Gói thầu: Gói thầu xây lắp Trường THTHCS Hưng Thạnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210229746-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2021 14:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Trường THTHCS Hưng Thạnh
Số hiệu KHLCNT 20210229740
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-23 14:46:00 đến ngày 2021-03-05 14:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,966,709,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 119,500,000 VNĐ ((Một trăm mười chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN: XÂY LẮP
1 Rải nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,965 100m2
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,145 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,283 100m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,69 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,537 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 tấn
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,355 100m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,775 100m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,643 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,643 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,083 m3
13 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,38 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,971 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,492 tấn
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,951 100m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,009 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,921 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,803 tấn
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,473 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,441 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,553 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,063 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 tấn
28 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,865 100m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,408 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,93 m3
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,376 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,453 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,863 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,465 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,155 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 tấn
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,475 m3
39 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,662 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,623 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,398 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,044 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,889 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,745 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 tấn
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,82 m3
47 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,759 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,895 tấn
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,962 m3
51 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,177 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,993 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
54 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,543 m3
55 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,328 100m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,733 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,162 tấn
58 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô,,, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 m3
59 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
60 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
61 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,261 m3
62 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,172 100m3
63 Rải nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,048 100m2
64 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,384 m3
65 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
66 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 100m2
67 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,39 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,727 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,572 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,144 m3
71 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
72 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
73 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,905 m3
74 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m3
75 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,212 m3
76 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 442,25 m
77 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Hạ Long 60x240x9 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,615 m2
78 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch granite 120x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,864 m2
79 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 200x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,903 m2
80 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá chẻ 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,23 m2
81 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,9 m2
82 Lát nền, sàn, bằng gạch granite 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.295,745 m2
83 Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 500x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,25 m2
84 Lát nền, sàn, bằng đá chẻ 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6 m2
85 Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic nhám 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,562 m2
86 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 809,21 m2
87 Trát trụ cột, lam đứng, ngoài nhà chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,927 m2
88 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 651,91 m2
89 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.120,02 m2
90 Trát xà dầm, trong nhà vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,625 m2
91 Trát trần, trong nhà vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 799,146 m2
92 Trát cầu thang, trong nhà chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,659 m2
93 Trát đá mài, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,5 m2
94 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.050,126 m2
95 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.093,43 m2
96 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 801,595 m2
97 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 986,837 m2
98 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.143,586 m2
99 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.788,432 m2
100 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 03 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 448,824 m2
101 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 448,824 m2
102 Thi công trần tole lạnh sóng nhuyễn dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 520,08 m2
103 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,204 tấn
104 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,204 tấn
105 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,448 tấn
106 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,448 tấn
107 Cung cấp xà gồ STK 50x125x10x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 896,2 m
108 Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,469 100m2
109 Tole ốp nóc bằng tole phẳng mạ màu 0,45mm rộng 0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,852 100m2
110 Lắp dựng lan can inox, lan can bằng inox vuông 20x20x1,5, tay vịn bằng inox D60x2 (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
111 Lắp dựng lan inox, lan can bằng inox vuông 20x20x1,5 (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,48 m2
112 Lắp dựng lan can inox, lan can bằng inox D27x1,4+D42x1,6, tay vịn bằng inox D60x2 (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,56 m2
113 Cung cấp lan can inox, lan can bằng inox vuông 20x20x1,5, tay vịn bằng inox D60x2 (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
114 Cung cấp lan inox, lan can bằng inox vuông 20x20x1,5 (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,35 m2
115 Cung cấp lan can inox, lan can bằng inox D27x1,4+D42x1,6, tay vịn bằng inox D60x2 (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,56 m2
116 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm, sơn PU (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,755 m
117 Cung cấp+lắp dựng trụ gỗ cầu thang (vật tư+nhân công - hình dáng+kích thước theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
118 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,13 m2
119 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5 m2
120 Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,945 m2
121 Cung cấp cửa đi khung nhôm kính hệ 700 kính dày 5ly, có khung bảo vệ (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,01 m2
122 Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 kính dày 5 ly, có khung bảo vệ (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,12 m2
123 Cung cấp vách khung nhôm kính kết hợp cửa đi hệ 700, kính dày 5 ly (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,365 m2
124 Cung cấp vách khung nhôm kính hệ 700, kính dày 5 ly (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5 m2
125 Cung cấp vách ngăn tiểu tấm compact dày 12mm, bao gồm phụ kiện (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 m2
126 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
127 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
128 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,698 100m
129 Lắp đặt co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
130 Lắp đặt cầu chắn rác inox D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
131 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,527 100m2
132 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,349 100m2
133 Cung cấp+lắp đặt nắp thăm mái bằng thép hình liên kết hàn, ốp tole phẳng dày 1 ly, kể cả vật tư phụ KT: 800x800mm (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
134 Công kẻ rãnh thoát nước rộng 50 sâu 30, mặt rãnh đánh hồ dầu (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,66 m
135 Cung cấp+lắp đặt nẹp nhôm T (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,1 m
B PHẦN: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đèn LED đôi 1,2m (2x18W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 bộ
2 Lắp đèn LED đơn 1,2m (1x18W), có chóa phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Lắp đèn LED đơn 1,2m (1x18W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Lắp đèn LED áp trần Þ-300 (12W/220V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 bộ
5 Lắp đặt quạt trần + Dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
6 Lắp công tắc âm tường 1 chiều (đơn) 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 cái
7 Lắp công tắc âm tường 2 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi (3 lỗ có màng che) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
9 Lắp đặt MCB 1P - 16A - 6,0kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 Lắp đặt MCB 1P - 20A - 6,0kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
11 Lắp đặt RCCB 3P - 32A - 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt RCCB 4P - 40A - 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt RCBO 1P + N - 32A - 6kA - 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt MCB 3P - 32A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt MCB 3P - 40A - 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt MCB 2P - 32A - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt MCB 3P - 32A - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt MCB 3P - 40A - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt MCB 3P - 80A - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt tủ điện âm tường 600x400x250 (tủ kim loại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
21 Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa 16 line Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
22 Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa 8 line Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
23 Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa 4 line Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
24 Lắp đặt hộp trạm đấu dây (110x110x50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
25 Lắp đặt hộp nối ống luồn dây âm tường, âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 hộp
26 Lắp đặt hộp âm + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 137 hộp
27 Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.688 m
28 Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.913 m
29 Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x6,0mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 m
30 Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x10,0mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
31 Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CVV - 4x25,0mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
32 Lắp đặt ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.840 m
33 Lắp đặt ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
34 Lắp đặt nối ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 634 cái
35 Lắp đặt nối ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 cái
36 Cung cấp băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cuộn
37 Đóng cọc tiếp dất mạ đồng Þ16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
38 Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
39 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối
40 Lắp đặt sứ hạ áp 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 sứ
41 Giá đỡ ống sứ hạ áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
C PHẦN: CẤP – THOÁT NƯỚC (CẤP – THOÁT NƯỚC)
1 Lắp đặt ống nhựa Þ 21x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa Þ 27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,131 100m
3 Lắp đặt ống nhựa Þ 34x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
4 Lắp đặt Co răng ngoài nhựa Þ 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
5 Lắp đặt Co nhựa Þ 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
6 Lắp đặt Co nhựa Þ 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
7 Lắp đặt Co giảm nhựa Þ 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Lắp đặt Tê giảm nhựa Þ 27-21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
9 Lắp đặt Tê nhựa Þ 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
10 Lắp đặt Co giảm nhựa Þ 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt Tê giảm nhựa Þ 34-27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt Van khóa PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt ống nhựa Þ 27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
14 Lắp đặt ống nhựa Þ 34x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
15 Lắp đặt ống nhựa Þ 60x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 100m
16 Lắp đặt ống nhựa Þ 114x4,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
17 Lắp đặt Co răng trong nhựa Þ 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
18 Lắp đặt Co nhựa Þ 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
19 Lắp đặt Co nhựa Þ 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Lắp đặt Tê nhựa Þ 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
21 Lắp đặt Co nhựa (135 độ) Þ 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt Y nhựa Þ 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt Co giảm nhựa Þ 60-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt Tê giảm nhựa Þ 60-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
25 Lắp đặt Co nhựa (135 độ) Þ 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
26 Lắp đặt Y nhựa Þ 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
27 Lắp đặt Tê nhựa Þ 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt lavabo + vòi rửa (loại nhỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
29 Lắp đặt xí bệt + phụ kiện (loại nhỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
30 Lắp đặt tiểu nam + van xả nhấn (loại nhỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
31 Lắp đặt phễu thu Þ140x140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
32 Lắp đặt gương soi + kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
33 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
34 Lắp đặt vòi rửa inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
35 Lắp đặt Rơ le Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Cung cấp phao cơ + lúp bê Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
37 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
D PHẦN: CẤP – THOÁT NƯỚC (HẦM TỰ HOẠI)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,739 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,529 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,394 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,413 m3
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,955 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,072 m2
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
E PHẦN: CẤP – THOÁT NƯỚC (PHẦN HỒ NƯỚC NGẦM)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,127 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,619 m3
4 Bê tông đáy hồ đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,521 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,034 m3
6 Bê tông nắp hồ đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,349 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 tấn
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75, có bả xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,382 m2
16 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,49 m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,814 m2
18 Cung cấp tole tráng kẽm dày 0,45mm (nắp đậy máy bơm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
19 Lắp đặt vách bằng tole không khung trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m3
F PHẦN: THOÁT NƯỚC MẶT
1 Đào hố ga bằng máy đào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 100m3
2 Đắp cát đệm nền móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,588 m3
3 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,588 m3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn hố ga chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m2
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành hố ga (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,093 100m2
6 Bê tông thành hố ga đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,911 m3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m2
8 SXLĐ cốt thép tấm đan Þ=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
9 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,574 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 100m3
12 Đào đất đặt đường cống thoát nước, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 100m3
13 Lắp ống PVC Þ220x5,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 100m
14 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100m3
G PHẦN: CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét Ingesco Rbv=107m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt khớp nối kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Đóng cọc tiếp đất mạ đồng F16, L=2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
4 Mối hàn hoá nhiệt giữa dây dẫn sét và cọc thoát sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mối
5 Ốc siết cáp U16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 con
6 Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
7 Kéo rải dây chống sét bằng đồng C 50mm² (Cadivi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
8 Cổ dê cố định cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Giá cố định ống STk (thép tấm 720x250x8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Thép L63x63x6, L=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
11 Trụ đỡ kim thu sét (ống STK Þ42mm + Þ49mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Lắp ống nhựa PVC Þ34x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
13 Kẹp giữ ống nhựa PVC Þ34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Ống inox Þ34 ,L=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
15 Nón chống dột, tole tráng kẽm dày 1,2 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
H PHẦN: PCCC
1 Mua sắm + lắp đặt Bình chữa cháy MFZ8 (Bình bột ABC 8kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
2 Mua sắm + lắp đặt Bình chữa cháy khí CO2 - MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
3 Mua sắm + lắp đặt Bộ nội quy - tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
4 Cung cấp giá treo bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
I PHẦN: THỬ TĨNH CỌC
1 Cọc thử tĩnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->