Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên QL.27 và QL.29 đoạn Km109+790 - Km178+062

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210228616-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp
Tên gói thầu Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên QL.27 và QL.29 đoạn Km109+790 - Km178+062
Số hiệu KHLCNT 20210212937
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-23 17:18:00 đến ngày 2021-03-16 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,789,498,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 476,000,000 VNĐ ((Bốn trăm bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A QUỐC LỘ 27
B NĂM 2021 (TỪ THÁNG 4 -12/2021) - HẠNG MỤC 1: QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ
1 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi 88 km/ năm
2 Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV 3 lần/ trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi 264 km/ lần
4 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - miền núi 88 km/ năm
5 Trực bão lũ (tính 01 quý vào mùa mưa) 2,2 40km/ năm
C NĂM 2021 (TỪ THÁNG 4 -12/2021) - HẠNG MỤC 2: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG
1 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công 793,79 m2
2 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng máy 3.175,14 m2
3 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm 86,59 m2
4 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 202,04 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm 371,1 m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 865,91 m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 371,1 m2
8 Vá ổ gà bằng đá 4*6 chèn đá dăm dày 15cm 865,91 m2
9 Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5Kg/m2 865,91 m2
10 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, phương pháp trám nhựa rải cát 798,93 m dài
11 Sửa chữa khe co dãn mặt đường, chiều dày mặt đường 25cm 19,55 m dài
12 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 25cm 9,78 m dài
D NĂM 2021 (TỪ THÁNG 4 -12/2021) - HẠNG MỤC 3: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đắp phụ nền, lề đường 120 m3
2 Đào hót đất sụt bằng thủ công 26,33 m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy 47,39 5 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công 6 100 m dài
5 Bạt lề đường bằng máy 54 100 m dài
6 Cắt cỏ bằng máy - miền núi 184,66 km/ lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi 9,68 km/ lần
8 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) 13.041 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 1.449 m
10 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy - lòng rãnh 80cm 7.852,41 m
11 Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công, lòng rãnh 80cm, chiều sâu 0,1m 872,49 m
12 Sửa chữa rãnh xây đá 177,77 m2
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m 1.487,25 m dài cống
E NĂM 2021 (TỪ THÁNG 4 -12/2021) - HẠNG MỤC 4: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước 64,69 m2
2 Sơn cọc H 108,44 m2
3 Sơn cột Km 31,61 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí 861,63 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí 225 cọc
6 Nắn sửa cột Km 1,5 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo 5,25 cột
8 Thay thế trụ biển báo L=2,91m 1 Trụ
9 Thay thế biển báo phản quang tam giác cạnh 87,5cm 1 biển
10 Bổ sung cọc tiêu BTCT (0,15x0,15x1,2)m 156 cọc
11 Bổ sung cọc H, BTCT (0,2x0,2x1,0)m 23 cọc
12 Dán lại lớp phản quang biển 9 m2
13 Vệ sinh mặt biển phản quang 180 m2
14 Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng thủ công 66 m2
15 Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy 594 m2
16 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng 8.590,5 md
F NĂM 2021 (TỪ THÁNG 4 -12/2021) - HẠNG MỤC 5: QUẢN LÝ, BDTX CẦU L
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m 21 cầu/ năm
2 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m 1 cầu/ năm
3 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m 4 cầu/ năm
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m 21 cầu/ năm
5 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50<=100m 1 cầu/ năm
6 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100<=200m 4 cầu/ năm
7 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép), lan can bảo vệ 2 lớp 112,5 m2
8 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) 187,5 m2
9 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch 7,5 m3
10 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước 12.320,5 m2
11 Vệ sinh mố cầu 150 m2
12 Phát quang cây dại (02 đầu mố cầu) 150 m2
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu <=50m 15,75 cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu 50<=100m 1 cầu
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu 100<=200m 4 cầu
G NĂM 2022 - HẠNG MỤC 1: QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ
1 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi 88 km/ năm
2 Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV 4 lần/ trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi 352 km/ lần
4 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - miền núi 88 km/ năm
5 Trực bão lũ (tính 01 quý vào mùa mưa) 2,2 40km/ năm
H NĂM 2022 - HẠNG MỤC 2: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG
1 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công 1.127,01 m2
2 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng máy 4.508,05 m2
3 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm 122,66 m2
4 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 286,21 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm 525,69 m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 1.226,61 m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 525,69 m2
8 Vá ổ gà bằng đá 4*6 chèn đá dăm dày 15cm 1.226,61 m2
9 Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5Kg/m2 1.226,61 m2
10 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, phương pháp trám nhựa rải cát 1.133,88 m dài
11 Sửa chữa khe co dãn mặt đường, chiều dày mặt đường 25cm 26,41 m dài
12 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 25cm 13,2 m dài
I NĂM 2022 - HẠNG MỤC 3: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đắp phụ nền, lề đường 160 m3
2 Đào hót đất sụt bằng thủ công 35,1 m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy 63,18 5 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công 8 100 m dài
5 Bạt lề đường bằng máy 72 100 m dài
6 Cắt cỏ bằng máy - miền núi 246,21 km/ lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi 12,9 km/ lần
8 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) 17.388 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 1.932 m
10 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy - lòng rãnh 80cm 10.469,88 m
11 Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công, lòng rãnh 80cm, chiều sâu 0,1m 1.163,32 m
12 Sửa chữa rãnh xây đá 237,02 m2
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m 1.983 m dài cống
J NĂM 2022 - HẠNG MỤC 4: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước 86,25 m2
2 Sơn cọc H 144,59 m2
3 Sơn cột Km 42,14 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí 1.148,84 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí 300 cọc
6 Nắn sửa cột Km 2 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo 7 cột
8 Thay thế trụ biển báo L=2,91m 2 Trụ
9 Thay thế biển báo phản quang tam giác cạnh 87,5cm 2 biển
10 Bổ sung cọc tiêu BTCT (0,15x0,15x1,2)m 209 cọc
11 Bổ sung cọc H, BTCT (0,2x0,2x1,0)m 31 cọc
12 Dán lại lớp phản quang biển 13 m2
13 Vệ sinh mặt biển phản quang 241,31 m2
14 Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng thủ công 88 m2
15 Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy 792 m2
16 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng 11.454 md
K NĂM 2022 - HẠNG MỤC 5: QUẢN LÝ, BDTX CẦU L
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m 21 cầu/ năm
2 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m 1 cầu/ năm
3 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m 4 cầu/ năm
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m 21 cầu/ năm
5 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50<=100m 1 cầu/ năm
6 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100<=200m 4 cầu/ năm
7 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép), lan can bảo vệ 2 lớp 150 m2
8 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) 250 m2
9 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch 10 m3
10 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước 16.427,33 m2
11 Vệ sinh mố cầu 200 m2
12 Phát quang cây dại (02 đầu mố cầu) 200 m2
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu <=50m 21 cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu 50<=100m 1 cầu
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu 100<=200m 4 cầu
L NĂM 2023 - HẠNG MỤC 1: QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ
1 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi 88 km/ năm
2 Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV 4 lần/ trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi 352 km/ lần
4 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - miền núi 88 km/ năm
5 Trực bão lũ (tính 01 quý vào mùa mưa) 2,2 40km/ năm
M NĂM 2023 - HẠNG MỤC 2: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG
1 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công 1.489,69 m2
2 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng máy 5.958,74 m2
3 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm 160,74 m2
4 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 375,06 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm 688,89 m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 1.607,41 m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 667,38 m2
8 Vá ổ gà bằng đá 4*6 chèn đá dăm dày 15cm 1.557,22 m2
9 Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5Kg/m2 1.557,22 m2
10 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, phương pháp trám nhựa rải cát 1.496,55 m dài
11 Sửa chữa khe co dãn mặt đường, chiều dày mặt đường 25cm 26,75 m dài
12 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 25cm 13,37 m dài
N NĂM 2023 - HẠNG MỤC 3: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đắp phụ nền, lề đường 160 m3
2 Đào hót đất sụt bằng thủ công 35,1 m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy 63,18 5 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công 8 100 m dài
5 Bạt lề đường bằng máy 72 100 m dài
6 Cắt cỏ bằng máy - miền núi 246,21 km/ lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi 12,9 km/ lần
8 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) 17.388 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 1.932 m
10 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy - lòng rãnh 80cm 10.469,88 m
11 Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công, lòng rãnh 80cm, chiều sâu 0,1m 1.163,32 m
12 Sửa chữa rãnh xây đá 237,02 m2
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m 1.983 m dài cống
O NĂM 2023 - HẠNG MỤC 4: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước 86,25 m2
2 Sơn cọc H 144,59 m2
3 Sơn cột Km 42,14 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí 1.148,84 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí 300 cọc
6 Nắn sửa cột Km 2 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo 7 cột
8 Thay thế trụ biển báo L=2,91m 2 Trụ
9 Thay thế biển báo phản quang tam giác cạnh 87,5cm 2 biển
10 Bổ sung cọc tiêu BTCT (0,15x0,15x1,2)m 209 cọc
11 Bổ sung cọc H, BTCT (0,2x0,2x1,0)m 31 cọc
12 Dán lại lớp phản quang biển 13 m2
13 Vệ sinh mặt biển phản quang 241,31 m2
14 Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng thủ công 88 m2
15 Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy 792 m2
16 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng 11.454 md
P NĂM 2023 - HẠNG MỤC 5: QUẢN LÝ, BDTX CẦU L
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m 21 cầu/ năm
2 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m 1 cầu/ năm
3 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m 4 cầu/ năm
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m 21 cầu/ năm
5 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50<=100m 1 cầu/ năm
6 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100<=200m 4 cầu/ năm
7 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép), lan can bảo vệ 2 lớp 150 m2
8 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) 250 m2
9 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch 10 m3
10 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước 16.427,33 m2
11 Vệ sinh mố cầu 200 m2
12 Phát quang cây dại (02 đầu mố cầu) 200 m2
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu <=50m 21 cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu 50<=100m 1 cầu
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu 100<=200m 4 cầu
Q NĂM 2024 (TỪ THÁNG 01 ĐẾN NGÀY 31/3/2024) - HẠNG MỤC 1: QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ
1 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi 88 km/ năm
2 Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV 1 lần/ trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi 88 km/ lần
4 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - miền núi 88 km/ năm
R NĂM 2024 (TỪ THÁNG 01 ĐẾN NGÀY 31/3/2024) - HẠNG MỤC 2: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG
1 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công 434,11 m2
2 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng máy 1.736,46 m2
3 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm 46,66 m2
4 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 108,88 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm 199,98 m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 466,63 m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 194,13 m2
8 Vá ổ gà bằng đá 4*6 chèn đá dăm dày 15cm 452,96 m2
9 Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5Kg/m2 452,96 m2
10 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, phương pháp trám nhựa rải cát 435,83 m dài
11 Sửa chữa khe co dãn mặt đường, chiều dày mặt đường 25cm 6,77 m dài
12 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 25cm 3,39 m dài
S NĂM 2024 (TỪ THÁNG 01 ĐẾN NGÀY 31/3/2024) - HẠNG MỤC 3: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đắp phụ nền, lề đường 40 m3
2 Đào hót đất sụt bằng thủ công 8,78 m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy 78,98 5 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công 2 100 m dài
5 Bạt lề đường bằng máy 18 100 m dài
6 Cắt cỏ bằng máy - miền núi 61,55 km/ lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi 3,23 km/ lần
8 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) 4.347 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 483 m
10 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy - lòng rãnh 80cm 2.617,47 m
11 Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công, lòng rãnh 80cm, chiều sâu 0,1m 290,83 m
12 Sửa chữa rãnh xây đá 59,26 m2
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m 495,75 m dài cống
T NĂM 2024 (TỪ THÁNG 01 ĐẾN NGÀY 31/3/2024) - HẠNG MỤC 4: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước 21,56 m2
2 Sơn cọc H 36,15 m2
3 Sơn cột Km 10,54 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí 287,21 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí 75 cọc
6 Bổ sung cọc tiêu BTCT (0,15x0,15x1,2)m 52 cọc
7 Bổ sung cọc H, BTCT (0,2x0,2x1,0)m 7 cọc
8 Dán lại lớp phản quang biển 3,25 m2
9 Vệ sinh mặt biển phản quang 60,33 m2
10 Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng thủ công 22 m2
11 Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy 198 m2
12 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng 2.863,5 md
U NĂM 2024 (TỪ THÁNG 01 ĐẾN NGÀY 31/3/2024) - HẠNG MỤC 5: QUẢN LÝ, BDTX CẦU L
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m 21 cầu/ năm
2 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m 1 cầu/ năm
3 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m 4 cầu/ năm
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m 21 cầu/ năm
5 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50<=100m 1 cầu/ năm
6 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100<=200m 4 cầu/ năm
7 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép), lan can bảo vệ 2 lớp 37,5 m2
8 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) 62,5 m2
9 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch 2,5 m3
10 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước 4.106,83 m2
11 Vệ sinh mố cầu 50 m2
12 Phát quang cây dại (02 đầu mố cầu) 50 m2
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu <=50m 21 cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu 50<=100m 1 cầu
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu 100<=200m 4 cầu
V QUỐC LỘ 29 ĐOẠN KM109+790-KM178+062
W NĂM 2021 (TỪ THÁNG 4 -12/2021) - HẠNG MỤC 1: QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ
1 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi 68,27 km/ năm
2 Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV 3 lần/ trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi 204,82 km/ lần
4 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - miền núi 68,27 km/ năm
5 Trực bão lũ (tính 01 quý vào mùa mưa) 1,71 40km/ năm
X NĂM 2021 (TỪ THÁNG 4 -12/2021) - HẠNG MỤC 2: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG
1 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công 446,63 m2
2 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng máy 1.786,52 m2
3 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm 38,69 m2
4 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 90,27 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm 165,8 m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 386,86 m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm 162,39 m2
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 378,92 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 253,76 m2
10 Vá ổ gà bằng đá 4*6 chèn đá dăm dày 15cm 592,12 m2
11 Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5Kg/m2 592,12 m2
12 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, phương pháp trám nhựa rải cát 466,18 m dài
Y NĂM 2021 (TỪ THÁNG 4 -12/2021) - HẠNG MỤC 3: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đắp phụ nền, lề đường 180 m3
2 Đào hót đất sụt bằng thủ công 3,38 m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy 6,08 5 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công 3 100 m dài
5 Bạt lề đường bằng máy 27 100 m dài
6 Cắt cỏ bằng máy - miền núi 134,83 km/ lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi 3,75 km/ lần
8 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) 11.815,88 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 1.312,88 m
10 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy - lòng rãnh 80cm 6.486,75 m
11 Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công, lòng rãnh 80cm, chiều sâu 0,1m 720,75 m
12 Sửa chữa rãnh xây đá 282,81 m2
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m 670,13 m dài cống
Z NĂM 2021 (TỪ THÁNG 4 -12/2021) - HẠNG MỤC 4: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước 58,76 m2
2 Sơn cọc H 87,5 m2
3 Sơn cột Km 24,15 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí 443,52 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí 124,5 cọc
6 Nắn sửa cột Km 1,5 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo 5,25 cột
8 Thay thế trụ biển báo L=2,91m 1 Trụ
9 Thay thế biển báo phản quang tam giác cạnh 87,5cm 1 biển
10 Bổ sung cọc tiêu BTCT (0,15x0,15x1,2)m 68 cọc
11 Bổ sung cọc H, BTCT (0,2x0,2x1,0)m 18 cọc
12 Dán lại lớp phản quang biển 6 m2
13 Vệ sinh mặt biển phản quang 116,97 m2
14 Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng thủ công 28,79 m2
15 Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy 259,15 m2
16 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng 2.362,5 md
AA NĂM 2021 (TỪ THÁNG 4 -12/2021) - HẠNG MỤC 5: QUẢN LÝ, BDTX CẦU L
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m 6 cầu/ năm
2 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m 1 cầu/ năm
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m 6 cầu/ năm
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50<=100m 1 cầu/ năm
5 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép), lan can bảo vệ 2 lớp 22,5 m2
6 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch 1,8 m3
7 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước 5.639,19 m2
8 Vệ sinh mố cầu 90 m2
9 Phát quang cây dại (02 đầu mố cầu) 180 m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu <=50m 6 cầu
AB NĂM 2022 - HẠNG MỤC 1: QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ
1 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi 68,27 km/ năm
2 Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV 4 lần/ trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi 273,09 km/ lần
4 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - miền núi 68,27 km/ năm
5 Trực bão lũ (tính 01 quý vào mùa mưa) 1,71 40km/ năm
AC NĂM 2022 - HẠNG MỤC 2: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG
1 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công 828,96 m2
2 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng máy 3.315,82 m2
3 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm 75,71 m2
4 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 176,65 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm 324,45 m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 757,05 m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm 319,91 m2
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 746,46 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 445,9 m2
10 Vá ổ gà bằng đá 4*6 chèn đá dăm dày 15cm 1.040,43 m2
11 Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5Kg/m2 1.040,43 m2
12 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, phương pháp trám nhựa rải cát 855,94 m dài
AD NĂM 2022 - HẠNG MỤC 3: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đắp phụ nền, lề đường 240 m3
2 Đào hót đất sụt bằng thủ công 4,5 m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy 8,1 5 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công 4 100 m dài
5 Bạt lề đường bằng máy 36 100 m dài
6 Cắt cỏ bằng máy - miền núi 179,77 km/ lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi 4,99 km/ lần
8 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) 15.754,5 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 1.750,5 m
10 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy - lòng rãnh 80cm 8.649 m
11 Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công, lòng rãnh 80cm, chiều sâu 0,1m 961 m
12 Sửa chữa rãnh xây đá 377,08 m2
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m 893,5 m dài cống
AE NĂM 2022 - HẠNG MỤC 4: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước 78,35 m2
2 Sơn cọc H 116,66 m2
3 Sơn cột Km 32,2 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí 591,36 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí 166 cọc
6 Nắn sửa cột Km 2 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo 7 cột
8 Thay thế trụ biển báo L=2,91m 2 Trụ
9 Thay thế biển báo phản quang tam giác cạnh 87,5cm 2 biển
10 Bổ sung cọc tiêu BTCT (0,15x0,15x1,2)m 91 cọc
11 Bổ sung cọc H, BTCT (0,2x0,2x1,0)m 25 cọc
12 Dán lại lớp phản quang biển 8 m2
13 Vệ sinh mặt biển phản quang 155,96 m2
14 Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng thủ công 38,39 m2
15 Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy 345,53 m2
16 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng 3.150 md
AF NĂM 2022 - HẠNG MỤC 5: QUẢN LÝ, BDTX CẦU L
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m 6 cầu/ năm
2 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m 1 cầu/ năm
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m 6 cầu/ năm
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50<=100m 1 cầu/ năm
5 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép), lan can bảo vệ 2 lớp 30 m2
6 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch 2,4 m3
7 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước 7.518,92 m2
8 Vệ sinh mố cầu 120 m2
9 Phát quang cây dại (02 đầu mố cầu) 240 m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu <=50m 6 cầu
AG NĂM 2023 - HẠNG MỤC 1: QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ
1 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi 68,27 km/ năm
2 Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV 4 lần/ trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi 273,09 km/ lần
4 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - miền núi 68,27 km/ năm
5 Trực bão lũ (tính 01 quý vào mùa mưa) 1,71 40km/ năm
AH NĂM 2023 - HẠNG MỤC 2: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG
1 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công 968,09 m2
2 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng máy 3.872,37 m2
3 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm 89,72 m2
4 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 209,34 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm 358,35 m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 836,15 m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm 353,81 m2
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 825,56 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 511,01 m2
10 Vá ổ gà bằng đá 4*6 chèn đá dăm dày 15cm 1.192,35 m2
11 Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5Kg/m2 1.192,35 m2
12 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, phương pháp trám nhựa rải cát 996,01 m dài
AI NĂM 2023 - HẠNG MỤC 3: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đắp phụ nền, lề đường 240 m3
2 Đào hót đất sụt bằng thủ công 4,5 m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy 8,1 5 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công 4 100 m dài
5 Bạt lề đường bằng máy 36 100 m dài
6 Cắt cỏ bằng máy - miền núi 179,77 km/ lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi 4,99 km/ lần
8 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) 15.754,5 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 1.750,5 m
10 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy - lòng rãnh 80cm 8.649 m
11 Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công, lòng rãnh 80cm, chiều sâu 0,1m 961 m
12 Sửa chữa rãnh xây đá 377,08 m2
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m 893,5 m dài cống
AJ NĂM 2023 - HẠNG MỤC 4: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước 78,35 m2
2 Sơn cọc H 116,66 m2
3 Sơn cột Km 32,2 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí 591,36 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí 166 cọc
6 Nắn sửa cột Km 2 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo 7 cột
8 Thay thế trụ biển báo L=2,91m 2 Trụ
9 Thay thế biển báo phản quang tam giác cạnh 87,5cm 2 biển
10 Bổ sung cọc tiêu BTCT (0,15x0,15x1,2)m 91 cọc
11 Bổ sung cọc H, BTCT (0,2x0,2x1,0)m 25 cọc
12 Dán lại lớp phản quang biển 8 m2
13 Vệ sinh mặt biển phản quang 155,96 m2
14 Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng thủ công 38,39 m2
15 Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy 345,53 m2
16 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng 3.150 md
AK NĂM 2023 - HẠNG MỤC 5: QUẢN LÝ, BDTX CẦU L
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m 6 cầu/ năm
2 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m 1 cầu/ năm
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m 6 cầu/ năm
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50<=100m 1 cầu/ năm
5 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép), lan can bảo vệ 2 lớp 30 m2
6 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch 2,4 m3
7 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước 7.518,92 m2
8 Vệ sinh mố cầu 120 m2
9 Phát quang cây dại (02 đầu mố cầu) 240 m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu <=50m 6 cầu
AL NĂM 2024 (TỪ THÁNG 01 ĐẾN NGÀY 31/3/2024) - HẠNG MỤC 1: QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ
1 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi 68,27 km/ năm
2 Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV 1 lần/ trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi 68,27 km/ lần
4 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - miền núi 68,27 km/ năm
AM NĂM 2024 (TỪ THÁNG 01 ĐẾN NGÀY 31/3/2024) - HẠNG MỤC 2: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG
1 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công 371,06 m2
2 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng máy 1.484,24 m2
3 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm 27,59 m2
4 Xử lý cao su sình lún, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 64,37 m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm 111,1 m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 259,23 m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm 108,65 m2
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 253,52 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 238,77 m2
10 Vá ổ gà bằng đá 4*6 chèn đá dăm dày 15cm 557,14 m2
11 Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5Kg/m2 557,14 m2
12 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, phương pháp trám nhựa rải cát 397,65 m dài
AN NĂM 2024 (TỪ THÁNG 01 ĐẾN NGÀY 31/3/2024) - HẠNG MỤC 3: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đắp phụ nền, lề đường 60 m3
2 Đào hót đất sụt bằng thủ công 1,13 m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy 10,13 5 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công 1 100 m dài
5 Bạt lề đường bằng máy 9 100 m dài
6 Cắt cỏ bằng máy - miền núi 44,94 km/ lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi 1,25 km/ lần
8 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) 3.938,63 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 437,63 m
10 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy - lòng rãnh 80cm 2.162,25 m
11 Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công, lòng rãnh 80cm, chiều sâu 0,1m 240,25 m
12 Sửa chữa rãnh xây đá 94,27 m2
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m 223,38 m dài cống
AO NĂM 2024 (TỪ THÁNG 01 ĐẾN NGÀY 31/3/2024) - HẠNG MỤC 4: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước 19,59 m2
2 Sơn cọc H 29,17 m2
3 Sơn cột Km 8,05 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí 147,84 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí 41,5 cọc
6 Bổ sung cọc tiêu BTCT (0,15x0,15x1,2)m 22 cọc
7 Bổ sung cọc H, BTCT (0,2x0,2x1,0)m 6 cọc
8 Dán lại lớp phản quang biển 2 m2
9 Vệ sinh mặt biển phản quang 38,99 m2
10 Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng thủ công 9,6 m2
11 Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng máy 86,38 m2
12 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng 787,5 md
AP NĂM 2024 (TỪ THÁNG 01 ĐẾN NGÀY 31/3/2024) - HẠNG MỤC 5: QUẢN LÝ, BDTX CẦU L
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m 6 cầu/ năm
2 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m 1 cầu/ năm
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m 6 cầu/ năm
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50<=100m 1 cầu/ năm
5 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép), lan can bảo vệ 2 lớp 7,5 m2
6 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch 0,6 m3
7 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước 1.879,73 m2
8 Vệ sinh mố cầu 30 m2
9 Phát quang cây dại (02 đầu mố cầu) 60 m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu <=50m 6 cầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->