Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên QL.14C, QL.14C cũ và QL.29 đoạn Km184+462 - Km282+485

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210230813-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2021 08:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp
Tên gói thầu Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên QL.14C, QL.14C cũ và QL.29 đoạn Km184+462 - Km282+485
Số hiệu KHLCNT 20210212937
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-23 16:49:00 đến ngày 2021-03-16 08:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,941,883,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 439,000,000 VNĐ ((Bốn trăm ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A QUỐC LỘ 14C ĐOẠN KM202+00 - KM283+500 VÀ QUỐC LỘ 14C CŨ ĐOẠN KM0+00 - KM15+00
B NĂM 2021 (TỪ THÁNG 4 -12/2021) - HẠNG MỤC 1: QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ
1 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi 96,5 km/ năm
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi 289,5 km/ lần
3 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - miền núi 96,5 km/ năm
4 Trực bão lũ (tính 01 quý vào mùa mưa) 2,41 40km/ năm
C NĂM 2021 (TỪ THÁNG 4 -12/2021) - HẠNG MỤC 2: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG
1 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công 796,84 m2
2 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng máy 3.187,36 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 896,44 m2
4 Vá ổ gà bằng đá 4*6 chèn đá dăm dày 15cm 2.091,7 m2
5 Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5Kg/m2 2.091,7 m2
6 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, phương pháp trám nhựa rải cát 996,05 m dài
7 Sửa chữa khe co dãn mặt đường, chiều dày mặt đường 25cm 50,85 m dài
8 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 25cm 25,42 m dài
9 Cày xới, san gạt, đắp đất mặt đường CPTN dày bình quân 15cm 2.179,97 m2
D NĂM 2021 (TỪ THÁNG 4 -12/2021) - HẠNG MỤC 3: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đắp phụ nền, lề đường 90 m3
2 Đào hót đất sụt bằng thủ công 1,35 m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy 2,43 5 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công 11,55 100 m dài
5 Bạt lề đường bằng máy 103,95 100 m dài
6 Cắt cỏ bằng máy - miền núi 149,01 km/ lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi 4,14 km/ lần
8 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) 31.541,4 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 3.504,6 m
10 Sửa chữa rãnh xây đá 38,15 m2
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m 1.083,98 m dài cống
E NĂM 2021 (TỪ THÁNG 4 -12/2021) - HẠNG MỤC 4: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước 22,32 m2
2 Sơn cọc H 103,88 m2
3 Sơn cột Km 28,77 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí 397,49 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí 117,75 cọc
6 Nắn sửa cột Km 1,5 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo 2,25 cột
8 Thay thế trụ biển báo L=2,91m 1 Trụ
9 Thay thế biển báo phản quang tam giác cạnh 87,5cm 1 biển
10 Bổ sung cọc tiêu BTCT (0,15x0,15x1,2)m 72 cọc
11 Bổ sung cọc H, BTCT (0,2x0,2x1,0)m 22 cọc
12 Dán lại lớp phản quang biển 3 m2
13 Vệ sinh mặt biển phản quang 53,37 m2
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng 1.327,5 md
F NĂM 2021 (TỪ THÁNG 4 -12/2021) - HẠNG MỤC 5: QUẢN LÝ, BDTX CẦU L
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m 9 cầu/ năm
2 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m 1 cầu/ năm
3 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m 3 cầu/ năm
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m 9 cầu/ năm
5 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50<=100m 1 cầu/ năm
6 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100<=200m 3 cầu/ năm
7 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép), lan can bảo vệ 2 lớp 33,75 m2
8 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) 56,25 m2
9 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch 2,7 m3
10 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước 3.882,98 m2
11 Vệ sinh mố cầu 135 m2
12 Phát quang cây dại (02 đầu mố cầu) 270 m2
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu <=50m 7 cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu 50<=100m 1 cầu
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu 100<=200m 1 cầu
G NĂM 2022 - HẠNG MỤC 1: QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ
1 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi 96,5 km/ năm
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi 386 km/ lần
3 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - miền núi 96,5 km/ năm
4 Trực bão lũ (tính 01 quý vào mùa mưa) 2,41 40km/ năm
H NĂM 2022 - HẠNG MỤC 2: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG
1 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công 1.444,97 m2
2 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng máy 5.779,87 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 1.625,59 m2
4 Vá ổ gà bằng đá 4*6 chèn đá dăm dày 15cm 3.793,04 m2
5 Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5Kg/m2 3.793,04 m2
6 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, phương pháp trám nhựa rải cát 1.806,21 m dài
7 Sửa chữa khe co dãn mặt đường, chiều dày mặt đường 25cm 70,6 m dài
8 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 25cm 35,3 m dài
9 Cày xới, san gạt, đắp đất mặt đường CPTN dày bình quân 15cm 2.906,63 m2
I NĂM 2022 - HẠNG MỤC 3: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đắp phụ nền, lề đường 120 m3
2 Đào hót đất sụt bằng thủ công 1,8 m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy 3,24 5 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công 15,4 100 m dài
5 Bạt lề đường bằng máy 138,6 100 m dài
6 Cắt cỏ bằng máy - miền núi 198,68 km/ lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi 5,52 km/ lần
8 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) 42.055,2 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 4.672,8 m
10 Sửa chữa rãnh xây đá 50,87 m2
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m 1.445,3 m dài cống
J NĂM 2022 - HẠNG MỤC 4: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước 29,76 m2
2 Sơn cọc H 138,51 m2
3 Sơn cột Km 38,35 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí 529,98 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí 157 cọc
6 Nắn sửa cột Km 2 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo 3 cột
8 Thay thế trụ biển báo L=2,91m 1 Trụ
9 Thay thế biển báo phản quang tam giác cạnh 87,5cm 1 biển
10 Bổ sung cọc tiêu BTCT (0,15x0,15x1,2)m 97 cọc
11 Bổ sung cọc H, BTCT (0,2x0,2x1,0)m 30 cọc
12 Dán lại lớp phản quang biển 4 m2
13 Vệ sinh mặt biển phản quang 71,16 m2
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng 1.770 md
K NĂM 2022 - HẠNG MỤC 5: QUẢN LÝ, BDTX CẦU L
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m 9 cầu/ năm
2 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m 1 cầu/ năm
3 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m 3 cầu/ năm
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m 9 cầu/ năm
5 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50<=100m 1 cầu/ năm
6 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100<=200m 3 cầu/ năm
7 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép), lan can bảo vệ 2 lớp 45 m2
8 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) 75 m2
9 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch 3,6 m3
10 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước 5.177,3 m2
11 Vệ sinh mố cầu 180 m2
12 Phát quang cây dại (02 đầu mố cầu) 360 m2
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu <=50m 7 cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu 50<=100m 1 cầu
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu 100<=200m 1 cầu
L NĂM 2023 - HẠNG MỤC 1: QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ
1 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi 96,5 km/ năm
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi 386 km/ lần
3 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - miền núi 96,5 km/ năm
4 Trực bão lũ (tính 01 quý vào mùa mưa) 2,41 40km/ năm
M NĂM 2023 - HẠNG MỤC 2: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG
1 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công 1.979,01 m2
2 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng máy 7.916,04 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 2.226,39 m2
4 Vá ổ gà bằng đá 4*6 chèn đá dăm dày 15cm 5.194,9 m2
5 Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5Kg/m2 5.194,9 m2
6 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, phương pháp trám nhựa rải cát 2.473,76 m dài
7 Sửa chữa khe co dãn mặt đường, chiều dày mặt đường 25cm 73,5 m dài
8 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 25cm 36,75 m dài
9 Cày xới, san gạt, đắp đất mặt đường CPTN dày bình quân 15cm 2.906,63 m2
N NĂM 2023 - HẠNG MỤC 3: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đắp phụ nền, lề đường 120 m3
2 Đào hót đất sụt bằng thủ công 1,8 m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy 3,24 5 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công 15,4 100 m dài
5 Bạt lề đường bằng máy 138,6 100 m dài
6 Cắt cỏ bằng máy - miền núi 198,68 km/ lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi 5,52 km/ lần
8 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) 42.055,2 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 4.672,8 m
10 Sửa chữa rãnh xây đá 50,87 m2
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m 1.445,3 m dài cống
O NĂM 2023 - HẠNG MỤC 4: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước 29,76 m2
2 Sơn cọc H 138,51 m2
3 Sơn cột Km 38,35 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí 529,98 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí 157 cọc
6 Nắn sửa cột Km 2 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo 3 cột
8 Thay thế trụ biển báo L=2,91m 1 Trụ
9 Thay thế biển báo phản quang tam giác cạnh 87,5cm 1 biển
10 Bổ sung cọc tiêu BTCT (0,15x0,15x1,2)m 97 cọc
11 Bổ sung cọc H, BTCT (0,2x0,2x1,0)m 30 cọc
12 Dán lại lớp phản quang biển 4 m2
13 Vệ sinh mặt biển phản quang 71,16 m2
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng 1.770 md
P NĂM 2023 - HẠNG MỤC 5: QUẢN LÝ, BDTX CẦU L
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m 9 cầu/ năm
2 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m 1 cầu/ năm
3 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m 3 cầu/ năm
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m 9 cầu/ năm
5 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50<=100m 1 cầu/ năm
6 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100<=200m 3 cầu/ năm
7 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép), lan can bảo vệ 2 lớp 45 m2
8 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) 75 m2
9 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch 3,6 m3
10 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước 5.177,3 m2
11 Vệ sinh mố cầu 180 m2
12 Phát quang cây dại (02 đầu mố cầu) 360 m2
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu <=50m 7 cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu 50<=100m 1 cầu
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu 100<=200m 1 cầu
Q NĂM 2024 (TỪ THÁNG 01 ĐẾN NGÀY 31/3/2024) - HẠNG MỤC 1: QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ
1 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi 96,5 km/ năm
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi 96,5 km/ lần
3 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - miền núi 96,5 km/ năm
R NĂM 2024 (TỪ THÁNG 01 ĐẾN NGÀY 31/3/2024) - HẠNG MỤC 2: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG
1 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công 540,26 m2
2 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng máy 2.171,66 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 610,78 m2
4 Vá ổ gà bằng đá 4*6 chèn đá dăm dày 15cm 1.425,15 m2
5 Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5Kg/m2 1.425,15 m2
6 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, phương pháp trám nhựa rải cát 678,64 m dài
7 Sửa chữa khe co dãn mặt đường, chiều dày mặt đường 25cm 19,08 m dài
8 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 25cm 9,54 m dài
9 Cày xới, san gạt, đắp đất mặt đường CPTN dày bình quân 15cm 726,66 m2
S NĂM 2024 (TỪ THÁNG 01 ĐẾN NGÀY 31/3/2024) - HẠNG MỤC 3: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đắp phụ nền, lề đường 30 m3
2 Đào hót đất sụt bằng thủ công 0,45 m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy 0,81 5 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công 3,85 100 m dài
5 Bạt lề đường bằng máy 34,65 100 m dài
6 Cắt cỏ bằng máy - miền núi 49,67 km/ lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi 1,38 km/ lần
8 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) 10.513,8 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 1.168,2 m
10 Sửa chữa rãnh xây đá 12,72 m2
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m 361,33 m dài cống
T NĂM 2024 (TỪ THÁNG 01 ĐẾN NGÀY 31/3/2024) - HẠNG MỤC 4: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước 7,44 m2
2 Sơn cọc H 34,63 m2
3 Sơn cột Km 9,59 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí 132,5 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí 39 cọc
6 Bổ sung cọc tiêu BTCT (0,15x0,15x1,2)m 24 cọc
7 Bổ sung cọc H, BTCT (0,2x0,2x1,0)m 7 cọc
8 Vệ sinh mặt biển phản quang 17,79 m2
9 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng 442,5 md
U NĂM 2024 (TỪ THÁNG 01 ĐẾN NGÀY 31/3/2024) - HẠNG MỤC 5: QUẢN LÝ, BDTX CẦU L
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m 9 cầu/ năm
2 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m 1 cầu/ năm
3 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m 3 cầu/ năm
4 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m 9 cầu/ năm
5 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50<=100m 1 cầu/ năm
6 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100<=200m 3 cầu/ năm
7 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép), lan can bảo vệ 2 lớp 11,25 m2
8 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) 18,75 m2
9 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch 0,9 m3
10 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước 1.294,33 m2
11 Vệ sinh mố cầu 45 m2
12 Phát quang cây dại (02 đầu mố cầu) 90 m2
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu <=50m 7 cầu
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu 50<=100m 1 cầu
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu 100<=200m 1 cầu
V QUỐC LỘ 29 ĐOẠN KM184+462 - KM282+485
W NĂM 2021 (TỪ THÁNG 4 -12/2021) - HẠNG MỤC 1: QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ
1 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi 96,19 km/ năm
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi 288,58 km/ lần
3 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - miền núi 96,19 km/ năm
4 Trực bão lũ (tính 01 quý vào mùa mưa) 2,4 40km/ năm
X NĂM 2021 (TỪ THÁNG 4 -12/2021) - HẠNG MỤC 2: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG
1 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công 647,72 m2
2 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng máy 2.590,88 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 707,18 m2
4 Vá ổ gà bằng đá 4*6 chèn đá dăm dày 15cm 1.650,08 m2
5 Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5Kg/m2 1.650,08 m2
6 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, phương pháp trám nhựa rải cát 801,68 m dài
7 Cày xới, san gạt, đắp đất mặt đường CPTN dày bình quân 15cm 7.813,63 m2
Y NĂM 2021 (TỪ THÁNG 4 -12/2021) - HẠNG MỤC 3: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đắp phụ nền, lề đường 60 m3
2 Đào hót đất sụt bằng thủ công 2,25 m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy 4,05 5 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công 4,5 100 m dài
5 Bạt lề đường bằng máy 40,5 100 m dài
6 Cắt cỏ bằng máy - miền núi 87,19 km/ lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi 5,15 km/ lần
8 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) 13.331,39 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 1.481,27 m
10 Sửa chữa rãnh xây đá 127,92 m2
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m 846,75 m dài cống
Z NĂM 2021 (TỪ THÁNG 4 -12/2021) - HẠNG MỤC 4: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước 23,59 m2
2 Sơn cọc H 54,86 m2
3 Sơn cột Km 15,63 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí 263,18 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí 74 cọc
6 Nắn sửa cột Km 1 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo 3 cột
8 Thay thế trụ biển báo L=2,91m 1 Trụ
9 Thay thế biển báo phản quang tam giác cạnh 87,5cm 1 biển
10 Bổ sung cọc tiêu BTCT (0,15x0,15x1,2)m 40 cọc
11 Bổ sung cọc H, BTCT (0,2x0,2x1,0)m 12 cọc
12 Dán lại lớp phản quang biển 6,75 m2
13 Vệ sinh mặt biển phản quang 121,04 m2
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng 210 md
AA NĂM 2021 (TỪ THÁNG 4 -12/2021) - HẠNG MỤC 5: QUẢN LÝ, BDTX CẦU L
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m 16 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m 16 cầu/ năm
3 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) 28,13 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch 1,2 m3
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước 1.298,25 m2
6 Vệ sinh mố cầu 45 m2
7 Phát quang cây dại (02 đầu mố cầu) 150 m2
8 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu <=50m 10 cầu
AB NĂM 2022 - HẠNG MỤC 1: QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ
1 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi 96,19 km/ năm
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi 384,77 km/ lần
3 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - miền núi 96,19 km/ năm
4 Trực bão lũ (tính 01 quý vào mùa mưa) 2,4 40km/ năm
AC NĂM 2022 - HẠNG MỤC 2: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG
1 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công 912,77 m2
2 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng máy 3.651,06 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 996,42 m2
4 Vá ổ gà bằng đá 4*6 chèn đá dăm dày 15cm 2.324,97 m2
5 Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5Kg/m2 2.324,97 m2
6 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, phương pháp trám nhựa rải cát 1.129,68 m dài
7 Cày xới, san gạt, đắp đất mặt đường CPTN dày bình quân 15cm 10.418,18 m2
AD NĂM 2022 - HẠNG MỤC 3: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đắp phụ nền, lề đường 80 m3
2 Đào hót đất sụt bằng thủ công 3 m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy 5,4 5 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công 6 100 m dài
5 Bạt lề đường bằng máy 54 100 m dài
6 Cắt cỏ bằng máy - miền núi 116,25 km/ lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi 6,87 km/ lần
8 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) 17.775,18 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 1.975,02 m
10 Sửa chữa rãnh xây đá 170,55 m2
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m 1.129 m dài cống
AE NĂM 2022 - HẠNG MỤC 4: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước 31,45 m2
2 Sơn cọc H 73,15 m2
3 Sơn cột Km 20,83 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí 350,9 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí 99 cọc
6 Nắn sửa cột Km 1 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo 4 cột
8 Thay thế trụ biển báo L=2,91m 1 Trụ
9 Thay thế biển báo phản quang tam giác cạnh 87,5cm 1 biển
10 Bổ sung cọc tiêu BTCT (0,15x0,15x1,2)m 53 cọc
11 Bổ sung cọc H, BTCT (0,2x0,2x1,0)m 16 cọc
12 Dán lại lớp phản quang biển 9 m2
13 Vệ sinh mặt biển phản quang 161,39 m2
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng 280 md
AF NĂM 2022 - HẠNG MỤC 5: QUẢN LÝ, BDTX CẦU L
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m 16 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m 16 cầu/ năm
3 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) 37,5 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch 1,6 m3
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước 1.731 m2
6 Vệ sinh mố cầu 60 m2
7 Phát quang cây dại (02 đầu mố cầu) 200 m2
8 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu <=50m 10 cầu
AG NĂM 2023 - HẠNG MỤC 1: QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ
1 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi 96,19 km/ năm
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi 384,77 km/ lần
3 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - miền núi 96,19 km/ năm
4 Trực bão lũ (tính 01 quý vào mùa mưa) 2,4 40km/ năm
AH NĂM 2023 - HẠNG MỤC 2: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG
1 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công 1.271,59 m2
2 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng máy 5.086,38 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 1.396,13 m2
4 Vá ổ gà bằng đá 4*6 chèn đá dăm dày 15cm 3.257,64 m2
5 Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5Kg/m2 3.257,64 m2
6 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, phương pháp trám nhựa rải cát 1.576,75 m dài
7 Cày xới, san gạt, đắp đất mặt đường CPTN dày bình quân 15cm 10.744,43 m2
AI NĂM 2023 - HẠNG MỤC 3: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đắp phụ nền, lề đường 80 m3
2 Đào hót đất sụt bằng thủ công 3 m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy 5,4 5 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công 6 100 m dài
5 Bạt lề đường bằng máy 54 100 m dài
6 Cắt cỏ bằng máy - miền núi 116,25 km/ lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi 6,87 km/ lần
8 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) 17.775,18 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 1.975,02 m
10 Sửa chữa rãnh xây đá 170,55 m2
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m 1.129 m dài cống
AJ NĂM 2023 - HẠNG MỤC 4: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước 31,45 m2
2 Sơn cọc H 73,15 m2
3 Sơn cột Km 20,83 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí 350,9 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí 99 cọc
6 Nắn sửa cột Km 1 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo 4 cột
8 Thay thế trụ biển báo L=2,91m 1 Trụ
9 Thay thế biển báo phản quang tam giác cạnh 87,5cm 1 biển
10 Bổ sung cọc tiêu BTCT (0,15x0,15x1,2)m 53 cọc
11 Bổ sung cọc H, BTCT (0,2x0,2x1,0)m 16 cọc
12 Dán lại lớp phản quang biển 9 m2
13 Vệ sinh mặt biển phản quang 161,39 m2
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng 280 md
AK NĂM 2023 - HẠNG MỤC 5: QUẢN LÝ, BDTX CẦU L
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m 16 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m 16 cầu/ năm
3 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) 37,5 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch 1,6 m3
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước 1.731 m2
6 Vệ sinh mố cầu 60 m2
7 Phát quang cây dại (02 đầu mố cầu) 200 m2
8 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu <=50m 10 cầu
AL NĂM 2024 (TỪ THÁNG 01 ĐẾN NGÀY 31/3/2024) - HẠNG MỤC 1: QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ
1 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi 96,19 km/ năm
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi 96,19 km/ lần
3 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - miền núi 96,19 km/ năm
AM NĂM 2024 (TỪ THÁNG 01 ĐẾN NGÀY 31/3/2024) - HẠNG MỤC 2: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG
1 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công 337,76 m2
2 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng máy 1.351,05 m2
3 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 371,38 m2
4 Vá ổ gà bằng đá 4*6 chèn đá dăm dày 15cm 866,55 m2
5 Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5Kg/m2 866,55 m2
6 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, phương pháp trám nhựa rải cát 419,02 m dài
7 Cày xới, san gạt, đắp đất mặt đường CPTN dày bình quân 15cm 2.686,11 m2
AN NĂM 2024 (TỪ THÁNG 01 ĐẾN NGÀY 31/3/2024) - HẠNG MỤC 3: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đắp phụ nền, lề đường 20 m3
2 Đào hót đất sụt bằng thủ công 0,75 m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy 6,75 5 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công 1,5 100 m dài
5 Bạt lề đường bằng máy 13,5 100 m dài
6 Cắt cỏ bằng máy - miền núi 29,06 km/ lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi 1,72 km/ lần
8 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) 4.443,8 m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công 493,76 m
10 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy - lòng rãnh 80cm 0 m
11 Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công, lòng rãnh 80cm, chiều sâu 0,1m 0 m
12 Sửa chữa rãnh xây đá 42,64 m2
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m 282,25 m dài cống
AO NĂM 2024 (TỪ THÁNG 01 ĐẾN NGÀY 31/3/2024) - HẠNG MỤC 4: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước 7,86 m2
2 Sơn cọc H 18,29 m2
3 Sơn cột Km 5,21 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí 87,73 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí 24 cọc
6 Bổ sung cọc tiêu BTCT (0,15x0,15x1,2)m 13 cọc
7 Bổ sung cọc H, BTCT (0,2x0,2x1,0)m 4 cọc
8 Dán lại lớp phản quang biển 2 m2
9 Vệ sinh mặt biển phản quang 40,35 m2
10 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng 70 md
AP NĂM 2024 (TỪ THÁNG 01 ĐẾN NGÀY 31/3/2024) - HẠNG MỤC 5: QUẢN LÝ, BDTX CẦU L
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m 16 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m 16 cầu/ năm
3 Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) 9,38 m2
4 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch 0,4 m3
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước 432,75 m2
6 Vệ sinh mố cầu 15 m2
7 Phát quang cây dại (02 đầu mố cầu) 50 m2
8 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu <=50m 10 cầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->