Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210228931-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210222026
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và cân đối ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-23 13:51:00 đến ngày 2021-03-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,790,110,766 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A San lấp mặt bằng
1 Dọn dẹp mặt bằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,142 100m2
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,985 100m3
3 Đắp đất bờ bao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,985 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,3039 100m3
B Khối nhà chính (phần móng)
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,2403 100m3
2 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,41 m3
3 Ván khuôn móng dài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,6388 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7533 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,3045 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2873 tấn
7 Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 92,2037 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,0629 100m3
9 Trải tấm ni lông chống mất nước bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2934 100m2
10 Ván khuôn móng dầm bó nền Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7335 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1701 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0686 tấn
13 Bê tông dầm bó nền, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,335 m3
C Khối nhà chính (phần thân)
1 Ván khuôn thép đà kiềng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,3614 100m2
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,43 tấn
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,7283 tấn
4 Bê tông đà kiềng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,362 m3
5 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,6898 100m2
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5651 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,8808 tấn
8 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,518 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,0306 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,486 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,7398 tấn
12 Bê tông dầm sàn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,493 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,5103 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6626 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,7598 tấn
16 Bê tông dầm mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,3275 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1761 100m3
18 Đắp cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4717 100m3
19 Trải tấm ni lông chống mất nước bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,6019 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,432 tấn
21 Bê tông nền tầng trệt, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,3208 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,4698 100m2
23 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,938 m3
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,1864 tấn
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7675 100m2
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1076 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3777 tấn
28 Bê tông lanh tô, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,188 m3
29 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3082 100m2
30 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,154 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6018 tấn
32 Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,4676 m3
33 Xây tường bó nền bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,7144 m3
34 Xây tam cấp bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44,308 m3
35 Ốp bậc tam cấp, bậc cầu thang, gạch Granite 150x600mm, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,59 m2
36 Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang, gạch Granite 300x600mm, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44,115 m2
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 136,18 m2
38 Ốp chân tường. đá chẻ không quy cách Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 73,398 m2
39 Ốp chân tường, Tiết diện gạch 100x200mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,32 m2
40 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 66,0623 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55,8495 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,5708 m3
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 277,58 m2
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 428,8828 m2
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.472,7327 m2
46 Ốp tường, trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 112,96 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 140,185 m2
48 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,457 m2
49 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 307,715 m2
50 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 237,555 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 670,143 m2
52 Bả bằng bột bả vào tường nội thất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.359,773 m2
53 Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 168,925 m2
54 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 475,357 m2
55 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.835,13 m2
56 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 839,068 m2
57 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 84,11 m2
58 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 117,17 m2
59 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 85,8 m
60 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 203,6 m
61 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54,1 m
62 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,068 m3
63 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 595,83 m2
64 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,4 m2
65 Lát đá Granite bàn Lavabo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,024 m2
66 Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,567 m2
67 Gia công lan can cầu thang Inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0441 tấn
68 Gia công lan can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3071 tấn
69 Lắp dựng lan can sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,5 m2
70 Lắp dựng cửa sắt kéo có lá, sơn tĩnh điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,57 m2
71 Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 84,4972 m2
72 Cung cấp & lắp dựng cửa sổ lùa, khung nhôm sơn tĩnh điện màu giả gỗ, kính 5 ly, hệ 70, cánh có nẹp ô Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 71,4 m2
73 Gia công khung bảo vệ inox hộp 12,7x12,7x1,0mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3323 tấn
74 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,24 m2
75 Vì kèo thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao C10010 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 445,5 m
76 Vì kèo thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao C7510 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 405 m
77 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3299 tấn
78 Vít liên kết kèo 12-14-20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.987 cái
79 Bu lông M12x150mm, 2 long đền, 2 tán Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 234 cái
80 Litô thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao TS6175 dày 0,8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.120,5 m
81 Lắp dựng litô thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao TS6175 dày 0,8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3121 tấn
82 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,864 100m2
83 Làm trần thạch cao khung nhôm nổi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 198,17 m2
84 Làm trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm chống ẩm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 101,26 m2
85 Lắp đặt chữ Aluminium màu xanh, dày 3mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,5847 m2
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,92 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2,0mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
89 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
90 Lắp đặt phễu thu nước + cầu chắn rác ĐK 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
94 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
95 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
96 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42-27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
97 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
98 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
99 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42-27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
100 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
101 Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
102 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
103 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
104 Lắp đặt van PVC, ĐK 27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
105 Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
106 Lắp đặt xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
107 Lắp đặt chậu lavabo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
108 Lắp đặt vòi lavabo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
109 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
110 Lắp đặt van xả chậu tiểu nam Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
111 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
112 Lắp đặt phễu thu nước sàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
113 Lắp đặt gương soi KT 400x600m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
114 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
115 Lắp đặt đồng hồ nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49x2,4mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 100m
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
121 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
122 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
123 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
124 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
125 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114-49mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
126 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
127 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
128 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
129 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
130 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
131 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
132 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
133 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
134 Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,3079 1m3
135 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4815 m3
136 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7909 m3
137 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,5778 m2
138 Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,67 m2
139 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2179 m3
140 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0113 100m2
141 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0165 tấn
