Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210230264-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Nguyên Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210225920 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí mục tiêu hỗ trợ sửa chữa cơ sở hạ tầng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-23 09:52:00 đến ngày 2021-03-02 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,475,380,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường, rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,5158 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, rãnh thoát nước, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,0948 | 100m3 |
| 3 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 74,92 | 1m3 |
| 4 | Lu lòng đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,3577 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,9572 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đắp tận dụng từ đào bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤700m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,6016 | 100m3 |
| 7 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | m3 |
| 8 | Bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối tự nhiên, chiều dày trung bình 10cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36,416 | 100m2 |
| 9 | Đào xúc cấp phối tự nhiên để bù vênh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV (Theo bảng THVT) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,2002 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển cấp phối tự nhiên bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,2002 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển cấp phối tự nhiên 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (Tổng cự ly 2km) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,2002 | 100m3/1km |
| 12 | Đắp đất bù rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1347 | 100m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm rãnh lắp ghép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,503 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm rãnh lắp ghép, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,38 | m3 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn (tấm rãnh) bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 892 | cái |
| 16 | Ván khuôn gỗ đáy rãnh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3128 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,24 | m3 |
| 18 | Xây rãnh bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,96 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤700m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,5547 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,0949 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đá đổ thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤700m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7492 | 100m3 |
| 22 | Rải giấy dầu lót mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 57,8593 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,6187 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 18cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.041,4674 | m3 |
| 25 | Cắt khe co giãn mặt đường bê tông, khe 1x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 108,85 | 10m |
| 26 | Nạo vét cống bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,94 | 1m3 |
| 27 | Khoan cấy thép gờ cống tận dụng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0144 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ gờ cống tận dụng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0829 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, gờ cống tận dụng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,921 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,07 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi