Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên QL.14C, QL.14C cũ và QL.29 đoạn Km184+462 - Km282+485
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210230813-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 08:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên QL.14C, QL.14C cũ và QL.29 đoạn Km184+462 - Km282+485 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210212937 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-23 16:49:00 đến ngày 2021-03-16 08:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,941,883,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 439,000,000 VNĐ ((Bốn trăm ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | QUỐC LỘ 14C ĐOẠN KM202+00 - KM283+500 VÀ QUỐC LỘ 14C CŨ ĐOẠN KM0+00 - KM15+00 | |||
| B | NĂM 2021 (TỪ THÁNG 4 -12/2021) - HẠNG MỤC 1: QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | 96,5 | km/ năm | |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | 289,5 | km/ lần | |
| 3 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - miền núi | 96,5 | km/ năm | |
| 4 | Trực bão lũ (tính 01 quý vào mùa mưa) | 2,41 | 40km/ năm | |
| C | NĂM 2021 (TỪ THÁNG 4 -12/2021) - HẠNG MỤC 2: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công | 796,84 | m2 | |
| 2 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | 3.187,36 | m2 | |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 896,44 | m2 | |
| 4 | Vá ổ gà bằng đá 4*6 chèn đá dăm dày 15cm | 2.091,7 | m2 | |
| 5 | Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5Kg/m2 | 2.091,7 | m2 | |
| 6 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, phương pháp trám nhựa rải cát | 996,05 | m dài | |
| 7 | Sửa chữa khe co dãn mặt đường, chiều dày mặt đường 25cm | 50,85 | m dài | |
| 8 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 25cm | 25,42 | m dài | |
| 9 | Cày xới, san gạt, đắp đất mặt đường CPTN dày bình quân 15cm | 2.179,97 | m2 | |
| D | NĂM 2021 (TỪ THÁNG 4 -12/2021) - HẠNG MỤC 3: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | 90 | m3 | |
| 2 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | 1,35 | m3 | |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | 2,43 | 5 m3 | |
| 4 | Bạt lề đường bằng thủ công | 11,55 | 100 m dài | |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | 103,95 | 100 m dài | |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | 149,01 | km/ lần | |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | 4,14 | km/ lần | |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | 31.541,4 | m | |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | 3.504,6 | m | |
| 10 | Sửa chữa rãnh xây đá | 38,15 | m2 | |
| 11 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m | 1.083,98 | m dài cống | |
| E | NĂM 2021 (TỪ THÁNG 4 -12/2021) - HẠNG MỤC 4: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | 22,32 | m2 | |
| 2 | Sơn cọc H | 103,88 | m2 | |
| 3 | Sơn cột Km | 28,77 | m2 | |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | 397,49 | m2 | |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | 117,75 | cọc | |
| 6 | Nắn sửa cột Km | 1,5 | cột | |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | 2,25 | cột | |
| 8 | Thay thế trụ biển báo L=2,91m | 1 | Trụ | |
| 9 | Thay thế biển báo phản quang tam giác cạnh 87,5cm | 1 | biển | |
| 10 | Bổ sung cọc tiêu BTCT (0,15x0,15x1,2)m | 72 | cọc | |
| 11 | Bổ sung cọc H, BTCT (0,2x0,2x1,0)m | 22 | cọc | |
| 12 | Dán lại lớp phản quang biển | 3 | m2 | |
| 13 | Vệ sinh mặt biển phản quang | 53,37 | m2 | |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | 1.327,5 | md | |
| F | NĂM 2021 (TỪ THÁNG 4 -12/2021) - HẠNG MỤC 5: QUẢN LÝ, BDTX CẦU L | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | 9 | cầu/ năm | |
| 2 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m | 1 | cầu/ năm | |
| 3 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m | 3 | cầu/ năm | |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m | 9 | cầu/ năm | |
| 5 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50<=100m | 1 | cầu/ năm | |
| 6 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100<=200m | 3 | cầu/ năm | |
| 7 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép), lan can bảo vệ 2 lớp | 33,75 | m2 | |
| 8 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | 56,25 | m2 | |
| 9 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | 2,7 | m3 | |
| 10 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | 3.882,98 | m2 | |
| 11 | Vệ sinh mố cầu | 135 | m2 | |
| 12 | Phát quang cây dại (02 đầu mố cầu) | 270 | m2 | |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu <=50m | 7 | cầu | |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu 50<=100m | 1 | cầu | |
| 15 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu 100<=200m | 1 | cầu | |
| G | NĂM 2022 - HẠNG MỤC 1: QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | 96,5 | km/ năm | |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | 386 | km/ lần | |
| 3 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - miền núi | 96,5 | km/ năm | |
| 4 | Trực bão lũ (tính 01 quý vào mùa mưa) | 2,41 | 40km/ năm | |
| H | NĂM 2022 - HẠNG MỤC 2: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công | 1.444,97 | m2 | |
| 2 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | 5.779,87 | m2 | |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 1.625,59 | m2 | |
| 4 | Vá ổ gà bằng đá 4*6 chèn đá dăm dày 15cm | 3.793,04 | m2 | |
| 5 | Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5Kg/m2 | 3.793,04 | m2 | |
| 6 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, phương pháp trám nhựa rải cát | 1.806,21 | m dài | |
| 7 | Sửa chữa khe co dãn mặt đường, chiều dày mặt đường 25cm | 70,6 | m dài | |
| 8 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 25cm | 35,3 | m dài | |
| 9 | Cày xới, san gạt, đắp đất mặt đường CPTN dày bình quân 15cm | 2.906,63 | m2 | |
| I | NĂM 2022 - HẠNG MỤC 3: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | 120 | m3 | |
| 2 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | 1,8 | m3 | |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | 3,24 | 5 m3 | |
| 4 | Bạt lề đường bằng thủ công | 15,4 | 100 m dài | |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | 138,6 | 100 m dài | |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | 198,68 | km/ lần | |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | 5,52 | km/ lần | |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | 42.055,2 | m | |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | 4.672,8 | m | |
| 10 | Sửa chữa rãnh xây đá | 50,87 | m2 | |
| 11 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m | 1.445,3 | m dài cống | |
| J | NĂM 2022 - HẠNG MỤC 4: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | 29,76 | m2 | |
| 2 | Sơn cọc H | 138,51 | m2 | |
| 3 | Sơn cột Km | 38,35 | m2 | |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | 529,98 | m2 | |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | 157 | cọc | |
| 6 | Nắn sửa cột Km | 2 | cột | |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | 3 | cột | |
| 8 | Thay thế trụ biển báo L=2,91m | 1 | Trụ | |
| 9 | Thay thế biển báo phản quang tam giác cạnh 87,5cm | 1 | biển | |
| 10 | Bổ sung cọc tiêu BTCT (0,15x0,15x1,2)m | 97 | cọc | |
| 11 | Bổ sung cọc H, BTCT (0,2x0,2x1,0)m | 30 | cọc | |
| 12 | Dán lại lớp phản quang biển | 4 | m2 | |
| 13 | Vệ sinh mặt biển phản quang | 71,16 | m2 | |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | 1.770 | md | |
| K | NĂM 2022 - HẠNG MỤC 5: QUẢN LÝ, BDTX CẦU L | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | 9 | cầu/ năm | |
| 2 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m | 1 | cầu/ năm | |
| 3 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m | 3 | cầu/ năm | |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m | 9 | cầu/ năm | |
| 5 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50<=100m | 1 | cầu/ năm | |
| 6 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100<=200m | 3 | cầu/ năm | |
| 7 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép), lan can bảo vệ 2 lớp | 45 | m2 | |
| 8 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | 75 | m2 | |
| 9 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | 3,6 | m3 | |
| 10 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | 5.177,3 | m2 | |
| 11 | Vệ sinh mố cầu | 180 | m2 | |
| 12 | Phát quang cây dại (02 đầu mố cầu) | 360 | m2 | |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu <=50m | 7 | cầu | |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu 50<=100m | 1 | cầu | |
| 15 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu 100<=200m | 1 | cầu | |
| L | NĂM 2023 - HẠNG MỤC 1: QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | 96,5 | km/ năm | |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | 386 | km/ lần | |
| 3 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - miền núi | 96,5 | km/ năm | |
| 4 | Trực bão lũ (tính 01 quý vào mùa mưa) | 2,41 | 40km/ năm | |
| M | NĂM 2023 - HẠNG MỤC 2: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công | 1.979,01 | m2 | |
| 2 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | 7.916,04 | m2 | |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 2.226,39 | m2 | |
| 4 | Vá ổ gà bằng đá 4*6 chèn đá dăm dày 15cm | 5.194,9 | m2 | |
| 5 | Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5Kg/m2 | 5.194,9 | m2 | |
| 6 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, phương pháp trám nhựa rải cát | 2.473,76 | m dài | |
| 7 | Sửa chữa khe co dãn mặt đường, chiều dày mặt đường 25cm | 73,5 | m dài | |
| 8 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 25cm | 36,75 | m dài | |
| 9 | Cày xới, san gạt, đắp đất mặt đường CPTN dày bình quân 15cm | 2.906,63 | m2 | |
| N | NĂM 2023 - HẠNG MỤC 3: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | 120 | m3 | |
| 2 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | 1,8 | m3 | |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | 3,24 | 5 m3 | |
| 4 | Bạt lề đường bằng thủ công | 15,4 | 100 m dài | |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | 138,6 | 100 m dài | |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | 198,68 | km/ lần | |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | 5,52 | km/ lần | |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | 42.055,2 | m | |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | 4.672,8 | m | |
| 10 | Sửa chữa rãnh xây đá | 50,87 | m2 | |
| 11 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m | 1.445,3 | m dài cống | |
| O | NĂM 2023 - HẠNG MỤC 4: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | 29,76 | m2 | |
| 2 | Sơn cọc H | 138,51 | m2 | |
| 3 | Sơn cột Km | 38,35 | m2 | |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | 529,98 | m2 | |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | 157 | cọc | |
| 6 | Nắn sửa cột Km | 2 | cột | |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | 3 | cột | |
| 8 | Thay thế trụ biển báo L=2,91m | 1 | Trụ | |
| 9 | Thay thế biển báo phản quang tam giác cạnh 87,5cm | 1 | biển | |
| 10 | Bổ sung cọc tiêu BTCT (0,15x0,15x1,2)m | 97 | cọc | |
| 11 | Bổ sung cọc H, BTCT (0,2x0,2x1,0)m | 30 | cọc | |
| 12 | Dán lại lớp phản quang biển | 4 | m2 | |
| 13 | Vệ sinh mặt biển phản quang | 71,16 | m2 | |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | 1.770 | md | |
| P | NĂM 2023 - HẠNG MỤC 5: QUẢN LÝ, BDTX CẦU L | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | 9 | cầu/ năm | |
| 2 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m | 1 | cầu/ năm | |
| 3 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m | 3 | cầu/ năm | |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m | 9 | cầu/ năm | |
| 5 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50<=100m | 1 | cầu/ năm | |
| 6 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100<=200m | 3 | cầu/ năm | |
| 7 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép), lan can bảo vệ 2 lớp | 45 | m2 | |
| 8 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | 75 | m2 | |
| 9 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | 3,6 | m3 | |
| 10 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | 5.177,3 | m2 | |
| 11 | Vệ sinh mố cầu | 180 | m2 | |
| 12 | Phát quang cây dại (02 đầu mố cầu) | 360 | m2 | |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu <=50m | 7 | cầu | |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu 50<=100m | 1 | cầu | |
| 15 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu 100<=200m | 1 | cầu | |
| Q | NĂM 2024 (TỪ THÁNG 01 ĐẾN NGÀY 31/3/2024) - HẠNG MỤC 1: QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | 96,5 | km/ năm | |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | 96,5 | km/ lần | |
| 3 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - miền núi | 96,5 | km/ năm | |
| R | NĂM 2024 (TỪ THÁNG 01 ĐẾN NGÀY 31/3/2024) - HẠNG MỤC 2: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công | 540,26 | m2 | |
| 2 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | 2.171,66 | m2 | |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 610,78 | m2 | |
| 4 | Vá ổ gà bằng đá 4*6 chèn đá dăm dày 15cm | 1.425,15 | m2 | |
| 5 | Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5Kg/m2 | 1.425,15 | m2 | |
| 6 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, phương pháp trám nhựa rải cát | 678,64 | m dài | |
| 7 | Sửa chữa khe co dãn mặt đường, chiều dày mặt đường 25cm | 19,08 | m dài | |
| 8 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 25cm | 9,54 | m dài | |
| 9 | Cày xới, san gạt, đắp đất mặt đường CPTN dày bình quân 15cm | 726,66 | m2 | |
| S | NĂM 2024 (TỪ THÁNG 01 ĐẾN NGÀY 31/3/2024) - HẠNG MỤC 3: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | 30 | m3 | |
| 2 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | 0,45 | m3 | |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | 0,81 | 5 m3 | |
| 4 | Bạt lề đường bằng thủ công | 3,85 | 100 m dài | |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | 34,65 | 100 m dài | |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | 49,67 | km/ lần | |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | 1,38 | km/ lần | |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | 10.513,8 | m | |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | 1.168,2 | m | |
| 10 | Sửa chữa rãnh xây đá | 12,72 | m2 | |
| 11 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m | 361,33 | m dài cống | |
| T | NĂM 2024 (TỪ THÁNG 01 ĐẾN NGÀY 31/3/2024) - HẠNG MỤC 4: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | 7,44 | m2 | |
| 2 | Sơn cọc H | 34,63 | m2 | |
| 3 | Sơn cột Km | 9,59 | m2 | |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | 132,5 | m2 | |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | 39 | cọc | |
| 6 | Bổ sung cọc tiêu BTCT (0,15x0,15x1,2)m | 24 | cọc | |
| 7 | Bổ sung cọc H, BTCT (0,2x0,2x1,0)m | 7 | cọc | |
| 8 | Vệ sinh mặt biển phản quang | 17,79 | m2 | |
| 9 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | 442,5 | md | |
| U | NĂM 2024 (TỪ THÁNG 01 ĐẾN NGÀY 31/3/2024) - HẠNG MỤC 5: QUẢN LÝ, BDTX CẦU L | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | 9 | cầu/ năm | |
| 2 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m | 1 | cầu/ năm | |
| 3 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m | 3 | cầu/ năm | |
| 4 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m | 9 | cầu/ năm | |
| 5 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 50<=100m | 1 | cầu/ năm | |
| 6 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu 100<=200m | 3 | cầu/ năm | |
| 7 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép), lan can bảo vệ 2 lớp | 11,25 | m2 | |
| 8 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | 18,75 | m2 | |
| 9 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | 0,9 | m3 | |
| 10 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | 1.294,33 | m2 | |
| 11 | Vệ sinh mố cầu | 45 | m2 | |
| 12 | Phát quang cây dại (02 đầu mố cầu) | 90 | m2 | |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu <=50m | 7 | cầu | |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu 50<=100m | 1 | cầu | |
| 15 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu 100<=200m | 1 | cầu | |
| V | QUỐC LỘ 29 ĐOẠN KM184+462 - KM282+485 | |||
| W | NĂM 2021 (TỪ THÁNG 4 -12/2021) - HẠNG MỤC 1: QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | 96,19 | km/ năm | |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | 288,58 | km/ lần | |
| 3 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - miền núi | 96,19 | km/ năm | |
| 4 | Trực bão lũ (tính 01 quý vào mùa mưa) | 2,4 | 40km/ năm | |
| X | NĂM 2021 (TỪ THÁNG 4 -12/2021) - HẠNG MỤC 2: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công | 647,72 | m2 | |
| 2 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | 2.590,88 | m2 | |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 707,18 | m2 | |
| 4 | Vá ổ gà bằng đá 4*6 chèn đá dăm dày 15cm | 1.650,08 | m2 | |
| 5 | Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5Kg/m2 | 1.650,08 | m2 | |
| 6 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, phương pháp trám nhựa rải cát | 801,68 | m dài | |
| 7 | Cày xới, san gạt, đắp đất mặt đường CPTN dày bình quân 15cm | 7.813,63 | m2 | |
| Y | NĂM 2021 (TỪ THÁNG 4 -12/2021) - HẠNG MỤC 3: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | 60 | m3 | |
| 2 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | 2,25 | m3 | |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | 4,05 | 5 m3 | |
| 4 | Bạt lề đường bằng thủ công | 4,5 | 100 m dài | |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | 40,5 | 100 m dài | |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | 87,19 | km/ lần | |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | 5,15 | km/ lần | |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | 13.331,39 | m | |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | 1.481,27 | m | |
| 10 | Sửa chữa rãnh xây đá | 127,92 | m2 | |
| 11 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m | 846,75 | m dài cống | |
| Z | NĂM 2021 (TỪ THÁNG 4 -12/2021) - HẠNG MỤC 4: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | 23,59 | m2 | |
| 2 | Sơn cọc H | 54,86 | m2 | |
| 3 | Sơn cột Km | 15,63 | m2 | |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | 263,18 | m2 | |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | 74 | cọc | |
| 6 | Nắn sửa cột Km | 1 | cột | |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | 3 | cột | |
| 8 | Thay thế trụ biển báo L=2,91m | 1 | Trụ | |
| 9 | Thay thế biển báo phản quang tam giác cạnh 87,5cm | 1 | biển | |
| 10 | Bổ sung cọc tiêu BTCT (0,15x0,15x1,2)m | 40 | cọc | |
| 11 | Bổ sung cọc H, BTCT (0,2x0,2x1,0)m | 12 | cọc | |
| 12 | Dán lại lớp phản quang biển | 6,75 | m2 | |
| 13 | Vệ sinh mặt biển phản quang | 121,04 | m2 | |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | 210 | md | |
| AA | NĂM 2021 (TỪ THÁNG 4 -12/2021) - HẠNG MỤC 5: QUẢN LÝ, BDTX CẦU L | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | 16 | cầu/ năm | |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m | 16 | cầu/ năm | |
| 3 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | 28,13 | m2 | |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | 1,2 | m3 | |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | 1.298,25 | m2 | |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | 45 | m2 | |
| 7 | Phát quang cây dại (02 đầu mố cầu) | 150 | m2 | |
| 8 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu <=50m | 10 | cầu | |
| AB | NĂM 2022 - HẠNG MỤC 1: QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | 96,19 | km/ năm | |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | 384,77 | km/ lần | |
| 3 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - miền núi | 96,19 | km/ năm | |
| 4 | Trực bão lũ (tính 01 quý vào mùa mưa) | 2,4 | 40km/ năm | |
| AC | NĂM 2022 - HẠNG MỤC 2: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công | 912,77 | m2 | |
| 2 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | 3.651,06 | m2 | |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 996,42 | m2 | |
| 4 | Vá ổ gà bằng đá 4*6 chèn đá dăm dày 15cm | 2.324,97 | m2 | |
| 5 | Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5Kg/m2 | 2.324,97 | m2 | |
| 6 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, phương pháp trám nhựa rải cát | 1.129,68 | m dài | |
| 7 | Cày xới, san gạt, đắp đất mặt đường CPTN dày bình quân 15cm | 10.418,18 | m2 | |
| AD | NĂM 2022 - HẠNG MỤC 3: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | 80 | m3 | |
| 2 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | 3 | m3 | |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | 5,4 | 5 m3 | |
| 4 | Bạt lề đường bằng thủ công | 6 | 100 m dài | |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | 54 | 100 m dài | |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | 116,25 | km/ lần | |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | 6,87 | km/ lần | |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | 17.775,18 | m | |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | 1.975,02 | m | |
| 10 | Sửa chữa rãnh xây đá | 170,55 | m2 | |
| 11 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m | 1.129 | m dài cống | |
| AE | NĂM 2022 - HẠNG MỤC 4: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | 31,45 | m2 | |
| 2 | Sơn cọc H | 73,15 | m2 | |
| 3 | Sơn cột Km | 20,83 | m2 | |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | 350,9 | m2 | |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | 99 | cọc | |
| 6 | Nắn sửa cột Km | 1 | cột | |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | 4 | cột | |
| 8 | Thay thế trụ biển báo L=2,91m | 1 | Trụ | |
| 9 | Thay thế biển báo phản quang tam giác cạnh 87,5cm | 1 | biển | |
| 10 | Bổ sung cọc tiêu BTCT (0,15x0,15x1,2)m | 53 | cọc | |
| 11 | Bổ sung cọc H, BTCT (0,2x0,2x1,0)m | 16 | cọc | |
| 12 | Dán lại lớp phản quang biển | 9 | m2 | |
| 13 | Vệ sinh mặt biển phản quang | 161,39 | m2 | |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | 280 | md | |
| AF | NĂM 2022 - HẠNG MỤC 5: QUẢN LÝ, BDTX CẦU L | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | 16 | cầu/ năm | |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m | 16 | cầu/ năm | |
| 3 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | 37,5 | m2 | |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | 1,6 | m3 | |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | 1.731 | m2 | |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | 60 | m2 | |
| 7 | Phát quang cây dại (02 đầu mố cầu) | 200 | m2 | |
| 8 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu <=50m | 10 | cầu | |
| AG | NĂM 2023 - HẠNG MỤC 1: QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | 96,19 | km/ năm | |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | 384,77 | km/ lần | |
| 3 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - miền núi | 96,19 | km/ năm | |
| 4 | Trực bão lũ (tính 01 quý vào mùa mưa) | 2,4 | 40km/ năm | |
| AH | NĂM 2023 - HẠNG MỤC 2: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công | 1.271,59 | m2 | |
| 2 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | 5.086,38 | m2 | |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 1.396,13 | m2 | |
| 4 | Vá ổ gà bằng đá 4*6 chèn đá dăm dày 15cm | 3.257,64 | m2 | |
| 5 | Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5Kg/m2 | 3.257,64 | m2 | |
| 6 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, phương pháp trám nhựa rải cát | 1.576,75 | m dài | |
| 7 | Cày xới, san gạt, đắp đất mặt đường CPTN dày bình quân 15cm | 10.744,43 | m2 | |
| AI | NĂM 2023 - HẠNG MỤC 3: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | 80 | m3 | |
| 2 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | 3 | m3 | |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | 5,4 | 5 m3 | |
| 4 | Bạt lề đường bằng thủ công | 6 | 100 m dài | |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | 54 | 100 m dài | |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | 116,25 | km/ lần | |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | 6,87 | km/ lần | |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | 17.775,18 | m | |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | 1.975,02 | m | |
| 10 | Sửa chữa rãnh xây đá | 170,55 | m2 | |
| 11 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m | 1.129 | m dài cống | |
| AJ | NĂM 2023 - HẠNG MỤC 4: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | 31,45 | m2 | |
| 2 | Sơn cọc H | 73,15 | m2 | |
| 3 | Sơn cột Km | 20,83 | m2 | |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | 350,9 | m2 | |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | 99 | cọc | |
| 6 | Nắn sửa cột Km | 1 | cột | |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | 4 | cột | |
| 8 | Thay thế trụ biển báo L=2,91m | 1 | Trụ | |
| 9 | Thay thế biển báo phản quang tam giác cạnh 87,5cm | 1 | biển | |
| 10 | Bổ sung cọc tiêu BTCT (0,15x0,15x1,2)m | 53 | cọc | |
| 11 | Bổ sung cọc H, BTCT (0,2x0,2x1,0)m | 16 | cọc | |
| 12 | Dán lại lớp phản quang biển | 9 | m2 | |
| 13 | Vệ sinh mặt biển phản quang | 161,39 | m2 | |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | 280 | md | |
| AK | NĂM 2023 - HẠNG MỤC 5: QUẢN LÝ, BDTX CẦU L | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | 16 | cầu/ năm | |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m | 16 | cầu/ năm | |
| 3 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | 37,5 | m2 | |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | 1,6 | m3 | |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | 1.731 | m2 | |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | 60 | m2 | |
| 7 | Phát quang cây dại (02 đầu mố cầu) | 200 | m2 | |
| 8 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu <=50m | 10 | cầu | |
| AL | NĂM 2024 (TỪ THÁNG 01 ĐẾN NGÀY 31/3/2024) - HẠNG MỤC 1: QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | 96,19 | km/ năm | |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | 96,19 | km/ lần | |
| 3 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - miền núi | 96,19 | km/ năm | |
| AM | NĂM 2024 (TỪ THÁNG 01 ĐẾN NGÀY 31/3/2024) - HẠNG MỤC 2: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công | 337,76 | m2 | |
| 2 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa 2 lớp, nhựa 2,5 kg/m2, tưới nhựa bằng máy | 1.351,05 | m2 | |
| 3 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 371,38 | m2 | |
| 4 | Vá ổ gà bằng đá 4*6 chèn đá dăm dày 15cm | 866,55 | m2 | |
| 5 | Láng nhựa 3 lớp TCN 4,5Kg/m2 | 866,55 | m2 | |
| 6 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, phương pháp trám nhựa rải cát | 419,02 | m dài | |
| 7 | Cày xới, san gạt, đắp đất mặt đường CPTN dày bình quân 15cm | 2.686,11 | m2 | |
| AN | NĂM 2024 (TỪ THÁNG 01 ĐẾN NGÀY 31/3/2024) - HẠNG MỤC 3: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN NỀN, LỀ ĐƯỜNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | 20 | m3 | |
| 2 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | 0,75 | m3 | |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | 6,75 | 5 m3 | |
| 4 | Bạt lề đường bằng thủ công | 1,5 | 100 m dài | |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | 13,5 | 100 m dài | |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | 29,06 | km/ lần | |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | 1,72 | km/ lần | |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | 4.443,8 | m | |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | 493,76 | m | |
| 10 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy - lòng rãnh 80cm | 0 | m | |
| 11 | Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công, lòng rãnh 80cm, chiều sâu 0,1m | 0 | m | |
| 12 | Sửa chữa rãnh xây đá | 42,64 | m2 | |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m | 282,25 | m dài cống | |
| AO | NĂM 2024 (TỪ THÁNG 01 ĐẾN NGÀY 31/3/2024) - HẠNG MỤC 4: BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | 7,86 | m2 | |
| 2 | Sơn cọc H | 18,29 | m2 | |
| 3 | Sơn cột Km | 5,21 | m2 | |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | 87,73 | m2 | |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí | 24 | cọc | |
| 6 | Bổ sung cọc tiêu BTCT (0,15x0,15x1,2)m | 13 | cọc | |
| 7 | Bổ sung cọc H, BTCT (0,2x0,2x1,0)m | 4 | cọc | |
| 8 | Dán lại lớp phản quang biển | 2 | m2 | |
| 9 | Vệ sinh mặt biển phản quang | 40,35 | m2 | |
| 10 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | 70 | md | |
| AP | NĂM 2024 (TỪ THÁNG 01 ĐẾN NGÀY 31/3/2024) - HẠNG MỤC 5: QUẢN LÝ, BDTX CẦU L | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | 16 | cầu/ năm | |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu <50m | 16 | cầu/ năm | |
| 3 | Sơn lan can cầu (lan can bằng bê tông) | 9,38 | m2 | |
| 4 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu, số lượng xếp đá miết mạch | 0,4 | m3 | |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | 432,75 | m2 | |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | 15 | m2 | |
| 7 | Phát quang cây dại (02 đầu mố cầu) | 50 | m2 | |
| 8 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu <=50m | 10 | cầu | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi