Gói thầu: Gói thầu số 04 Thi công xây lắp (Không bao gồm chi phí do nhân dân đóng góp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210231145-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Số 5
Tên gói thầu Gói thầu số 04 Thi công xây lắp (Không bao gồm chi phí do nhân dân đóng góp)
Số hiệu KHLCNT 20210231072
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-23 20:27:00 đến ngày 2021-03-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,739,052,294 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐẬP ĐẦU MỐI SỐ 1: PHẦN ĐẤT
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 3,5 m3
2 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,3 m3
3 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,60T/m3 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1,7 m3
B HẠNG MỤC: ĐẬP ĐẦU MỐI SỐ 1: PHẦN XÂY LẮP
1 Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 3,5 m3
2 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 4,7 m3
3 Khoan lỗ D42mm để cắm néo anke bằng máy khoan D42mm, cấp đá III Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,06 100m
4 Thép d18 liên kết đập và nền Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 48 kg
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,193 100m2
6 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 8,5 m3
7 Lưới chắn rác: (0.5 x 1.2)m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1 cái
C HẠNG MỤC: KÊNH DẪN M: PHẦN ĐẤT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 965,1 m3
2 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 307,4 m3
D HẠNG MỤC: KÊNH DẪN M: PHẦN XÂY LẮP
1 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 89,7 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 61,4 m3
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 20,27 m3
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 2,54 m3
5 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,1832 tấn
6 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,1695 tấn
7 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 16,8761 100m2
8 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 36,74 m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 53 cái
E HẠNG MỤC: BỂ GIẢM ÁP: PHẦN ĐẤT
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 13 m3
2 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 12 m3
F HẠNG MỤC: BỂ GIẢM ÁP TẠI: (M5 + M27 + M34): PHẦN XÂY LẮP
1 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 5,6 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1,59 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 10,71 m3
4 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,582 100m2
5 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,105 tấn
6 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,522 tấn
G HẠNG MỤC: TRÀN TIẾP NƯỚC 04 CÁI: PHẦN ĐẤT
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 16,2 m3
2 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 4,1 m3
H HẠNG MỤC: TRÀN TIẾP NƯỚC 04 CÁI: PHẦN XÂY LẮP
1 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 8,7 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 26,1 m3
3 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,8 m3
4 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,046 tấn
5 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0846 100m2
I HẠNG MỤC: ĐẬP ĐẦU MỐI SÔ 2: PHẦN ĐẤT
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 4,8 m3
2 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,7 m3
3 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,60T/m3 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 3,1 m3
J HẠNG MỤC: ĐẬP ĐẦU MỐI SỐ 2: PHẦN XÂY LẮP
1 Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 7,2 m3
2 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 12 m3
3 Khoan lỗ D42mm để cắm néo anke bằng máy khoan D42mm, cấp đá III Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,12 100m
4 Thép d18 liên kết đập và nền Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 89,9 kg
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,279 100m2
6 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 14,8 m3
7 Lưới chắn rác: (0.5 x 2)m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1 cái
K HẠNG MỤC: KÊNH DẪN H: PHẦN ĐẤT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 271,4 m3
2 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 71,9 m3
L HẠNG MỤC: KÊNH DẪN H: PHẦN XÂY LẮP
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 17,15 m3
2 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 48,66 m3
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,29 m3
4 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0207 tấn
5 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0462 tấn
6 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 4,7126 100m2
7 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 10,02 m2
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 6 cái
M HẠNG MỤC: CẦU MÁNG TẠI H6 - H7: PHẦN ĐẤT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 8,3 m3
2 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 3,7 m3
N HẠNG MỤC: CẦU MÁNG TẠI H6 - H7: PHẦN XÂY LẮP
1 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá III Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 2,1 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,3 m3
3 Xây trụ đỡ ống bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 2,6 m3
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 13,5 m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cầu máng thường, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1,5 m3
6 Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,118 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,038 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK >18mm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,059 tấn
9 Ván khuôn gỗ cầu máng Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,164 100m2
10 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 2 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->