Gói thầu: Gói thầu xây lắp Trường THTHCS Hưng Thạnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210229746-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2021 14:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Trường THTHCS Hưng Thạnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210229740 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-23 14:46:00 đến ngày 2021-03-05 14:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,966,709,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 119,500,000 VNĐ ((Một trăm mười chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN: XÂY LẮP | |||
| 1 | Rải nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,965 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,145 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,283 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,537 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,355 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,775 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,643 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,643 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,083 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,971 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,492 | tấn |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,951 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,009 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,921 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,803 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,473 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,553 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,063 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,865 | 100m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,408 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,93 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,376 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,863 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,155 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,475 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,662 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,623 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,398 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,044 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,889 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,745 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | tấn |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,82 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,895 | tấn |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,962 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,177 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,993 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,543 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,328 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,733 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,162 | tấn |
| 58 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô,,, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,261 | m3 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,172 | 100m3 |
| 63 | Rải nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,048 | 100m2 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,384 | m3 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 100m2 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,39 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,727 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,572 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,144 | m3 |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,905 | m3 |
| 74 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,212 | m3 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,25 | m |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Hạ Long 60x240x9 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,615 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch granite 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,864 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 200x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,903 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá chẻ 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,23 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,9 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, bằng gạch granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.295,745 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,25 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, bằng đá chẻ 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic nhám 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,562 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 809,21 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, ngoài nhà chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,927 | m2 |
| 88 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651,91 | m2 |
| 89 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.120,02 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, trong nhà vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,625 | m2 |
| 91 | Trát trần, trong nhà vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 799,146 | m2 |
| 92 | Trát cầu thang, trong nhà chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,659 | m2 |
| 93 | Trát đá mài, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,5 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.050,126 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.093,43 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 801,595 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 986,837 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.143,586 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.788,432 | m2 |
| 100 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 03 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,824 | m2 |
| 101 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,824 | m2 |
| 102 | Thi công trần tole lạnh sóng nhuyễn dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,08 | m2 |
| 103 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,204 | tấn |
| 104 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,204 | tấn |
| 105 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,448 | tấn |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,448 | tấn |
| 107 | Cung cấp xà gồ STK 50x125x10x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 896,2 | m |
| 108 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,469 | 100m2 |
| 109 | Tole ốp nóc bằng tole phẳng mạ màu 0,45mm rộng 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng lan can inox, lan can bằng inox vuông 20x20x1,5, tay vịn bằng inox D60x2 (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 111 | Lắp dựng lan inox, lan can bằng inox vuông 20x20x1,5 (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,48 | m2 |
| 112 | Lắp dựng lan can inox, lan can bằng inox D27x1,4+D42x1,6, tay vịn bằng inox D60x2 (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,56 | m2 |
| 113 | Cung cấp lan can inox, lan can bằng inox vuông 20x20x1,5, tay vịn bằng inox D60x2 (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 114 | Cung cấp lan inox, lan can bằng inox vuông 20x20x1,5 (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,35 | m2 |
| 115 | Cung cấp lan can inox, lan can bằng inox D27x1,4+D42x1,6, tay vịn bằng inox D60x2 (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,56 | m2 |
| 116 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm, sơn PU (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,755 | m |
| 117 | Cung cấp+lắp dựng trụ gỗ cầu thang (vật tư+nhân công - hình dáng+kích thước theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 118 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,13 | m2 |
| 119 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | m2 |
| 120 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,945 | m2 |
| 121 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính hệ 700 kính dày 5ly, có khung bảo vệ (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,01 | m2 |
| 122 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 kính dày 5 ly, có khung bảo vệ (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,12 | m2 |
| 123 | Cung cấp vách khung nhôm kính kết hợp cửa đi hệ 700, kính dày 5 ly (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,365 | m2 |
| 124 | Cung cấp vách khung nhôm kính hệ 700, kính dày 5 ly (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | m2 |
| 125 | Cung cấp vách ngăn tiểu tấm compact dày 12mm, bao gồm phụ kiện (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m2 |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,698 | 100m |
| 129 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 130 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 131 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,527 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,349 | 100m2 |
| 133 | Cung cấp+lắp đặt nắp thăm mái bằng thép hình liên kết hàn, ốp tole phẳng dày 1 ly, kể cả vật tư phụ KT: 800x800mm (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 134 | Công kẻ rãnh thoát nước rộng 50 sâu 30, mặt rãnh đánh hồ dầu (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,66 | m |
| 135 | Cung cấp+lắp đặt nẹp nhôm T (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,1 | m |
| B | PHẦN: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đèn LED đôi 1,2m (2x18W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | bộ |
| 2 | Lắp đèn LED đơn 1,2m (1x18W), có chóa phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đèn LED đơn 1,2m (1x18W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đèn LED áp trần Þ-300 (12W/220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần + Dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 6 | Lắp công tắc âm tường 1 chiều (đơn) 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 7 | Lắp công tắc âm tường 2 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi (3 lỗ có màng che) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P - 16A - 6,0kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 1P - 20A - 6,0kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 11 | Lắp đặt RCCB 3P - 32A - 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt RCCB 4P - 40A - 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt RCBO 1P + N - 32A - 6kA - 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 3P - 32A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 3P - 40A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P - 32A - 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 3P - 32A - 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 3P - 40A - 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 3P - 80A - 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện âm tường 600x400x250 (tủ kim loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa 16 line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa 8 line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa 4 line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp trạm đấu dây (110x110x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp nối ống luồn dây âm tường, âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | hộp |
| 27 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.688 | m |
| 28 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.913 | m |
| 29 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x6,0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 30 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x10,0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 31 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CVV - 4x25,0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.840 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 34 | Lắp đặt nối ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 634 | cái |
| 35 | Lắp đặt nối ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 36 | Cung cấp băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cuộn |
| 37 | Đóng cọc tiếp dất mạ đồng Þ16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 38 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 39 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 40 | Lắp đặt sứ hạ áp 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | sứ |
| 41 | Giá đỡ ống sứ hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| C | PHẦN: CẤP – THOÁT NƯỚC (CẤP – THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa Þ 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa Þ 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,131 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa Þ 34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Co răng ngoài nhựa Þ 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 5 | Lắp đặt Co nhựa Þ 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co nhựa Þ 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt Co giảm nhựa Þ 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê giảm nhựa Þ 27-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co giảm nhựa Þ 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê giảm nhựa Þ 34-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Van khóa PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa Þ 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa Þ 34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa Þ 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa Þ 114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Co răng trong nhựa Þ 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt Co nhựa Þ 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt Co nhựa Þ 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa Þ 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt Co nhựa (135 độ) Þ 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y nhựa Þ 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Co giảm nhựa Þ 60-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê giảm nhựa Þ 60-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt Co nhựa (135 độ) Þ 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y nhựa Þ 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê nhựa Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt lavabo + vòi rửa (loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 29 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện (loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 30 | Lắp đặt tiểu nam + van xả nhấn (loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt phễu thu Þ140x140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 32 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 35 | Lắp đặt Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Cung cấp phao cơ + lúp bê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| D | PHẦN: CẤP – THOÁT NƯỚC (HẦM TỰ HOẠI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,739 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,394 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | m3 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,955 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,072 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| E | PHẦN: CẤP – THOÁT NƯỚC (PHẦN HỒ NƯỚC NGẦM) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,127 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,619 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy hồ đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,034 | m3 |
| 6 | Bê tông nắp hồ đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75, có bả xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,382 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,49 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,814 | m2 |
| 18 | Cung cấp tole tráng kẽm dày 0,45mm (nắp đậy máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 19 | Lắp đặt vách bằng tole không khung trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| F | PHẦN: THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào hố ga bằng máy đào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đệm nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,588 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,588 | m3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn hố ga chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành hố ga (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,093 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thành hố ga đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,911 | m3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 8 | SXLĐ cốt thép tấm đan Þ=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m3 |
| 12 | Đào đất đặt đường cống thoát nước, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m3 |
| 13 | Lắp ống PVC Þ220x5,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | 100m |
| 14 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m3 |
| G | PHẦN: CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét Ingesco Rbv=107m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt khớp nối kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Đóng cọc tiếp đất mạ đồng F16, L=2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 4 | Mối hàn hoá nhiệt giữa dây dẫn sét và cọc thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối |
| 5 | Ốc siết cáp U16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 6 | Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng C 50mm² (Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 8 | Cổ dê cố định cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Giá cố định ống STk (thép tấm 720x250x8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Thép L63x63x6, L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 11 | Trụ đỡ kim thu sét (ống STK Þ42mm + Þ49mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp ống nhựa PVC Þ34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 13 | Kẹp giữ ống nhựa PVC Þ34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Ống inox Þ34 ,L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 15 | Nón chống dột, tole tráng kẽm dày 1,2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | PHẦN: PCCC | |||
| 1 | Mua sắm + lắp đặt Bình chữa cháy MFZ8 (Bình bột ABC 8kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Mua sắm + lắp đặt Bình chữa cháy khí CO2 - MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Mua sắm + lắp đặt Bộ nội quy - tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 4 | Cung cấp giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| I | PHẦN: THỬ TĨNH CỌC | |||
| 1 | Cọc thử tĩnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi