Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Mở cổng phụ, xây dựng rãnh thoát nước mặt, đổ bê tông khu mở rộng (phía sau khoa Truyền nhiễm và nhà mổ) -Trung tâm y tế huyện Tân Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210230735-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN TÂN SƠN
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Mở cổng phụ, xây dựng rãnh thoát nước mặt, đổ bê tông khu mở rộng (phía sau khoa Truyền nhiễm và nhà mổ) -Trung tâm y tế huyện Tân Sơn
Số hiệu KHLCNT 20210230707
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước, nguồn thu được để lại sử dụng và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-23 18:41:00 đến ngày 2021-03-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 443,759,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC TƯỜNG RÀO
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTKBVTC 49,2219 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTKBVTC 16,4073 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo HSTKBVTC 0,3281 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo HSTKBVTC 0,3281 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTKBVTC 8,03 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC 8,03 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC 73 m2
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC 33,58 m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC 6,57 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTKBVTC 0,4234 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTKBVTC 0,4468 tấn
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTKBVTC 146 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo HSTKBVTC 0,048 100m
B SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTKBVTC 45,65 m3
2 Bạt dứa lót nền Theo HSTKBVTC 913 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTKBVTC 91,3 m3
4 Ca máy đánh mặt bê tông Theo HSTKBVTC 913 m2
C CỔNG PHỤ GIÁP NHÀ ĐẠI THỂ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTKBVTC 6,656 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTKBVTC 7,0676 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTKBVTC 4,5746 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTKBVTC 1,1614 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTKBVTC 0,035 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC 1,4371 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTKBVTC 0,008 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTKBVTC 0,1239 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTKBVTC 0,0634 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC 0,3485 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTKBVTC 0,0139 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTKBVTC 0,003 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTKBVTC 0,0185 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC 0,23 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTKBVTC 2,8051 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTKBVTC 2,5684 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTKBVTC 1,8528 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTKBVTC 0,2221 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTKBVTC 0,2276 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTKBVTC 0,9176 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTKBVTC 20,2865 m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 Theo HSTKBVTC 10,04 m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo HSTKBVTC 12,718 m2
24 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Theo HSTKBVTC 33,78 m
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTKBVTC 3,6195 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC 33,0045 m2
27 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTKBVTC 0,1003 tấn
28 Tay nắm cửa sắt ống D20x2, chân bật thép bản 4mm Theo HSTKBVTC 2 cái
29 Vòng bi bánh xe chân cổng Theo HSTKBVTC 2 cái
30 Vòng bi D40 + cối quay cánh cổng Theo HSTKBVTC 4 cái
31 Mũi mác KT 60x120, chân đỡ mũi mác thép D16 Theo HSTKBVTC 20 cái
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTKBVTC 4,2756 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC 6,8391 m2
34 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTKBVTC 0,5 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC 1,5 m3
D SÂN BÊ TÔNG VÀ ĐƯỜNG DẪN TỪ NHÀ CẦU ĐẾN NHÀ ĐẠI THỂ
1 Cắt nền bê tông hiện trạng Theo HSTKBVTC 1,3 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTKBVTC 0,325 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo HSTKBVTC 2,1125 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo HSTKBVTC 1,95 m3
5 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Theo HSTKBVTC 2,4375 m3
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo HSTKBVTC 0,06 100m
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo HSTKBVTC 3 cái
8 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo HSTKBVTC 1 cái
9 Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước hiện trạng Theo HSTKBVTC 5 công
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC 0,8932 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC 8,12 m2
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTKBVTC 29 cái
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo HSTKBVTC 0,0638 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC 24,83 m3
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC 20,87 m2
16 Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá <= 0,25 m2, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC 33,4 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->