Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp , mở rộng các tuyến đường liên xã trên địa bàn huyện Cầu Kè
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210228115-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 09:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp , mở rộng các tuyến đường liên xã trên địa bàn huyện Cầu Kè |
| Số hiệu KHLCNT | 20210228072 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-24 10:18:00 đến ngày 2021-03-08 09:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,931,821,470 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| B | TUYẾN ẤP NGỌC HỒ TỪ HƯƠNG LỘ 32 ĐẾN NHÀ ÔNG THẠCH SƠN | |||
| C | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi dừa nước, đường kính <= 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | bụi |
| 2 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi dừa nước, đường kính > 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187 | bụi |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| D | NỀN - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Nạo vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.177,604 | m3 bùn |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,137 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3806 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất đắp lề, đắp taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.338,1688 | M3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2128 | 100m3 |
| 6 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5 dày 12cm - Kyc=>0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1402 | 100m3 |
| 7 | Vãi nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4093 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5871 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,738 | m3 |
| 10 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ L=2,7m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | 100m |
| 11 | Nẹp đầu cừ tràm L=2,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | M |
| 12 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ L=3,7m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,504 | 100m |
| 13 | Nẹp đầu cừ tràm L=3,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424 | M |
| 14 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ L=4,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | 100m |
| 15 | Nẹp đầu cừ tràm L=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | M |
| 16 | Sản xuất lắp dựng thép buộc đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1011 | tấn |
| E | PHẦN BỌNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| F | BỘNG BTCT D600 ĐỖ TẠI CÔNG | |||
| G | THÂN CỐNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2315 | tấn |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4241 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống <=200 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,293 | m3 |
| H | CỬA CỐNG (2 CÁI) | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Bulong 6x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 2 | Cung cấp lắp dựng kheon treo cửa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,196 | Kg |
| 3 | Cung cấp lắp chốt kháo cửa cống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,737 | Kg |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 5 | Cung cấp lắp đặt gỗ cữa cống (bằng gỗ dầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | M3 |
| I | BỘNG BTCT D1000 ĐỖ TẠI CÔNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | tấn |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7051 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống <=200 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,513 | m3 |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Bulong 6x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 5 | Cung cấp lắp dựng kheon treo cửa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,964 | Kg |
| 6 | Cung cấp lắp chốt kháo cửa cống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,714 | Kg |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 8 | Cung cấp lắp đặt gỗ cữa cống (bằng gỗ dầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | M3 |
| J | BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ | |||
| K | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,388 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 5 | CCLĐ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| L | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0253 | tấn |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | m3 |
| 5 | Sơn trắng đỏ phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| M | TUYẾN ẤP TÂN QUI 2 | |||
| N | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi dừa nước, đường kính <= 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bụi |
| 2 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi dừa nước, đường kính > 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bụi |
| O | NỀN - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1903 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3898 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất đắp lề, đắp taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.233,8459 | M3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1694 | 100m3 |
| 5 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5 dày 12cm - Kyc=>0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3395 | 100m3 |
| 6 | Vãi nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1626 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2303 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,164 | m3 |
| 9 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ L=3,7m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,2 | 100m |
| 10 | Nẹp đầu cừ tràm L=3,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | M |
| 11 | Sản xuất lắp dựng thép buộc đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0452 | tấn |
| P | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 5 | CCLĐ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Biển |
| Q | TUYẾN ẤP TÂN QUI 1 (TUYẾN 1) | |||
| R | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | cái |
| S | NỀN - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0906 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6574 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất đắp lề, đắp taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.623,2561 | M3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9408 | 100m3 |
| 5 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5 dày 12cm - Kyc=>0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0989 | 100m3 |
| 6 | Vãi nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1373 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8742 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,173 | m3 |
| 9 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=3,7m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,568 | 100m |
| 10 | Nẹp đầu cừ tràm L=3,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 833 | M |
| 11 | Sản xuất lắp dựng thép buộc đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1138 | tấn |
| T | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,936 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 5 | CCLĐ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Biển |
| U | TUYẾN ẤP TÂN QUI 1 (TUYẾN 2) (ĐƯỜNG) | |||
| V | NỀN - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Nạo vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 863,52 | m3 bùn |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7202 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6041 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất đắp lề, đắp taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.606,4477 | M3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9562 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8113 | 100m3 |
| 7 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5 dày 12cm - Kyc=>0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,092 | 100m3 |
| 8 | Vãi nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4341 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3497 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,93 | m3 |
| 11 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ L=3,7m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4446 | 100m |
| 12 | Nẹp đầu cừ tràm L=3,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,34 | M |
| 13 | Sản xuất lắp dựng thép buộc đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| W | PHẦN BỌNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| X | BỘNG BTCT D1000 ĐỖ TẠI CÔNG | |||
| Y | THÂN CỐNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4484 | tấn |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8434 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống <=200 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,205 | m3 |
| Z | CỬA CỐNG (2 CÁI) | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Bulong 6x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 2 | Cung cấp lắp dựng kheon treo cửa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,176 | Kg |
| 3 | Cung cấp lắp chốt kháo cửa cống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,714 | Kg |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 5 | Cung cấp lắp đặt gỗ cữa cống (bằng gỗ dầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | M3 |
| AA | BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,832 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,136 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1632 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3135 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,156 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,628 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 9 | Sơn trắng đỏ phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,584 | m2 |
| 10 | CCLĐ biển báo (tròn, tam giác, tên cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 11 | CCLĐ biển báo đường thủy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| AB | TUYẾN ẤP TÂN QUI 1 (TUYẾN 2) (CẦU) |
|||
| AC | PHẦN CẦU | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m2 |
| AD | PHẦN CẦU CHÍNH | |||
| AE | KẾT CẤU DƯỚI NƯỚC: | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8423 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1689 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4571 | tấn |
| 4 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3565 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,338 | 100m2 |
| 6 | Vãi nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,115 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,45 | m3 |
| AF | THI CÔNG MỐ (GỒM 2 MỐ) | |||
| 1 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6983 | 100m |
| 2 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,856 | 100m |
| AG | XÀ MŨ MỐ | |||
| 1 | Phá dỡ đầu cọc BTCT 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,298 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,238 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5848 | tấn |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, thân, mố trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6463 | 100m2 |
| AH | BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Đá dăm thi công bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0899 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp lớp vữa đệm M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | M3 |
| 3 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1144 | 100m2 |
| 4 | Rải vải nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100M2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. bản quá độ, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1027 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. bản quá độ, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,584 | m3 |
| 8 | Cung cấp lắp đặt bao tải tấm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,712 | M2 |
| AI | THI CÔNG TRỤ | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100M |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | Tấn |
| 4 | Thép hình khấu hao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | Tấn |
| AJ | ĐỐNG CỌC TRỤ | |||
| 1 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4408 | 100m |
| AK | THI CÔNG TRỤ (KỂ CẢ ĐÁ KÊ GỐI) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, thân, mố trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4671 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2716 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,48 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| AL | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Cung cấp và phóng lao dầm BTDUL I500-H8, L=15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Dầm |
| 2 | Cung cấp gối dầm 250x150x25 dùng cho dầm BTDUL I500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 3 | Vận chuyển lao lắp dằm (theo báo giá tại thời điểm lập dự toán) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| AM | GÔNG DẦM | |||
| 1 | CCLĐ gỗ 5x5x10cm gông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | M3 |
| 2 | Gia công lắp đặt thép hình gông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.065,6 | kg |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Bulong D16, L=50CM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | Bộ |
| AN | DẦM NGANG | |||
| 1 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn Đường kính cốt thép <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1749 | Tấn |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn Đường kính cốt thép <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3196 | Tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,059 | m3 |
| 4 | Đục nhám, quét sikadur | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,386 | M2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, bản dầm cầu cảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp và bơm Sikagrout bịt lỗ neo dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | M3 |
| AO | BẢN MẶT CẦU - GỜ LAN CAN | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ bản mặt cầu - Gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3497 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0293 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9924 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,043 | m3 |
| 5 | Lớp phòng nước bằng Sikadur | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,5 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 0,5x1, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,725 | m3 |
| 7 | Sơn trắng đỏ gờ lề 1 lớp lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,3 | M2 |
| 8 | Sơn trắng đỏ gờ lề 1 lớp màu trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,3 | M2 |
| AP | GIA CÔNG LẮP ĐẶT ỐNG THÉP TRÁNG KẼM | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114 dày 3,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1488 | 100M |
| AQ | KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,532 | Kg |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0531 | tấn |
| AR | CUNG CẤP LẮP ĐẶT LAN CAN | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt hệ lan can thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| AS | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=2,7m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | 100m |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5544 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9916 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0248 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,94 | m3 |
| 7 | Đá dăm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0452 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100M |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật (Bịt ống thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4914 | 100M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi