Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210228483-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đức Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210157695
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn đấu giá QSD đất trên địa bàn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-24 08:04:00 đến ngày 2021-03-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,470,104,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐÀO, ĐẮP, VẬN CHUYỂN
1 Vét rãnh thoát nước Theo HSTK 148,73 m
2 Đào bùn (100% thủ công tuyến 1, 10% thủ công tuyến nhánh 2) Theo HSTK 379,289 m3
3 Đào bùn mương hiện trạng bằng máy (Tuyến nhánh 2) Theo HSTK 10,817 100m3
4 Vét hữu cơ mương hiện trạng (100% thủ công tuyến 1, 10% thủ công tuyến nhánh 2) Theo HSTK 114,09 m3
5 Đào hữu cơ mương hiện trạng (90% Tuyến nhánh 2) Theo HSTK 2,5398 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Theo HSTK 18,2906 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo HSTK 18,2906 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo HSTK 18,2906 100m3
9 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 Theo HSTK 36,164 10m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông mặt đường cũ Theo HSTK 48,48 m3
11 Phá dỡ kết cấu tường rãnh bằng máy khoan Theo HSTK 73,04 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông tấm đan, mũ rãnh cũ bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Theo HSTK 29,2 m3
13 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III Theo HSTK 57,59 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo HSTK 2,0831 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo HSTK 2,0831 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo HSTK 2,0831 100m3
17 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp II (100% nhánh 1, nhánh 3; 10% nhánh 2) Theo HSTK 81,744 m3
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (90% nhánh 2) Theo HSTK 0,4675 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo HSTK 1,2849 100m3
20 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo HSTK 1,2849 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo HSTK 1,2849 100m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK 17,8906 100m3
23 Mua đất đắp đến độ chặt K=0.95 (độ nở rời 1.1) Theo HSTK 1.967,966 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 3,5198 100m3
25 Mua đất đắp đến độ chặt K=0.95 (độ nở rời 1.13) Theo HSTK 397,7374 m3
26 Làm móng cấp phối đá dăm bù vênh Theo HSTK 0,5351 100m3
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo HSTK 91,08 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK 1,5674 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HSTK 122,79 m3
4 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK 277,27 m3
5 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 910,33 m2
6 Láng đáy rãnh thoát nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Theo HSTK 664,66 m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK 2,0798 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK 0,4465 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK 2,706 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo HSTK 103,99 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK 6,7897 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK 14,602 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo HSTK 115,84 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,5621 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<=10 Theo HSTK 1,4516 tấn
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 10,96 m3
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Theo HSTK 0,912 100m
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo HSTK 4 cái
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo HSTK 86 cái
20 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Theo HSTK 0,43 100m
C HỐ GA
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo HSTK 5,62 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác Theo HSTK 0,1791 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HSTK 8,43 m3
4 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK 30,1 m3
5 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 100,04 m2
6 Láng đáy hố ga dày 1,0 cm, vữa mác 75 Theo HSTK 26,7 m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác Theo HSTK 0,465 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK 0,3234 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK 0,3686 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo HSTK 5,85 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,2799 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo HSTK 1,0046 tấn
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 5,07 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo HSTK 49 cái
D NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Theo HSTK 1,5414 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK 23,74 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo HSTK 0,3044 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo HSTK 154,2 m3
5 Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm Theo HSTK 0,8105 100m2
6 Láng VXM 3,0 cm, vữa mác 100 Theo HSTK 7 m2
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK 10,4753 100m2
8 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại Theo HSTK 1.067,17 m3
9 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo HSTK 1.067,17 m3
10 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 45m tiếp theo Theo HSTK 1.067,17 m3
11 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng Theo HSTK 274,43 m3
12 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo HSTK 274,43 m3
13 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo Theo HSTK 274,43 m3
14 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo HSTK 386,81 m3
15 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo HSTK 386,81 m3
16 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo Theo HSTK 386,81 m3
17 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp lên Theo HSTK 103,68 1000v
18 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo HSTK 103,68 1000v
19 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo Theo HSTK 103,68 1000v
20 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống Theo HSTK 103,68 1000v
21 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên Theo HSTK 13,36 tấn
22 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo HSTK 13,36 tấn
23 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo Theo HSTK 13,36 tấn
24 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống Theo HSTK 13,36 tấn
25 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp lên Theo HSTK 10,62 m3
26 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo HSTK 10,62 m3
27 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo Theo HSTK 10,62 m3
28 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp xuống Theo HSTK 10,62 m3
29 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên Theo HSTK 144,25 tấn
30 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo HSTK 144,25 tấn
31 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo Theo HSTK 144,25 tấn
32 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống Theo HSTK 144,25 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->