Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210227246-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210213111 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trích từ nguồn bán đấu giá QSD đất ở khu quy hoạch chia lô đấu giá QSD đất ở tại xã Phúc Thọ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-23 15:39:00 đến ngày 2021-03-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,729,258,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9314 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,3138 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,3138 | 10m3/1km |
| 4 | Mua đất tại mỏ (mỏ đất Nghi Yên cự ly vận chuyển 25km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.564,5638 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3137 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3137 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3137 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp đất nền bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3137 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,054 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3903 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,108 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,108 | 10m3/1km |
| 5 | Mua đất tại mỏ (mỏ đất Nghi Yên cự ly vận chuyển 25km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 762,944 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6929 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6929 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6929 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2551 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2139 | 100m3 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3798 | 100m2 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3798 | 100m2 |
| 14 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3798 | 100m2 |
| C | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào mương bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6115 | m3 |
| 2 | Đào mương, máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3062 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,223 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,223 | 10m3/1km |
| 5 | Mua đất tại mỏ (mỏ đất Nghi Yên cự ly vận chuyển 25km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,763 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3433 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3433 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3433 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3433 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,12 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,18 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây mương thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1704 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1296 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ mương, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8105 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ mương, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,884 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,24 | m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5027 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4007 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0136 | m3 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | cấu kiện |
| D | CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào cống bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6039 | m3 |
| 2 | Đào cống, máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1147 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8052 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8052 | 10m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cống, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2797 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cống, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi