Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210229838-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Cơ Bản Huyện Hồng Dân
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20210160023
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-23 12:15:00 đến ngày 2021-03-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,118,247,248 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường 1 Khoản
2 Chi phí không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B CHI PHÍ XÂY DỰNG
C Hạng mục: Xây dựng khối 08 phòng học lầu
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 14,317 100m2
2 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 176,006 m3
3 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C1 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 28,35 100m
4 Nối cọc vuông, KT 25x25cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 252 mối nối
5 Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4,134 m3
6 Đào xúc đất, máy đào <=0,4m3, đất C1 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,732 100m3
7 Bê tông móng, rộng <=250cm, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,362 m3
8 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,517 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông móng chiều rộng <=250cm, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 33,485 m3
10 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,384 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cột tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,53 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,416 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 24,162 m3
14 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,268 100m3
15 Trải cao su lót nền Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6,532 100m2
16 Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 49,958 m3
17 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6,083 100m2
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 33,824 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7,481 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 65,871 m3
21 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 10,68 100m2
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 107,527 m3
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,578 100m2
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 19,119 m3
25 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,429 100m2
26 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4,361 m3
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6,488 tấn
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 19,049 tấn
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,155 tấn
30 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,267 tấn
31 Cung cấp thép bản hàn nối cọc Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,14 tấn
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,502 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,906 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6,478 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,393 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7,303 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,122 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,942 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4,883 tấn
40 Lắp dựng cốt thép tam cấp,nền, ĐK <=10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,287 tấn
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 9,545 tấn
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,047 tấn
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,393 tấn
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,072 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,153 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,431 tấn
47 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75, PC40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 13,028 m3
48 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75, PC40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7,507 m3
49 Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 76,444 m3
50 Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18cm, dày <=30cm, cao <=16m, vữa XM cát mịn M75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 70,094 m3
51 Xây tường bằng gạch bê tông không nung 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 45,024 m3
52 Xây tường bằng gạch bê tông không nung 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa XM cát mịn M75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 25,506 m3
53 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 669,632 m2
54 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2.713,558 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 22,194 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 241,996 m2
57 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1.068,012 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 468,48 m
59 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM cát vàng M75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 344,88 m2
60 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 344,88 m2
61 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 156,88 m2
62 Lát nền, sàn gạch KT 600x600mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1.112,6 m2
63 Lát bằng đá hoa cương, lát gạch bậc cầu thang Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 29,108 m2
64 Lát bằng đá hoa cương, lát gạch bậc tam cấp Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 25,2 m2
65 Trát Ganito tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, XMPC40, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 70,14 m2
66 Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 773,52 m2
67 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 60x200mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 66,1 m2
68 Bả bằng matít vào tường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2.609,67 m2
69 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1.332,202 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3.272,24 m2
71 Sơn tường ngoài nhà Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 669,632 m2
72 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,802 tấn
73 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,093 100m2
74 Gia công lắp đặt cửa đi khung nhôm kính dày 5ly Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 164,688 m2
75 Gia công, lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính dày 5mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 130,37 m2
76 Gia công lắp đặt song bảo vệ cửa sổ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 142,08 m2
77 Tấm trần nhựa hoa văn, khung nhôm nổi kt 600x600 (giá thành phẩm) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 404,8 m2
78 Sản xuất lắp dựng tay vịn cầu thang inox Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 26,795 m2
79 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 27,635 m3
80 Đóng cọc tràm đk ngọn >=4,2cm, l=4,7m, thủ công, đất C1 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 9,024 100m
81 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,2 m3
82 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,2 m3
83 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông móng chiều rộng <=250cm, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 150 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,6 m3
84 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,026 100m2
85 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông móng chiều rộng <=250cm, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,33 m3
86 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,029 100m2
87 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2, M200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,657 m3
88 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8 cái
89 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100 kg Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cái
90 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75, PC40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4,469 m3
91 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75, PC40 - Độ lớn ML= 1,5-2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,799 m3
92 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 64,768 m2
93 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,05 tấn
94 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,121 tấn
95 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 96 bộ
96 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8 bộ
97 Lắp đặt quạt trần Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 40 cái
98 Lắp đặt công tắc đơn 2 cực Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 85 cái
99 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 42 cái
100 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1.500 m
101 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 380 m
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 130 m
103 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 100 m
104 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 15x30mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 500 m
105 Lắp đặt tủ điện vào tường gạch Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
106 Lắp đặt bảng điện nhựa vào tường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 42 cái
107 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 42 cái
108 Lắp đặt các automat 2 pha <=50A Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
109 Lắp đặt các automat 2 pha <=100A Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
110 Lắp đặt Lavalbo loại trẻ em Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 48 bộ
111 Lắp đặt xí bệt có thùng (loại trẻ em) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 48 bộ
112 Lắp đặt xí bệt có thùng (loại người lớn) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8 bộ
113 Lắp đặt phễu thu, KT 200x200mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 32 cái
114 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 32 bộ
115 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 bể
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,65 100m
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,6 100m
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 100m
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,4 100m
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,15 100m
121 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 136 cái
122 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 80 cái
123 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 96 cái
124 Lắp đặt van khóa 2 chiều, ĐK21mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 32 cái
125 Lắp đặt van khóa 2 chiều, ĐK34mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
126 Lắp đặt van khóa 2 chiều, ĐK42mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
127 Lắp đặt cầu chắn rác, KT 200x200mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 32 cái
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,76 100m
129 Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 100mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 22 cái
130 Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kg Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 9 Cái
131 Cung cấp, lắp đặt bình bột AB 8kg Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 9 Cái
132 Lắp đặt bảng tiêu lệnh - nội qui phòng cháy chữa cháy Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5 cái
133 Lắp đặt đèn chiếu sáng khi có sự cố Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 11 cái
134 Lắp đặt đèn Exit chỉ dẫn thoát hiểm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
135 Lắp đặt đầu báo khói Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 24 bộ
136 Lắp đặt chuông báo cháy Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
137 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 240 m
138 Lắp đặt nút nhấn khẩn báo cháy Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
139 Lắp đặt dây cáp truyền tính hiệu Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 120 m
140 Lắp bộ điều khiển báo cháy trung tâm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 1bộ
141 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,585 100m3
142 Trải cao su lót móng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,684 100m2
143 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,162 100m2
144 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,395 tấn
145 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông móng chiều rộng <=250cm, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,468 m3
146 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8,833 m3
147 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 219,314 m2
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,074 100m
149 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,186 100m2
150 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,224 tấn
151 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC40, cát vàng, đá 1x2, M200 - độ sụt 2 - 4cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,506 m3
152 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=100kg, vữa XM cát vàng M100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 97 cái
153 Trải cao su lót nền Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,636 100m2
154 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 16,359 m3
155 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 163,59 m2
156 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,217 m3
157 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, thủ công Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,143 m3
158 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 17 cấu kiện
159 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,41 m3
160 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,722 m3
161 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75, PC40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,124 m3
162 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,039 100m2
163 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,014 tấn
164 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,205 m3
165 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=100kg, vữa XM cát vàng M100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 17 cái
166 Trát tường ngoài dày trát 1,5cm, XMPC40, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7,502 m2
167 Bả matít vào tường (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7,502 m2
168 Sơn tường ngoài nhà đã bả sơn Joton, 1 nước lót 1 nước phủ (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7,502 m2
169 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,41 m3
170 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,2 1m3
171 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,2 m3
172 Lắp đặt kim thu sét Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
173 Gia công lắp đặt trụ đở kim thu sét Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,5 m
174 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6 cọc
175 Lắp đặt hộp nối cáp kiểm tra điện trở đất Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 hộp
176 Lắp đặt bộ đếm sét Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 hộp
177 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 25 m
178 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 15 m
179 Lắp đặt bộ tăng đơ, dây chằng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
D Hạng mục: Cầu dẫn
1 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, thủ công Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,348 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,545 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,455 100m2
4 Bê tông cọc, cột, XMPC40, XMPC40, cát vàng, đá 1x2, M250 - độ sụt 2 - 4cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,588 m3
5 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,9 100m
6 Nối cọc vuông, KT 25x25cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8 mối nối
7 Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,131 m3
8 Đào xúc đất, máy đào <=0,4m3, đất C1 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,025 100m3
9 Bê tông móng, rộng <=250cm, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,116 m3
10 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,061 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông móng chiều rộng <=250cm, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,983 m3
12 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,012 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cột tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,075 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,075 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,752 m3
16 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,033 100m3
17 Trải cao su lót nền Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,163 100m2
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,138 m3
19 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,315 100m2
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,22 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,702 100m2
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,095 m3
23 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,389 100m2
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,424 m3
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,206 tấn
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,605 tấn
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,005 tấn
28 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,167 tấn
29 Cung cấp thép bản hàn nối cọc Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,036 tấn
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,143 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,054 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,29 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,057 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,311 tấn
35 Lắp dựng cốt thép tam cấp,nền, ĐK <=10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,09 tấn
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,338 tấn
37 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75, PC40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,384 m3
38 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75, PC40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,238 m3
39 Xây tường bằng gạch bê tông không nung 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn M75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,355 m3
40 Xây tường bằng gạch bê tông không nung 8x8x18cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa XM cát mịn M75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,235 m3
41 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 53,96 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 19,815 m2
43 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 35,382 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 37,04 m
45 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM cát vàng M75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 19,374 m2
46 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 19,374 m2
47 Lát nền, sàn gạch KT 600x600mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 33,52 m2
48 Trát Ganito tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, XMPC40, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,056 m2
49 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 60x200mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,634 m2
50 Bả bằng matít vào tường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 53,96 m2
51 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 55,197 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 55,197 m2
53 Sơn tường ngoài nhà Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 53,96 m2
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,028 100m2
55 Sản xuất lắp dựng tay vịn cầu thang inox Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,668 m2
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,154 100m
57 Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 100mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->