Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210231169-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LỘC QUANG
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210229996
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-23 16:43:00 đến ngày 2021-03-05 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,936,990,970 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN 1:- PHẦN NỀN:
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 56,67 100m2
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 gốc
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7,819 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12,334 100m3
5 Mua đất cấp II đắp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7,752 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, đến vị trí công trình - Cấp đất II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7,752 100m3
B PHẦN SỎI ĐỎ:
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,824 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 49,975 100m3
3 Mua đất cấp III đắp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8,962 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, đến vị trí đổ tại công trình - Cấp đất III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8,962 100m3
C PHẦN NỀN ĐÁ 0X4:
1 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 43,779 100m2
2 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 43,779 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,487 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12,242 100m3
D PHẦN NHỰA:
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 70,878 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 70,878 100m2
3 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12,028 100tấn
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí thảm tại công trình, ô tô tự đổ 12T Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12,028 100tấn
E BÓ NỀN - VỈA HÈ:
1 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,289 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 264,46 m3
F PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG:
1 Trụ biển báo loại 1 biển báo Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 14 trụ
2 Biển báo phản quang loại tròn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
3 Biển báo phản quang loại tam giác Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12 cái
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 161,5 m2
G MƯƠNG ĐÁ HỘC:
1 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 155,32 m3
2 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 266,26 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 22,19 m3
4 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 117 cái
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 117 cái
H ĐAN BTCT:
1 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,95 tấn
2 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 27,65 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,09 100m2
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 180 1cấu kiện
I BÊ TÔNG BÙ THÀNH MƯƠNG:
1 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,37 100m2
2 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 17,67 m3
J CỐNG THOÁT NƯỚC:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,28 100m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 16,53 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,35 100m2
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 20,8 m3
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,22 100m2
6 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,6 tấn
7 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,48 tấn
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,2 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 16 1cấu kiện
11 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 16 cái
K TUYẾN 2:PHẦN NỀN:
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,5 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,211 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,659 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,221 100m3
L PHẦN SỎI ĐỎ:
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,225 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,271 100m3
3 Mua đất cấp III đắp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,569 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, đến vị trí đổ tại công trình - Cấp đất III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,569 100m3
M NỀN ĐÁ 0X4:
1 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,896 100m2
2 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,896 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,136 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,655 100m3
N NHỰA:
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,616 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,616 100m2
3 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,123 100tấn
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí thảm tại công trình, ô tô tự đổ 12T Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,123 100tấn
O BÓ NỀN - VỈA HÈ:
1 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,42 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 21 m3
P PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG:
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 21 m2
Q MƯƠNG ĐÁ HỘC:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,07 100m3
2 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 67,19 m3
3 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 121,15 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10,1 m3
5 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 46 cái
6 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 46 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->