Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp , mở rộng các tuyến đường liên xã trên địa bàn huyện Cầu Kè

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210228115-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2021 09:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp , mở rộng các tuyến đường liên xã trên địa bàn huyện Cầu Kè
Số hiệu KHLCNT 20210228072
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-24 10:18:00 đến ngày 2021-03-08 09:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,931,821,470 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A
B TUYẾN ẤP NGỌC HỒ TỪ HƯƠNG LỘ 32 ĐẾN NHÀ ÔNG THẠCH SƠN
C CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1 Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi dừa nước, đường kính <= 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 133 bụi
2 Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi dừa nước, đường kính > 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 187 bụi
3 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cây
4 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
D NỀN - MẶT ĐƯỜNG
1 Nạo vét bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.177,604 m3 bùn
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,137 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,3806 100m3
4 Cung cấp đất đắp lề, đắp taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.338,1688 M3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,2128 100m3
6 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5 dày 12cm - Kyc=>0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1402 100m3
7 Vãi nilong lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4093 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5871 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 550,738 m3
10 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ L=2,7m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 100m
11 Nẹp đầu cừ tràm L=2,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 M
12 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ L=3,7m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,504 100m
13 Nẹp đầu cừ tràm L=3,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 424 M
14 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ L=4,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 100m
15 Nẹp đầu cừ tràm L=4,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 M
16 Sản xuất lắp dựng thép buộc đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1011 tấn
E PHẦN BỌNG NGANG ĐƯỜNG
F BỘNG BTCT D600 ĐỖ TẠI CÔNG
G THÂN CỐNG
1 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2315 tấn
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4241 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống <=200 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,293 m3
H CỬA CỐNG (2 CÁI)
1 Cung cấp lắp đặt Bulong 6x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Cái
2 Cung cấp lắp dựng kheon treo cửa D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,196 Kg
3 Cung cấp lắp chốt kháo cửa cống D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,737 Kg
4 Lắp đặt ống nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
5 Cung cấp lắp đặt gỗ cữa cống (bằng gỗ dầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 M3
I BỘNG BTCT D1000 ĐỖ TẠI CÔNG
1 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 tấn
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7051 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống <=200 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,513 m3
4 Cung cấp lắp đặt Bulong 6x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Cái
5 Cung cấp lắp dựng kheon treo cửa D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,964 Kg
6 Cung cấp lắp chốt kháo cửa cống D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,714 Kg
7 Lắp đặt ống nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
8 Cung cấp lắp đặt gỗ cữa cống (bằng gỗ dầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 M3
J BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ
K BIỂN BÁO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,388 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,268 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
5 CCLĐ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
L CỌC TIÊU
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0253 tấn
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0504 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,464 m3
5 Sơn trắng đỏ phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 m3
8 Lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
M TUYẾN ẤP TÂN QUI 2
N CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1 Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi dừa nước, đường kính <= 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bụi
2 Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi dừa nước, đường kính > 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bụi
O NỀN - MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1903 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3898 100m3
3 Cung cấp đất đắp lề, đắp taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.233,8459 M3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1694 100m3
5 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5 dày 12cm - Kyc=>0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3395 100m3
6 Vãi nilong lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1626 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2303 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,164 m3
9 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ L=3,7m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,2 100m
10 Nẹp đầu cừ tràm L=3,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 325 M
11 Sản xuất lắp dựng thép buộc đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0452 tấn
P BIỂN BÁO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
5 CCLĐ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Biển
Q TUYẾN ẤP TÂN QUI 1 (TUYẾN 1)
R CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 186 cái
S NỀN - MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0906 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6574 100m3
3 Cung cấp đất đắp lề, đắp taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.623,2561 M3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9408 100m3
5 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5 dày 12cm - Kyc=>0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0989 100m3
6 Vãi nilong lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1373 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8742 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,173 m3
9 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=3,7m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,568 100m
10 Nẹp đầu cừ tràm L=3,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 833 M
11 Sản xuất lắp dựng thép buộc đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1138 tấn
T BIỂN BÁO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,936 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
5 CCLĐ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Biển
U TUYẾN ẤP TÂN QUI 1 (TUYẾN 2) (ĐƯỜNG)
V NỀN - MẶT ĐƯỜNG
1 Nạo vét bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 863,52 m3 bùn
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7202 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6041 100m3
4 Cung cấp đất đắp lề, đắp taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.606,4477 M3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9562 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8113 100m3
7 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5 dày 12cm - Kyc=>0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,092 100m3
8 Vãi nilong lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4341 100m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3497 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,93 m3
11 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ L=3,7m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4446 100m
12 Nẹp đầu cừ tràm L=3,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,34 M
13 Sản xuất lắp dựng thép buộc đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
W PHẦN BỌNG NGANG ĐƯỜNG
X BỘNG BTCT D1000 ĐỖ TẠI CÔNG
Y THÂN CỐNG
1 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4484 tấn
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8434 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống <=200 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,205 m3
Z CỬA CỐNG (2 CÁI)
1 Cung cấp lắp đặt Bulong 6x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Cái
2 Cung cấp lắp dựng kheon treo cửa D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,176 Kg
3 Cung cấp lắp chốt kháo cửa cống D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,714 Kg
4 Lắp đặt ống nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
5 Cung cấp lắp đặt gỗ cữa cống (bằng gỗ dầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 M3
AA BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,832 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,136 m3
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1632 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3135 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,156 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,628 m3
8 Lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
9 Sơn trắng đỏ phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,584 m2
10 CCLĐ biển báo (tròn, tam giác, tên cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
11 CCLĐ biển báo đường thủy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
AB TUYẾN ẤP TÂN QUI 1 (TUYẾN 2)
(CẦU)
AC PHẦN CẦU
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m2
AD PHẦN CẦU CHÍNH
AE KẾT CẤU DƯỚI NƯỚC:
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8423 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1689 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4571 tấn
4 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3565 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,338 100m2
6 Vãi nilong lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,115 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,45 m3
AF THI CÔNG MỐ (GỒM 2 MỐ)
1 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6983 100m
2 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,856 100m
AG XÀ MŨ MỐ
1 Phá dỡ đầu cọc BTCT 30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,567 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,298 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,238 m3
4 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0032 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5848 tấn
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, thân, mố trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6463 100m2
AH BẢN QUÁ ĐỘ
1 Đá dăm thi công bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0899 100m3
2 Cung cấp lớp vữa đệm M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 M3
3 Ván khuôn bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1144 100m2
4 Rải vải nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100M2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. bản quá độ, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1027 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. bản quá độ, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,584 m3
8 Cung cấp lắp đặt bao tải tấm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,712 M2
AI THI CÔNG TRỤ
1 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m
2 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100M
3 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,85 Tấn
4 Thép hình khấu hao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,732 Tấn
AJ ĐỐNG CỌC TRỤ
1 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4408 100m
AK THI CÔNG TRỤ (KỂ CẢ ĐÁ KÊ GỐI)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, thân, mố trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4671 100m2
3 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2716 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,48 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
AL KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1 Cung cấp và phóng lao dầm BTDUL I500-H8, L=15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Dầm
2 Cung cấp gối dầm 250x150x25 dùng cho dầm BTDUL I500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
3 Vận chuyển lao lắp dằm (theo báo giá tại thời điểm lập dự toán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chuyến
AM GÔNG DẦM
1 CCLĐ gỗ 5x5x10cm gông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 M3
2 Gia công lắp đặt thép hình gông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.065,6 kg
3 Cung cấp lắp đặt Bulong D16, L=50CM Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 Bộ
AN DẦM NGANG
1 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn Đường kính cốt thép <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1749 Tấn
2 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn Đường kính cốt thép <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3196 Tấn
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,059 m3
4 Đục nhám, quét sikadur Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,386 M2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, bản dầm cầu cảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 100m2
6 Cung cấp và bơm Sikagrout bịt lỗ neo dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 M3
AO BẢN MẶT CẦU - GỜ LAN CAN
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ bản mặt cầu - Gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3497 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0293 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9924 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,043 m3
5 Lớp phòng nước bằng Sikadur Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,5 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 0,5x1, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,725 m3
7 Sơn trắng đỏ gờ lề 1 lớp lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,3 M2
8 Sơn trắng đỏ gờ lề 1 lớp màu trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,3 M2
AP GIA CÔNG LẮP ĐẶT ỐNG THÉP TRÁNG KẼM
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114 dày 3,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1488 100M
AQ KHE CO GIÃN
1 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 452,532 Kg
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0531 tấn
AR CUNG CẤP LẮP ĐẶT LAN CAN
1 Cung cấp lắp đặt hệ lan can thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
AS TƯỜNG CHẮN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=2,7m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 100m
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5544 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9916 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0248 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,94 m3
7 Đá dăm tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0452 100m3
8 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100M
9 Rải vải địa kỹ thuật (Bịt ống thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4914 100M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->