Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210230808-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210221773 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và cân đối ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-23 18:05:00 đến ngày 2021-03-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,768,149,389 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Khối 12 phòng học | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 159,97 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1175 | 100m2 |
| 3 | Trải tấm nilong đổ bê tông cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,445 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4513 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,719 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1628 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,78 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 111 | 1 mối nối |
| 9 | Gia công cấu kiện thép tấm 230x100x6mm đặt sẵn trong bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,962 | tấn |
| 10 | Cung cấp thép tấm 230x230x6mm hộp nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5531 | tấn |
| 11 | Cung cấp thép V60x60x6mm hộp nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4253 | tấn |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4375 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9188 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6125 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8458 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,3988 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,804 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1529 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0363 | tấn |
| 21 | Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,826 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cổ cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4986 | 100m2 |
| 23 | Đào đà kiềng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,54 | 1m3 |
| 24 | Bê tông giằng móng, đà kiềng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,5315 | m3 |
| 25 | Ván khuôn đà kiềng, giằng móng, bó nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9578 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7879 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4292 | tấn |
| 28 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,332 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0398 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,554 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7683 | tấn |
| 32 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 209,56 | m2 |
| 33 | Bê tông dầm sàn, dầm mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,2678 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,026 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5129 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5397 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2228 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9588 | tấn |
| 39 | Trát dầm sàn, dầm mái, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 456,5318 | m2 |
| 40 | Lót tấm nilon | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0361 | 100m2 |
| 41 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,7878 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4507 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,264 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1661 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8357 | tấn |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 651,08 | m2 |
| 47 | Bê tông lanh tô, sê nô, lan can, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8616 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, sê nô, lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4842 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, sê nô, lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1024 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, sê nô, lan can, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3403 | tấn |
| 51 | Trát lanh tô, ô văng, sê nô, lan can, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 393,84 | m2 |
| 52 | Trát mặt trong sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,696 | m2 |
| 53 | Láng sê nô, ô văng, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,716 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 128,412 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 128,412 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 195,2 | m |
| 57 | Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2108 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8131 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,651 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0642 | tấn |
| 61 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,1128 | m2 |
| 62 | Bê tông lam gió, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1731 | m3 |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam gió | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3426 | 100m2 |
| 64 | Trát khung trang trí lan can, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,5 | m2 |
| 65 | Lót tấm nilon | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5842 | 100m2 |
| 66 | Bê tông vỉa hè, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,0894 | m3 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5187 | 100m3 |
| 68 | Xây tường bó nền thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6104 | m3 |
| 69 | Trát tường bó nền ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,0096 | m2 |
| 70 | Ốp đá chẻ chân tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,4 | m2 |
| 71 | Xây tam cấp, bậc cấp cầu thang bằng gạch đất sét không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9086 | m3 |
| 72 | Ốp đá chẻ chân tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,22 | m2 |
| 73 | Lát tam cấp, bậc cấp cầu thang gạch granit nhân tạo, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 118,38 | m2 |
| 74 | Xây tường tầng 1 thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,5196 | m3 |
| 75 | Xây tường tầng 2 thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4919 | m3 |
| 76 | Xây tường thu hồi thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7233 | m3 |
| 77 | Xây tường tầng 1 thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5773 | m3 |
| 78 | Xây tường tầng 2 thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3559 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,745 | m3 |
| 80 | Xây tường hộp gen, lan can bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8693 | m3 |
| 81 | Xây tường hộp gen, lan can bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2744 | m3 |
| 82 | Xây ốp cột thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,26 | m3 |
| 83 | Xây ốp cột bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,125 | m3 |
| 84 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,424 | m2 |
| 85 | Ốp đá granit tự nhiên vào cột (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,135 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 590,735 | m2 |
| 87 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 958,3146 | m2 |
| 88 | Trát tường trong thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 312,175 | m2 |
| 89 | Ốp tường cao 1,25m gạch ceramic 25x50cm, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 333,12 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, vữa mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 906,52 | m2 |
| 91 | Sản xuất vì kèo phụ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7897 | tấn |
| 92 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7897 | tấn |
| 93 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x100x2,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4234 | tấn |
| 94 | Cung cấp thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3663 | tấn |
| 95 | Cung cấp thép V30x30x3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,215 | tấn |
| 96 | Cung cấp Bulong 14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.296 | cái |
| 97 | Lắp dựng li tô thép mạ kẽm C80x40x15x1,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3413 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40x2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0834 | tấn |
| 99 | Lợp mái ngói 10v/m2 h ≤ 16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0989 | 100m2 |
| 100 | Gia công hoa sắt bằng thép lá 26x2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1397 | tấn |
| 101 | Gia công hoa sắt bằng ống Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5602 | tấn |
| 102 | Lắp dựng khung bông sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 138,24 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa đi kính khung sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,9568 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa đi kính hung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cửasổ kính khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 138,24 | m2 |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 149,9136 | 1m2 |
| 107 | Làm trần thạch cao chống ẩm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 184,8 | m2 |
| 108 | Lắp đặt thanh Inox trang trí lan can 30x30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6975 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống Inox D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5996 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống Inox D76,2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0448 | 100m |
| 111 | Cung cấp inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3601 | tấn |
| 112 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.534,0928 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.855,0486 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.370,0664 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.019,075 | m2 |
| 116 | Lắp đặt đèn led 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn led 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | bộ |
| 118 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 119 | Lắp đặt tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 120 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.600 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | 100m |
| 133 | Lắp đặt co nhựa D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 134 | Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 135 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 136 | Lắp bình chữa cháy bột MZF8 (8kg) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bình |
| 137 | Lắp bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bình |
| B | Khối phòng hành chính quản trị, Khối phòng học tập, Khối phòng hỗ trợ học tập | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 133,834 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9578 | 100m2 |
| 3 | Lót tấm nilon | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,392 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5608 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,1703 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1361 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,568 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93 | 1 mối nối |
| 9 | Gia công cấu kiện thép tấm 230x100x6mm đặt sẵn trong bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,806 | tấn |
| 10 | Cung cấp thép tấm 230x230x6mm hộp nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4634 | tấn |
| 11 | Cung cấp thép V60x60x6mm hộp nối cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3557 | tấn |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,875 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7687 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5125 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7048 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6675 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1541 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3805 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2175 | tấn |
| 21 | Bê tông cổ cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,62 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cổ cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4596 | 100m2 |
| 23 | Đào đà kiềng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,104 | 1m3 |
| 24 | Bê tông đà kiềng, đà giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,9985 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9738 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6927 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1816 | tấn |
| 28 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,42 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4612 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4782 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3819 | tấn |
| 32 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 195,32 | m2 |
| 33 | Bê tông dầm sàn, dầm mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,7919 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn, dầm mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9882 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5616 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8129 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4249 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2878 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8798 | tấn |
| 40 | Trát dầm sàn, dầm mái, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 418,634 | m2 |
| 41 | Lót tấm nilon | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7054 | 100m2 |
| 42 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8932 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4584 | tấn |
| 44 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,6034 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9218 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6319 | tấn |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 635,28 | m2 |
| 48 | Bê tông sê nô, lanh tô, ô văng, lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,9025 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ sê nô, lanh tô, ô văng, lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4541 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sê nô, lanh tô, ô văng, lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0335 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sê nô, lanh tô, ô văng, lan can, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3285 | tấn |
| 52 | Trát sê nô, lanh tô, ô văng, lan can, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 401,442 | m2 |
| 53 | Trát mặt trong sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,168 | m2 |
| 54 | Láng sê nô, ô văng, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,518 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 124,686 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 124,686 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ sê nô, ô văng, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 192,4 | m |
| 58 | Lát đan chậu rữa gạch ceramic 40x40cm, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,34 | m2 |
| 59 | Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1439 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4109 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2114 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,549 | |
| 63 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,1364 | m2 |
| 64 | Bê tông lam gió, lam trang trí, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2143 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lam gió | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1231 | 100m2 |
| 66 | Trát lam trang trí cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,74 | m2 |
| 67 | Lót tấm nilon | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5443 | 100m2 |
| 68 | Bê tông vỉa hè, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8098 | m3 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4949 | 100m3 |
| 70 | Xây tường bó nền thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8352 | m3 |
| 71 | Trát tường bó nền ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92,5 | m2 |
| 72 | Ốp đá chẻ chân tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,01 | m2 |
| 73 | Xây tam cấp, bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M175, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2929 | m3 |
| 74 | Ốp đá chẻ thành tam cấp, bồn hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,88 | m2 |
| 75 | Lát tam cấp, bậc cấp cầu thanh gạch granit nhân tạo, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,825 | m2 |
| 76 | Xây tường tầng 1 thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3833 | m3 |
| 77 | Xây tường tầng 2 thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,7318 | m3 |
| 78 | Xây tường đầu hồi thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,932 | m3 |
| 79 | Xây tường tầng 1thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,9363 | m3 |
| 80 | Xây tường tầng 2 thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7042 | m3 |
| 81 | Xây tường thu hồi thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,718 | m3 |
| 82 | Xây tường hộp gen, lan can bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6297 | m3 |
| 83 | Xây tường hộp gen, lan can bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0134 | m3 |
| 84 | Xây ốp cột thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,236 | m3 |
| 85 | Xây ốp cột thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,125 | m3 |
| 86 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,424 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 627,7771 | m2 |
| 88 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 877,8248 | m2 |
| 89 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 323,2 | m2 |
| 90 | Ốp tường cao 1,25m gạch ceramic 25x50cm, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 375,54 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch ceramic 50x50cm, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 926,098 | m2 |
| 92 | Ốp đá granit vào cột (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,135 | m2 |
| 93 | Gia công vì kèo thép phụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6947 | tấn |
| 94 | Cung cấp thép tấm kèo phụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3231 | tấn |
| 95 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm kèo phụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3716 | tấn |
| 96 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6947 | tấn |
| 97 | Cung cấp thép V30x30x3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,201 | tấn |
| 98 | Cung cấp Bulong 14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.216 | cái |
| 99 | Lắp dựng li tô thép mạ kẽm C80x40x15x1,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1374 | tấn |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0834 | tấn |
| 101 | Lợp mái ngói 10v/m2 h ≤ 16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8212 | 100m2 |
| 102 | Gia công hoa sắt bằng thép lá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1247 | tấn |
| 103 | Gia công hoa sắt bằng ống Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 104 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 122,88 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa đi kính khung sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,2752 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,94 | m2 |
| 107 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 124,38 | m2 |
| 108 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 124,56 | m2 |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 136,5504 | 1m2 |
| 110 | Làm trần thạch cao chống ẩm 60x60cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 263,664 | m2 |
| 111 | Lắp đặt thanh Inox trang trí lan can 30x30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6417 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống Inox D42x1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3018 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống Inox D76,2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9554 | 100m |
| 114 | Cung cấp inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3045 | tấn |
| 115 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.394,9475 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.754,9764 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.088,9648 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.060,9591 | m2 |
| 119 | Lắp đặt đèn led 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn led 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 121 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 122 | Lắp đặt tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 128 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.300 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 10x30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 135 | Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 137 | Lắp đặt co nhựa D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 138 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,86 | 1m3 |
| 139 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0148 | 100m3 |
| 140 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 141 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1819 | m3 |
| 142 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông ≤10m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 143 | Lắp đặt dây đơn 35mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,5 | m |
| 144 | Đào HTH bằng máy đào, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2293 | 100m3 |
| 145 | Đắp cát hố ga, hầm tự hoại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,055 | m3 |
| 146 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,812 | m3 |
| 147 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,22 | m3 |
| 148 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6894 | m3 |
| 149 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0455 | 100m2 |
| 150 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn đáy đan, nắp đan Đk <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2185 | tấn |
| 151 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2557 | m3 |
| 152 | Láng hố ga chiều dầy 3cm, vữa mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,02 | m2 |
| 153 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,16 | m2 |
| 154 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,16 | m2 |
| 155 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,18 | m2 |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 160 | Lắp đặt Y nhựa D114 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt Y nhựa D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt co nhựa D114 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 167 | Lắp đặt co nhựa D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 168 | Lắp đặt co nhựa D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 169 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 170 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 171 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 174 | Lắp đặt co nhựa D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 175 | Lắp đặt co nhựa D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 178 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 179 | Lắp đặt van nhựa trơn D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 180 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 181 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 182 | Lắp đặt dây đót nhựa + bộ xả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 183 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 184 | Lắp đặt bể nước nhựa 5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 185 | Lắp đặt van gang D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt van gang 2 chiều D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt kệ kính + hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 189 | Lắp đặt máy bơm nước theo thiết kế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt kim thu sét R=120m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét D50,8*3 L=5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 192 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 193 | Gia công và đóng cọc chống sét thép bọc đồng D16, L=2,4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa D21 bảo hộ cáp dẫn sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 195 | Lắp đặt cáp đồng 50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | m |
| 196 | Lắp cáp neo D=10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 197 | Cung cấp tăng đưa cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 198 | Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 199 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 200 | Lắp bình chữa cháy bột MZF8 (8kg) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bình |
| 201 | Lắp bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bình |
| C | Cổng tường rào - Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3084 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5389 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 144,58 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,187 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,187 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,6479 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4666 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5004 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1534 | tấn |
| 10 | Đào đất đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8353 | 1m3 |
| 11 | Bê tông đà kiềng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4142 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đà kiềng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2791 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0299 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4923 | tấn |
| 15 | Trát giằng tường rào chính, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2778 | m2 |
| 16 | Trát giằng tường rào phụ vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 116,3166 | m2 |
| 17 | Bê tông dầm mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,457 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5133 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1388 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4762 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1541 | tấn |
| 22 | Trát dầm sàn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,432 | m2 |
| 23 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3525 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6936 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3772 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1199 | tấn |
| 27 | Trát trụ cột rào phụ, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,8 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m2 |
| 29 | Lót tấm nilon | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | 100m2 |
| 30 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5872 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0193 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5797 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3785 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3439 | tấn |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,8 | m2 |
| 36 | Trát mặt trong sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,728 | m2 |
| 37 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,96 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,688 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,688 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4 | m |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6041 | m3 |
| 42 | Trát tường bó nền ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 174,78 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,6636 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài rào chính dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,96 | m2 |
| 45 | Ốp đá chẻ chân tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,67 | m2 |
| 46 | Trát tường hàng rào chính ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,2655 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài rào phụ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.229,6321 | m2 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6141 | m3 |
| 49 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,45 | m2 |
| 50 | Trát tường bảng tên dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,25 | m2 |
| 51 | Ốp bảng tên trường gạch 30x60cm, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9 | m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 53 | Xây tường thu hồi thẳng bằng gạch đất sét không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4725 | m3 |
| 54 | Trát tường thu hồi trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5 | m2 |
| 55 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | m3 |
| 56 | Trát granitô tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,76 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m |
| 60 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.418,7487 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 134,0255 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 153,3598 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 157,1033 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130,282 | m2 |
| 65 | Lắp dựng chữ inox mạ màu vàng thau theo thiết kế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bỘ |
| 66 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3893 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cầu phong, li tô thép thép hộp mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3227 | tấn |
| 68 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng thép lá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0048 | tấn |
| 69 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng ống Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0197 | tấn |
| 70 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 71 | Gia công cổng sắt + rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1296 | tấn |
| 72 | Cung cấp thép D16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3633 | tấn |
| 73 | Cung cấp thép V50x50x1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3007 | tấn |
| 74 | Cung cấp thép lá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4655 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cửa cổng rào khung sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,64 | m2 |
| 76 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92,18 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 127,46 | 1m2 |
| 78 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0384 | m3 |
| 79 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | m3 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,84 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 83 | Cung cấp lắp dựng khung hoa văn trang trí cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m |
| 85 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt đèn led 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn led 0.6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 93 | Lắp đặt bảng điện âm MCB-1P-15A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Mét |
| D | Sân đường - Thoát nước | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0155 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0155 | 100m3 |
| 3 | Trải tấm nylon chống mất nước ximăng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,77 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường dày mặt đường 10cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,314 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường dày mặt đường 8cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,0208 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sân đường đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4692 | tấn |
| 7 | Đào hố ga bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7269 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9875 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2866 | 100m3 |
| 10 | Trải tấm nylon chống mất nước ximăng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,354 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,558 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8156 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4388 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5735 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính <=18 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng gố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | 100m2 |
| 18 | Xây tường hố ga thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4799 | m3 |
| 19 | Xây tường cột cờ thẳng bằng gạch đất sét không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 20 | Xây tường rãnh thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,158 | m3 |
| 21 | Láng dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,37 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 510,96 | m2 |
| 23 | Quét hồ dầu hố ga, rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 567,33 | m2 |
| 24 | Lát đá granít bậc tam cấp (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,72 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 220mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống inox D63,5 dày 2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống inox D50,8 dày 2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống inox D42 dày 2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 29 | Sản xuất cột bằng thép V63x63x7 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0262 | tấn |
| 30 | Cung cấp ống inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0215 | tấn |
| 31 | Cung cấp Bulon D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cây |
| 32 | Cung cấp ròng rọc D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| E | San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,0878 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất đắp bờ bao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8334 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5519 | 100m3 |
| F | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (0,34%*(A+B+C+D+E)) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0034 | Đồng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi