Gói thầu: GT số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210230483-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương I
Tên gói thầu GT số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210218476
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn thu hợp pháp cửa nhà trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-24 07:35:00 đến ngày 2021-03-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,649,028,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SÂN NỀN
B Phần phá dỡ
1 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc <= 5cm Theo Y/C chương V 1,83 100m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Y/C chương V 38,36 m3
3 Đục lớp vữa, xây, trát lại bậc tam cấp phía sau ra gara xe máy số 7 Theo Y/C chương V 1 Toàn bộ
4 Dóc, Trát vá lại tường bồn hoa, bị ẩm mốc, bong tróc Theo Y/C chương V 1 Toàn bộ
5 Đào xúc đất, đất cấp II Theo Y/C chương V 0,8069 100m3
6 Vận chuyển phế thải Theo Y/C chương V 128,2 m3
C Phần cải tạo tổng thể
1 Trát lại bồn hoa cũ Theo Y/C chương V 1 Trọn gói
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Y/C chương V 0,2215 100m3
3 Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M200 Theo Y/C chương V 83,0505 m3
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch cotto màu đỏ, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 553,67 m2
D NHÀ LÀM VIỆC
E Phần phá dỡ
1 Bốc xếp, vận chuyển bàn ghế, giường tủ, đồ dùng văn phòng khoa vào kho tạm tập kết. Theo Y/C chương V 5 công
2 Tháo dỡ hệ thống dây điện, ổ cắm, công tắc, áp tô mát, hộp số quạt trần cũ..... hệ thống ống cấp thoát nước cũ. Theo Y/C chương V 5 công
3 Tháo dỡ bình nóng lạnh Theo Y/C chương V 1 cái
4 Tháo dỡ bệ xí bệt Theo Y/C chương V 3 cái
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí bệt Theo Y/C chương V 3 bộ
6 Tháo dỡ chậu rửa mặt Theo Y/C chương V 2 cái
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa mặt Theo Y/C chương V 2 bộ
8 Tháo dỡ tiểu treo Theo Y/C chương V 3 cái
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu (Tiểu treo) Theo Y/C chương V 3 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo Y/C chương V 9 bộ
11 Tháo dỡ bồn inox trên mái Theo Y/C chương V 1 công
12 Tháo dỡ máy điều hoà Theo Y/C chương V 8 cái
13 Tháo dỡ bóng đèn Theo Y/C chương V 28 bộ
14 Tháo dỡ cửa Theo Y/C chương V 51,695 m2
15 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Theo Y/C chương V 18,9 m2
16 Tháo dỡ úp nóc fibroxi măng Theo Y/C chương V 18,78 md
17 Bốc xếp, vận chuyển các loại vật tư, thiết bị tháo dỡ cũ ra khỏi phạm vị công trường và đưa đến điểm tập kết. Theo Y/C chương V 10 công
18 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo Y/C chương V 2,6955 m3
19 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm Theo Y/C chương V 4,1169 m3
20 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo Y/C chương V 1,8921 m3
F Khu vệ sinh
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo Y/C chương V 3,1663 m3
2 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,15m2 Theo Y/C chương V 4 1lỗ
3 Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường <= 11cm Theo Y/C chương V 1,33 m2
4 Đục phá granito mặt bậc cầu thang Theo Y/C chương V 9,6525 m2
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo Y/C chương V 42,024 m2
6 Đục nhám mặt bê tông tạo lớp liên kết để cải tạo Theo Y/C chương V 42,024 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Y/C chương V 105,3412 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo Y/C chương V 502,558 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo Y/C chương V 396,1797 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà Theo Y/C chương V 49,856 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà Theo Y/C chương V 156,6691 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Theo Y/C chương V 15,008 m2
13 Phá dỡ nền gạch lát cũ Theo Y/C chương V 274,1973 m2
14 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo Y/C chương V 13,1584 m3
15 Vận chuyển phế thải Theo Y/C chương V 76,9855 m3
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo Y/C chương V 4,2054 100m2
G Phần cải tạo
1 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo Y/C chương V 1,608 m3
2 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo Y/C chương V 10,6169 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 2,236 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 1,6185 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 0,6214 m3
6 Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200 Theo Y/C chương V 0,0121 m3
7 Ván khuôn lanh tô Theo Y/C chương V 0,22 m2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <=10mm Theo Y/C chương V 0,0151 100kg
9 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 327,118 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 513,855 m2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 32,0877 m2
12 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 94,5904 m2
13 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 37,4528 m2
14 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 81,7907 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 56,175 m
16 Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 10,6 m
17 Đắp chữ : '' TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG VẬN TẢI TRUNG ƯƠNG I, KHOA CÔNG TRÌNH '' Theo Y/C chương V 1 Trọn gói
18 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (Láng độ dày 3cm) Theo Y/C chương V 42,024 m2
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 53,0132 m2
20 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 218,5863 m2
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (Gạch chống trơn 300x300) Theo Y/C chương V 36,7725 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 131,554 m2
23 Lát đá bậc tam cấp đỏ bình định (hoặc tương đương), vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 12,804 m2
24 Lát đá bậc tam cấp đen huế (hoặc tương đương), vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 11,9929 m2
25 Lát đá bậc cầu thang đá đỏ bình định (hoặc tương đương), vữa XM mác 75 Theo Y/C chương V 15,5384 m2
26 Lơi bậc tam cấp đá đen huế (hoặc tương đương) Theo Y/C chương V 40,5 md
27 Lợi bậc tam cấp đá đỏ hoa phượng (hoặc tương đương) Theo Y/C chương V 54,56 md
28 Tấm úp nóc fibro xi măng Theo Y/C chương V 19 Tấm
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 563,711 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 562,4308 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Y/C chương V 169,4096 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 169,4096 m2
33 Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 16x16x1.5 Theo Y/C chương V 0,2116 tấn
34 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Y/C chương V 21,42 m2
35 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa Theo Y/C chương V 211,6 kg
36 Quét Sika chống thấm sê nô mái + mái trên cầu thang (Quét 3 nước) Theo Y/C chương V 77,6965 m2
37 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 77,6965 m2
38 Gia công thang sắt Theo Y/C chương V 0,03 tấn
39 Gia công lan can Theo Y/C chương V 0,1483 tấn
40 Lắp dựng lan can sắt Theo Y/C chương V 20,4985 m2
41 Sơn tĩnh điện tay vin lan can, song lan can Theo Y/C chương V 148,3 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 2,636 m2
43 Thi công vách ngăn bằng tấm Compact chịu nước vách ngăn nhà vệ sinh. Theo Y/C chương V 5,04 m2
44 Gia công hệ khung thép hộp 60x60x1.8 Theo Y/C chương V 0,1365 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Y/C chương V 9,6552 m2
46 Lắp dựng hệ khung thép vách kính Theo Y/C chương V 0,1365 tấn
47 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo Y/C chương V 169,4096 m2
48 Thi công lắp dựng trần tôn khổ 600x600, khung xương đồng bộ. Theo Y/C chương V 35,6725 m2
49 Gia công, lắp đặt chữ mica tên trường Theo Y/C chương V 1 Trọn gói
50 Gia công, lắp đặt chữ inox khẩu hiệu Theo Y/C chương V 1 Trọn gói
51 Sản xuất vách kính cố định, nhôm xingfa 1,4mm màu caffe, kính 6.38ly. Theo Y/C chương V 46,2097 m2
52 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo Y/C chương V 46,2097 m2
53 Sản xuất cửa đi 4 cánh mở xếp trược nhôm Việt pháp, màu trắng, kính đục dày 6.38ly, PKKK Kinlong đồng bộ (hoặc tương đương) Theo Y/C chương V 9 m2
54 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Việt pháp màu trắng, kính đục dày 6.38ly, PKKK Kinlong đồng bộ (hoặc tương đương) Theo Y/C chương V 23,32 m2
55 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Việt pháp màu trắng, kính đục dày 6.38ly, PKKK Kinlong đồng bộ (hoặc tương đương) Theo Y/C chương V 18,18 m2
56 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm Việt pháp màu trắng, kính đục dày 6.38ly, PKKK Kinlong đồng bộ (hoặc tương đương) Theo Y/C chương V 3,24 m2
57 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hắt, nhôm Việt pháp màu trắng, kính an toàn 6.38ly, PKKK Kinlong đồng bộ (hoặc tương đương) Theo Y/C chương V 5,4942 m2
58 Phụ kiện cửa 4 cánh vửa trượt vừa quay Theo Y/C chương V 2 bộ
59 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Y/C chương V 59,2342 m2
60 Sản xuất và lắp đặt nắp tôn lên mái Theo Y/C chương V 0,36 m2
61 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo Y/C chương V 4,2054 100m2
H Phần chống sét
1 Đào rãnh tiếp địa chống sét Theo Y/C chương V 4,8704 m3
2 Đắp đất rãnh tiếp địa Theo Y/C chương V 4,8704 m3
3 Gia công và đóng cọc chống sét Theo Y/C chương V 5 cọc
4 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo Y/C chương V 3 cái
5 Quả cầu sứ Theo Y/C chương V 3 cái
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Theo Y/C chương V 22,4 m
7 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo Y/C chương V 42 m
8 Lắp đặt ống bảo vệ D25 dưới chân tường Theo Y/C chương V 41 m
9 Kẹp kiểm tra điện trở Theo Y/C chương V 1 cái
10 Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy Theo Y/C chương V 1 hộp
I Phần điện
1 Đục, chám vá đường ống cấp nguồn đi âm tường Theo Y/C chương V 1 Trọn gói
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo Y/C chương V 8 cái
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo Y/C chương V 5 cái
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo Y/C chương V 4 cái
5 Lắp đặt các loại đèn sát trần Theo Y/C chương V 20 bộ
6 Lắp đặt đèn Led chếch 45 độ, đèn cầu thang. Theo Y/C chương V 1 bộ
7 Lắp đặt đèn Led tube dài 1,2m, loại 2 bóng Theo Y/C chương V 4 bộ
8 Lắp đặt đèn Led tube dài 1.2m, có máng tán quang âm trần Theo Y/C chương V 12 bộ
9 Sản xuất và lắp đặt tủ điện tổng KT12*20*35 cm. Theo Y/C chương V 1 cái
10 Cầu dao đảo chiều 100A Theo Y/C chương V 1 bộ
11 MCB-2C-63A Theo Y/C chương V 1 cái
12 MCB-2C-50A Theo Y/C chương V 4 cái
13 MCB-2C-20A Theo Y/C chương V 9 cái
14 MCB-1C-16A Theo Y/C chương V 16 cái
15 MCB-1C-10A Theo Y/C chương V 16 cái
16 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Y/C chương V 2 cái
17 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo Y/C chương V 10 cái
18 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo Y/C chương V 1 cái
19 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Y/C chương V 26 cái
20 Đế âm chống cháy Theo Y/C chương V 39 cái
21 Lắp đặt hộp đấu dây Theo Y/C chương V 10 hộp
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm Theo Y/C chương V 70 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo Y/C chương V 60 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 Theo Y/C chương V 40,5 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo Y/C chương V 186 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 Theo Y/C chương V 185,7 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 Theo Y/C chương V 250 m
28 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 (dây E) Theo Y/C chương V 226,5 m
29 Ống bảo hộ dây dẫn D32 Theo Y/C chương V 54,5 m
30 Ống bảo hộ dây dẫn D20 Theo Y/C chương V 433 m
31 nối ống bảo hộ dây dẫn D32 Theo Y/C chương V 18 Cái
32 nối ống bảo hộ dây dẫn D20 Theo Y/C chương V 148 Cái
J Phần tiếp địa an toàn điện
1 Đào đường cáp, đất cấp II Theo Y/C chương V 2,64 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo Y/C chương V 0,0264 100m3
3 Gia công và đóng cọc chống sét Theo Y/C chương V 3 cọc
4 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Theo Y/C chương V 8 m
5 Ống bảo hộ dây dẫn D20 Theo Y/C chương V 7,5 m
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Theo Y/C chương V 7,26 m
7 Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy Theo Y/C chương V 1 hộp
K Phần nước
L Phần cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo Y/C chương V 0,175 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo Y/C chương V 0,401 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo Y/C chương V 0,22 100m
4 Côn thu nhựa PPR D32/25 Theo Y/C chương V 4 cái
5 Tê thu nhựa PPR D32/25 Theo Y/C chương V 2 cái
6 Co nhựa PPR D32 Theo Y/C chương V 2 cái
7 Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm Theo Y/C chương V 6 cái
8 Tê nhựa PPR D25/20 Theo Y/C chương V 13 cái
9 Co nhựa PPR D25 Theo Y/C chương V 2 cái
10 Co nhựa PPR D20 Theo Y/C chương V 36 cái
11 Nút bịt nhựa PPR D32 Theo Y/C chương V 4 cái
12 Nút bịt nhựa PPR D20 Theo Y/C chương V 18 cái
M Phần thiết bị
1 Lắp đặt van phao cơ tự ngắt Theo Y/C chương V 1 cái
2 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo Y/C chương V 1 bể
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Y/C chương V 3 bộ
4 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo Y/C chương V 3 bộ
5 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Y/C chương V 4 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nam BS 604 Vigracera đặt sàn (hoặc tương đương) Theo Y/C chương V 4 bộ
7 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo Y/C chương V 2 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Y/C chương V 3 bộ
9 Lắp đặt gương soi Theo Y/C chương V 3 cái
10 Lắp đặt giá treo Inox trong phòng tắm Theo Y/C chương V 2 cái
11 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo Y/C chương V 4 cái
12 Thoát sàn INOX Theo Y/C chương V 7 bộ
N Phần thoát nước vệ sinh
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo Y/C chương V 0,1056 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo Y/C chương V 0,066 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo Y/C chương V 0,2974 100m
4 Tê cong nhựa U.PVC D110/90 Theo Y/C chương V 2 cái
5 Chếch nhựa U.PVC D110 Theo Y/C chương V 2 cái
6 Măng xông nhựa U.PVC D110 Theo Y/C chương V 1 cái
7 Nút bịt nhựa U.PVC D110 Theo Y/C chương V 2 cái
8 Tê cong nhựa U.PVC D90/60 Theo Y/C chương V 2 cái
9 Chếch nhựa U.PVC D90 Theo Y/C chương V 12 cái
10 Chếch nhựa U.PVC D60 Theo Y/C chương V 18 cái
11 Nút bịt nhựa U.PVC D90 Theo Y/C chương V 4 cái
12 Tê cong nhựa U.PVC D60/42 Theo Y/C chương V 16 cái
13 Tê cong nhựa U.PVC D60 Theo Y/C chương V 8 cái
14 Bít thông tắc nhựa U.PVC D60 Theo Y/C chương V 4 cái
15 Măng xông nhựa U.PVC D60 Theo Y/C chương V 5 cái
16 Nút bịt nhựa U.PVC D60 Theo Y/C chương V 8 cái
17 Chếch nhựa U.PVC D42 Theo Y/C chương V 32 cái
18 Măng xông nhựa U.PVC D42 Theo Y/C chương V 4 cái
19 Nút bịt nhựa U.PVC D42 Theo Y/C chương V 16 cái
O Phần thoát nước mái
1 Lắp đặt phễu thu + quả cầu chắn rác đường kính 120mm Theo Y/C chương V 8 cái
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo Y/C chương V 0,625 100m
3 Chếch nhựa U.PVC D90 Theo Y/C chương V 32 cái
4 Măng xông nhựa U.PVC D90 Theo Y/C chương V 10 cái
5 Nút bịt nhựa U.PVC D90 Theo Y/C chương V 8 cái
6 Cô lê sắt D90 Theo Y/C chương V 16 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->