Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210231758-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sư đoàn 375/Quân chủng Phòng Không Không Quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210201885 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-23 18:03:00 đến ngày 2021-03-06 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,309,317,469 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Ống HDPE-PE100-PN10-D50 | Theo yêu cầu chương V | 3,05 | 100m |
| 2 | Ống HDPE-PE100-PN10-D32 | Theo yêu cầu chương V | 1,15 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu chương V | 3,05 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu chương V | 1,15 | 100m |
| 5 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu chương V | 3,05 | 100m |
| 6 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu chương V | 1,15 | 100m |
| 7 | Cút HDPE-D50 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 8 | Cút HDPE-D32 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 9 | Ống HDPE-PE100-PN10-D50 | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m |
| 10 | Tê HDPE-D50*50 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 11 | Tê HDPE-D50*32 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 12 | Cút HDPE-D50 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 13 | Cút HDPE-D32 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 14 | Cút HDPE một đầu ren trong HDPE-D50*1.1/2'' | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 15 | Van phao cơ DN1.1/2'' (DN40) | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 16 | Van ren đồng DN1.1/2'' (DN40) | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 17 | Vòi đồng DN1'' (DN25) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 18 | Khâu nối ren ngoài HDPE-D50*1.1/2'' | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 19 | Khâu nối ren ngoài HDPE-D32*1.1/2'' | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 20 | Ống HDPE-PE100-PN10-D50 | Theo yêu cầu chương V | 0,03 | 100m |
| 21 | Ống HDPE-PE100-PN10-D32 | Theo yêu cầu chương V | 0,05 | 100m |
| 22 | Tê HDPE-D50*32 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 23 | Cút HDPE-D50 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 24 | Cút HDPE-D32 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 25 | Cút HDPE một đầu ren trong HDPE-D50*1.1/2'' | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 26 | Cút HDPE một đầu ren trong HDPE-D32*1'' | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 27 | Van phao cơ DN1.1/2'' (DN40) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 28 | Van ren đồng DN1.1/2'' (DN40) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 29 | Vòi đồng DN1'' (DN25) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 30 | Khâu nối ren ngoài HDPE-D50*1.1/2'' | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 31 | Ống HDPE-PE100-PN10-D32 | Theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m |
| 32 | Tê HDPE-D32*32 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 33 | Cút HDPE-D32 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 34 | Cút HDPE một đầu ren trong HDPE-D32*1'' | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 35 | Vòi đồng DN1'' (DN25) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 36 | Ống HDPE-PE100-PN10-D32 | Theo yêu cầu chương V | 0,05 | 100m |
| 37 | Cút HDPE-D32 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 38 | Cút HDPE một đầu ren trong HDPE-D32*1'' | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 39 | Vòi đồng DN1'' (DN25) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 40 | Cắt đường bê tông bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 36 | m |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương V | 0,97 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu chương V | 0,97 | m3 |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 49,43 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,4873 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,0167 | 100m3 |
| 46 | Băng cảnh báo ống | Theo yêu cầu chương V | 420 | m |
| 47 | Ống PVC-D110, Class3, D110 | Theo yêu cầu chương V | 0,001 | 100m |
| 48 | Ống HPDE-PE100-PN10-D50 | Theo yêu cầu chương V | 0,03 | 100m |
| 49 | Van ren đồng 1 chiều DN1.1/2'' (DN40) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 50 | Van ren đồng 2 chiều DN1.1/2'' (DN40) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 51 | Đồng hồ lưu lượng đa tia cấp C (kèm đui) DN1.1/2'' (DN40) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 52 | Kép thép mạ kẽm DN1.1/2'' | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 53 | Khâu nối ren trong HDPE-D50*1.1/2'' | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 54 | Khâu nối ren ngoài HDPE-D50*1.1/2'' | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 55 | Măng sông HDPE-D50 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 56 | Đai khởi thủy HDPE-D160*1.1/2'' | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 57 | Cút HDPE-D50 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 58 | Tháo dỡ vỉa hè gạch block tự chèn | Theo yêu cầu chương V | 2,9764 | m2 |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 1,3553 | m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,0086 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,005 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,0991 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,0501 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,0041 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,0036 | 100m2 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 0,1093 | m3 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,007 | tấn |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V | 0,0062 | tấn |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 1,148 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 0,84 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 0,32 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 73 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Theo yêu cầu chương V | 0,0015 | 100m3 |
| 74 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn (tận dụng gạch) | Theo yêu cầu chương V | 2,344 | m2 |
| 75 | Chi phí đấu nối vào hệ thống cấp nước hiện có | Theo yêu cầu chương V | 1 | điểm |
| 76 | Ống PPR-PN10-D50 | Theo yêu cầu chương V | 0,09 | 100m |
| 77 | Ống PPR-PN10-D32 | Theo yêu cầu chương V | 0,04 | 100m |
| 78 | Van ren đồng 2 chiều DN1'' (DN25) | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 79 | Van ren đồng 1 chiều DN1.1/2'' (DN40) | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 80 | Van ren đồng 1 chiều DN1'' (DN25) | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 81 | Ba chạc (Tê) PPR-D50*50 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 82 | Ba chạc (Tê) PPR-D50*32 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 83 | Ba chạc (Tê) một đầu ren trong PPR-D50*1'' | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 84 | Cút (nối góc) PPR-D32 | Theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 85 | Cút (nối góc) PPR-D50 | Theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 86 | Cút (nối góc) PPR-D50 một đầu ren trong PPR-D50*1.1/2'' | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 87 | Kép DN1'' | Theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 88 | Zăcco ren ngoài PPR-D32*1'' | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 89 | Zăcco ren ngoài PPR-D50*1.1/2'' | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 90 | Zăcco PPR-D50 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 91 | Nút bịt PPR-D50 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 92 | Khâu nối ren ngoài HDPE-D50*1.1/2'' | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 93 | Van phao DN1.1/2'' (DN40) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 94 | Van PPR-D50 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 95 | Van PVC-D34 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 96 | Đầu nối ren trong PVC-D34 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 97 | Ống PVC-D34, Class 3 | Theo yêu cầu chương V | 0,03 | 100m |
| 98 | Cút PVC-D34 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 99 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 4,004 | m3 |
| 100 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo yêu cầu chương V | 1,716 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 1,144 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 2,5 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,035 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,0104 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,2124 | tấn |
| 106 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 5,04 | m3 |
| 107 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 4,53 | m2 |
| 108 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 5,762 | m2 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 0,0616 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,0123 | 100m2 |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V | 0,0081 | tấn |
| 112 | Cửa nhôm kính, kính trắng dày 5mm (Cửa nhôm kính MEICO - CBGQIII) | Theo yêu cầu chương V | 0,63 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V | 0,63 | m2 |
| 114 | Gia công kết cấu inox dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bể | Theo yêu cầu chương V | 0,0276 | tấn |
| 115 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | Theo yêu cầu chương V | 0,0276 | tấn |
| 116 | CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 117 | CU/XLPE/PVC 4x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 400 | m |
| 118 | CU/PVC/PVC 4x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 119 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 120 | Ống HDPE luồn cáp D50/40 | Theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 121 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột 6m | Theo yêu cầu chương V | 3 | cột |
| 122 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 3 | m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,03 | 100m3 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 3 | m3 |
| 125 | Bộ giá neo cáp vào cột điện | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 126 | Ống HDPE-PE100-PN10-D50 | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 127 | Van ren đồng 2 chiều DN1.1/2'' (DN40) | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 128 | Tê HDPE-D50*50 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 129 | Cút HDPE-D50 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 130 | Cút HDPE-D50*45 độ | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 131 | Cút HDPE một đầu ren trong D50*1.1/2'' | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 132 | Kép DN1.1/2'' | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 133 | Khâu nối ren ngoài HDPE-D50*1.1/2'' | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 134 | Van phao DN1.1/2'' (DN40) | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 135 | Van PPR-D50 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 136 | Van PVC-D34 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 137 | Đầu nối ren trong PVC-D34 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 138 | Ống PVC-D34, Class 3 | Theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m |
| 139 | Cút PVC-D34 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 140 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 6,2329 | m3 |
| 141 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo yêu cầu chương V | 2,6713 | m3 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 1,7808 | m3 |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 4 | m3 |
| 144 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,04 | 100m2 |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,0104 | tấn |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,3238 | tấn |
| 147 | Ống HDPE-PE100-PN10-D50 | Theo yêu cầu chương V | 0,02 | 100m |
| 148 | Ống PVC-D34, Class 3 | Theo yêu cầu chương V | 0,003 | 100m |
| 149 | Tê thép mạ kẽm DN40*40 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 150 | Van ren đồng 2 chiều DN1.1/2'' (DN40) | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 151 | Van ren đồng 1 chiều DN1.1/2'' (DN40) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 152 | Cút HDPE-D50 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 153 | Côn HDPE-D50/32 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 154 | Khâu nối ren ngoài HDPE-D50*1.1/2'' | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 155 | Kép DN1.1/2'' | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 156 | Măng sông HDPE-D32 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 157 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,7459 | m3 |
| 158 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,0039 | 100m3 |
| 159 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 160 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,1021 | m3 |
| 161 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,0524 | m3 |
| 162 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,0041 | 100m2 |
| 163 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,0038 | 100m2 |
| 164 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 0,1624 | m3 |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,0066 | tấn |
| 166 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V | 0,0065 | tấn |
| 167 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 1,7056 | m2 |
| 168 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 1,248 | m2 |
| 169 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 0,35 | m2 |
| 170 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 171 | Ống cấp nước máy Thành phố HDPE-PE100-PN10-D50 | Theo yêu cầu chương V | 8 | 100m |
| 172 | Ống cấp nước suối từ bể Biên phòng HDPE-PE100-PN10-D50 | Theo yêu cầu chương V | 5 | 100m |
| 173 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu chương V | 13 | 100m |
| 174 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu chương V | 13 | 100m |
| 175 | Cút HDPE-D50 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 176 | Tê HDPE-D50*50 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 177 | Ống HDPE-PE100-PN10-D50 | Theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m |
| 178 | Cút HDPE-D50 | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 179 | Cút HDPE một đầu ren trong HDPE-D50*1.1/2'' | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 180 | Van phao cơ DN1.1/2'' (DN40) | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 181 | Van ren đồng DN1.1/2'' (DN40) | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 182 | Khâu nối ren ngoài HDPE-D50*1.1/2'' | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 183 | Ống HDPE-PE100-PN10-D32 | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m |
| 184 | Tê HDPE-D50*32 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 185 | Côn HDPE-D50/32 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 186 | Cút HDPE-D32 | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 187 | Cút HDPE một đầu ren trong HDPE-D32*1'' | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 188 | Van phao cơ DN1'' (DN25) | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 189 | Van ren đồng DN1'' (DN25) | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 190 | Khâu nối ren ngoài HDPE-D32*1'' | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 191 | Khâu nối ren trong PVC-D34*1'' | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 192 | Van PVC-D34 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 193 | Ống PVC-D34, Class3 | Theo yêu cầu chương V | 0,005 | 100m |
