Gói thầu: Duy tu, sửa chữa các điểm trường học năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210231593-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Duy tu, sửa chữa các điểm trường học năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210210032 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xây dựng cơ bản tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-23 17:37:00 đến ngày 2021-03-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 897,053,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO KHỐI 10 PHÒNG HỌC TRƯỜNG THCS AN HÒA | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can gỗ (lan can thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,2 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,706 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,158 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,676 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch ống 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,888 | m3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3602 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0311 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1105 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2036 | tấn |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,92 | m2 |
| 12 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,3 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 (30x30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,6 | m |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5572 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (tháo dỡ để thay mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8748 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ thép LA khung bảo vệ bị hư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0047 | tấn |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0047 | tấn |
| 20 | Cung cấp Lắp dựng cửa đi khung sắt, kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9608 | m2 |
| 21 | Cung cấp Lắp dựng cửa sổ khung sắt, kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,914 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,1572 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,032 | 1m2 |
| 24 | thay kính cửa bằng kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | m2 |
| 25 | Cung cấp Lắp dựng khung thép hộp 30x30 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,41 | m2 |
| 26 | Cung cấp ống INOX 304 Þ 60,5x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,22 | kg |
| 27 | Cung cấp ống INOX 304 Þ 42x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,99 | kg |
| 28 | Cung cấp tấm INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,63 | kg |
| 29 | Cung cấp Bulong nở 12x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | bộ |
| 30 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1108 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,602 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,1 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (300x300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (400x400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,4 | m2 |
| 35 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,714 | m2 |
| 36 | Lát gạch bậc cầu thang (gạch 300x300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,714 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ lan can gỗ (lan can thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | m |
| 38 | Cung cấp Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,56 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,63 | 1m2 |
| 41 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,224 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,224 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,224 | m2 |
| 44 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70, chiều sâu khoan ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | lỗ khoan |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | 100m |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (nhân công tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 632,476 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.717,008 | m2 |
| 48 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.524,704 | m2 |
| B | SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒA BÌNH B | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8197 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,023 | tấn |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5006 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,164 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,924 | m2 |
| 6 | Cung cấp thép hộ 50x100x2 (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,911 | Kg |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2069 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 5 Dzem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3256 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần (tháo 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,5 | m2 |
| 10 | Lắp dựng trần khung gỗ ốp tôn dày 4Dzem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,5 | M2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (400x400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,205 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8118 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0326 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,244 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,204 | m2 |
| 18 | Cung cấp thép hộ 50x100x2 (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,71 | Kg |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9765 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 5 Dzem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7185 | 100m2 |
| 21 | Tháo dỡ trần (tháo 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,625 | m2 |
| 22 | Lắp dựng trần khung gỗ ốp tôn dày 4Dzem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,625 | M2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (400x400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 25 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,848 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,232 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,424 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,424 | m3 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,44 | m2 |
| 30 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,427 | 100m3 |
| 31 | Rải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,27 | 100m2 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,89 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,336 | tấn |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0365 | 100m2 |
| C | CẢI TẠO KHỐI 3 PHÒNG HỌC TRƯỜNG TH PHÚ CƯỜNG B | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9998 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7461 | tấn |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| 5 | Cung cấp thép hộ 40x80x2 (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 908,62 | Kg |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9086 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 5 Dzem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1077 | 100m2 |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,52 | m |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,2 | m2 |
| 10 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,16 | M2 |
| 11 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,92 | M2 |
| 12 | Cung cấp khung bảo vệ cửa bằng nhôm chia ô 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,9008 | m2 |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,9008 | m2 |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m |
| 15 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,6 | m2 |
| 16 | Lắp dựng trần nhựa khổ 300 khung nhôm (kể cả công vận chuyển và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,6 | M2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,92 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,86 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,86 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (400x400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,92 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5884 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 23 | Xây tam cấp gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5884 | m3 |
| 24 | Lát gạch bậc tam cấp (gạch 400x400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,23 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,344 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,344 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,296 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (nhân công tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 443,748 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (nhân công tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,864 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 561,908 | m2 |
| 32 | Lắp đèn LED TUBE T8 dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x18W (loại dành cho phòng học) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn Led ốp trần phi 320 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt RCBO 2P-32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc (hộp chân đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc (hộp chân đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp ổ cắm điện loại đơn 2 chấu có màn che (hộp chân đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn 15x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn 39x18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 46 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 47 | Đầu cosse đồng các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 48 | Lắp đặt tủ điện tole phẳng sơn tỉnh điện (400x300x210) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (nhân công tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,114 | m2 |
| 50 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,114 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi