Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên QL.27 và QL.29 đoạn Km109+790 - Km178+062
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210228616-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên QL.27 và QL.29 đoạn Km109+790 - Km178+062 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210212937 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-23 17:18:00 đến ngày 2021-03-16 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,789,498,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 476,000,000 VNĐ ((Bốn trăm bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | QUỐC LỘ 27 | |||
| B | NĂM 2021 (TỪ THÁNG 4 -12/2021) - HẠNG MỤC 1: QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | 88 | km/ năm | |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV | 3 | lần/ trạm đếm | |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | 264 | km/ lần | |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - miền núi | 88 | km/ năm | |
| 5 | Trực bão lũ (tính 01 quý vào mùa mưa) | 2,2 | 40km/ năm | |
| C | NĂM 2021 (TỪ THÁNG 4 -12/2021) - HẠNG MỤC 2: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công | 793,79 | m2 | |
| 2 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | 3.175,14 | m2 | |
| 3 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 86,59 | m2 | |
| 4 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 202,04 | m2 | |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 371,1 | m2 | |
| 6 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 865,91 | m2 | |
| 7 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 371,1 | m2 | |
| 8 | Vá ổ gà bằng đá 4*6 chèn đá dăm dày 15cm | 865,91 | m2 | |
| 9 | Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5Kg/m2 | 865,91 | m2 | |
| 10 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, phương pháp trám nhựa rải cát | 798,93 | m dài | |
| 11 | Sửa chữa khe co dãn mặt đường, chiều dày mặt đường 25cm | 19,55 | m dài | |
| 12 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 25cm | 9,78 | m dài | |
| D | NĂM 2021 (TỪ THÁNG 4 -12/2021) - HẠNG MỤC 3: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | 120 | m3 | |
| 2 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | 26,33 | m3 | |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | 47,39 | 5 m3 | |
| 4 | Bạt lề đường bằng thủ công | 6 | 100 m dài | |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | 54 | 100 m dài | |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | 184,66 | km/ lần | |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | 9,68 | km/ lần | |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | 13.041 | m | |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | 1.449 | m | |
| 10 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy - lòng rãnh 80cm | 7.852,41 | m | |
| 11 | Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công, lòng rãnh 80cm, chiều sâu 0,1m | 872,49 | m | |
| 12 | Sửa chữa rãnh xây đá | 177,77 | m2 | |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m | 1.487,25 | m dài cống | |
| E | NĂM 2021 (TỪ THÁNG 4 -12/2021) - HẠNG MỤC 4: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | 64,69 | m2 | |
| 2 | Sơn cọc H | 108,44 | m2 | |
| 3 | Sơn cột Km | 31,61 | m2 | |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | 861,63 | m2 | |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | 225 | cọc | |
| 6 | Nắn sửa cột Km | 1,5 | cột | |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | 5,25 | cột | |
| 8 | Thay thế trụ biển báo L=2,91m | 1 | Trụ | |
| 9 | Thay thế biển báo phản quang tam giác cạnh 87,5cm | 1 | biển | |
| 10 | Bổ sung cọc tiêu BTCT (0,15x0,15x1,2)m | 156 | cọc | |
| 11 | Bổ sung cọc H, BTCT (0,2x0,2x1,0)m | 23 | cọc | |
| 12 | Dán lại lớp phản quang biển | 9 | m2 | |
| 13 | Vệ sinh mặt biển phản quang | 180 | m2 | |
| 14 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng thủ công | 66 | m2 | |
| 15 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy | 594 | m2 | |
| 16 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | 8.590,5 | md | |
| F | NĂM 2021 (TỪ THÁNG 4 -12/2021) - HẠNG MỤC 5: QUẢN LÝ, BDTX CẦU L | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | 21 | cầu/ năm | |
| 2 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m | 1 | cầu/ năm | |
| 3 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m | 4 | cầu/ năm | |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m | 21 | cầu/ năm | |
| 5 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50<=100m | 1 | cầu/ năm | |
| 6 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100<=200m | 4 | cầu/ năm | |
| 7 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép), lan can bảo vệ 2 lớp | 112,5 | m2 | |
| 8 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | 187,5 | m2 | |
| 9 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | 7,5 | m3 | |
| 10 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | 12.320,5 | m2 | |
| 11 | Vệ sinh mố cầu | 150 | m2 | |
| 12 | Phát quang cây dại (02 đầu mố cầu) | 150 | m2 | |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu <=50m | 15,75 | cầu | |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu 50<=100m | 1 | cầu | |
| 15 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu 100<=200m | 4 | cầu | |
| G | NĂM 2022 - HẠNG MỤC 1: QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | 88 | km/ năm | |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV | 4 | lần/ trạm đếm | |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | 352 | km/ lần | |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - miền núi | 88 | km/ năm | |
| 5 | Trực bão lũ (tính 01 quý vào mùa mưa) | 2,2 | 40km/ năm | |
| H | NĂM 2022 - HẠNG MỤC 2: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công | 1.127,01 | m2 | |
| 2 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | 4.508,05 | m2 | |
| 3 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 122,66 | m2 | |
| 4 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 286,21 | m2 | |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 525,69 | m2 | |
| 6 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 1.226,61 | m2 | |
| 7 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 525,69 | m2 | |
| 8 | Vá ổ gà bằng đá 4*6 chèn đá dăm dày 15cm | 1.226,61 | m2 | |
| 9 | Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5Kg/m2 | 1.226,61 | m2 | |
| 10 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, phương pháp trám nhựa rải cát | 1.133,88 | m dài | |
| 11 | Sửa chữa khe co dãn mặt đường, chiều dày mặt đường 25cm | 26,41 | m dài | |
| 12 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 25cm | 13,2 | m dài | |
| I | NĂM 2022 - HẠNG MỤC 3: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | 160 | m3 | |
| 2 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | 35,1 | m3 | |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | 63,18 | 5 m3 | |
| 4 | Bạt lề đường bằng thủ công | 8 | 100 m dài | |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | 72 | 100 m dài | |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | 246,21 | km/ lần | |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | 12,9 | km/ lần | |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | 17.388 | m | |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | 1.932 | m | |
| 10 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy - lòng rãnh 80cm | 10.469,88 | m | |
| 11 | Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công, lòng rãnh 80cm, chiều sâu 0,1m | 1.163,32 | m | |
| 12 | Sửa chữa rãnh xây đá | 237,02 | m2 | |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m | 1.983 | m dài cống | |
| J | NĂM 2022 - HẠNG MỤC 4: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | 86,25 | m2 | |
| 2 | Sơn cọc H | 144,59 | m2 | |
| 3 | Sơn cột Km | 42,14 | m2 | |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | 1.148,84 | m2 | |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | 300 | cọc | |
| 6 | Nắn sửa cột Km | 2 | cột | |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | 7 | cột | |
| 8 | Thay thế trụ biển báo L=2,91m | 2 | Trụ | |
| 9 | Thay thế biển báo phản quang tam giác cạnh 87,5cm | 2 | biển | |
| 10 | Bổ sung cọc tiêu BTCT (0,15x0,15x1,2)m | 209 | cọc | |
| 11 | Bổ sung cọc H, BTCT (0,2x0,2x1,0)m | 31 | cọc | |
| 12 | Dán lại lớp phản quang biển | 13 | m2 | |
| 13 | Vệ sinh mặt biển phản quang | 241,31 | m2 | |
| 14 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng thủ công | 88 | m2 | |
| 15 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy | 792 | m2 | |
| 16 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | 11.454 | md | |
| K | NĂM 2022 - HẠNG MỤC 5: QUẢN LÝ, BDTX CẦU L | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | 21 | cầu/ năm | |
| 2 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m | 1 | cầu/ năm | |
| 3 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m | 4 | cầu/ năm | |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m | 21 | cầu/ năm | |
| 5 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50<=100m | 1 | cầu/ năm | |
| 6 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100<=200m | 4 | cầu/ năm | |
| 7 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép), lan can bảo vệ 2 lớp | 150 | m2 | |
| 8 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | 250 | m2 | |
| 9 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | 10 | m3 | |
| 10 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | 16.427,33 | m2 | |
| 11 | Vệ sinh mố cầu | 200 | m2 | |
| 12 | Phát quang cây dại (02 đầu mố cầu) | 200 | m2 | |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu <=50m | 21 | cầu | |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu 50<=100m | 1 | cầu | |
| 15 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu 100<=200m | 4 | cầu | |
| L | NĂM 2023 - HẠNG MỤC 1: QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | 88 | km/ năm | |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV | 4 | lần/ trạm đếm | |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | 352 | km/ lần | |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - miền núi | 88 | km/ năm | |
| 5 | Trực bão lũ (tính 01 quý vào mùa mưa) | 2,2 | 40km/ năm | |
| M | NĂM 2023 - HẠNG MỤC 2: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công | 1.489,69 | m2 | |
| 2 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | 5.958,74 | m2 | |
| 3 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 160,74 | m2 | |
| 4 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 375,06 | m2 | |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 688,89 | m2 | |
| 6 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 1.607,41 | m2 | |
| 7 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 667,38 | m2 | |
| 8 | Vá ổ gà bằng đá 4*6 chèn đá dăm dày 15cm | 1.557,22 | m2 | |
| 9 | Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5Kg/m2 | 1.557,22 | m2 | |
| 10 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, phương pháp trám nhựa rải cát | 1.496,55 | m dài | |
| 11 | Sửa chữa khe co dãn mặt đường, chiều dày mặt đường 25cm | 26,75 | m dài | |
| 12 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 25cm | 13,37 | m dài | |
| N | NĂM 2023 - HẠNG MỤC 3: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | 160 | m3 | |
| 2 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | 35,1 | m3 | |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | 63,18 | 5 m3 | |
| 4 | Bạt lề đường bằng thủ công | 8 | 100 m dài | |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | 72 | 100 m dài | |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | 246,21 | km/ lần | |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | 12,9 | km/ lần | |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | 17.388 | m | |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | 1.932 | m | |
| 10 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy - lòng rãnh 80cm | 10.469,88 | m | |
| 11 | Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công, lòng rãnh 80cm, chiều sâu 0,1m | 1.163,32 | m | |
| 12 | Sửa chữa rãnh xây đá | 237,02 | m2 | |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m | 1.983 | m dài cống | |
| O | NĂM 2023 - HẠNG MỤC 4: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | 86,25 | m2 | |
| 2 | Sơn cọc H | 144,59 | m2 | |
| 3 | Sơn cột Km | 42,14 | m2 | |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | 1.148,84 | m2 | |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | 300 | cọc | |
| 6 | Nắn sửa cột Km | 2 | cột | |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | 7 | cột | |
| 8 | Thay thế trụ biển báo L=2,91m | 2 | Trụ | |
| 9 | Thay thế biển báo phản quang tam giác cạnh 87,5cm | 2 | biển | |
| 10 | Bổ sung cọc tiêu BTCT (0,15x0,15x1,2)m | 209 | cọc | |
| 11 | Bổ sung cọc H, BTCT (0,2x0,2x1,0)m | 31 | cọc | |
| 12 | Dán lại lớp phản quang biển | 13 | m2 | |
| 13 | Vệ sinh mặt biển phản quang | 241,31 | m2 | |
| 14 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng thủ công | 88 | m2 | |
| 15 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy | 792 | m2 | |
| 16 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | 11.454 | md | |
| P | NĂM 2023 - HẠNG MỤC 5: QUẢN LÝ, BDTX CẦU L | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | 21 | cầu/ năm | |
| 2 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m | 1 | cầu/ năm | |
| 3 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m | 4 | cầu/ năm | |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m | 21 | cầu/ năm | |
| 5 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50<=100m | 1 | cầu/ năm | |
| 6 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100<=200m | 4 | cầu/ năm | |
| 7 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép), lan can bảo vệ 2 lớp | 150 | m2 | |
| 8 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | 250 | m2 | |
| 9 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | 10 | m3 | |
| 10 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | 16.427,33 | m2 | |
| 11 | Vệ sinh mố cầu | 200 | m2 | |
| 12 | Phát quang cây dại (02 đầu mố cầu) | 200 | m2 | |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu <=50m | 21 | cầu | |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu 50<=100m | 1 | cầu | |
| 15 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu 100<=200m | 4 | cầu | |
| Q | NĂM 2024 (TỪ THÁNG 01 ĐẾN NGÀY 31/3/2024) - HẠNG MỤC 1: QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | 88 | km/ năm | |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV | 1 | lần/ trạm đếm | |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | 88 | km/ lần | |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - miền núi | 88 | km/ năm | |
| R | NĂM 2024 (TỪ THÁNG 01 ĐẾN NGÀY 31/3/2024) - HẠNG MỤC 2: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công | 434,11 | m2 | |
| 2 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | 1.736,46 | m2 | |
| 3 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 46,66 | m2 | |
| 4 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 108,88 | m2 | |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 199,98 | m2 | |
| 6 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 466,63 | m2 | |
| 7 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 194,13 | m2 | |
| 8 | Vá ổ gà bằng đá 4*6 chèn đá dăm dày 15cm | 452,96 | m2 | |
| 9 | Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5Kg/m2 | 452,96 | m2 | |
| 10 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, phương pháp trám nhựa rải cát | 435,83 | m dài | |
| 11 | Sửa chữa khe co dãn mặt đường, chiều dày mặt đường 25cm | 6,77 | m dài | |
| 12 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 25cm | 3,39 | m dài | |
| S | NĂM 2024 (TỪ THÁNG 01 ĐẾN NGÀY 31/3/2024) - HẠNG MỤC 3: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | 40 | m3 | |
| 2 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | 8,78 | m3 | |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | 78,98 | 5 m3 | |
| 4 | Bạt lề đường bằng thủ công | 2 | 100 m dài | |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | 18 | 100 m dài | |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | 61,55 | km/ lần | |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | 3,23 | km/ lần | |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | 4.347 | m | |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | 483 | m | |
| 10 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy - lòng rãnh 80cm | 2.617,47 | m | |
| 11 | Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công, lòng rãnh 80cm, chiều sâu 0,1m | 290,83 | m | |
| 12 | Sửa chữa rãnh xây đá | 59,26 | m2 | |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m | 495,75 | m dài cống | |
| T | NĂM 2024 (TỪ THÁNG 01 ĐẾN NGÀY 31/3/2024) - HẠNG MỤC 4: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | 21,56 | m2 | |
| 2 | Sơn cọc H | 36,15 | m2 | |
| 3 | Sơn cột Km | 10,54 | m2 | |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | 287,21 | m2 | |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | 75 | cọc | |
| 6 | Bổ sung cọc tiêu BTCT (0,15x0,15x1,2)m | 52 | cọc | |
| 7 | Bổ sung cọc H, BTCT (0,2x0,2x1,0)m | 7 | cọc | |
| 8 | Dán lại lớp phản quang biển | 3,25 | m2 | |
| 9 | Vệ sinh mặt biển phản quang | 60,33 | m2 | |
| 10 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng thủ công | 22 | m2 | |
| 11 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy | 198 | m2 | |
| 12 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | 2.863,5 | md | |
| U | NĂM 2024 (TỪ THÁNG 01 ĐẾN NGÀY 31/3/2024) - HẠNG MỤC 5: QUẢN LÝ, BDTX CẦU L | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | 21 | cầu/ năm | |
| 2 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m | 1 | cầu/ năm | |
| 3 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m | 4 | cầu/ năm | |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m | 21 | cầu/ năm | |
| 5 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50<=100m | 1 | cầu/ năm | |
| 6 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100<=200m | 4 | cầu/ năm | |
| 7 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép), lan can bảo vệ 2 lớp | 37,5 | m2 | |
| 8 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | 62,5 | m2 | |
| 9 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | 2,5 | m3 | |
| 10 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | 4.106,83 | m2 | |
| 11 | Vệ sinh mố cầu | 50 | m2 | |
| 12 | Phát quang cây dại (02 đầu mố cầu) | 50 | m2 | |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu <=50m | 21 | cầu | |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu 50<=100m | 1 | cầu | |
| 15 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu 100<=200m | 4 | cầu | |
| V | QUỐC LỘ 29 ĐOẠN KM109+790-KM178+062 | |||
| W | NĂM 2021 (TỪ THÁNG 4 -12/2021) - HẠNG MỤC 1: QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | 68,27 | km/ năm | |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV | 3 | lần/ trạm đếm | |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | 204,82 | km/ lần | |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - miền núi | 68,27 | km/ năm | |
| 5 | Trực bão lũ (tính 01 quý vào mùa mưa) | 1,71 | 40km/ năm | |
| X | NĂM 2021 (TỪ THÁNG 4 -12/2021) - HẠNG MỤC 2: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công | 446,63 | m2 | |
| 2 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | 1.786,52 | m2 | |
| 3 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 38,69 | m2 | |
| 4 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 90,27 | m2 | |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 165,8 | m2 | |
| 6 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 386,86 | m2 | |
| 7 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 162,39 | m2 | |
| 8 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 378,92 | m2 | |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 253,76 | m2 | |
| 10 | Vá ổ gà bằng đá 4*6 chèn đá dăm dày 15cm | 592,12 | m2 | |
| 11 | Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5Kg/m2 | 592,12 | m2 | |
| 12 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, phương pháp trám nhựa rải cát | 466,18 | m dài | |
| Y | NĂM 2021 (TỪ THÁNG 4 -12/2021) - HẠNG MỤC 3: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | 180 | m3 | |
| 2 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | 3,38 | m3 | |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | 6,08 | 5 m3 | |
| 4 | Bạt lề đường bằng thủ công | 3 | 100 m dài | |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | 27 | 100 m dài | |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | 134,83 | km/ lần | |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | 3,75 | km/ lần | |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | 11.815,88 | m | |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | 1.312,88 | m | |
| 10 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy - lòng rãnh 80cm | 6.486,75 | m | |
| 11 | Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công, lòng rãnh 80cm, chiều sâu 0,1m | 720,75 | m | |
| 12 | Sửa chữa rãnh xây đá | 282,81 | m2 | |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m | 670,13 | m dài cống | |
| Z | NĂM 2021 (TỪ THÁNG 4 -12/2021) - HẠNG MỤC 4: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | 58,76 | m2 | |
| 2 | Sơn cọc H | 87,5 | m2 | |
| 3 | Sơn cột Km | 24,15 | m2 | |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | 443,52 | m2 | |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | 124,5 | cọc | |
| 6 | Nắn sửa cột Km | 1,5 | cột | |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | 5,25 | cột | |
| 8 | Thay thế trụ biển báo L=2,91m | 1 | Trụ | |
| 9 | Thay thế biển báo phản quang tam giác cạnh 87,5cm | 1 | biển | |
| 10 | Bổ sung cọc tiêu BTCT (0,15x0,15x1,2)m | 68 | cọc | |
| 11 | Bổ sung cọc H, BTCT (0,2x0,2x1,0)m | 18 | cọc | |
| 12 | Dán lại lớp phản quang biển | 6 | m2 | |
| 13 | Vệ sinh mặt biển phản quang | 116,97 | m2 | |
| 14 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng thủ công | 28,79 | m2 | |
| 15 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy | 259,15 | m2 | |
| 16 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | 2.362,5 | md | |
| AA | NĂM 2021 (TỪ THÁNG 4 -12/2021) - HẠNG MỤC 5: QUẢN LÝ, BDTX CẦU L | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | 6 | cầu/ năm | |
| 2 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m | 1 | cầu/ năm | |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m | 6 | cầu/ năm | |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50<=100m | 1 | cầu/ năm | |
| 5 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép), lan can bảo vệ 2 lớp | 22,5 | m2 | |
| 6 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | 1,8 | m3 | |
| 7 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | 5.639,19 | m2 | |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | 90 | m2 | |
| 9 | Phát quang cây dại (02 đầu mố cầu) | 180 | m2 | |
| 10 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu <=50m | 6 | cầu | |
| AB | NĂM 2022 - HẠNG MỤC 1: QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | 68,27 | km/ năm | |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV | 4 | lần/ trạm đếm | |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | 273,09 | km/ lần | |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - miền núi | 68,27 | km/ năm | |
| 5 | Trực bão lũ (tính 01 quý vào mùa mưa) | 1,71 | 40km/ năm | |
| AC | NĂM 2022 - HẠNG MỤC 2: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công | 828,96 | m2 | |
| 2 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | 3.315,82 | m2 | |
| 3 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 75,71 | m2 | |
| 4 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 176,65 | m2 | |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 324,45 | m2 | |
| 6 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 757,05 | m2 | |
| 7 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 319,91 | m2 | |
| 8 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 746,46 | m2 | |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 445,9 | m2 | |
| 10 | Vá ổ gà bằng đá 4*6 chèn đá dăm dày 15cm | 1.040,43 | m2 | |
| 11 | Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5Kg/m2 | 1.040,43 | m2 | |
| 12 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, phương pháp trám nhựa rải cát | 855,94 | m dài | |
| AD | NĂM 2022 - HẠNG MỤC 3: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | 240 | m3 | |
| 2 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | 4,5 | m3 | |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | 8,1 | 5 m3 | |
| 4 | Bạt lề đường bằng thủ công | 4 | 100 m dài | |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | 36 | 100 m dài | |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | 179,77 | km/ lần | |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | 4,99 | km/ lần | |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | 15.754,5 | m | |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | 1.750,5 | m | |
| 10 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy - lòng rãnh 80cm | 8.649 | m | |
| 11 | Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công, lòng rãnh 80cm, chiều sâu 0,1m | 961 | m | |
| 12 | Sửa chữa rãnh xây đá | 377,08 | m2 | |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m | 893,5 | m dài cống | |
| AE | NĂM 2022 - HẠNG MỤC 4: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | 78,35 | m2 | |
| 2 | Sơn cọc H | 116,66 | m2 | |
| 3 | Sơn cột Km | 32,2 | m2 | |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | 591,36 | m2 | |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | 166 | cọc | |
| 6 | Nắn sửa cột Km | 2 | cột | |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | 7 | cột | |
| 8 | Thay thế trụ biển báo L=2,91m | 2 | Trụ | |
| 9 | Thay thế biển báo phản quang tam giác cạnh 87,5cm | 2 | biển | |
| 10 | Bổ sung cọc tiêu BTCT (0,15x0,15x1,2)m | 91 | cọc | |
| 11 | Bổ sung cọc H, BTCT (0,2x0,2x1,0)m | 25 | cọc | |
| 12 | Dán lại lớp phản quang biển | 8 | m2 | |
| 13 | Vệ sinh mặt biển phản quang | 155,96 | m2 | |
| 14 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng thủ công | 38,39 | m2 | |
| 15 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy | 345,53 | m2 | |
| 16 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | 3.150 | md | |
| AF | NĂM 2022 - HẠNG MỤC 5: QUẢN LÝ, BDTX CẦU L | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | 6 | cầu/ năm | |
| 2 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m | 1 | cầu/ năm | |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m | 6 | cầu/ năm | |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50<=100m | 1 | cầu/ năm | |
| 5 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép), lan can bảo vệ 2 lớp | 30 | m2 | |
| 6 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | 2,4 | m3 | |
| 7 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | 7.518,92 | m2 | |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | 120 | m2 | |
| 9 | Phát quang cây dại (02 đầu mố cầu) | 240 | m2 | |
| 10 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu <=50m | 6 | cầu | |
| AG | NĂM 2023 - HẠNG MỤC 1: QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | 68,27 | km/ năm | |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV | 4 | lần/ trạm đếm | |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | 273,09 | km/ lần | |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - miền núi | 68,27 | km/ năm | |
| 5 | Trực bão lũ (tính 01 quý vào mùa mưa) | 1,71 | 40km/ năm | |
| AH | NĂM 2023 - HẠNG MỤC 2: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công | 968,09 | m2 | |
| 2 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | 3.872,37 | m2 | |
| 3 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 89,72 | m2 | |
| 4 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 209,34 | m2 | |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 358,35 | m2 | |
| 6 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 836,15 | m2 | |
| 7 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 353,81 | m2 | |
| 8 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 825,56 | m2 | |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 511,01 | m2 | |
| 10 | Vá ổ gà bằng đá 4*6 chèn đá dăm dày 15cm | 1.192,35 | m2 | |
| 11 | Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5Kg/m2 | 1.192,35 | m2 | |
| 12 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, phương pháp trám nhựa rải cát | 996,01 | m dài | |
| AI | NĂM 2023 - HẠNG MỤC 3: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | 240 | m3 | |
| 2 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | 4,5 | m3 | |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | 8,1 | 5 m3 | |
| 4 | Bạt lề đường bằng thủ công | 4 | 100 m dài | |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | 36 | 100 m dài | |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | 179,77 | km/ lần | |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | 4,99 | km/ lần | |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | 15.754,5 | m | |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | 1.750,5 | m | |
| 10 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy - lòng rãnh 80cm | 8.649 | m | |
| 11 | Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công, lòng rãnh 80cm, chiều sâu 0,1m | 961 | m | |
| 12 | Sửa chữa rãnh xây đá | 377,08 | m2 | |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m | 893,5 | m dài cống | |
| AJ | NĂM 2023 - HẠNG MỤC 4: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | 78,35 | m2 | |
| 2 | Sơn cọc H | 116,66 | m2 | |
| 3 | Sơn cột Km | 32,2 | m2 | |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | 591,36 | m2 | |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | 166 | cọc | |
| 6 | Nắn sửa cột Km | 2 | cột | |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | 7 | cột | |
| 8 | Thay thế trụ biển báo L=2,91m | 2 | Trụ | |
| 9 | Thay thế biển báo phản quang tam giác cạnh 87,5cm | 2 | biển | |
| 10 | Bổ sung cọc tiêu BTCT (0,15x0,15x1,2)m | 91 | cọc | |
| 11 | Bổ sung cọc H, BTCT (0,2x0,2x1,0)m | 25 | cọc | |
| 12 | Dán lại lớp phản quang biển | 8 | m2 | |
| 13 | Vệ sinh mặt biển phản quang | 155,96 | m2 | |
| 14 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng thủ công | 38,39 | m2 | |
| 15 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy | 345,53 | m2 | |
| 16 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | 3.150 | md | |
| AK | NĂM 2023 - HẠNG MỤC 5: QUẢN LÝ, BDTX CẦU L | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | 6 | cầu/ năm | |
| 2 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m | 1 | cầu/ năm | |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m | 6 | cầu/ năm | |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50<=100m | 1 | cầu/ năm | |
| 5 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép), lan can bảo vệ 2 lớp | 30 | m2 | |
| 6 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | 2,4 | m3 | |
| 7 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | 7.518,92 | m2 | |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | 120 | m2 | |
| 9 | Phát quang cây dại (02 đầu mố cầu) | 240 | m2 | |
| 10 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu <=50m | 6 | cầu | |
| AL | NĂM 2024 (TỪ THÁNG 01 ĐẾN NGÀY 31/3/2024) - HẠNG MỤC 1: QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | 68,27 | km/ năm | |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV | 1 | lần/ trạm đếm | |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | 68,27 | km/ lần | |
| 4 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - miền núi | 68,27 | km/ năm | |
| AM | NĂM 2024 (TỪ THÁNG 01 ĐẾN NGÀY 31/3/2024) - HẠNG MỤC 2: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công | 371,06 | m2 | |
| 2 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | 1.484,24 | m2 | |
| 3 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 27,59 | m2 | |
| 4 | Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 64,37 | m2 | |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 111,1 | m2 | |
| 6 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 259,23 | m2 | |
| 7 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 108,65 | m2 | |
| 8 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 253,52 | m2 | |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 238,77 | m2 | |
| 10 | Vá ổ gà bằng đá 4*6 chèn đá dăm dày 15cm | 557,14 | m2 | |
| 11 | Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5Kg/m2 | 557,14 | m2 | |
| 12 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, phương pháp trám nhựa rải cát | 397,65 | m dài | |
| AN | NĂM 2024 (TỪ THÁNG 01 ĐẾN NGÀY 31/3/2024) - HẠNG MỤC 3: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | 60 | m3 | |
| 2 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | 1,13 | m3 | |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | 10,13 | 5 m3 | |
| 4 | Bạt lề đường bằng thủ công | 1 | 100 m dài | |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | 9 | 100 m dài | |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | 44,94 | km/ lần | |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | 1,25 | km/ lần | |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | 3.938,63 | m | |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | 437,63 | m | |
| 10 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy - lòng rãnh 80cm | 2.162,25 | m | |
| 11 | Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công, lòng rãnh 80cm, chiều sâu 0,1m | 240,25 | m | |
| 12 | Sửa chữa rãnh xây đá | 94,27 | m2 | |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m | 223,38 | m dài cống | |
| AO | NĂM 2024 (TỪ THÁNG 01 ĐẾN NGÀY 31/3/2024) - HẠNG MỤC 4: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | 19,59 | m2 | |
| 2 | Sơn cọc H | 29,17 | m2 | |
| 3 | Sơn cột Km | 8,05 | m2 | |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | 147,84 | m2 | |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | 41,5 | cọc | |
| 6 | Bổ sung cọc tiêu BTCT (0,15x0,15x1,2)m | 22 | cọc | |
| 7 | Bổ sung cọc H, BTCT (0,2x0,2x1,0)m | 6 | cọc | |
| 8 | Dán lại lớp phản quang biển | 2 | m2 | |
| 9 | Vệ sinh mặt biển phản quang | 38,99 | m2 | |
| 10 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng thủ công | 9,6 | m2 | |
| 11 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy | 86,38 | m2 | |
| 12 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | 787,5 | md | |
| AP | NĂM 2024 (TỪ THÁNG 01 ĐẾN NGÀY 31/3/2024) - HẠNG MỤC 5: QUẢN LÝ, BDTX CẦU L | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | 6 | cầu/ năm | |
| 2 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m | 1 | cầu/ năm | |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m | 6 | cầu/ năm | |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50<=100m | 1 | cầu/ năm | |
| 5 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép), lan can bảo vệ 2 lớp | 7,5 | m2 | |
| 6 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | 0,6 | m3 | |
| 7 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | 1.879,73 | m2 | |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | 30 | m2 | |
| 9 | Phát quang cây dại (02 đầu mố cầu) | 60 | m2 | |
| 10 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu <=50m | 6 | cầu | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi