Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210230311-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Nguyên Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210225963
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí mục tiêu hỗ trợ sửa chữa cơ sở hạ tầng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-23 10:01:00 đến ngày 2021-03-02 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,537,533,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào nền đường, rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12,2937 100m3
2 Đào nền đường, rãnh thoát nước, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,6169 100m3
3 Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IV Chương V - Yêu cầu về xây lắp 137,54 1m3
4 Lu lòng đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,3052 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,1831 100m3
6 Vận chuyển đất đắp tận dụng từ đào bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤700m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,9869 100m3
7 Bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối tự nhiên, chiều dày trung bình 10cm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 31,57 100m2
8 Đào xúc cấp phối tự nhiên để bù vênh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV (Theo bảng THVT) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,5082 100m3
9 Vận chuyển cấp phối tự nhiên bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,5082 100m3
10 Vận chuyển cấp phối tự nhiên 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,5082 100m3/1km
11 Đắp đất bù rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2128 100m3
12 Xây rãnh dọc bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 98,81 m3
13 Đào xúc đất sụt, sạt bằng thủ công - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 24 1m3
14 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 104 1 rọ
15 Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m trên cạn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 1 rọ
16 Đắp đất hoàn thiện sau kè rọ đá bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,88 100m3
17 Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤700m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,818 100m3
18 Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IV Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,617 100m3
19 Vận chuyển đá đổ thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤700m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,3754 100m3
20 Rải giấy dầu lót mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu về xây lắp 49,9752 100m2
21 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,5989 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 18cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 899,5536 m3
23 Cắt khe co giãn mặt đường bê tông, khe 1x4 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 88,9 10m
24 Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 15,08 1m3
25 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,09 m3
26 Khoan cấy thép gờ tai cống tận dụng, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0057 tấn
27 Ván khuôn gỗ gờ cống tận dụng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0331 100m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, gờ cống tận dụng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,34 m3
29 Xây cống, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 21,2925 m3
30 Trát cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 32,83 m2
31 Ván khuôn gỗ mũ mố cống Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2304 100m2
32 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,74 m3
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm bản cống Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1188 100m2
34 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản cống, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,082 tấn
35 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản cống, ĐK >10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0719 tấn
36 Bê tông tấm bản cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,77 m3
37 Lắp đặt bản cống bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16 1cấu kiện
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông láng mặt bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,35 m3
39 Đắp đất sau cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,08 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->