707 tấn
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 2,3839 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0046 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0471 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,031 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 0,755 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,0092 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,0415 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,0018 tấn
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 17,92 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 13,0272 m2
23 Quét nước xi măng 2 nước 18,5568 m2
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 5,5296 m2
25 Nắp đậy bể chứa 1 cái
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,7436 m3
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 6,32 m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 7,2 m2
29 Quét nước xi măng 2 nước 8,1764 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 1,8564 m2
31 Phụ kiện bể lọc nước 1 bộ
32 Khoan giếng 1 cái
33 May bơm nước 2 cái
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,3102 m3
35 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,064 m3
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0029 100m2
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm 0,0046 tấn
38 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg 1 cái
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 2,2458 m2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 2,82 m2
41 SX cửa khoang để máy bơm, cửa nhôm, phụ kiện đồng bộ 0,7 m2
42 Sản xuất khóa 1 cái
43 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 0,4524 m2
44 Lắp đặt ống PPR đường kính D32 10 m
45 Lắp đặt van khóa kép, đường kính van 32mm 2 cái
46 Lắp đặt côn, cút PPR đường kính D32mm 5 cái
47 Lắp đặt T PPR D32mm 1 cái
48 Lắp đặt van phao, đường kính van 32mm 2 cái
49 Crefin 2 cái
50 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I 1,05 m3
51 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,05 m3
52 Lưới báo cáp điện 15 m
53 Tủ điện tổng vỏ kim loại có nắp che 1 hộp
54 Lắp đặt bảng điện chứa 2 aptomat 1 hộp
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 58 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 172 m
57 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 4 cái
58 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
59 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm 0,17 100m
60 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm 0,52 100m
61 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cái
62 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I 4,83 m3
63 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 4,83 m3
64 Lưới báo cáp điện 69 m
65 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm 10 1m
66 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I 3,15 m3
67 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,15 m3
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,3 m3
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm 0,12 100m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,12 100m
71 Chếch 135 D110 3 cái
72 Chếch 135 D60 3 cái
73 Đào xúc cát bằng máy đào 1,25m3 0,8766 100m3
74 Đào xúc đá bằng máy đào 1,25m3 0,3209 100m3
75 Vận chuyển cát, đá trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 119,746 m3
76 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại 1,989 1000v
77 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại 1,989 1000v
78 Vận chuyển gạch trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 2,9835 m3
79 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao 13,058 tấn
80 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao 13,058 tấn
81 Vận chuyển xi măng trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 8,7097 m3
82 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại 0,2752 tấn
83 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại 0,275 tấn
D PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m 56,238 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ 0,3 tấn
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 23,7084 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,5227 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 4,3065 m2
6 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m 42,6096 m2
7 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ 0,521 tấn
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 14,993 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,0454 m3
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 2,2 m2
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 7,524 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,6967 m3
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 4,4 m2
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,124 m3
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,8216 m3
16 Tháo tấm lợp tôn 1,634 100m2
17 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng 0,832 tấn
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 26,532 m3
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 58,9897 m3
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 139,0781 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 139,0781 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->