142 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
143 Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 69 bộ
144 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 5 đèn
145 Lắp đặt đèn Led áp trần ĐK 200, 40W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 bộ
146 Lắp đặt tủ điện 350x400x250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
147 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46 cái
148 Lắp đặt dây điện Vcmd-2x1.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 740 m
149 Lắp đặt dây điện Vcmd-2x2.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 220 m
150 Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 340 m
151 Lắp đặt quạt trần đảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
152 Lắp đặt công tắc 2 chiều 1P-16A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
153 Lắp đặt công tắc đơn 1P-16A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
154 Lắp đặt công tắc đôi 1P-16A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27 cái
155 Lắp đặt công tắc ba 1P-16A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
156 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
157 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
158 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
159 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
160 Lắp đặt hộp âm tường + mặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 106 hộp
161 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 510 m
162 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
163 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
164 Lắp đặt dây đơn CV 16mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
165 Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cọc
166 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,6 1m3
167 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 32/25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 100 m
168 Rải cáp ngầm CVV-1x16mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6 100m
169 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,126 100m3
170 Lắp đặt đồng hồ điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
171 Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cọc
172 Lắp đặt tủ điện 500x450x200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
173 Lắp đặt các automat 2 pha 200A-65kA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
174 Băng cảnh báo cáp ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
175 Lắp đặt đầu báo khói Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1 10 đầu
176 Lắp đặt đầu báo nhiệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 10 đầu
177 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 5 nút
178 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 5 chuông
179 Lắp đặt điện trở cuối mạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
180 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 Zones Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 trung tâm
181 Bàn phím điều khiển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
182 Lắp đặt dây tín hiệu 4 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 180 m
183 Lắp đặt dây điện Vcmd-2x2.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
184 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 160 m
185 Ắc quy dự phòng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
186 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
187 Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
188 Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
189 Lắp đặt kim thu sét, R = 51m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
190 Lắp đặt dây dẫn đồng thoát sét S=50mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
191 Lắp đặt ống thép STK, ĐK 49mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 100m
192 Lắp đặt ống thép STK, ĐK 42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 100m
193 Ốc siết cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
194 Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cọc
195 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2,0mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m
196 Thép V40x40x4mm, bản đế Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 m
197 Bu lông D12, bản đế Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
198 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x200x50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
199 Bật thép liên kết ống PVC Ø34 + 4 bu long D8 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
200 Cáp neo 6mm dài 10m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 sợi
201 Tăng đơ 12mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
D Cổng - Hàng rào
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3246 100m3
2 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,616 m3
3 Ván khuôn móng cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5088 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3822 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7254 tấn
6 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,848 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1304 100m3
8 Ván khuôn cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,0566 100m2
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,521 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2547 tấn
11 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,5778 m3
12 Trải tấm ni lon đổ bê tông đà bó nền, dà kiềng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,532 100m2
13 Ván khuôn thép đà kiềng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,5325 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3288 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0422 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,9939 m3
17 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8921 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 58,6196 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,2 m2
20 Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Rubi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,93 m2
21 Ốp đá granit tự nhiên màu vàng thạch anh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,061 m2
22 Trát tường, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.110,5872 m2
23 Ốp chân tường, KT gạch 100x200mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40,15 m2
24 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 236,072 m2
25 Đắp đầu cột, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51,12 m
26 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 463,88 m
27 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 319,248 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 410,775 m2
29 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 919,872 m2
30 Lắp dựng chông sắt hàng rào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 266 mét
31 Lắp dựng cổng rào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,125 m2
32 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60,294 1m2
33 Lắp dựng chữ inox mạ màu vàng, sử dung inox dày 0,8mm bảng tên Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9474 m2
E Nhà xe khách + Nhà xe nhân viên
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,756 m3
2 Ván khuôn cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0555 100m2
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,657 m3
4 Gia công cột bằng thép thép ống mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0487 tấn
5 Gia công cột bằng thép tấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0339 tấn
6 Lắp cột thép các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0826 tấn
7 Gia công giằng mái thép ống mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0666 tấn
8 Lắp dựng giằng thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0666 tấn
9 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2233 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2233 tấn
11 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,616 100m2
12 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,882 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0476 m3
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,28 m2
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0929 100m3
16 Trải tấm ni lông đổ bê tông nền Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,505 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1192 tấn
18 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,0298 m3
19 Sơn sắt thép, 1 nước lót kẽm + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,305 m2
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,512 m3
21 Ván khuôn móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,111 100m2
22 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,314 m3
23 Gia công cột bằng thép thép ống mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0975 tấn
24 Gia công cột bằng thép tấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0678 tấn
25 Lắp cột thép các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1653 tấn
26 Gia công giằng mái thép ống mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1332 tấn
27 Lắp dựng giằng thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1332 tấn
28 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4282 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4282 tấn
30 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,616 100m2
31 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,482 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6776 m3
33 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,28 m2
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1839 100m3
35 Trải tấm ni lông đổ bê tông nền Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,999 100m2
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2358 tấn
37 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,9938 m3
38 Sơn sắt thép, 1 nước lót kẽm + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52,9901 m2
F Sân đường - Thoát nước
1 Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,359 100m2
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6413 tấn
3 Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 109,598 m3
4 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7115 m3
5 Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,934 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 73,35 m2
7 Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80,1119 m3
8 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,9821 m3
9 Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,5851 m3
10 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 324,1133 m2
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,51 m2
12 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,8216 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2881 100m2
14 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3473 tấn
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 161 cái
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0116 tấn
17 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3434 m3
18 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2293 m3
19 Láng granitô bậc cấp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,065 m2
20 Gia công cột cờ bằng Inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0367 tấn
21 Lắp cột cờ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0367 tấn
G CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng (1,83%*(A+B+C+D+E+F)) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0183 Đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->