Gói thầu: Thi công xây dựng cống và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210230971-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng cống và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210230948 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cấp bù + Lúa nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-23 15:50:00 đến ngày 2021-03-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,159,935,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÂN CỐNG: Bê tông M250 | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 75,29 | M3 |
| 2 | Bê tông chân khay đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,3 | M3 |
| 3 | Bê tông tường dày > 45cm h<=6m đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31,66 | M3 |
| 4 | Bê tông tường dày > 45cm h<=6m đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 79,72 | M3 |
| 5 | Bê tông mặt cầu công tác, đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | M3 |
| 6 | Bê tông lan can, đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,62 | M3 |
| 7 | Bê tông bản đáy tường ngoặc đá 1x2 mác 250, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,35 | M3 |
| 8 | Bê tông tường ngoặc đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,69 | M3 |
| 9 | Bê tông bản dẫn đá 1x2 mác 250, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | M3 |
| B | THÂN CỐNG: Bê tông lót M100 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,57 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,59 | M3 |
| C | THÂN CỐNG: Cát lót | |||
| 1 | Đắp cát lót móng công trình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,81 | M3 |
| D | THÂN CỐNG: Công tác ván khuôn | |||
| 1 | Ván khuôn thép móng, chân khay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4793 | 100M2 |
| 2 | Ván khuôn thép tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,0305 | 100M2 |
| 3 | Ván khuôn thép sàn cầu công tác | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2624 | 100M2 |
| 4 | Ván khuôn thép lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0496 | 100M2 |
| 5 | Ván khuôn thép bản đáy tường ngoặc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1224 | 100M2 |
| 6 | Ván khuôn thép tường ngoặc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6018 | 100M2 |
| 7 | Ván khuôn thép bản dẫn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,05 | 100M2 |
| E | THÂN CỐNG: Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính =10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0067 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép móng, chân khay, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,3325 | Tấn |
| 3 | SXLD cốt thép móng, đường kính > 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,3167 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính =10 mm, cao <=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0651 | Tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao <=6m, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,5675 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao <=6m, đường kính > 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9588 | Tấn |
| 7 | SXLD cốt thép sàn cao <=16m, đường kính >10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2993 | Tấn |
| 8 | SXLD cốt thép bản đáy tường ngoặc, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6323 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép tường ngoặc cao <=4m, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9647 | Tấn |
| 10 | SXLD cốt thép bản dẫn, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,606 | Tấn |
| F | THÂN CỐNG: Khe van | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện thép SUS304 đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện <=100kg | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6223 | Tấn |
| 2 | Thép tấm SUS304 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 622,35 | kg |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép SUS304 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 100kg/cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6223 | Tấn |
| G | THÂN CỐNG: Lan can cầu giao thông | |||
| 1 | Cung cấp lan can cầu mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4214 | Tấn |
| 2 | Bu lông, M22-640 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | bộ |
| 3 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,2 | M2 |
| H | THÂN CỐNG: Cừ tràm đáy cống, L=4,5m | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 200,34 | 100M |
| 2 | Mua cừ tràm, L cừ =4,5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 200,34 | 100M |
| I | THÂN CỐNG: Cừ tràm dưới dốc đường qua cống, L=4,5m | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 56,7 | 100M |
| 2 | Mua cừ tràm, L cừ =4,5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 56,7 | 100M |
| J | Hàng rào bảo vệ cống | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,7 | M3 |
| 2 | Bê tông đúc sẵn cọc hàng rào, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,68 | M3 |
| 3 | Ván khuôn thép cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,09 | 100M2 |
| 4 | Lắp cọc hàng rào đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | Cái |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,016 | Tấn |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0966 | Tấn |
| 7 | Sơn cọc hàng rào 3 lớp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | M2 |
| 8 | Đào móng rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,92 | M3 |
| 9 | Lắp đặt ống thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,332 | 100M |
| 10 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 464,2 | Kg |
| K | Cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,35 | M3 |
| 2 | Bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,92 | M3 |
| 3 | Ván khuôn thép cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,123 | 100M2 |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0818 | Tấn |
| 5 | Sơn cọc tiêu 3 lớp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,22 | M2 |
| 6 | Đào móng rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,62 | M3 |
| 7 | Lắp cọc tiêu đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 41 | Cái |
| L | Bảng tên cống | |||
| 1 | Mua biển phản quang chữ nhật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| M | Gia cố mái, cơ bê tông | |||
| 1 | Bê tông mái dày <= 20cm, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 34,5 | M3 |
| 2 | Bê tông tường răng T2 đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,23 | M3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,4 | M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,19 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,38 | M3 |
| 6 | Ván khuôn thép mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3242 | 100M2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường răng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1983 | 100M2 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật (mái) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,4504 | 100M2 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật (cơ) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7398 | 100M2 |
| 10 | Đắp cát lót móng công trình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,95 | M3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đk 27mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4004 | 100M |
| 12 | SXLD cốt thép mái, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6551 | Tấn |
| 13 | SXLD cốt thép tường răng, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2566 | Tấn |
| N | Đóng cừ tràm, L=3,7m | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,467 | 100M |
| 2 | Mua cừ tràm, L cừ =3,7m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,467 | 100M |
| O | Trải đá 0x4 | |||
| 1 | Trải đá cấp phối 0-4 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2332 | 100M3 |
| P | Cừ tràm mái kênh & tiếp giáp rọ đá , L=3,7m | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 34,151 | 100M |
| 2 | Mua cừ tràm, L cừ =3,7m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 34,151 | 100M |
| Q | DÀN VAN: Dàn van | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 250, tiết diện > 0,1m2, cao <= 4m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,92 | M3 |
| 2 | Ván khuôn thép cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,224 | 100M2 |
| 3 | Bê tông dầm, đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,01 | M3 |
| 4 | Ván khuôn thép dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3106 | 100M2 |
| 5 | Bê tông sàn đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,86 | M3 |
| 6 | Ván khuôn thép sàn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1958 | 100M2 |
| 7 | SXLD cốt thép cột đường kính <10mm h<=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0119 | Tấn |
| 8 | SXLD cốt thép cộtï đường kính <=18mm h<=6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,425 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép dầm cao <=6m, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0399 | Tấn |
| 10 | SXLD cốt thép dầm cao <=6m, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1049 | Tấn |
| 11 | SXLD cốt thép dầm cao <=6m, đường kính > 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2581 | Tấn |
| 12 | SXLD cốt thép sàn, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1524 | Tấn |
| 13 | SXLD cốt thép sàn, đường kính =10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0306 | Tấn |
| 14 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40,88 | M2 |
| 15 | Sơn dàn van đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40,88 | M2 |
| R | DÀN VAN: Lan can cầu công tác | |||
| 1 | Sản xuất lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1359 | Tấn |
| 2 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 135,91 | Kg |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,02 | M2 |
| S | DÀN VAN: Dầm cầu trục thép treo palang | |||
| 1 | Sản xuất dầm cầu trục thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3335 | Tấn |
| 2 | Thép tấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 49,52 | kg |
| 3 | Thép hình I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 283,96 | kg |
| 4 | Bu lông, M16-200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | bộ |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,89 | M2 |
| 6 | Lắp dựng dầm cầu trục thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3335 | Tấn |
| T | DÀN VAN: Cầu thang | |||
| 1 | Sản xuất cầu thang lên dàn van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3863 | Tấn |
| 2 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng Đk 42mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 86,23 | Kg |
| 3 | Thép hình L | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 300,09 | Kg |
| 4 | Sơn thép hình 3 nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,91 | M2 |
| 5 | Lắp dựng cầu thang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3863 | Tấn |
| U | DÀN VAN: Chân cầu thang | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,15 | M3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,009 | 100M2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 100 chiều rộng <=250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,05 | M3 |
| 4 | Đắp cát lót móng công trình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,05 | M3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng, đường kính <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0038 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,005 | Tấn |
| 7 | Bu lông, M16-150 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| V | DÀN VAN: Cọc chân cầu thang | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,24 | M3 |
| 2 | Ván khuôn thép cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0248 | 100M2 |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk <10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0134 | Tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk <= 18 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0439 | Tấn |
| 5 | Đóng cọc BTCT 20x20 trên mặt đất bằng búa 1,2T | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,056 | 100m |
| 6 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,01 | M3 |
| W | DÀN VAN: Thảm đá | |||
| 1 | Thả thảm đá trên can (V>=2m3) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | thảm |
| 2 | Thảm rọ đá bọc nhựa PVC | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 645,04 | M2 |
| 3 | Mua đá hộc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 72,37 | M2 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật (mái nghiêng) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2924 | 100M2 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật (mặt bằng) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,12 | 100M2 |
| 6 | Làm lớp đá dăm 1x2 lót móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24,12 | M3 |
| X | PHAI THÉP PHUN KẼM | |||
| 1 | Sản xuất tấm phai bằng thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,8513 | Tấn |
| 2 | Thép tấm phai | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4.851,31 | kg |
| 3 | Cao su củ tỏi D40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,6 | mét |
| 4 | Cao su lá dày 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,11 | M2 |
| 5 | Bu lông, M36-380 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Bu lông, M14-50 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 150 | bộ |
| 7 | Phun kẽm và sơn epoxy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 117,23 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phai | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,8513 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt phai thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,8513 | Tấn |
| Y | ĐÊ QUAY 1: Đóng cừ tràm L=4,5m | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,4 | 100M |
| 2 | Sà lan 100T | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,966 | ca |
| 3 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m đứng trên sà lan (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,5 | 100M |
| 4 | Sà lan 100T | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9056 | ca |
| 5 | Mua cừ tràm, L cừ =4,5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,9 | 100M |
| Z | ĐÊ QUAY 1: Đóng cừ thép hình | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép I) cao >100mm , chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I (phần ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,68 | 100M |
| 2 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép I) cao >100mm , chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,26 | 100M |
| 3 | Khấu hao thép hình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 654,1382 | kg |
| 4 | Lắp dựng giằng thép hình I200 - dưới nước, số lượng: 6 cọc 7m, trọng lượng 27,2kg/m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,1424 | Tấn |
| 5 | Khấu hao thép hình giằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 125,664 | kg |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật vào đê quay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,1 | 100M2 |
| 7 | Trải tấm cà tăng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,26 | 100M2 |
| 8 | Trải tấm PP | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,84 | 100M2 |
| 9 | Buộc thép Đk <10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0186 | Tấn |
| 10 | Cáp neo ĐK 14mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 126 | M |
| 11 | Ốc xiếc cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 42 | bộ |
| 12 | Bơm cát đê quay, cự ly <=500m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,8816 | 100M3 |
| 13 | Mua cát bơm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 288,164 | M3 |
| 14 | Đắp đê quay bằng máy đào gàu 0,65m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3375 | 100M3 |
| AA | ĐÊ QUAY 1: Phá đê quay | |||
| 1 | Nhổ cừ tràm đê quay bằng máy đào 0,5m3 đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,4 | 100M |
| 2 | Sà lan 100T | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5796 | ca |
| 3 | Nhổ cừ đóng thép hình đê quay - dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,68 | 100M |
| 4 | Tháo dỡ cừ giằng thép hình đê quay - dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,1424 | Tấn |
| 5 | Đào phá đê quay bằng máy đào <=1,25m3 đứng trên xà lan đổ lên bờ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,2939 | 100M3 |
| 6 | Sà lan 100T | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3946 | Ca |
| AB | ĐÊ QUAY 2: Đóng cừ tràm L=4,5m | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,6 | 100M |
| 2 | Sà lan 100T | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,874 | ca |
| 3 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m đứng trên sà lan (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,5 | 100M |
| 4 | Sà lan 100T | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8194 | ca |
| 5 | Mua cừ tràm, L cừ =4,5m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,1 | 100M |
| AC | ĐÊ QUAY 2: Đóng cừ thép hình | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép I) cao >100mm , chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I (phần ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,52 | 100M |
| 2 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép I) cao >100mm , chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,14 | 100M |
| 3 | Khấu hao thép hình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 591,8394 | kg |
| 4 | Lắp dựng giằng thép hình I200 - dưới nước, số lượng: 6 cọc 7m, trọng lượng 27,2kg/m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,1424 | Tấn |
| 5 | Khấu hao thép hình giằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 125,664 | kg |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật vào đê quay | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,9 | 100M2 |
| 7 | Trải tấm cà tăng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,14 | 100M2 |
| 8 | Trải tấm PP | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,76 | 100M2 |
| 9 | Buộc thép Đk <10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0169 | Tấn |
| 10 | Cáp neo ĐK 14mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 114 | M |
| 11 | Ốc xiếc cáp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 38 | bộ |
| 12 | Bơm cát đê quay, cự ly <=500m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,2346 | 100M3 |
| 13 | Mua cát bơm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 223,4552 | M3 |
| 14 | Đắp đê quay bằng máy đào gàu 0,65m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3125 | 100M3 |
| AD | ĐÊ QUAY 2: Phá đê quay | |||
| 1 | Nhổ cừ tràm đê quay bằng máy đào 0,5m3 đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,6 | 100M |
| 2 | Sà lan 100T | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6555 | ca |
| 3 | Nhổ cừ đóng thép hình đê quay - dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,52 | 100M |
| 4 | Tháo dỡ cừ giằng thép hình đê quay - dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,1424 | Tấn |
| 5 | Đào phá đê quay bằng máy đào <=1,25m3 đứng trên xà lan đổ lên bờ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8117 | 100M3 |
| 6 | Ca sà lan 100 cho máy đứng thi công | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3116 | Ca |
| AE | CỪ TRÀM GIA CỐ HỐ MÓNG, L=3,7M | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5 m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,88 | 100M |
| 2 | Mua cừ tràm, L cừ =3,7m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,88 | 100M |
| AF | Công tác đào | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 10m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,8 | 100m3 |
| 2 | Đào dời vào bãi trữ bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,8 | 100M3 |
| 3 | Đào tường răng, chân khay đất cấp I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,53 | M3 |
| AG | Đắp đất thân cống đến cao trình -0,50m; K=0,90 | |||
| 1 | Đào xúc đất từ bãi trữ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,0469 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8608 | 100M3 |
| AH | Đắp cát thân cống đến cao trình +3,00m; K=0,90 | |||
| 1 | Bơm cát, cự ly <=500m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,9229 | 100M3 |
| 2 | Mua cát bơm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 992,29 | M3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu 9T, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,1335 | 100m3 |
| AI | Đắp đất mang cống đến cao trình +3,00; K=0,90 | |||
| 1 | Đắp mang cống bằng máy đào 0,8m3 và đầm cóc, K=0,9 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,9896 | 100M3 |
| AJ | Đắp dốc đường qua cống | |||
| 1 | Bơm cát, cự ly <=500m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,96 | 100M3 |
| 2 | Mua cát bơm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 96 | M3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu 9T, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7869 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng máy lu 9T, dung trọng <= 1,65 T/m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | 100M3 |
| AK | Đắp đoạn đê đấu nối: Đấu nối phía bên trái | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu 9T, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,2145 | 100m3 |
| 2 | Đắp bằng máy lu 9T, dung trọng <= 1,65 T/m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,9068 | 100M3 |
| AL | Đắp đoạn đê đấu nối: Đấu nối phía bên phải | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu 9T, độ chặt K = 0,90 (cát phá đê quay) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,535 | 100m3 |
| 2 | Bơm cát, cự ly <=500m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,7873 | 100M3 |
| 3 | Mua cát bơm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 178,73 | M3 |
| 4 | Đắp bằng máy lu 9T, dung trọng <= 1,65 T/m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,0461 | 100M3 |
| 5 | Đào khai thác đất lòng kênh (rạch Rồ) bằng máy đào gầu dây 1,6m3, đất đào đổ lên sà lan, đất loai 2 (đổ 2 bên, H<=6m) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,4137 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng sà lan, tàu kéo cự ly <=1km | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,4137 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất từ xà lan lên bờ bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,4137 | 100M3 |
| AM | Bơm nước hố móng | |||
| 1 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | ca |
| AN | Thiết bị | |||
| 1 | Pa lăng xích kéo tay Nitto 5 tấn, chiều dài xích 5 mét, model 50VP5 (Nhật Bản) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | Bộ |
| 2 | Con chạy Trolley Nitto (Nhật Bản), tải trọng 5T, chiều dài xích 5 mét | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | Bộ |
| 3 | Dây xích | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | M |
| 4 | Móc khóa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi