Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp các hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210231290-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Cục Hậu cần/Quân khu 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây lắp các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210228204 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-23 17:29:00 đến ngày 2021-03-05 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,700,220,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN KHO 88 | |||
| 1 | khoan giếng bằng máy khoan tự hành, độ sâu khoan 50m đến <=100m, đường kính lỗ khoan <200m, bao gồm cả bơm rửa lấy mẫu dưới nước | Theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 2 | ống lồng 110PVC thành giếng đã bao gồm công lắp đặt | Theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 0,171 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 0,083 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 1,5 | m2 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (90% bằng máy) | Theo yêu cầu chương V | 0,232 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10% thủ công) | Theo yêu cầu chương V | 2,576 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 2,784 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,849 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,083 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 5,152 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V | 0,495 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V | 0,952 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu chương V | 0,81 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 7,56 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm bể | Theo yêu cầu chương V | 0,014 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 0,08 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt bể | Theo yêu cầu chương V | 0,176 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt bể, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu chương V | 0,279 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái bể, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 2,12 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 26,32 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 17,6 | m2 |
| 23 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 16,56 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 36,98 | m2 |
| 25 | Nắp bể bằng INOX + khóa | Theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 26 | thang thăm bể inox | Theo yêu cầu chương V | 15 | kg |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,021 | 100m3 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 0,357 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 2,215 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 7,8 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 4,266 | m2 |
| 32 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1,264 | m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,029 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 0,26 | m3 |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 0,345 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 2,059 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,033 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 4,16 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 5,544 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1,102 | m2 |
| 43 | ống thép đen D90x2,5 | Theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 44 | thép hộp đen cầu phong 25x50x2,5 | Theo yêu cầu chương V | 52 | m |
| 45 | thép góc L50x50x5 | Theo yêu cầu chương V | 53,07 | m |
| 46 | tôn múi d=0,35mm | Theo yêu cầu chương V | 23 | m |
| 47 | bản mã chân và đầu cột | Theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 48 | vít bắn tôn | Theo yêu cầu chương V | 3 | kg |
| 49 | sơn chống gỉ 2 lớp | Theo yêu cầu chương V | 10 | kg |
| 50 | tôn úp nóc | Theo yêu cầu chương V | 6 | m |
| 51 | công lắp đặt thi công | Theo yêu cầu chương V | 1 | công |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 4 | 100m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,036 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 3 | m3 |
| 55 | khoan giếng bằng máy khoan tự hành, độ sâu khoan 50m đến <=100m, đường kính lỗ khoan <200m, bao gồm cả bơm rửa lấy mẫu dưới nước | Theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 56 | ống lồng 110PVC thành giếng đã bao gồm công lắp đặt | Theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 0,171 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 0,083 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 1,5 | m2 |
| 60 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 0,345 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 2,059 | m3 |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V | 0,033 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 4,16 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 5,544 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1,102 | m2 |
| 67 | ống thép đen D90x2,5 | Theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 68 | thép hộp đen cầu phong 25x50x2,5 | Theo yêu cầu chương V | 52 | m |
| 69 | thép góc L50x50x5 | Theo yêu cầu chương V | 53,7 | m |
| 70 | tôn múi d=0,35mm | Theo yêu cầu chương V | 23 | m |
| 71 | bản mã chân và đầu cột | Theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 72 | vít bắn tôn | Theo yêu cầu chương V | 3 | kg |
| 73 | sơn chống gỉ 2 lớp | Theo yêu cầu chương V | 10 | kg |
| 74 | tôn úp nóc | Theo yêu cầu chương V | 6 | m |
| 75 | công lắp đặt thi công | Theo yêu cầu chương V | 1 | công |
| 76 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 4 | 100m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,036 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 3 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN KHO 40 | |||
| 1 | khoan giếng bằng máy khoan tự hành, độ sâu khoan 50m đến <=100m, đường kính lỗ khoan <200m, bao gồm cả bơm rửa lấy mẫu dưới nước | Theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 2 | ống lồng 110PVC thành giếng đã bao gồm công lắp đặt | Theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 0,171 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 0,083 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 1,5 | m2 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (90% bằng máy) | Theo yêu cầu chương V | 0,232 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10% thủ công) | Theo yêu cầu chương V | 2,576 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 2,784 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,849 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,083 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 5,152 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V | 0,495 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V | 0,952 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu chương V | 0,81 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 7,56 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm bể | Theo yêu cầu chương V | 0,014 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 0,08 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt bể | Theo yêu cầu chương V | 0,176 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt bể, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu chương V | 0,279 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái bể, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 2,12 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 26,32 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 17,6 | m2 |
| 23 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 16,56 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 36,98 | m2 |
| 25 | Nắp bể bằng INOX + khóa | Theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 26 | thang thăm bể inox | Theo yêu cầu chương V | 15 | kg |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,021 | 100m3 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 0,713 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 4,429 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 15,6 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 8,532 | m2 |
| 32 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 2,527 | m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,058 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 0,52 | m3 |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 0,345 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 2,059 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,033 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 4,16 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 5,544 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1,102 | m2 |
| 43 | ống thép đen D90x2,5 | Theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 44 | thép hộp đen cầu phong 25x50x2,5 | Theo yêu cầu chương V | 52 | m |
| 45 | thép góc L50x50x5 | Theo yêu cầu chương V | 53,07 | m |
| 46 | tôn múi d=0,35mm | Theo yêu cầu chương V | 23 | m |
| 47 | bản mã chân và đầu cột | Theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 48 | vít bắn tôn | Theo yêu cầu chương V | 3 | kg |
| 49 | sơn chống gỉ 2 lớp | Theo yêu cầu chương V | 10 | kg |
| 50 | tôn úp nóc | Theo yêu cầu chương V | 6 | m |
| 51 | công lắp đặt thi công | Theo yêu cầu chương V | 1 | công |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 4 | 100m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,036 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 3 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN KHO 24 | |||
| 1 | khoan giếng bằng máy khoan tự hành, độ sâu khoan 50m đến <=100m, đường kính lỗ khoan <200m, bao gồm cả bơm rửa lấy mẫu dưới nước | Theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 2 | ống lồng 110PVC thành giếng đã bao gồm công lắp đặt | Theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 0,171 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 0,083 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 1,5 | m2 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,232 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 2,576 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 2,576 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,849 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,083 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 5,152 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V | 0,495 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V | 1,014 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu chương V | 0,81 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 7,56 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,014 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 0,08 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V | 0,176 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V | 0,279 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 2,12 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 26,32 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 17,6 | m2 |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 16,56 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 36,98 | m2 |
| 25 | Nắp bể bằng INOX + khóa | Theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 26 | thang thăm bể inox | Theo yêu cầu chương V | 15 | kg |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,021 | 100m3 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 0,357 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 2,215 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 7,8 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 4,266 | m2 |
| 32 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1,264 | m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,029 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu chương V | 0,26 | m3 |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 0,345 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 2,059 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V | 0,033 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 4,16 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 5,544 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1,102 | m2 |
| 43 | ống thép đen D90x2,5 | Theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 44 | thép hộp đen cầu phong 25x50x2,5 | Theo yêu cầu chương V | 52 | m |
| 45 | thép góc L50x50x5 | Theo yêu cầu chương V | 53,7 | m |
| 46 | tôn múi d=0,35mm | Theo yêu cầu chương V | 23 | m |
| 47 | bản mã chân và đầu cột | Theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 48 | vít bắn tôn | Theo yêu cầu chương V | 3 | kg |
| 49 | sơn chống gỉ 2 lớp | Theo yêu cầu chương V | 10 | kg |
| 50 | tôn úp nóc | Theo yêu cầu chương V | 6 | m |
| 51 | công lắp đặt thi công | Theo yêu cầu chương V | 1 | công |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 4 | 100m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,08 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 3 | m3 |
| 55 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Theo yêu cầu chương V | 8,85 | 1m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 8,85 | m2 |
| 57 | ốp thành bể tôn inox | Theo yêu cầu chương V | 10 | KG |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 8,85 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN KHO 25 | |||
| 1 | khoan giếng bằng máy khoan tự hành, độ sâu khoan 50m đến <=100m, đường kính lỗ khoan <200m, bao gồm cả bơm rửa lấy mẫu dưới nước | Theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 2 | ống lồng 110PVC thành giếng đã bao gồm công lắp đặt | Theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 0,171 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 0,083 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 1,5 | m2 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,232 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 2,576 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 2,784 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,849 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,083 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 5,152 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V | 0,495 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V | 0,952 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu chương V | 0,81 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 7,56 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,014 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 0,08 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V | 0,176 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V | 0,279 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 2,12 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 26,32 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 17,6 | m2 |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 16,56 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 36,98 | m2 |
| 25 | Nắp bể bằng INOX + khóa | Theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 26 | thang thăm bể inox | Theo yêu cầu chương V | 15 | kg |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,021 | 100m3 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 0,345 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 2,059 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V | 0,033 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu chương V | 4,16 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu chương V | 5,544 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1,102 | m2 |
| 35 | ống thép đen D90x2,5 | Theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 36 | thép hộp đen cầu phong 25x50x2,5 | Theo yêu cầu chương V | 52 | m |
| 37 | thép góc L50x50x5 | Theo yêu cầu chương V | 53,7 | m |
| 38 | tôn múi d=0,35mm | Theo yêu cầu chương V | 23 | m |
| 39 | bản mã chân và đầu cột | Theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 40 | vít bắn tôn | Theo yêu cầu chương V | 3 | kg |
| 41 | sơn chống gỉ 2 lớp | Theo yêu cầu chương V | 10 | kg |
| 42 | tôn úp nóc | Theo yêu cầu chương V | 6 | m |
| 43 | công lắp đặt thi công | Theo yêu cầu chương V | 1 | công |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 4 | 100m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,036 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 3 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN KHO 54 | |||
| 1 | khoan giếng bằng máy khoan tự hành, độ sâu khoan 50m đến <=100m, đường kính lỗ khoan <200m, bao gồm cả bơm rửa lấy mẫu dưới nước | Theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 2 | ống lồng 110PVC thành giếng đã bao gồm công lắp đặt | Theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 0,171 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50, XM PCB30 | Theo yêu cầu chương V | 0,083 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50, XM PCB30 | Theo yêu cầu chương V | 1,5 | m2 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,232 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 2,576 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 2,784 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,849 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,083 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 5,152 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V | 0,495 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V | 0,952 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu chương V | 0,81 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 7,56 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,014 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 0,08 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V | 0,176 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V | 0,279 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 2,12 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu chương V | 26,32 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu chương V | 17,6 | m2 |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 16,56 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu chương V | 36,98 | m2 |
| 25 | Nắp bể bằng INOX + khóa | Theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 26 | thang thăm bể inox | Theo yêu cầu chương V | 15 | kg |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,021 | 100m3 |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 20 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 0,357 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 2,215 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu chương V | 7,8 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu chương V | 4,266 | m2 |
| 36 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1,264 | m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V | 0,029 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 0,26 | m3 |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 40 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 0,345 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 2,059 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V | 0,033 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu chương V | 4,16 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu chương V | 5,544 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1,102 | m2 |
| 47 | ống thép đen D90x2,5 | Theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 48 | thép hộp đen cầu phong 25x50x2,5 | Theo yêu cầu chương V | 52 | m |
| 49 | thép góc L50x50x5 | Theo yêu cầu chương V | 53,7 | m |
| 50 | tôn múi d=0,35mm | Theo yêu cầu chương V | 23 | m |
| 51 | bản mã chân và đầu cột | Theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 52 | vít bắn tôn | Theo yêu cầu chương V | 3 | kg |
| 53 | sơn chống gỉ 2 lớp | Theo yêu cầu chương V | 10 | kg |
| 54 | tôn úp nóc | Theo yêu cầu chương V | 6 | m |
| 55 | công lắp đặt thi công | Theo yêu cầu chương V | 1 | công |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 4 | 100m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,036 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 3 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: DỰ TOÁN TRUNG ĐOÀN 584 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu chương V | 9,15 | 100m |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 178,425 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chương V | 178,425 | m3 |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63mm | Theo yêu cầu chương V | 50 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng tổng đã bao gồm công lắp đặt | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 7 | lắp đặt van HDPEfi 63 tổng đã bao gồm công lắp đặt | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 8 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo yêu cầu chương V | 25,95 | 1m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 25,95 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 25,95 | m2 |
| 11 | ốp thành bể tôn inox dày 8mm đã bao gồm cả công lắp đặt | Theo yêu cầu chương V | 72,1 | kg |
| H | HẠNG MỤC: DỰ TOÁN TRUNG ĐOÀN 244 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,7416 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 18,5403 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 5,551 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,0319 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu chương V | 1,5098 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,143 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 15,5175 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V | 1,6007 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu chương V | 1,2928 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 12,9172 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,1469 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V | 0,0319 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V | 0,2697 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 1,1448 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V | 0,39 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V | 1,215 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 5,406 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 72,312 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 38,36 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 39 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 87,46 | m2 |
| 22 | Đánh màu trong bể | Theo yêu cầu chương V | 126,46 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 45,896 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chương V | 81,776 | m2 |
| 25 | Băng cản nước Sika tại mạch ngừng | Theo yêu cầu chương V | 31,8 | m |
| 26 | Nắp bể bằng INOX + khóa | Theo yêu cầu chương V | 1 | chiếc |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,873 | 100m3 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 0,345 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 2,0588 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V | 0,0333 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 4,16 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 5,544 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1,102 | m2 |
| 35 | ống thép đen D90x2,5 | Theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 36 | thép hộp đen cầu phong 25x50x2,5 | Theo yêu cầu chương V | 60 | m |
| 37 | thép góc L50x50x5 | Theo yêu cầu chương V | 56 | m |
| 38 | tôn múi d=0,35mm | Theo yêu cầu chương V | 23 | m |
| 39 | bản mã chân và đầu cột | Theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 40 | vít bắn tôn | Theo yêu cầu chương V | 3 | kg |
| 41 | sơn chống gỉ 2 lớp | Theo yêu cầu chương V | 10 | kg |
| 42 | tôn úp nóc | Theo yêu cầu chương V | 6 | m |
| 43 | công lắp đặt thi công | Theo yêu cầu chương V | 1 | công |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 4 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 3 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: DỰ TOÁN HỆ THỐNG LỌC 5M3 | |||
| 1 | cảm biến mức nước | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 2 | cảm biến chất lượng nước | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | bộ lọc điện cực | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 4 | tủ chứa | Theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 5 | cột lọc áp lực compusit | Theo yêu cầu chương V | 3 | cột |
| 6 | sỏi lọc nước | Theo yêu cầu chương V | 200 | kg |
| 7 | cát mangan | Theo yêu cầu chương V | 125 | kg |
| 8 | than hoạt tính | Theo yêu cầu chương V | 100 | kg |
| 9 | phin lọc | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 10 | lõi lọc 20 inch | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 11 | cát thạch anh | Theo yêu cầu chương V | 120 | kg |
| 12 | van auto | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 13 | van điện từ | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 14 | hạt catrion | Theo yêu cầu chương V | 250 | lít |
| 15 | thùng chứa muối hoàn nguyên 300 lít | Theo yêu cầu chương V | 1 | thùng |
| 16 | muối hoàn nguyên | Theo yêu cầu chương V | 50 | kg |
| 17 | đường ống lắp nội tuyến PP | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 18 | tháp oxy hóa | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 19 | tủ điều khiển hệ thống lọc | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 20 | tủ nguồn động lực | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 21 | phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện hệ thống | Theo yêu cầu chương V | 1 | ht |
| J | HẠNG MỤC: DỰ TOÁN HỆ THỐNG LỌC 10M3 | |||
| 1 | cảm biến mức nước | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 2 | cảm biến chất lượng nước | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | bộ lọc điện cực | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 4 | tủ chứa | Theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 5 | cột lọc áp lực compusit | Theo yêu cầu chương V | 3 | cột |
| 6 | sỏi lọc nước | Theo yêu cầu chương V | 280 | kg |
| 7 | cát mangan | Theo yêu cầu chương V | 250 | kg |
| 8 | than hoạt tính | Theo yêu cầu chương V | 225 | kg |
| 9 | phin lọc | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 10 | lõi lọc 30 inch | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 11 | Cát thạch anh | Theo yêu cầu chương V | 220 | kg |
| 12 | van auto | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 13 | van điện từ | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 14 | hạt catrion | Theo yêu cầu chương V | 500 | lit |
| 15 | thùng chứa muối hoàn nguyên 500 lít | Theo yêu cầu chương V | 1 | thùng |
| 16 | muối hoàn nguyên | Theo yêu cầu chương V | 70 | kg |
| 17 | đường ống lắp nội tuyến PP | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 18 | tháp oxy hóa | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 19 | tủ điều khiển hệ thống lọc | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 20 | tủ nguồn động lực | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 21 | phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện hệ thống | Theo yêu cầu chương V | 1 | ht |
| K | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ MÁY BƠM | |||
| 1 | máy bơm công suất 1.5kw | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 2 | máy bơm công suất 2.2kw | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 3 | bơm chìm hỏa tiễn 2.2kw | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 4 | ổn áp 10kw | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 5 | dây cáp điện 2x8mm | Theo yêu cầu chương V | 240 | m |
| 6 | ống lồng cáp | Theo yêu cầu chương V | 240 | m |
| 7 | chi phí lắp đặt máy bơm và đường ống dẫn cáp | Theo yêu cầu chương V | 2 | Hệ thống |
| 8 | máy bơm công suất 1.5kw | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 9 | máy bơm công suất 2.2 kw | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 10 | bơm chìm hỏa tiễn 2.2kw | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 11 | Téc nước thể tích 2000L | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 12 | ổn áp 10kw | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 13 | dây cáp điện 2x8mm | Theo yêu cầu chương V | 120 | m |
| 14 | ống lồng cáp | Theo yêu cầu chương V | 120 | m |
| 15 | chi phí lắp đặt máy bơm và đường ống dẫn cáp | Theo yêu cầu chương V | 1 | Hệ thống |
| 16 | máy bơm công suất 1.5kw | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 17 | máy bơm công suất 2.2kw | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 18 | bơm chìm hỏa tiễn 2.2kw | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 19 | dây cáp điện 2x8mm | Theo yêu cầu chương V | 120 | m |
| 20 | ống lồng cáp | Theo yêu cầu chương V | 120 | m |
| 21 | chi phí lắp đặt máy bơm và đường ống dẫn cáp | Theo yêu cầu chương V | 1 | Hệ thống |
| 22 | máy bơm công suất 1.5kw | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 23 | máy bơm công suất 2.2kw | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 24 | bơm chìm hỏa tiễn 2.2kw | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 25 | dây cáp điện 2x8mm | Theo yêu cầu chương V | 120 | m |
| 26 | ống lồng cáp | Theo yêu cầu chương V | 120 | m |
| 27 | chi phí lắp đặt máy bơm và đường ống dẫn cáp | Theo yêu cầu chương V | 1 | Hệ thống |
| 28 | máy bơm công suất 1.5kw | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 29 | máy bơm công suất 2.2kw | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 30 | bơm chìm hỏa tiễn 2.2kw | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 31 | dây cáp điện 2x8mm | Theo yêu cầu chương V | 120 | m |
| 32 | ống lồng cáp | Theo yêu cầu chương V | 120 | m |
| 33 | chi phí lắp đặt máy bơm và đường ống dẫn cáp | Theo yêu cầu chương V | 1 | Hệ thống |
| 34 | máy bơm công suất 15kw | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 35 | máy bơm công suất 2.5kw - 3kw | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 36 | Cáp điện 4x10mm | Theo yêu cầu chương V | 120 | m |
| 37 | ống lồng cáp | Theo yêu cầu chương V | 120 | m |
| 38 | chi phí lắp đặt máy bơm và đường ống dẫn cáp | Theo yêu cầu chương V | 1 | Hệ thống |
| 39 | máy bơm công suất 1.5kw | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 40 | đồng hồ đo lưu lượng nước | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 41 | dây cáp điện 2x2.5mm | Theo yêu cầu chương V | 250 | m |
| 42 | ống luồn dây điện | Theo yêu cầu chương V | 250 | m |
| 43 | chi phí lắp đặt, chuyển máy bơm đồng hồ đo lưu lượng, ống luồn dây. | Theo yêu cầu chương V | 1 | Hệ thống |
| L | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ LỌC NƯỚC | |||
| 1 | hệ thống lọc nước tự động công suất 5m3/h. | Theo yêu cầu chương V | 2 | HM |
| 2 | hệ thống lọc nước tự động công suất 5m3/h. | Theo yêu cầu chương V | 1 | HM |
| 3 | hệ thống lọc nước tự động công suất 5m3/h. | Theo yêu cầu chương V | 1 | HM |
| 4 | hệ thống lọc nước tự động công suất 5m3/h. | Theo yêu cầu chương V | 1 | HM |
| 5 | hệ thống lọc nước tự động công suất 5m3/h. | Theo yêu cầu chương V | 1 | HM |
| 6 | hệ thống lọc nước tự động công suất 10m3/h. | Theo yêu cầu chương V | 1 | HM |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi