Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210231852-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Lê Lợi
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210211258
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-23 22:47:00 đến ngày 2021-03-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,475,476,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÔNG TÁC PHỤ TRỢ
1 Di chuyển cột điện Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 17 cột
2 Hỗ trợ di chuyển đường ống cấp nước Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 800 m
B GA THU NƯỚC LOẠI 1
1 Đào móng ga, đất cấp II Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 37,408 m3
2 Đào móng ga, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,4963 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 8,463 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 8,463 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 16,927 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,599 100m2
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 37,108 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2,981 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,267 100m2
10 Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 129,139 m2
11 Trát tường ngoài hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 208,204 m2
12 Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 37,398 m2
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản sàn, đá 1x2, mác 250 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 7,788 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,386 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản sàn Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,992 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông bản sàn Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 29 cấu kiện
17 Bê tông viên bó vỉa đá 1x2, mác 200 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,847 m3
18 Ván khuôn bê tông viên bó vỉa Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,162 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,112 tấn
20 Lắp đặt bó vỉa Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 29 m
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,194 m3
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,081 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm dan Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,14 tấn
24 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,656 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,656 tấn
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 29 cấu kiện
27 Đắp đất hố ga Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 12,4694 m3
28 Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,4988 100m3
29 Vật liệu cấp phối đất núi đắp đất hố ga Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 70,4521 m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,87 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,87 100m3
32 Cung cấp, lắp dựng song chắn rác Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 29 bộ
C GA THU NƯỚC LOẠI 2
1 Đào móng ga, đất cấp II Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 29,4406 m3
2 Đào móng ga, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,1776 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 6,7 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 6,7 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 13,4 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,529 100m2
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 31,153 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2,981 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,267 100m2
10 Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 107,919 m2
11 Trát tường ngoài hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 175,292 m2
12 Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 20,462 m2
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản sàn đá 1x2, mác 250 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 5,491 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,351 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản sàn Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,78 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông bản sàn Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 29 cấu kiện
17 Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,847 m3
18 Ván khuôn bê tông viên bó vỉa Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,162 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,112 tấn
20 Lắp đặt bó vỉa Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 29 m
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,194 m3
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,081 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm dan Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,14 tấn
24 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,656 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,656 tấn
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 29 cấu kiện
27 Đắp đất hố ga Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 9,8136 m3
28 Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,3925 100m3
29 Vật liệu cấp phối đất núi đắp đất hố ga Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 55,4468 m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,472 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,472 100m3
32 Cung cấp, lắp dựng song chắn rác Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 29 bộ
D CỐNG THOÁT NƯỚC D600
1 Đào đường ống, bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 335,5892 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 13,4236 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 83,376 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,53 100m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 103,115 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 9,698 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 3,418 tấn
8 Lắp đặt đế cống Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1.147 cấu kiện
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 390,4 đoạn ống
10 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 361 mối nối
11 Đắp đất đường cống và hè Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 648,056 m3
12 Đắp đất cống và hè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 25,9222 100m3
13 Vật liệu cấp phối đất núi đắp cống Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 3.661,5164 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 16,7795 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 16,7795 100m3
E CỐNG THOÁT NƯỚC D400
1 Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũ để đào cống D400 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 12,8412 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, bê tông gạch, vỡ Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,1284 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, bê tông gạch, vỡ Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,1284 100m3
4 Đào đường ống, bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 28,2408 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,1297 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 7,373 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,214 100m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 6,438 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,105 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,365 tấn
11 Lắp đặt đế cống Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 174 cấu kiện
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 68,15 đoạn ống
13 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 58 mối nối
14 Đắp đất đường cống (đắp thủ công tính 20%) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 10,0448 m3
15 Đắp đất cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đắp bằng máy tính 80% ) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,4018 100m3
16 Vật liệu cấp phối đất núi đắp cống Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 56,7531 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,412 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,412 100m3
F NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 187,3844 m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 7,4954 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 9,3669 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 9,3669 100m3
5 Đào hữu cơ Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 98,5158 m3
6 Đào hữu cơ bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 3,9406 100m3
7 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 35,4334 m3
8 Đào bùn bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,4173 100m3
9 Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, bùn và hữu cơ Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 6,697 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, bùn và hữu cơ Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 6,697 100m3
11 Cuốc chân đinh tạo nhám mặt đường cũ Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 24,249 100m2
12 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 6,612 100m3
13 Vật liệu cấp phối đất núi đắp nền Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 766,992 m3
14 Làm móng cấp phối đá dăm 4x6 TH lớp dưới Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 7,881 100m3
15 Làm móng cấp phối đá dăm 4x6 TC lớp trên Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 6,53 100m3
16 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 42,155 100m2
17 Láng ma hao nhũ tương 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,5 kg/m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 42,155 100m2
G BÓ VỈA
1 Đào đất móng bó vỉa băng bằng thủ công Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 94,68 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 47,34 m3
3 Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 3,156 100m2
4 Lót vữa XM mác 75, dày 2cm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 473,4 m2
5 Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 70,79 m3
6 Ván khuôn bê tông viên bó vỉa Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 14,139 100m2
7 Lắp bó vỉa Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1.578 m
8 Đắp đất nền móng bó vỉa Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 31,56 m3
9 Vận chuyển bó vỉa từ bãi đúc đến công trường Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 5 ca
H ĐAN RÃNH
1 Đào đất móng đan rãnh băng bằng thủ công Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 99,24 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 41,35 m3
3 Ván khuôn cho bê tông móng đan ranh Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,654 100m2
4 Lót vữa XM mác 75, dày 2cm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 413,5 m2
5 Bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 200 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 24,81 m3
6 Ván khuôn bê tông viên đan rãnh Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2,977 100m2
7 Lắp đặt viên đan rãnh Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 3.308 cái
8 Đắp đất nền móng đan rãnh Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 33,08 m3
9 Vận chuyển viên đan rãnh từ bãi đúc đến công trường Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 3 ca
I BIỂN BÁO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,829 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,638 m3
3 Thép ống Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 97,2 kg
4 Gia công, lắp dựng thép góc Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 10,05 kg
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2,919 m2
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,191 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->