Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210217538-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Trung Tú
Tên gói thầu Gói thầu 03: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210213735
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-08 14:53:00 đến ngày 2021-02-26 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,579,444,314 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: BỂ LỌC + GIẾNG KHOAN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 6,3781 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,2756 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,051 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,051 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,9812 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,7511 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,0229 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,9029 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1116 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,1318 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0705 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,2333 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0582 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0821 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,072 100m2
16 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 6,5439 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 38,9832 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 33,7148 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 33,7148 m2
20 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 9,5748 m2
21 Quét nước xi măng 2 nước 43,2896 m2
22 Nắp tôn và khoá 1 bộ
23 Cát vàng hạt mịn làm lớp lọc 1,2608 m3
24 Sỏi quậy đường kính 1x2 làm lớp lọc 0,5404 m3
25 Sỏi quậy đường kính 2x4 làm lớp lọc 0,5404 m3
26 Sỏi quậy đường kính 4x6 làm lớp lọc 0,5404 m3
27 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm 0,06 100m
28 Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm 1 cái
29 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm 3 cái
30 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm 0,072 100m
31 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm 1 cái
32 Máy bơm tự động Q=3m3, H=16m 1 cái
33 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất 40 m
B HẠNG MỤC 2: CỐNG D100
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 27,4 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 1,74 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 7,08 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 7,44 m3
5 Ống cống D100cm BTCT M300# 12 m
6 Lắp đặt Ống cống D100cm BTCT M300# 12 đoạn ống
7 Quét nhựa bitum nóng vào tường 37,6991 m2
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1353 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,021 100m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,42 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 2,52 m3
C HẠNG MỤC 3: NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 1,343 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp II 14,4916 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,3464 100m3
4 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 86,616 100m
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 19,9926 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 2,8374 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,6324 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 3,9854 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,5566 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,945 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 59,5153 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 7,9319 m3
13 Xây gạch đặc khôngnung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 0,9727 m3
14 Xây gạch đặc khôngnung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 49,5875 m3
15 Xây gạch đặc khôngnung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 12,4742 m3
16 Xây gạch đặc khôngnung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,5944 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 23,6124 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 1,4879 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 1,4879 100m3
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,0857 100m3
21 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 4,081 100m
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,8162 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,096 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,4395 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,2569 tấn
26 Xây gạch đặc khôngnung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 3,0397 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,704 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1101 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0164 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,106 tấn
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 17,056 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 19,182 m2
33 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 19,182 m2
34 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 4,3522 m2
35 Quét nước xi măng 2 nước 23,534 m2
36 Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng 6,024 m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,0857 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,0857 100m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,1924 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,2664 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 1,2963 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 7,0634 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 2,4074 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,7669 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 1,2087 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 1,25 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 20,737 m3
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 3,7486 tấn
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 2,7012 100m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 30,1005 m3
51 Gia công xà gồ thép 1,2485 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép 1,2485 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 117,3504 m2
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,3937 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,2651 tấn
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 2,5454 m3
57 Xây gạch đặc khôngnung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 93,6685 m3
58 Xây gạch đặc khôngnung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 3,365 m3
59 Xây gạch đặc khôngnung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 7,7092 m3
60 Xây gạch đặc khôngnung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 4,6514 m3
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 340,0991 m2
62 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 494,232 m2
63 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 162,2644 m2
64 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 54,2508 m2
65 Trát trần, vữa XM mác 75 270,12 m2
66 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 224,9732 m2
67 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 73,4 m
68 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 77,76 m
69 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 170,884 m
70 Đắp chi tiết trên phào cửa 15 chi tiết
71 Đắp chi tiết vữa xi măng trang trí mặt đứng 9 chi tiết
72 Đắp nổi dày 20 tường hành lang : 6 chi tiết
73 Đắp chi tiết trang trí ô chữ nhật mặt đứng 191 chi tiết
74 Đắp nổi chi tiết tròn tường hồi 4 dày 20 cm 2 chi tiết
75 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 60,5264 m
76 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 43,0507 m2
77 Láng granitô tam cấp 43,0507 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 319,0841 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.141,4476 m2
80 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 146,9423 m2
81 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 146,9423 m2
82 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,8492 100m2
83 Tôn úp nóc khổ 300 38,88 md
84 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm 16,4843 m2
85 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 65,162 m2
86 Công tác ốp gạch thẻ màu nâu đỏ vào chân tường móng 21,015 m2
87 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch cắt ra từ gạch lát nền 10,142 m2
88 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm 219,6407 m2
89 Láng granitô nền sàn 2,508 m2
90 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm có khung xương nổi 16,4944 m2
91 Vách ngăn compact dày 12mm, màu ghi sáng ( gồm cả phụ kiện và công lắp đặt) 15,3535 m2
92 Cửa đi 4 cánh ,cửa nhựa lõi thép ,kính trắng an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) 5,4 m2
93 Cửa đi 2 cánh ,cửa nhựa lõi thép ,kính trắng an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) 12,6 m2
94 Cửa đi 1 cánh ,cửa nhựa lõi thép ,kính trắng an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) 4,05 m2
95 Cửa sổ ,cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) 12,555 m2
96 Cửa đi 1 cánh ,cửa nhựa lõi thép ,kính mờ dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) 3,52 m2
97 Cửa sổ ,cửa nhựa lõi thép, kính mờ dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) 1,68 m2
98 Vách kính cố định ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) 17,055 m2
99 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,3853 tấn
100 Lắp dựng hoa sắt cửa 25,2 m2
101 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 14,0224 m2
102 Quốc huy bằng đồng cao 800mm 1 cái
103 Chữ đắp nổi cao 250mm 1 bộ
104 Ống D27 thoát sàn 0,032 100m
105 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 3,6951 100m2
106 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 2,295 100m2
107 Tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200 1 cái
108 Aptomat MCCB-3C-40A-10KA 1 cái
109 Aptomat MCB-1C-32A-6KA 1 cái
110 Aptomat MCB-1C-20A-6KA 1 cái
111 Aptomat MCB-1C-16A-6KA 8 cái
112 Aptomat MCB-1C-10A-6KA 4 cái
113 Bóng đèn LED 2/36W , 1,2m gắn trần máng inox phản quang 17 bộ
114 Bóng đèn LED chiếu sáng phòng BD M16L 120/18W máng gắn tường 1 bộ
115 Bóng LED ốp trần hành lang D300 18W 5 bộ
116 Bóng LED ốp trần WC D300 12W 6 bộ
117 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh D-1,4m , 80W - Chiết áp 13 cái
118 Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A đế âm tường chống cháy 11 cái
119 Công tắc đơn 220V -10A + đế âm chống cháy 5 cái
120 Công tắc đôi 220V -10A + đế âm chống cháy 1 cái
121 Công tắc ba 220V -10A + đế âm chống cháy 2 cái
122 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=60 mm 3 m
123 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm2 70 m
124 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 12 m
125 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1X4mm2 270 m
126 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1X2,5mm2 640 m
127 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dẫn CU/PVC 1X1,5mm2 1.150 m
128 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=25mm 95 m
129 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm 320 m
130 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm 580 m
131 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE - TFP 3A F65/50 70 m
132 Lắp đặt hộp nối, hộp nối dây âm tường 110x100x80mm 18 hộp
133 Lắp đặt cầu chì 2A 1 cái
134 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 1 cái
135 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 1 cái
136 Đèn báo hiển thị pha ( vàng , xanh ,đỏ ) 1 cái
137 Gia công và đóng cọc chống sét 3 cọc
138 Băng đồng tiếp địa 25x3 10 m
139 Đào rãnh tiếp địa 2,16 m3
140 Đào rãnh tiếp địa 3,6 m3
141 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
142 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
143 Gia công và đóng cọc chống sét 3 cọc
144 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 65 m
145 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm 15 m
146 Thép bản 40x4 10 m
147 Chân bật gắn tường dây 10 L=150 30 cái
148 Chân bật hàn chân trên mái dây 10 L=200 33 bộ
149 Kẹp kiểm tra 7 bộ
150 Bu lông đai ốc 13 bộ
151 Đệm chỉ lá 2 cái
152 Lắp đặt chậu xí bệt 4 bộ
153 Lắp đặt vòi xịt 4 bộ
154 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
155 Lắp đặt chậu tiểu nữ 2 bộ
156 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
157 Lắp đặt gương soi 2 cái
158 Lắp đặt kệ kính 2 cái
159 Phếu thu sàn D76 6 cái
160 Van phao điện 1 trọn bộ
161 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 1 bể
162 Máy bơm nước 1Hp , H=10-20m, 3-16m3/h 1 cái
163 Ống lạnh PPR D25 0,12 100m
164 Ống lạnh PPR D20 0,1 100m
165 Cút PPR D25 15 cái
166 Cút PPR D20 13 cái
167 Tê PPR D25 8 cái
168 Tê PPR D25x20 6 cái
169 Tê PPR D20 8 cái
170 Côn thu PPR D25x20 2 cái
171 Van khóa D25 4 cái
172 Van khóa D20 4 cái
173 Cút ren trong PPR D20 12 cái
174 Tê ren trong PPR D20 12 cái
175 Nút bịt ren PPR D20 18 cái
176 Rắc co D25 5 cái
177 Rắc co D20 5 cái
178 Đai kẹp ống 8 bộ
179 Ống U.PVC D110 class 3 0,15 100m
180 Ống U.PVC D90 class 3 0,12 100m
181 Ống U.PVC D76 class 3 0,06 100m
182 Ống U.PVC D48 class 3 0,03 100m
183 Ống U.PVC D42 class 3 0,02 100m
184 Chếch U.PVC D110 class 3 6 cái
185 Chếch U.PVC D90 class 3 4 cái
186 Chếch U.PVC D76 class 3 2 cái
187 Cút U.PVC D90 class 3 3 cái
188 Cút U.PVC D76 class 3 4 cái
189 Cút U.PVC D42 class 3 4 cái
190 Măng sông class 3 D110 5 cái
191 Măng sông class 3 D90 3 cái
192 Măng sông class 3 D76 5 cái
193 Bộ đai + ty treo ống 5 bộ
194 Côn UPVC class3 D76x42 4 cái
195 Y UPVC class3 D110x110 3 cái
196 Y UPVC class3 D90x76 3 cái
197 Y UPVC class3 D76 4 cái
198 Ống U.PVC D90 class 3 0,5 100m
199 Chếch U.PVC D90 class 3 16 cái
200 Cút U.PVC D90 class 3 16 cái
201 Phếu thu nước mưa D90+Cầu chắn rác D90 8 cái
202 Bộ đai treo ống D90 16 bộ
D HẠNG MỤC 4: SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát nền móng công trình 5 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 10 m3
3 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông 0,044 100m2
E HẠNG MỤC 5: SAN NỀN
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 4,1 100m
2 Phên nứa chắn đất của bờ vây thi công 82 m2
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,41 100m3
4 Bơm nước ao 1 toàn bộ
5 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc 32,36 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 2,9124 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 7,592 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 20,6307 100m3
9 Khối lượng đất cần mua để đắp 3.104,497 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 3,236 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 3,236 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->