Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210229838-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Cơ Bản Huyện Hồng Dân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210160023 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-23 12:15:00 đến ngày 2021-03-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,118,247,248 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| C | Hạng mục: Xây dựng khối 08 phòng học lầu | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,317 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 176,006 | m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C1 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 28,35 | 100m |
| 4 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 252 | mối nối |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,134 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất, máy đào <=0,4m3, đất C1 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,732 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,362 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,517 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông móng chiều rộng <=250cm, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 33,485 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,384 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cột tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,53 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,416 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 24,162 | m3 |
| 14 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,268 | 100m3 |
| 15 | Trải cao su lót nền | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,532 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 49,958 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,083 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 33,824 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,481 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 65,871 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,68 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 107,527 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,578 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,119 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,429 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,361 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,488 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,049 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 30 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,267 | tấn |
| 31 | Cung cấp thép bản hàn nối cọc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,14 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,502 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,906 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,478 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,393 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,303 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,122 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,942 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,883 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép tam cấp,nền, ĐK <=10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,287 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,545 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,393 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,072 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,431 | tấn |
| 47 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75, PC40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,028 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75, PC40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,507 | m3 |
| 49 | Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 76,444 | m3 |
| 50 | Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18cm, dày <=30cm, cao <=16m, vữa XM cát mịn M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 70,094 | m3 |
| 51 | Xây tường bằng gạch bê tông không nung 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 45,024 | m3 |
| 52 | Xây tường bằng gạch bê tông không nung 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa XM cát mịn M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 25,506 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 669,632 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2.713,558 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 22,194 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 241,996 | m2 |
| 57 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.068,012 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 468,48 | m |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM cát vàng M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 344,88 | m2 |
| 60 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 344,88 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 156,88 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch KT 600x600mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.112,6 | m2 |
| 63 | Lát bằng đá hoa cương, lát gạch bậc cầu thang | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 29,108 | m2 |
| 64 | Lát bằng đá hoa cương, lát gạch bậc tam cấp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 65 | Trát Ganito tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, XMPC40, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 70,14 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 773,52 | m2 |
| 67 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 60x200mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 66,1 | m2 |
| 68 | Bả bằng matít vào tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2.609,67 | m2 |
| 69 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.332,202 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3.272,24 | m2 |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 669,632 | m2 |
| 72 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,802 | tấn |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,093 | 100m2 |
| 74 | Gia công lắp đặt cửa đi khung nhôm kính dày 5ly | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 164,688 | m2 |
| 75 | Gia công, lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính dày 5mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 130,37 | m2 |
| 76 | Gia công lắp đặt song bảo vệ cửa sổ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 142,08 | m2 |
| 77 | Tấm trần nhựa hoa văn, khung nhôm nổi kt 600x600 (giá thành phẩm) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 404,8 | m2 |
| 78 | Sản xuất lắp dựng tay vịn cầu thang inox | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 26,795 | m2 |
| 79 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 27,635 | m3 |
| 80 | Đóng cọc tràm đk ngọn >=4,2cm, l=4,7m, thủ công, đất C1 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,024 | 100m |
| 81 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 82 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 83 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông móng chiều rộng <=250cm, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 150 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông móng chiều rộng <=250cm, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,33 | m3 |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 87 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,657 | m3 |
| 88 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 89 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100 kg | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75, PC40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,469 | m3 |
| 91 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75, PC40 - Độ lớn ML= 1,5-2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,799 | m3 |
| 92 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 64,768 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 94 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 95 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 96 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 97 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc đơn 2 cực | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 85 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.500 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 380 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 15x30mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 105 | Lắp đặt tủ điện vào tường gạch | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt bảng điện nhựa vào tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 2 pha <=50A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 2 pha <=100A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt Lavalbo loại trẻ em | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 111 | Lắp đặt xí bệt có thùng (loại trẻ em) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 112 | Lắp đặt xí bệt có thùng (loại người lớn) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 113 | Lắp đặt phễu thu, KT 200x200mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 115 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 136 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 123 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 124 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, ĐK21mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 125 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, ĐK34mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, ĐK42mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt cầu chắn rác, KT 200x200mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,76 | 100m |
| 129 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 100mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 130 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kg | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 131 | Cung cấp, lắp đặt bình bột AB 8kg | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 132 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh - nội qui phòng cháy chữa cháy | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khi có sự cố | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 134 | Lắp đặt đèn Exit chỉ dẫn thoát hiểm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 136 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 138 | Lắp đặt nút nhấn khẩn báo cháy | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt dây cáp truyền tính hiệu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 140 | Lắp bộ điều khiển báo cháy trung tâm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | 1bộ |
| 141 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,585 | 100m3 |
| 142 | Trải cao su lót móng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,684 | 100m2 |
| 143 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 144 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,395 | tấn |
| 145 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông móng chiều rộng <=250cm, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,468 | m3 |
| 146 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,833 | m3 |
| 147 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 219,314 | m2 |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,074 | 100m |
| 149 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,186 | 100m2 |
| 150 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,224 | tấn |
| 151 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC40, cát vàng, đá 1x2, M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,506 | m3 |
| 152 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=100kg, vữa XM cát vàng M100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 97 | cái |
| 153 | Trải cao su lót nền | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,636 | 100m2 |
| 154 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,359 | m3 |
| 155 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 163,59 | m2 |
| 156 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,217 | m3 |
| 157 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, thủ công | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,143 | m3 |
| 158 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 17 | cấu kiện |
| 159 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,41 | m3 |
| 160 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,722 | m3 |
| 161 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75, PC40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,124 | m3 |
| 162 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 163 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 164 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,205 | m3 |
| 165 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=100kg, vữa XM cát vàng M100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 166 | Trát tường ngoài dày trát 1,5cm, XMPC40, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,502 | m2 |
| 167 | Bả matít vào tường (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,502 | m2 |
| 168 | Sơn tường ngoài nhà đã bả sơn Joton, 1 nước lót 1 nước phủ (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,502 | m2 |
| 169 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,41 | m3 |
| 170 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,2 | 1m3 |
| 171 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 172 | Lắp đặt kim thu sét | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 173 | Gia công lắp đặt trụ đở kim thu sét | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,5 | m |
| 174 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 175 | Lắp đặt hộp nối cáp kiểm tra điện trở đất | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 176 | Lắp đặt bộ đếm sét | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 177 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 179 | Lắp đặt bộ tăng đơ, dây chằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| D | Hạng mục: Cầu dẫn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, thủ công | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,348 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,545 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,455 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, XMPC40, XMPC40, cát vàng, đá 1x2, M250 - độ sụt 2 - 4cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,588 | m3 |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 6 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | mối nối |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,131 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất, máy đào <=0,4m3, đất C1 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,116 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông móng chiều rộng <=250cm, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,983 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cột tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,075 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,752 | m3 |
| 16 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 17 | Trải cao su lót nền | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,163 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,138 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,315 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,22 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,702 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,095 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,389 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,424 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,206 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,605 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 28 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,167 | tấn |
| 29 | Cung cấp thép bản hàn nối cọc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,311 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép tam cấp,nền, ĐK <=10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,338 | tấn |
| 37 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75, PC40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75, PC40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,238 | m3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch bê tông không nung 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,355 | m3 |
| 40 | Xây tường bằng gạch bê tông không nung 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa XM cát mịn M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,235 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 53,96 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,815 | m2 |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 35,382 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 37,04 | m |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM cát vàng M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,374 | m2 |
| 46 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,374 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch KT 600x600mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 33,52 | m2 |
| 48 | Trát Ganito tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, XMPC40, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,056 | m2 |
| 49 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 60x200mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,634 | m2 |
| 50 | Bả bằng matít vào tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 53,96 | m2 |
| 51 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 55,197 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 55,197 | m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 53,96 | m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất lắp dựng tay vịn cầu thang inox | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,668 | m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,154 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 100mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi