Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210228931-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210222026 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và cân đối ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-23 13:51:00 đến ngày 2021-03-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,790,110,766 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,142 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,985 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bờ bao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,985 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,3039 | 100m3 |
| B | Khối nhà chính (phần móng) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2403 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,41 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6388 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7533 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3045 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2873 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92,2037 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0629 | 100m3 |
| 9 | Trải tấm ni lông chống mất nước bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2934 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dầm bó nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7335 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1701 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0686 | tấn |
| 13 | Bê tông dầm bó nền, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,335 | m3 |
| C | Khối nhà chính (phần thân) | |||
| 1 | Ván khuôn thép đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3614 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7283 | tấn |
| 4 | Bê tông đà kiềng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,362 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6898 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5651 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8808 | tấn |
| 8 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,518 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0306 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,486 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7398 | tấn |
| 12 | Bê tông dầm sàn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,493 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5103 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6626 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7598 | tấn |
| 16 | Bê tông dầm mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,3275 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1761 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4717 | 100m3 |
| 19 | Trải tấm ni lông chống mất nước bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6019 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,432 | tấn |
| 21 | Bê tông nền tầng trệt, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,3208 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4698 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,938 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1864 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7675 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1076 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3777 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,188 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3082 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6018 | tấn |
| 32 | Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4676 | m3 |
| 33 | Xây tường bó nền bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7144 | m3 |
| 34 | Xây tam cấp bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,308 | m3 |
| 35 | Ốp bậc tam cấp, bậc cầu thang, gạch Granite 150x600mm, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,59 | m2 |
| 36 | Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang, gạch Granite 300x600mm, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,115 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 136,18 | m2 |
| 38 | Ốp chân tường. đá chẻ không quy cách | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,398 | m2 |
| 39 | Ốp chân tường, Tiết diện gạch 100x200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,32 | m2 |
| 40 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,0623 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,8495 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,5708 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 277,58 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 428,8828 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.472,7327 | m2 |
| 46 | Ốp tường, trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112,96 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140,185 | m2 |
| 48 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,457 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 307,715 | m2 |
| 50 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 237,555 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 670,143 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.359,773 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 168,925 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 475,357 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.835,13 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 839,068 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84,11 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 117,17 | m2 |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85,8 | m |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 203,6 | m |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,1 | m |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,068 | m3 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 595,83 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4 | m2 |
| 65 | Lát đá Granite bàn Lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,024 | m2 |
| 66 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,567 | m2 |
| 67 | Gia công lan can cầu thang Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0441 | tấn |
| 68 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3071 | tấn |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa sắt kéo có lá, sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,57 | m2 |
| 71 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84,4972 | m2 |
| 72 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ lùa, khung nhôm sơn tĩnh điện màu giả gỗ, kính 5 ly, hệ 70, cánh có nẹp ô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,4 | m2 |
| 73 | Gia công khung bảo vệ inox hộp 12,7x12,7x1,0mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3323 | tấn |
| 74 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,24 | m2 |
| 75 | Vì kèo thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao C10010 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 445,5 | m |
| 76 | Vì kèo thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao C7510 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 405 | m |
| 77 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3299 | tấn |
| 78 | Vít liên kết kèo 12-14-20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.987 | cái |
| 79 | Bu lông M12x150mm, 2 long đền, 2 tán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 234 | cái |
| 80 | Litô thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao TS6175 dày 0,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.120,5 | m |
| 81 | Lắp dựng litô thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao TS6175 dày 0,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3121 | tấn |
| 82 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,864 | 100m2 |
| 83 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 198,17 | m2 |
| 84 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm chống ẩm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 101,26 | m2 |
| 85 | Lắp đặt chữ Aluminium màu xanh, dày 3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5847 | m2 |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2,0mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 89 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt phễu thu nước + cầu chắn rác ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 94 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42-27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42-27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 102 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt van PVC, ĐK 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 107 | Lắp đặt chậu lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt gương soi KT 400x600m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 115 | Lắp đặt đồng hồ nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49x2,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114-49mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 134 | Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3079 | 1m3 |
| 135 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4815 | m3 |
| 136 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7909 | m3 |
| 137 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5778 | m2 |
| 138 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,67 | m2 |
| 139 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2179 | m3 |
| 140 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0113 | 100m2 |
| 141 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0165 | tấn |
| 142 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | bộ |
| 144 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 5 đèn |
| 145 | Lắp đặt đèn Led áp trần ĐK 200, 40W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 146 | Lắp đặt tủ điện 350x400x250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 147 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 148 | Lắp đặt dây điện Vcmd-2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 740 | m |
| 149 | Lắp đặt dây điện Vcmd-2x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 150 | Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 340 | m |
| 151 | Lắp đặt quạt trần đảo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1P-16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc đơn 1P-16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc đôi 1P-16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc ba 1P-16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 157 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | hộp |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 510 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 164 | Lắp đặt dây đơn CV 16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 165 | Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 166 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | 1m3 |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 32/25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100 m |
| 168 | Rải cáp ngầm CVV-1x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 169 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | 100m3 |
| 170 | Lắp đặt đồng hồ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 171 | Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 172 | Lắp đặt tủ điện 500x450x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 173 | Lắp đặt các automat 2 pha 200A-65kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 174 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 175 | Lắp đặt đầu báo khói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | 10 đầu |
| 176 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 10 đầu |
| 177 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 5 nút |
| 178 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 5 chuông |
| 179 | Lắp đặt điện trở cuối mạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 180 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 Zones | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 181 | Bàn phím điều khiển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 182 | Lắp đặt dây tín hiệu 4 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 183 | Lắp đặt dây điện Vcmd-2x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 185 | Ắc quy dự phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 187 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 188 | Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt kim thu sét, R = 51m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt dây dẫn đồng thoát sét S=50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 191 | Lắp đặt ống thép STK, ĐK 49mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống thép STK, ĐK 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 193 | Ốc siết cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 194 | Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2,0mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 196 | Thép V40x40x4mm, bản đế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 197 | Bu lông D12, bản đế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x200x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 199 | Bật thép liên kết ống PVC Ø34 + 4 bu long D8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 200 | Cáp neo 6mm dài 10m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | sợi |
| 201 | Tăng đơ 12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| D | Cổng - Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3246 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,616 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5088 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3822 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7254 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,848 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1304 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0566 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,521 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2547 | tấn |
| 11 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5778 | m3 |
| 12 | Trải tấm ni lon đổ bê tông đà bó nền, dà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,532 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5325 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3288 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0422 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,9939 | m3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8921 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,6196 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2 | m2 |
| 20 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Rubi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,93 | m2 |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên màu vàng thạch anh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,061 | m2 |
| 22 | Trát tường, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.110,5872 | m2 |
| 23 | Ốp chân tường, KT gạch 100x200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,15 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 236,072 | m2 |
| 25 | Đắp đầu cột, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,12 | m |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 463,88 | m |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 319,248 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 410,775 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 919,872 | m2 |
| 30 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 266 | mét |
| 31 | Lắp dựng cổng rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,125 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,294 | 1m2 |
| 33 | Lắp dựng chữ inox mạ màu vàng, sử dung inox dày 0,8mm bảng tên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9474 | m2 |
| E | Nhà xe khách + Nhà xe nhân viên | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,756 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0555 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,657 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép thép ống mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0487 | tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0339 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0826 | tấn |
| 7 | Gia công giằng mái thép ống mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0666 | tấn |
| 8 | Lắp dựng giằng thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0666 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2233 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2233 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,616 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,882 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0476 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,28 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0929 | 100m3 |
| 16 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,505 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1192 | tấn |
| 18 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0298 | m3 |
| 19 | Sơn sắt thép, 1 nước lót kẽm + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,305 | m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,512 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,314 | m3 |
| 23 | Gia công cột bằng thép thép ống mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0975 | tấn |
| 24 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0678 | tấn |
| 25 | Lắp cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1653 | tấn |
| 26 | Gia công giằng mái thép ống mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1332 | tấn |
| 27 | Lắp dựng giằng thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1332 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4282 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4282 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,616 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,482 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6776 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,28 | m2 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1839 | 100m3 |
| 35 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,999 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2358 | tấn |
| 37 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9938 | m3 |
| 38 | Sơn sắt thép, 1 nước lót kẽm + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,9901 | m2 |
| F | Sân đường - Thoát nước | |||
| 1 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,359 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6413 | tấn |
| 3 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 109,598 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7115 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,934 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,35 | m2 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,1119 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9821 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5851 | m3 |
| 10 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 324,1133 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,51 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8216 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2881 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3473 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 161 | cái |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0116 | tấn |
| 17 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3434 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2293 | m3 |
| 19 | Láng granitô bậc cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,065 | m2 |
| 20 | Gia công cột cờ bằng Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0367 | tấn |
| 21 | Lắp cột cờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0367 | tấn |
| G | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (1,83%*(A+B+C+D+E+F)) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0183 | Đồng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi