Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp các hạng mục phụ trợ trường THCS Hiến Nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210231816-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp các hạng mục phụ trợ trường THCS Hiến Nam
Số hiệu KHLCNT 20210218485
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-23 20:34:00 đến ngày 2021-03-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,443,220,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 5,018 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 1,892 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 13,126 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 2,919 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,112 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 10,466 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 10,466 m3
8 Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 28,248 1m3
9 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,026 100m2
10 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 1 m3
11 GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,009 tấn
12 GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,134 tấn
13 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông móng Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,06 100m2
14 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 2,542 m3
15 GCLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,005 tấn
16 GCLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,082 tấn
17 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,034 100m2
18 Bê tông cột, TD≤0,1m2, cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,223 m3
19 Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm- dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 1,524 m3
20 Bê tông xà giằng M200, đá 1x2 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,131 m3
21 Lấp đất chân móng bằng thủ công Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 9,416 m3
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 18,832 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 18,832 m3
24 GCLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤6m Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,024 tấn
25 GCLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤6m Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,173 tấn
26 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cột Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,187 100m2
27 Bê tông cột, TD≤0,1m2, cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 1,263 m3
28 GCLD ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,171 100m2
29 GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,04 tấn
30 GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,143 tấn
31 GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,115 tấn
32 Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 2,667 m3
33 GCLD ván khuôn gỗ sàn mái Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,691 100m2
34 GCLD cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,242 tấn
35 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 5,681 m3
36 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 9,436 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,738 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 1,187 m3
39 Lợp mái ngói 75v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,382 100m2
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 25,429 m2
41 Trát trần, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 64,913 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 57,41 m2
43 Đắp huỳnh nổi trang trí Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,377 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 33,04 m
45 Soi chỉ lõm cột Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 108,24 m
46 Ốp tường trụ bằng gạch thẻ đỏ KT 60x240 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 6,589 m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 141,163 m2
48 Chữ Meka màu vàng gương rộng TB53 cao TB 80 (UBND THÀNH PHỐ HƯNG YÊN - PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO) Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 39 chữ
49 Chữ Meka màu vàng gương rộng TB156 cao TB 200 (TRƯỜNG TRUNG HỌC CỞ SỞ HIẾN NAM) Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 25 chữ
50 Chữ Meka màu vàng gương rộng TB53 cao TB 80 (ĐỊA CHỈ: HIẾN NAM - TP HƯNG YÊN - TỈNH HƯNG YÊN) Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 33 chữ
51 Chữ Meka màu vàng gương rộng TB156 cao TB 200 (MỖI NGÀY ĐẾN TRƯỜNG LÀ MỘT NIỀM VUI) Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 28 chữ
52 Gia công cổng sắt Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,7 tấn
53 GCLD cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 24,615 m2
54 Sơn tĩnh điện cánh cổng thép Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 700 kg
55 Bánh xe đỡ cửa Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 4 cái
56 Chốt + khóa cổng Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 4 bộ
57 GCLD dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 1,895 100m2
58 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 60,849 m3
59 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 3,834 m3
60 Phá dỡ hàng rào song sắt Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 69,365 m2
61 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 64,683 m3
62 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 64,683 m3
63 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 389,105 1m3
64 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,867 100m2
65 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 34,404 m3
66 Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm- dày >33cm, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 95,704 m3
67 Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm- dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 30,963 m3
68 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng móng Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 1,251 100m2
69 GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤6m Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,435 tấn
70 GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤6m Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 1,633 tấn
71 Bê tông giằng, M200, đá 1x2 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 20,642 m3
72 Lấp đất chân móng bằng thủ công Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 129,702 m3
73 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 2,594 m3
74 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 2,594 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm- dày ≤33cm, cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 34,404 m3
76 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 25,102 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm- dày ≤11cm, cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 59,567 m3
78 GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,308 tấn
79 GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 1,633 tấn
80 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 13,761 m3
81 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 1.748,163 m2
82 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 272,011 m2
83 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 10,189 m2
84 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 1.401,8 m
85 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 2.030,363 m2
86 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,855 tấn
87 Sơn tĩnh điện hàng rào hoa sắt Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 855 kg
88 GCLD lan can sắt Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 44,919 m2
89 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,032 100m2
90 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,439 m3
91 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông móng cột Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,052 100m2
92 Bê tông móng M200, đá 1x2 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 4,838 m3
93 Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,157 m3
94 GCLD ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,008 100m2
95 GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,007 tấn
96 Bê tông giằng M200, đá 1x2 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,093 m3
97 Gia công cột bằng thép hình Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,194 tấn
98 Lắp cột thép các loại Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,194 tấn
99 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 17,182 1m2
100 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,233 tấn
101 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,233 tấn
102 Bu lông D16/L=150 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 48 cái
103 Gia công xà gồ thép Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,469 tấn
104 GCLD xà gồ thép Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,469 tấn
105 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 95,004 1m2
106 Lợp mái bằng tôn dày 0,4mm Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 1,476 100m2
107 Tôn úp nóc D300 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 19,8 m
108 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,479 m3
109 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 9,828 m3
110 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 395,89 m2
111 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 2,112 tấn
112 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 9,908 m3
113 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 5,324 m3
114 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 33,553 m3
115 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 48,785 m3
116 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 48,785 m3
117 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 13,478 1m3
118 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,116 100m2
119 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 2,304 m3
120 GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,122 tấn
121 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông móng Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,172 100m2
122 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 3,78 m3
123 GCLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤6m Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,092 tấn
124 GCLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤6m Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,807 tấn
125 GCLD ván khuôn gỗ cột Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,799 100m2
126 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 3,564 m3
127 GCLD ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,658 100m2
128 GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,128 tấn
129 GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 1,08 tấn
130 Bê tông giằng M200, đá 1x2 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 6,576 m3
131 Lấp đất chân móng bằng thủ công Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 4,493 m3
132 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 12,787 m3
133 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 12,787 m3
134 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 71,928 m2
135 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 71,928 m2
136 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 2,15 tấn
137 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 2,15 tấn
138 Bu lông D16/L=150 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 144 cái
139 Gia công xà gồ thép Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,738 tấn
140 GCLD xà gồ thép: Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,738 tấn
141 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 192,608 1m2
142 Lợp mái bằng tôn dày 0,4mm Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 4,85 100m2
143 Tôn úp nóc D300 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 61,326 m
144 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,372 100m3
145 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 37,2 m3
146 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 9,537 m3
147 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 23,134 m2
148 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 26,303 1m3
149 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 26,65 m3
150 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 26,65 m3
151 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm- dày ≤33cm, cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 2,345 m3
152 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 46,967 m2
153 Đổ thêm đất màu vào bồn hoa Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 3,372 0.0
154 Ốp gạch thẻ 60x240 vào tường bồn hoa Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 46,967 m2
155 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 45,554 m3
156 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 33,058 1m3
157 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,636 100m2
158 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 10,172 m3
159 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm- dày ≤33cm, cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 32,868 m3
160 Lấp đất chân móng bằng thủ công Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 11,019 m3
161 Đổ đất màu vào bồn hoa Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 145,773 0.0
162 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 167,131 m2
163 Ốp tường gạch thẻ đỏ KT 60x240 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 167,131 m2
164 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 1,632 m3
165 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 29,474 1m3
166 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,567 100m2
167 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 9,069 m3
168 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm- dày ≤33cm, cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 29,304 m3
169 Lấp đất chân móng bằng thủ công Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 9,825 m3
170 Đổ đất màu vào bồn hoa Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 227,786 m3
171 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 147,368 m2
172 Ốp tường gạch thẻ đỏ KT 60x240 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 147,368 m2
173 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 393 cấu kiện
174 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,31 100m3
175 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm- dày ≤11cm, cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 6,166 m3
176 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông tấm đan Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,536 100m2
177 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 18,633 m3
178 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 301 1cấu kiện
179 Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 223,362 1m3
180 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,594 100m2
181 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 25,139 m3
182 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm- dày ≤11cm, cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 4,879 m3
183 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm- dày ≤33cm, cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 72,454 m3
184 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 430,573 m2
185 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông tấm đan Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,935 100m2
186 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 32,936 m3
187 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 290 1cấu kiện
188 Đào đường ống thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 32,467 1m3
189 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤400mm Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 16 1 đoạn ống
190 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 20 mối nối
191 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤400mm Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 20 cái
192 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 10,822 m3
193 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 22,18 m2
194 Tháo dỡ bệ xí Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0 bộ
195 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 19,842 m3
196 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 12,403 m3
197 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 4,153 m3
198 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 11,054 1m3
199 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 47,452 m3
200 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 47,452 m3
201 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 65,257 1m3
202 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,094 100m2
203 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 6,048 m3
204 GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,671 tấn
205 GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,554 tấn
206 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông móng Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,236 100m2
207 Bê tông móng, M200, đá 2x4 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 25,246 m3
208 GCLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,006 tấn
209 GCLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,144 tấn
210 GCLD ván khuôn gỗ cột vuông Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,063 100m2
211 Bê tông cột, TD≤0,1m2, cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,348 m3
212 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm- dày ≤33cm, cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 7,457 m3
213 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng tường Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,144 100m2
214 GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤6m Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,037 tấn
215 GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤6m Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,267 tấn
216 Bê tông giằng tường M200, đá 1x2 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 1,582 m3
217 Lấp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 21,752 m3
218 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 32,523 m3
219 GCLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,013 tấn
220 GCLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,23 tấn
221 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cột Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,209 100m2
222 Bê tông cột, TD≤0,1m2, cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 1,263 m3
223 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,07 100m2
224 GCLD cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, cao ≤6m Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,007 tấn
225 GCLD cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, cao ≤6m Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,033 tấn
226 Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,422 m3
227 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm- dày ≤33cm, cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 20,244 m3
228 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông dầm Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,524 100m2
229 GCLD cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,104 tấn
230 GCLD cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,64 tấn
231 Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 4,52 m3
232 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông sàn mái Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 1,001 100m2
233 GCLD cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 1,508 tấn
234 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 10,758 m3
235 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm- dày ≤33cm, cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 1,977 m3
236 Quét dung dịch chống thấm sê nô bằng Sikaproof membrane Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 102,895 m2
237 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 102,895 m2
238 Lát gạch đỏ đất nung KT 300x300 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 84,008 m2
239 Ống thoát nước mái D90mm Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,069 100m
240 Cầu chắn rác D110 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 6 cái
241 Đai giữ ống + vít nở Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 16 bộ
242 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,005 100m2
243 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,272 m3
244 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm- dày ≤33cm, cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,524 m3
245 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 3,762 m2
246 Láng granitô cầu thang Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 3,762 m2
247 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 11,64 m
248 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,839 1m3
249 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,015 100m2
250 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,307 m3
251 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm- dày ≤33cm, cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,704 m3
252 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 6,222 m2
253 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 7,227 m3
254 Lát nền bằng gạch Ceramic chống trơn KT 300x300 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 74,905 m2
255 Trát trần, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 120,01 m2
256 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 26,528 m2
257 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 134,068 m2
258 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 41,68 m
259 Sỏi chỉ lõm 30x15 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 67,44 m
260 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 146,538 m2
261 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 134,068 m2
262 SXLD vách cửa tấm Compact HPL dày 12mm, phụ kiện đi kèm đồng bộ Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 71,386 m2
263 Cửa đi EUROHA (EU-XF55Đ) là loại cửa nhôm 1,2 cánh, độ dày thanh nhôm tử 1,3mm - 2mm, kính trắng dày 6,38mm (phôi kính Việt Nhật), phụ kiện đồng bộ, chưa bao gồm khoá. Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 5,28 m2
264 Hệ cửa sổ lùa EUROHA (EU-80: EU-1100) vách mặt dựng khung đố chìm, khung nổi, độ dày thanh nhôm từ 1,2mm - 2mm, kính trắng dày 6,38mm (phôi kính Việt Nhật), phụ kiện đồng bộ, chưa bao gồm khoá. Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 7,2 m2
265 GCLD cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 12,48 m2
266 Khóa cửa đi, cửa sổ nhôm hệ đa điểm Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 16 bộ
267 Sản xuất hoa sắt cửa, bằng sắt vuông đặc 14x14mm Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,156 tấn
268 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 5,705 m2
269 GCLD hoa sắt cửa Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 8,88 m2
270 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 12,929 1m3
271 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,011 100m2
272 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,71 m3
273 GCLD ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,038 100m2
274 GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,048 tấn
275 GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,062 tấn
276 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,948 m3
277 Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 2,43 m3
278 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 15,12 m2
279 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 12,048 m2
280 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 3,783 m2
281 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông tấm đan Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,026 100m2
282 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,133 tấn
283 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,606 m3
284 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 5 1cấu kiện
285 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 4,325 m3
286 Đèn Led sát trần 1x18W Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 6 bộ
287 Công tắc 3 hạt 1 chiều Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 2 cái
288 Đế âm tường Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 3 hộp
289 Hộp đấu nối 110x110x50mm Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 3 hộp
290 Hộp box chia ngả Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 6 hộp
291 Ổ cắm đôi 2 chấu Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 1 cái
292 Dây điện CVV 2x1,5mm2 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 51 m
293 Dây điện CVV 2x2,5mm2 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 40 m
294 Ống nhựa luồn dây PVC D20 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 50 m
295 Ống nhựa PPR D20 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,156 100m
296 Ống nhựa PPR D25 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,33 100m
297 Ống nhựa PPR D32 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,55 100m
298 Ống nhựa PPR D40 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,19 100m
299 Van khoá PPR D25 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 3 cái
300 Van khoá PPR D32 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 5 cái
301 Van khoá PPR D40 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 2 cái
302 Tê PPR D25 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 1 cái
303 Tê PPR D40 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 4 cái
304 Tê thu PPR D32/20 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 24 cái
305 Cút PPR D20 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 6 cái
306 Cút PPR D25 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 7 cái
307 Cút PPR D32 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 10 cái
308 Cút PPR D40 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 8 cái
309 Côn thu PPR D32/20 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 4 cái
310 Côn thu PPR D40/32 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 4 cái
311 Côn thu PPR D40/20 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 2 cái
312 Cút ren trong PPR D20/15 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 28 cái
313 Tê ren trong PPR D32/20 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 2 cái
314 Tê ren trong PPR D20/15 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 4 cái
315 Trõ bơm D25 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 1 cái
316 Măng sông ren ngoài PPR D32 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 3 cái
317 Măng sông ren ngoài PPR D40 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 1 cái
318 Lơ thu ren 20/15 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 32 cái
319 Kép ren D15 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 32 cái
320 Zacco PPR D25 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 4 cái
321 Zacco PPR D32 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 3 cái
322 Zacco PPR D40 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 2 cái
323 Băng tan Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 30 cuộn
324 Vòi nước cấp bằng đồng DN15 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 2 cái
325 Máy bơm cấp nước Q=7,2m3/h Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 1 cái
326 Van phao cơ D25 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 2 cái
327 Bồn nhựa chứa nước 2m3 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 2 bể
328 Giếng khoan cấp nước Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 1 cái
329 Ống nhựa u.PVC D42 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,11 100m
330 Ống nhựa u.PVC D60 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,08 100m
331 Ống nhựa u.PVC D75 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,125 100m
332 Ống nhựa u.PVC D90 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,22 100m
333 Ống nhựa u.PVC D110 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,52 100m
334 Côn thu u.PVC D75/42 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 6 cái
335 Côn thu u.PVC D60/42 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 6 cái
336 Côn thu u.PVC D110/75 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 2 cái
337 Tê thu u.PVC D110/60 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 2 cái
338 Y u.PVC D75 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 10 cái
339 Y u.PVC D110 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 14 cái
340 Y thu u.PVC D90/60 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 8 cái
341 Chếch u.PVC D42 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 24 cái
342 Tê u.PVC D110 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 2 cái
343 Chếch u.PVC D75 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 14 cái
344 Chếch u.PVC D110 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 28 cái
345 Cút u.PVC D42 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 12 cái
346 Cút u.PVC D60 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 5 cái
347 Cút u.PVC D110 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 2 cái
348 Tê u.PVC D60 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 2 cái
349 Keo gắn ống Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 2 kg
350 Xí bệt Viglacera Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 14 bộ
351 Xịt vệ sinh Viglacera Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 14 bộ
352 Chậu tiểu nam+ vòi xả Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 6 bộ
353 Chậu tiểu nữ Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 6 bộ
354 Lavabo + 1 vòi rửa Viglacera Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 6 bộ
355 Gương soi Inax KF-4560VA Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 6 cái
356 Gá kính Viglacera Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 6 cái
357 Hộp đựng giấy vệ sinh Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 14 cái
358 Giá đựng xà bông Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 6 cái
359 Thoát sàn Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 2 cái
360 Lớp cấp phối đá dăm tạo phẳng bề mặt Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 5,296 100m3
361 Lát gạch Tezzazo 400x400x30 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 7.566 m2
362 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 1,865 m3
363 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,28 1m3
364 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 1,35 1m3
365 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,038 100m2
366 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,415 m3
367 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm- dày ≤11cm, cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,768 m3
368 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 4,154 m2
369 Đắp cát bằng thủ công Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,06 100m3
370 Ván gỗ dậm nhảy Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 1 cái
371 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 3,02 m2
372 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 204 m3
373 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,571 100m3
374 Thi công lớp đá Mi Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,245 100m3
375 Lắp đặt cỏ nhân tạo mặt sân Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 812,16 m2
376 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 24,48 m3
377 Hạt cao su đệm sân dải 5kg/m2 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 4.080 kg
378 Cầu môn khung thành Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 2 bộ
379 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,024 100m2
380 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 2,427 m3
381 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL 6,5x10,5x22cm- dày ≤11cm, cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 1,78 m3
382 Lưới chắn BR-PE sợi D3 mm, ô 135mm Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 783,44 m2
383 Tăng đơ sắt mạ kẽm M12 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 24 bộ
384 Cáp thép bọc nhựa D6 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 223,84 m
385 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,112 1m3
386 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,026 m3
387 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,086 m3
388 Gia công cổng sắt Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,103 tấn
389 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 2,4 1m2
390 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 2,4 m2
391 Đào móng cột đèn bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 5,491 1m3
392 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 1,651 m3
393 GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,216 100m2
394 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,6 m3
395 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 3,84 m3
396 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,094 tấn
397 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 6 1 cột
398 Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 53,2 1m3
399 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 50,904 m3
400 Tủ điều khiển đèn chiếu sáng (KT: 600x400x250)mm Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 1 1 tủ
401 Công tơ đo điện 1 pha Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 1 cái
402 Aptomat tép 2 cực 20A-6KA Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 2 cái
403 Cầu đấu dây điện Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 2 cái
404 Bộ bóng đèn pha Led 1x150W, ngoài trời Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 12 bộ
405 Aptomat 1P-6A + bảng đấu dây Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 12 cái
406 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 103 m
407 Dây lên đèn CXV 2x2,5 mm2 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 84 m
408 Dây nguồn vào CXV 2x6mm2 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 80 m
409 Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 160 m
410 Băng báo hiệu cáp ngầm B=0,3m Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 160 m
411 Mốc xứ báo hiệu cáp ngầm Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 16 cái
412 Thép tiếp địa D10 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 20 m
413 Cọc tiếp địa V63x63x6mm, L=2,5m Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 7 cọc
414 Gạch đất nung đặc 220x105x65mm Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 1.448 viên
415 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 681,737 m2
416 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 3,658 tấn
417 Diễn tính diện tích lớp trát dầm, trần nhà Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 1.589,069 m2
418 Diễn tính diện tích lớp trát tường trong nhà Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 1.372,582 m2
419 Diễn tích diện tích lớp trát tường ngoài nhà Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 1.296,964 m2
420 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 317,814 m2
421 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 533,909 m2
422 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 1.271,255 m2
423 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 2.135,637 m2
424 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 304,007 m2
425 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 927,28 m
426 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 227,506 m2
427 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 19,71 m2
428 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 3,981 m3
429 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 52,179 m3
430 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 52,179 m3
431 Gia công xà gồ thép U100x48x3 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 3,658 tấn
432 Lắp dựng xà gồ thép U100x48x3 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 3,658 tấn
433 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 310,652 1m2
434 Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4mm Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 6,817 100m2
435 Trám vá trần, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 317,814 m2
436 Trám vá tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 274,516 m2
437 Trám vá tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 259,393 m2
438 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 2.961,651 m2
439 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 1.296,964 m2
440 Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 132,722 m2
441 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 132,722 m2
442 Sản xuất cửa đi EUROHA (EU-XF55Đ) là loại cửa nhôm 1,2 cánh, độ dày thanh nhôm tử 1,3mm - 2mm, kính trắng dày 6,38mm (phôi kính Việt Nhật), phụ kiện đồng bộ, chưa bao gồm khoá. Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 73,71 m2
443 Sản xuất cửa sổ EUROHA (EU-XF55) độ dày thanh nhôm từ 1,3mm - 2mm, kính trắng dày 6,38mm (phôi kính Việt Nhật), phụ kiện đồng bộ, chưa bao gồm khoá. Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 197,635 m2
444 Sản xuất vách kính EUROHA (EU-XF55) độ dày thanh nhôm từ 1,3mm - 2mm, kính trắng dày 6,38mm (phôi kính Việt Nhật), phụ kiện đồng bộ Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 19,71 m2
445 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 271,345 m2
446 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 19,71 m2
447 Khóa cửa đi, cửa sổ nhôm hệ đa điểm Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 88 bộ
448 Sản xuất hoa sắt cửa, bằng sắt vuông đặc 14x14mm Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 0,401 tấn
449 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 198,156 m2
450 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. E-HSMT và HSTKBVTC đính kèm 304,023 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->