Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210231916-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân xã Đức Thượng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210207185
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-24 07:12:00 đến ngày 2021-03-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,408,085,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần Nề ngõa
1 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Theo Chương V- E.HSMT 69,63 m
2 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Theo Chương V- E.HSMT 127,588 m2
3 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Theo Chương V- E.HSMT 196,2893 m2
4 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch không nung 6,5x10,5x22 Theo Chương V- E.HSMT 0,1279 m3
5 Trát, tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy và các kết cấu tương tự Theo Chương V- E.HSMT 83,556 m2
6 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng (nền hậu cung) Theo Chương V- E.HSMT 41,9235 m2
B Phần mộc cổ
1 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Theo Chương V- E.HSMT 0,8729 m3
2 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Theo Chương V- E.HSMT 0,0906 m3
3 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Theo Chương V- E.HSMT 1,2264 m3
4 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản (Phần tính nhân công gia công thực tế) Theo Chương V- E.HSMT 1,1724 m3
5 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản (Phần tính gỗ thực tế gia công) Theo Chương V- E.HSMT 2,0945 m3
6 Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại Theo Chương V- E.HSMT 0,6122 m3
7 Tu bổ, phục hồi xà dọc và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Theo Chương V- E.HSMT 0,4723 m3
8 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Theo Chương V- E.HSMT 2,884 m3
9 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo Chương V- E.HSMT 0,9228 m3
10 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo Chương V- E.HSMT 0,2217 m3
11 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn Theo Chương V- E.HSMT 6,1543 m2
12 Lắp dựng một số cấu kiện đồ thờ, thần phả, sắc phong từ nơi cất giữ bảo quản trong quá trình thi công vào công trình Theo Chương V- E.HSMT 20 cái
13 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Theo Chương V- E.HSMT 10,1632 m3
14 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Theo Chương V- E.HSMT 6,7754 m3
15 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Theo Chương V- E.HSMT 2,763 100m2
16 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm Theo Chương V- E.HSMT 1,5258 100m2
17 Phòng mối nền công trình cải tạo Theo Chương V- E.HSMT 150,1653 m2
18 Công tác xử lý tường, phần móng công trình Theo Chương V- E.HSMT 614,0192 m2
19 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác, theo phương án phun, quét các loại gỗ (trừ nhóm 4) Theo Chương V- E.HSMT 719,7308 m2
C Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m Theo Chương V- E.HSMT 179,8893 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao <=4m Theo Chương V- E.HSMT 16,7893 m3
3 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Theo Chương V- E.HSMT 2,8897 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo Chương V- E.HSMT 21,7316 m3
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Chương V- E.HSMT 440,1662 m2
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo Chương V- E.HSMT 41,9235 m2
7 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Theo Chương V- E.HSMT 4,1923 m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo Chương V- E.HSMT 0,3769 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo Chương V- E.HSMT 0,3769 100m3
D Phần tu bổ, tôn tạo
1 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo Chương V- E.HSMT 18,2846 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V- E.HSMT 0,0439 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo Chương V- E.HSMT 0,0245 tấn
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V- E.HSMT 0,4829 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo Chương V- E.HSMT 279,2759 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo Chương V- E.HSMT 253,1519 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 Theo Chương V- E.HSMT 81,5914 m2
8 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 Theo Chương V- E.HSMT 161,996 m
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Theo Chương V- E.HSMT 4,1923 m3
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Theo Chương V- E.HSMT 334,7433 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Theo Chương V- E.HSMT 362,8319 m2
12 Lắp đặt máng Inox đón mái sau liền hậu cung Theo Chương V- E.HSMT 0,1063 100m2
13 Lắp đặt lại hệ thống điện cũ vào công trình tu bổ Theo Chương V- E.HSMT 1 1 công trình
14 Lắp đặt gạch hoa chanh lấy sáng tường hậu cung Theo Chương V- E.HSMT 18 viên
15 Lắp đặt bình chữa cháy Theo Chương V- E.HSMT 6 Chiếc
16 Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa treo tường (KT: 500x600x180). Chất liệu bằng tôn sơn đỏ Theo Chương V- E.HSMT 3 Chiếc
17 Lắp đặt bộ tiêu lệnh PCCC (hướng dẫn sử dụng, biển báo nguy hiểm….) bằng thép, sơn đỏ Theo Chương V- E.HSMT 3 Chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->