Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Phù Ủng, huyện Ân Thi, đường thôn La Mát

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210227168-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QUANG TÙNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Phù Ủng, huyện Ân Thi, đường thôn La Mát
Số hiệu KHLCNT 20210227155
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-23 10:26:00 đến ngày 2021-03-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,717,425,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (Tính 80% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương III 6,7649 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (Tính 20% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương III 169,123 1m3
3 Đào bùn bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I (Tính 80% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,9576 100m3
4 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công (Tính 80% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương III 23,9406 m3
5 Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương III 96,62 1m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tính 20% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,6261 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Tính 80% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương III 6,5045 100m3
8 Đất đắp lề tận dụng 70% KL đào khuôn còn thiếu mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương III 221,565 m3
9 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương III 18,425 100m
10 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo chương III 176 md
11 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương III 8,9671 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,535 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I (Bùn + đào cấp) Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,163 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương III 4,1583 100m3
15 Cát vàng tạo phẳng dầy 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương III 98,875 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương III 659,168 m3
17 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương III 3,524 100m2
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 (sân) Mô tả kỹ thuật theo chương III 11 m3
19 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương III 27,36 m3
20 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương III 75,747 1m3
21 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,7674 100m3
22 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương III 50,344 m3
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương III 54,366 m3
24 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,3896 100m2
25 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương III 144,74 m3
26 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương III 44,104 m3
27 Ván khuôn gỗ xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương III 5,6388 100m2
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương III 782,65 m2
29 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương III 42,192 m3
30 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương III 4,7662 tấn
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,3853 100m2
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương III 639 cái
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,3201 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->