| 194 | Cút PVC-D34 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 195 | Cắt đường bê tông bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 252 | m |
| 196 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương V | 6,8 | m3 |
| 197 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu chương V | 6,8 | m3 |
| 198 | Tháo dỡ hè gạch block | Theo yêu cầu chương V | 45 | m2 |
| 199 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Theo yêu cầu chương V | 0,0225 | 100m3 |
| 200 | Lát hè gạch block (tận dụng gạch) | Theo yêu cầu chương V | 45 | m2 |
| 201 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 6cm | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m |
| 202 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương V | 1,86 | m3 |
| 203 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu chương V | 0,0105 | 100m3 |
| 204 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu chương V | 0,0053 | 100m3 |
| 205 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V | 0,035 | 100m2 |
| 206 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo yêu cầu chương V | 0,035 | 100m2 |
| 207 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V | 0,035 | 100m2 |
| 208 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo yêu cầu chương V | 0,035 | 100m2 |
| 209 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 157,02 | m3 |
| 210 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 1,0262 | 100m3 |
| 211 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 2,5773 | 100m3 |
| 212 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,1174 | 100m3 |
| 213 | Băng cảnh báo ống | Theo yêu cầu chương V | 1.270 | m |
| 214 | Băng cảnh báo cáp | Theo yêu cầu chương V | 426 | m |
| 215 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Theo yêu cầu chương V | 3.870 | viên |
| 216 | Đai neo ống vào thành rãnh | Theo yêu cầu chương V | 30 | bộ |
| 217 | Ống PVC-D110, Class3, D110 | Theo yêu cầu chương V | 0,001 | 100m |
| 218 | Ống HPDE-PE100-PN10-D50 | Theo yêu cầu chương V | 0,03 | 100m |
| 219 | Van ren đồng 1 chiều DN1.1/2'' (DN40) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 220 | Van ren đồng 2 chiều DN1.1/2'' (DN40) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 221 | Đồng hồ lưu lượng đa tia cấp C (kèm đui) DN1.1/2'' (DN40) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 222 | Kép thép mạ kẽm DN1.1/2'' | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 223 | Khâu nối ren trong HDPE-D50*1.1/2'' | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 224 | Khâu nối ren ngoài HDPE-D50*1.1/2'' | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 225 | Măng sông HDPE-D50 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 226 | Đai khởi thủy HDPE-D110*1.1/2'' | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 227 | Cút HDPE-D50 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 228 | Tháo dỡ vỉa hè gạch block tự chèn | Theo yêu cầu chương V | 2,9764 | m2 |
| 229 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 1,3553 | m3 |
| 230 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,0086 | 100m3 |
| 231 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,005 | 100m3 |
| 232 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,0991 | m3 |
| 233 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,0501 | m3 |
| 234 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,0041 | 100m2 |
| 235 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,0036 | 100m2 |
| 236 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 0,1093 | m3 |
| 237 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,007 | tấn |
| 238 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V | 0,0062 | tấn |
| 239 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 1,148 | m2 |
| 240 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 0,84 | m2 |
| 241 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 0,32 | m2 |
| 242 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 243 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Theo yêu cầu chương V | 0,0015 | 100m3 |
| 244 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn (tận dụng gạch) | Theo yêu cầu chương V | 2,9764 | m2 |
| 245 | Chi phí đấu nối vào hệ thống cấp nước hiện có | Theo yêu cầu chương V | 1 | điểm |
| 246 | Ống PPR-PN10-D50 | Theo yêu cầu chương V | 0,09 | 100m |
| 247 | Ống PPR-PN10-D32 | Theo yêu cầu chương V | 0,04 | 100m |
| 248 | Van ren đồng 2 chiều DN1'' (DN25) | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 249 | Van ren đồng 1 chiều DN1.1/2'' (DN40) | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 250 | Van ren đồng 1 chiều DN1'' (DN25) | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 251 | Ba chạc (Tê) PPR-D50*50 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 252 | Ba chạc (Tê) PPR-D50*32 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 253 | Ba chạc (Tê) một đầu ren trong PPR-D50*1'' | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 254 | Cút (nối góc) PPR-D32 | Theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 255 | Cút (nối góc) PPR-D50 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 256 | Cút (nối góc) PPR-D50 một đầu ren trong PPR-D50*1.1/2'' | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 257 | Kép DN1'' | Theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 258 | Zăcco ren ngoài PPR-D32*1'' | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 259 | Zăcco ren ngoài PPR-D50*1.1/2'' | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 260 | Zăcco PPR-D50 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 261 | Nút bịt PPR-D50 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 262 | Khâu nối ren ngoài HDPE-D50*1.1/2'' | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 263 | Van phao DN1.1/2'' (DN40) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 264 | Van PPR-D50 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 265 | Ống PVC-D110, Class 3 | Theo yêu cầu chương V | 0,003 | 100m |
| 266 | Crephin đồng DN1.1/2'' (DN40) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 267 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 47,4233 | m3 |
| 268 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 1,65 | m3 |
| 269 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 9,8871 | m3 |
| 270 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng | Theo yêu cầu chương V | 0,6266 | 100m2 |
| 271 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,1078 | tấn |
| 272 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,3372 | tấn |
| 273 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V | 0,1105 | tấn |
| 274 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V | 0,7491 | tấn |
| 275 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,133 | tấn |
| 276 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng băng cản nước | Theo yêu cầu chương V | 16,4 | m |
| 277 | Nắp thăm bể bằng gang DN650 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 278 | Gia công kết cấu inox dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bể | Theo yêu cầu chương V | 0,03 | tấn |
| 279 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | Theo yêu cầu chương V | 0,03 | tấn |
| 280 | Láng vữa tạo dốc đáy bể, dày 5cm | Theo yêu cầu chương V | 6 | m2 |
| 281 | Láng vữa tạo dốc nắp bể, dày 5cm | Theo yêu cầu chương V | 7,4375 | m2 |
| 282 | Lát đáy bể, kích thước gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 8 | m2 |
| 283 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm bể nước bằng sikatopseal 107 (2kg/1 lớp) | Theo yêu cầu chương V | 49,6342 | m2 |
| 284 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 25,6 | m2 |
| 285 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 23,6342 | m2 |
| 286 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400 vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 23,6342 | m2 |
| 287 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,2644 | 100m3 |
| 288 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,2098 | 100m3 |
| 289 | CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 290 | CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo yêu cầu chương V | 1.700 | m |
| 291 | CU/XLPE/PVC 4x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 256 | m |
| 292 | CU/PVC/PVC 4x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 553 | m |
| 293 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 294 | Ống HDPE luồn cáp D50/40 | Theo yêu cầu chương V | 975 | m |
| 295 | Ống PPR-PN10-D50 | Theo yêu cầu chương V | 0,08 | 100m |
| 296 | Ống PPR-PN10-D32 | Theo yêu cầu chương V | 0,02 | 100m |
| 297 | Van ren đồng 2 chiều DN1'' (DN25) | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 298 | Van ren đồng 1 chiều DN1.1/2'' (DN40) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 299 | Van ren đồng 1 chiều DN1'' (DN25) | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 300 | Ba chạc (Tê) PPR-D50*50 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 301 | Ba chạc (Tê) PPR-D50*32 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 302 | Ba chạc (Tê) một đầu ren trong PPR-D50*1'' | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 303 | Cút (nối góc) PPR-D32 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 304 | Cút (nối góc) PPR-D50 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 305 | Cút (nối góc) PPR-D50 một đầu ren trong PPR-D50*1.1/2'' | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 306 | Kép DN1'' | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 307 | Zăcco ren ngoài PPR-D32*1'' | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 308 | Zăcco ren ngoài PPR-D50*1.1/2'' | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 309 | Zăcco PPR-D50 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 310 | Nút bịt PPR-D50 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 311 | Khâu nối ren ngoài HDPE-D50*1.1/2'' | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 312 | Van phao DN1.1/2'' (DN40) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 313 | Van PPR-D50 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 314 | Ống PVC-D110, Class 3 | Theo yêu cầu chương V | 0,003 | 100m |
| 315 | Crephin đồng DN1.1/2'' (DN40) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 316 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 21,035 | m3 |
| 317 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 1,44 | m3 |
| 318 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 9,4563 | m3 |
| 319 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng | Theo yêu cầu chương V | 0,601 | 100m2 |
| 320 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,052 | tấn |
| 321 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,3628 | tấn |
| 322 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V | 0,0863 | tấn |
| 323 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu chương V | 0,7491 | tấn |
| 324 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,1382 | tấn |
| 325 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng băng cản nước | Theo yêu cầu chương V | 15,4 | m |
| 326 | Nắp thăm bể bằng gang DN650 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 327 | Gia công kết cấu inox dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bể | Theo yêu cầu chương V | 0,021 | tấn |
| 328 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | Theo yêu cầu chương V | 0,021 | tấn |
| 329 | Láng vữa tạo dốc đáy bể, dày 5cm | Theo yêu cầu chương V | 6 | m2 |
| 330 | Láng vữa tạo dốc nắp bể, dày 5cm | Theo yêu cầu chương V | 7,4375 | m2 |
| 331 | Lát đáy bể, kích thước gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 7 | m2 |
| 332 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm bể nước bằng sikatopseal 107 | Theo yêu cầu chương V | 47,6342 | m2 |
| 333 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 25,6 | m2 |
| 334 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 21,6342 | m2 |
| 335 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 21,6342 | m2 |
| 336 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,0962 | 100m3 |
| 337 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,1142 | 100m3 |
| 338 | Ống HDPE-PE100-PN10-D50 | Theo yêu cầu chương V | 0,02 | 100m |
| 339 | Ống PVC-D27, Class3 | Theo yêu cầu chương V | 0,003 | 100m |
| 340 | Tê thép mạ kẽm DN40*40 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 341 | Van ren đồng 2 chiều DN1.1/2'' (DN40) | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 342 | Kép thép mạ kẽm DN1.1/2'' | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 343 | Khâu nối ren ngoài HDPE-D50*1.1/2'' | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 344 | Côn HDPE-D50/32 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 345 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,6339 | m3 |
| 346 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,0034 | 100m3 |
| 347 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,0029 | 100m3 |
| 348 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,0837 | m3 |
| 349 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,0415 | m3 |
| 350 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,0037 | 100m2 |
| 351 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,0023 | 100m2 |
| 352 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 0,1396 | m3 |
| 353 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,0054 | tấn |
| 354 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V | 0,0044 | tấn |
| 355 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 1,4976 | m2 |
| 356 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V | 1,04 | m2 |
| 357 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 0,25 | m2 |
| 358 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bồn nước Inox, dung tích V=5m3, loại nằm ngang<br/>Kích thước phủ bì: dài 3.2m, rộng 1.5m, cao 1.68m<br/>Đồng bộ giá đỡ chân bồn và phụ kiện lắp đặt kèm theo | Theo yêu cầu chương V | 3 | Cái |
| 2 | Máy bơm hút chân không Q=4.8m3/h-H=12-18m Công suất: P = 0,74KW/380V/3pha/50Hz | Theo yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 3 | Máy bơm ly tâm trục ngang: Q=5m3/h-H=20-30m Công suất: P = 1,1KW/380V/3pha/50Hz | Theo yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 4 | Bộ rơ le điện tự tự động tăng áp, chống cạn cho máy bơm | Theo yêu cầu chương V | 4 | Cái |
| 5 | Tủ điện điều khiển MCC1 | Theo yêu cầu chương V | 1 | Tủ |
| 6 | Máy bơm hút chân không Q=4.8m3/h-H=12-18m Công suất: P = 0,74KW/380V/3pha/50Hz | Theo yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 7 | Máy bơm ly tâm trục ngang: Q=5m3/h-H=20-30m Công suất: P = 1,1KW/380V/3pha/50Hz | Theo yêu cầu chương V | 4 | Cái |
| 8 | Bộ rơ le điện tự tự động tăng áp, chống cạn cho máy bơm | Theo yêu cầu chương V | 6 | Cái |
| 9 | Bồn nước Inox, dung tích V=5m3, loại đứng Kích thước phủ bì: rộng 1.42m, cao 3.41m Đồng bộ giá đỡ chân bồn và phụ kiện lắp đặt kèm theo | Theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 10 | Tủ điện điều khiển MCC2 | Theo yêu cầu chương V | 1 | Tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi