Gói thầu: 01.XL: Đường giao thông trục chính tổ dân phố 15 (giai đoạn 1), thị trấn Thạch Hà theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210231059-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà
Tên gói thầu 01.XL: Đường giao thông trục chính tổ dân phố 15 (giai đoạn 1), thị trấn Thạch Hà theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210230872
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thị trấn và nguồn huy động hợp pháp khác của chủ đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-23 15:24:00 đến ngày 2021-03-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,198,693,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1 Phá dỡ mặt đường bê tông củ Theo thiết kế 10,36 m3
2 Đào vét hữu cơ, nền đường, taluy, thủ công, đất C1 (5% KL) Theo thiết kế 15,662 1m3
3 Đào vét hữu cơ, nền đường, taluy, máy đào <=1,25m3, đất C1 (95% KL) Theo thiết kế 2,976 100m3
4 Đào nền, đánh cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (5% KL) Theo thiết kế 182,993 1m3
5 Đào nền, đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (95% KL) Theo thiết kế 34,769 100m3
6 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (10% KL) Theo thiết kế 81,173 1m3
7 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (90% KL) Theo thiết kế 7,306 100m3
8 Đào rảnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo thiết kế 2,279 100m3
9 Vận chuyển đất thải ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo thiết kế 5,412 100m3
10 Vận chuyển đất thải ra bãi thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo thiết kế 5,412 100m3/1km
11 Vận chuyển đất thải ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo thiết kế 44,717 100m3
12 Vận chuyển đất thải ra bãi thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo thiết kế 44,717 100m3/1km
13 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo thiết kế 50,129 100m3
14 Đắp nền đường, khuôn đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5% KL) Theo thiết kế 3,696 100m3
15 Đắp nền đường, khuôn đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95% KL) Theo thiết kế 70,22 100m3
16 Giá đất đắp K95 đến HTXL Theo thiết kế 9.521,859 m3
17 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo thiết kế 22,986 100m2
18 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới (Lớp Subbase) Theo thiết kế 11,916 100m3
19 Rải 1 lớp bạt xác rắn ngăn cách Theo thiết kế 52,832 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Theo thiết kế 1.056,65 m3
21 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Theo thiết kế 3,919 100m2
22 Làm khe co mặt đường bê tông Theo thiết kế 834,69 m
23 Làm khe giãn mặt đường bê tông Theo thiết kế 166,94 m
24 Phá dỡ mặt đường bê tông, tấm bản, tường thân cống, đáy cống củ Theo thiết kế 15,45 m3
25 Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất II (5% KL) Theo thiết kế 7,079 1m3
26 Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95% KL) Theo thiết kế 1,345 100m3
27 Vận chuyển đất thải ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo thiết kế 1,416 100m3
28 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo thiết kế 1,416 100m3/1km
29 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo thiết kế 1,416 100m3
30 Đắp đất mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế 0,741 100m3
31 Giá đất đắp K95 đến HTXL Theo thiết kế 95,456 m3
32 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo thiết kế 19,43 m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông tấm bản, bê tông M300, đá 1x2 Theo thiết kế 6,24 m3
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mối nối, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế 0,48 m3
35 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế 4,48 m3
36 Bê tông bản đáy, chân khay cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo thiết kế 26,55 m3
37 Bê tông tường thân cống, tường cánh cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Theo thiết kế 17,41 m3
38 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm Theo thiết kế 0,164 tấn
39 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤18mm Theo thiết kế 0,292 tấn
40 Lắp dựng cốt thép mũ mố, mối nối tấm bản, ĐK ≤10mm Theo thiết kế 0,148 tấn
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, tấm bản cống Theo thiết kế 30,2 m2
42 Ván khuôn gỗ bản đáy, chân khay cống Theo thiết kế 0,467 100m2
43 Ván khuôn gỗ tường thân cống, tường cánh cống Theo thiết kế 0,941 100m2
44 Ván khuôn gỗ mũ mố Theo thiết kế 0,252 100m2
45 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng tấm bản cống ≤1T bằng máy Theo thiết kế 28 cái
46 Phá dỡ mặt đường bê tông, tấm bản, tường thân cống, đáy cống củ Theo thiết kế 7,27 m3
47 Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất II (5% KL) Theo thiết kế 1,569 1m3
48 Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (95% KL) Theo thiết kế 0,298 100m3
49 Vận chuyển đất thải ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo thiết kế 0,314 100m3
50 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo thiết kế 0,314 100m3/1km
51 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo thiết kế 0,314 100m3
52 Đắp đất mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế 0,201 100m3
53 Giá đất đắp K95 đến HTXL Theo thiết kế 25,893 m3
54 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo thiết kế 4,79 m3
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông tấm bản, bê tông M300, đá 1x2 Theo thiết kế 1,22 m3
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mối nối, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế 0,12 m3
57 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế 1,12 m3
58 Bê tông bản đáy, chân khay cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo thiết kế 6,36 m3
59 Bê tông tường thân cống, tường cánh cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Theo thiết kế 4,91 m3
60 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm Theo thiết kế 0,033 tấn
61 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤18mm Theo thiết kế 0,059 tấn
62 Lắp dựng cốt thép mũ mố, mối nối tấm bản, ĐK ≤10mm Theo thiết kế 0,037 tấn
63 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, tấm bản cống Theo thiết kế 6,49 m2
64 Ván khuôn gỗ bản đáy, chân khay cống Theo thiết kế 0,126 100m2
65 Ván khuôn gỗ tường thân cống, tường cánh cống Theo thiết kế 0,289 100m2
66 Ván khuôn gỗ mũ mố Theo thiết kế 0,063 100m2
67 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng tấm bản cống ≤1T bằng máy Theo thiết kế 7 cái
68 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo thiết kế 12,84 m3
69 Ống cống D40 cấp tải trọng TC-H10 Theo thiết kế 18 m
70 Ống cống D100 cấp tải trọng TC-H10 Theo thiết kế 10 m
71 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 28 1cấu kiện
72 Rải bạt xác rắn đáy kênh Theo thiết kế 1,204 100m2
73 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo thiết kế 4,96 m2
74 Lắp dựng cốt thép đáy, tường kênh, ĐK ≤10mm Theo thiết kế 1,705 tấn
75 Lắp dựng cốt thép giằng mương, ĐK ≤10mm Theo thiết kế 0,831 tấn
76 Ván khuôn đáy kênh Theo thiết kế 0,421 100m2
77 Ván khuôn tường kênh Theo thiết kế 3,777 100m2
78 Ván khuôn gỗ giằng kênh Theo thiết kế 0,12 100m2
79 Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế 18,06 m3
80 Bê tông tường kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế 28,1 m3
81 Bê tông giằng kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế 0,4 m3
82 Lắp dựng cốt thép tấm đan qua kênh, ĐK ≤10mm Theo thiết kế 0,063 tấn
83 Lắp dựng cốt thép tấm đan qua kênh, ĐK >10mm Theo thiết kế 0,066 tấn
84 Ván khuôn gỗ tấm đan qua kênh Theo thiết kế 0,113 100m2
85 Bê tông tấm đan kênh, gờ chắn bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế 1,73 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->