Gói thầu: GT số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210230483-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương I |
| Tên gói thầu | GT số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210218476 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn thu hợp pháp cửa nhà trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-24 07:35:00 đến ngày 2021-03-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,649,028,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÂN NỀN | |||
| B | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Theo Y/C chương V | 1,83 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Y/C chương V | 38,36 | m3 |
| 3 | Đục lớp vữa, xây, trát lại bậc tam cấp phía sau ra gara xe máy số 7 | Theo Y/C chương V | 1 | Toàn bộ |
| 4 | Dóc, Trát vá lại tường bồn hoa, bị ẩm mốc, bong tróc | Theo Y/C chương V | 1 | Toàn bộ |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 0,8069 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Theo Y/C chương V | 128,2 | m3 |
| C | Phần cải tạo tổng thể | |||
| 1 | Trát lại bồn hoa cũ | Theo Y/C chương V | 1 | Trọn gói |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Y/C chương V | 0,2215 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M200 | Theo Y/C chương V | 83,0505 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch cotto màu đỏ, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 553,67 | m2 |
| D | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| E | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Bốc xếp, vận chuyển bàn ghế, giường tủ, đồ dùng văn phòng khoa vào kho tạm tập kết. | Theo Y/C chương V | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống dây điện, ổ cắm, công tắc, áp tô mát, hộp số quạt trần cũ..... hệ thống ống cấp thoát nước cũ. | Theo Y/C chương V | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí bệt | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí bệt | Theo Y/C chương V | 3 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa mặt | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa mặt | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ tiểu treo | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu (Tiểu treo) | Theo Y/C chương V | 3 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo Y/C chương V | 9 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ bồn inox trên mái | Theo Y/C chương V | 1 | công |
| 12 | Tháo dỡ máy điều hoà | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 13 | Tháo dỡ bóng đèn | Theo Y/C chương V | 28 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ cửa | Theo Y/C chương V | 51,695 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo Y/C chương V | 18,9 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ úp nóc fibroxi măng | Theo Y/C chương V | 18,78 | md |
| 17 | Bốc xếp, vận chuyển các loại vật tư, thiết bị tháo dỡ cũ ra khỏi phạm vị công trường và đưa đến điểm tập kết. | Theo Y/C chương V | 10 | công |
| 18 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo Y/C chương V | 2,6955 | m3 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Theo Y/C chương V | 4,1169 | m3 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo Y/C chương V | 1,8921 | m3 |
| F | Khu vệ sinh | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo Y/C chương V | 3,1663 | m3 |
| 2 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,15m2 | Theo Y/C chương V | 4 | 1lỗ |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường <= 11cm | Theo Y/C chương V | 1,33 | m2 |
| 4 | Đục phá granito mặt bậc cầu thang | Theo Y/C chương V | 9,6525 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo Y/C chương V | 42,024 | m2 |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông tạo lớp liên kết để cải tạo | Theo Y/C chương V | 42,024 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Y/C chương V | 105,3412 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo Y/C chương V | 502,558 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo Y/C chương V | 396,1797 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Theo Y/C chương V | 49,856 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo Y/C chương V | 156,6691 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo Y/C chương V | 15,008 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo Y/C chương V | 274,1973 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo Y/C chương V | 13,1584 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải | Theo Y/C chương V | 76,9855 | m3 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Y/C chương V | 4,2054 | 100m2 |
| G | Phần cải tạo | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo Y/C chương V | 1,608 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo Y/C chương V | 10,6169 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 2,236 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 1,6185 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 0,6214 | m3 |
| 6 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo Y/C chương V | 0,0121 | m3 |
| 7 | Ván khuôn lanh tô | Theo Y/C chương V | 0,22 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Y/C chương V | 0,0151 | 100kg |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 327,118 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 513,855 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 32,0877 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 94,5904 | m2 |
| 13 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 37,4528 | m2 |
| 14 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 81,7907 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 56,175 | m |
| 16 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 10,6 | m |
| 17 | Đắp chữ : '' TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG VẬN TẢI TRUNG ƯƠNG I, KHOA CÔNG TRÌNH '' | Theo Y/C chương V | 1 | Trọn gói |
| 18 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (Láng độ dày 3cm) | Theo Y/C chương V | 42,024 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 53,0132 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 218,5863 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (Gạch chống trơn 300x300) | Theo Y/C chương V | 36,7725 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 131,554 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp đỏ bình định (hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 12,804 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp đen huế (hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 11,9929 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang đá đỏ bình định (hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Theo Y/C chương V | 15,5384 | m2 |
| 26 | Lơi bậc tam cấp đá đen huế (hoặc tương đương) | Theo Y/C chương V | 40,5 | md |
| 27 | Lợi bậc tam cấp đá đỏ hoa phượng (hoặc tương đương) | Theo Y/C chương V | 54,56 | md |
| 28 | Tấm úp nóc fibro xi măng | Theo Y/C chương V | 19 | Tấm |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 563,711 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 562,4308 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Y/C chương V | 169,4096 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 169,4096 | m2 |
| 33 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 16x16x1.5 | Theo Y/C chương V | 0,2116 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Y/C chương V | 21,42 | m2 |
| 35 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Theo Y/C chương V | 211,6 | kg |
| 36 | Quét Sika chống thấm sê nô mái + mái trên cầu thang (Quét 3 nước) | Theo Y/C chương V | 77,6965 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo Y/C chương V | 77,6965 | m2 |
| 38 | Gia công thang sắt | Theo Y/C chương V | 0,03 | tấn |
| 39 | Gia công lan can | Theo Y/C chương V | 0,1483 | tấn |
| 40 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Y/C chương V | 20,4985 | m2 |
| 41 | Sơn tĩnh điện tay vin lan can, song lan can | Theo Y/C chương V | 148,3 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 2,636 | m2 |
| 43 | Thi công vách ngăn bằng tấm Compact chịu nước vách ngăn nhà vệ sinh. | Theo Y/C chương V | 5,04 | m2 |
| 44 | Gia công hệ khung thép hộp 60x60x1.8 | Theo Y/C chương V | 0,1365 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Y/C chương V | 9,6552 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hệ khung thép vách kính | Theo Y/C chương V | 0,1365 | tấn |
| 47 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo Y/C chương V | 169,4096 | m2 |
| 48 | Thi công lắp dựng trần tôn khổ 600x600, khung xương đồng bộ. | Theo Y/C chương V | 35,6725 | m2 |
| 49 | Gia công, lắp đặt chữ mica tên trường | Theo Y/C chương V | 1 | Trọn gói |
| 50 | Gia công, lắp đặt chữ inox khẩu hiệu | Theo Y/C chương V | 1 | Trọn gói |
| 51 | Sản xuất vách kính cố định, nhôm xingfa 1,4mm màu caffe, kính 6.38ly. | Theo Y/C chương V | 46,2097 | m2 |
| 52 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo Y/C chương V | 46,2097 | m2 |
| 53 | Sản xuất cửa đi 4 cánh mở xếp trược nhôm Việt pháp, màu trắng, kính đục dày 6.38ly, PKKK Kinlong đồng bộ (hoặc tương đương) | Theo Y/C chương V | 9 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Việt pháp màu trắng, kính đục dày 6.38ly, PKKK Kinlong đồng bộ (hoặc tương đương) | Theo Y/C chương V | 23,32 | m2 |
| 55 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Việt pháp màu trắng, kính đục dày 6.38ly, PKKK Kinlong đồng bộ (hoặc tương đương) | Theo Y/C chương V | 18,18 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm Việt pháp màu trắng, kính đục dày 6.38ly, PKKK Kinlong đồng bộ (hoặc tương đương) | Theo Y/C chương V | 3,24 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hắt, nhôm Việt pháp màu trắng, kính an toàn 6.38ly, PKKK Kinlong đồng bộ (hoặc tương đương) | Theo Y/C chương V | 5,4942 | m2 |
| 58 | Phụ kiện cửa 4 cánh vửa trượt vừa quay | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Y/C chương V | 59,2342 | m2 |
| 60 | Sản xuất và lắp đặt nắp tôn lên mái | Theo Y/C chương V | 0,36 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Y/C chương V | 4,2054 | 100m2 |
| H | Phần chống sét | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa chống sét | Theo Y/C chương V | 4,8704 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo Y/C chương V | 4,8704 | m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Y/C chương V | 5 | cọc |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 5 | Quả cầu sứ | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo Y/C chương V | 22,4 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo Y/C chương V | 42 | m |
| 8 | Lắp đặt ống bảo vệ D25 dưới chân tường | Theo Y/C chương V | 41 | m |
| 9 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 10 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Theo Y/C chương V | 1 | hộp |
| I | Phần điện | |||
| 1 | Đục, chám vá đường ống cấp nguồn đi âm tường | Theo Y/C chương V | 1 | Trọn gói |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo Y/C chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn sát trần | Theo Y/C chương V | 20 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Led chếch 45 độ, đèn cầu thang. | Theo Y/C chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Led tube dài 1,2m, loại 2 bóng | Theo Y/C chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn Led tube dài 1.2m, có máng tán quang âm trần | Theo Y/C chương V | 12 | bộ |
| 9 | Sản xuất và lắp đặt tủ điện tổng KT12*20*35 cm. | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 10 | Cầu dao đảo chiều 100A | Theo Y/C chương V | 1 | bộ |
| 11 | MCB-2C-63A | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 12 | MCB-2C-50A | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 13 | MCB-2C-20A | Theo Y/C chương V | 9 | cái |
| 14 | MCB-1C-16A | Theo Y/C chương V | 16 | cái |
| 15 | MCB-1C-10A | Theo Y/C chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Y/C chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Y/C chương V | 26 | cái |
| 20 | Đế âm chống cháy | Theo Y/C chương V | 39 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đấu dây | Theo Y/C chương V | 10 | hộp |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm | Theo Y/C chương V | 70 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo Y/C chương V | 60 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 | Theo Y/C chương V | 40,5 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo Y/C chương V | 186 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 | Theo Y/C chương V | 185,7 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 | Theo Y/C chương V | 250 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 (dây E) | Theo Y/C chương V | 226,5 | m |
| 29 | Ống bảo hộ dây dẫn D32 | Theo Y/C chương V | 54,5 | m |
| 30 | Ống bảo hộ dây dẫn D20 | Theo Y/C chương V | 433 | m |
| 31 | nối ống bảo hộ dây dẫn D32 | Theo Y/C chương V | 18 | Cái |
| 32 | nối ống bảo hộ dây dẫn D20 | Theo Y/C chương V | 148 | Cái |
| J | Phần tiếp địa an toàn điện | |||
| 1 | Đào đường cáp, đất cấp II | Theo Y/C chương V | 2,64 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo Y/C chương V | 0,0264 | 100m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Y/C chương V | 3 | cọc |
| 4 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Theo Y/C chương V | 8 | m |
| 5 | Ống bảo hộ dây dẫn D20 | Theo Y/C chương V | 7,5 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo Y/C chương V | 7,26 | m |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Theo Y/C chương V | 1 | hộp |
| K | Phần nước | |||
| L | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Y/C chương V | 0,175 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Y/C chương V | 0,401 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Y/C chương V | 0,22 | 100m |
| 4 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 5 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 6 | Co nhựa PPR D32 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Theo Y/C chương V | 6 | cái |
| 8 | Tê nhựa PPR D25/20 | Theo Y/C chương V | 13 | cái |
| 9 | Co nhựa PPR D25 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 10 | Co nhựa PPR D20 | Theo Y/C chương V | 36 | cái |
| 11 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 12 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Theo Y/C chương V | 18 | cái |
| M | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt van phao cơ tự ngắt | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo Y/C chương V | 1 | bể |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Y/C chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo Y/C chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Y/C chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam BS 604 Vigracera đặt sàn (hoặc tương đương) | Theo Y/C chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Y/C chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Y/C chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Theo Y/C chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo Inox trong phòng tắm | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 12 | Thoát sàn INOX | Theo Y/C chương V | 7 | bộ |
| N | Phần thoát nước vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo Y/C chương V | 0,1056 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Y/C chương V | 0,066 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Y/C chương V | 0,2974 | 100m |
| 4 | Tê cong nhựa U.PVC D110/90 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 5 | Chếch nhựa U.PVC D110 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 6 | Măng xông nhựa U.PVC D110 | Theo Y/C chương V | 1 | cái |
| 7 | Nút bịt nhựa U.PVC D110 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 8 | Tê cong nhựa U.PVC D90/60 | Theo Y/C chương V | 2 | cái |
| 9 | Chếch nhựa U.PVC D90 | Theo Y/C chương V | 12 | cái |
| 10 | Chếch nhựa U.PVC D60 | Theo Y/C chương V | 18 | cái |
| 11 | Nút bịt nhựa U.PVC D90 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 12 | Tê cong nhựa U.PVC D60/42 | Theo Y/C chương V | 16 | cái |
| 13 | Tê cong nhựa U.PVC D60 | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 14 | Bít thông tắc nhựa U.PVC D60 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 15 | Măng xông nhựa U.PVC D60 | Theo Y/C chương V | 5 | cái |
| 16 | Nút bịt nhựa U.PVC D60 | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 17 | Chếch nhựa U.PVC D42 | Theo Y/C chương V | 32 | cái |
| 18 | Măng xông nhựa U.PVC D42 | Theo Y/C chương V | 4 | cái |
| 19 | Nút bịt nhựa U.PVC D42 | Theo Y/C chương V | 16 | cái |
| O | Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu + quả cầu chắn rác đường kính 120mm | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Y/C chương V | 0,625 | 100m |
| 3 | Chếch nhựa U.PVC D90 | Theo Y/C chương V | 32 | cái |
| 4 | Măng xông nhựa U.PVC D90 | Theo Y/C chương V | 10 | cái |
| 5 | Nút bịt nhựa U.PVC D90 | Theo Y/C chương V | 8 | cái |
| 6 | Cô lê sắt D90 | Theo Y/C chương V | 16 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi