Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210231758-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sư đoàn 375/Quân chủng Phòng Không Không Quân
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210201885
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-23 18:03:00 đến ngày 2021-03-06 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,309,317,469 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
B HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG
1 Ống HDPE-PE100-PN10-D50 Theo yêu cầu chương V 3,05 100m
2 Ống HDPE-PE100-PN10-D32 Theo yêu cầu chương V 1,15 100m
3 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo yêu cầu chương V 3,05 100m
4 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo yêu cầu chương V 1,15 100m
5 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mm Theo yêu cầu chương V 3,05 100m
6 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu chương V 1,15 100m
7 Cút HDPE-D50 Theo yêu cầu chương V 8 cái
8 Cút HDPE-D32 Theo yêu cầu chương V 2 cái
9 Ống HDPE-PE100-PN10-D50 Theo yêu cầu chương V 0,1 100m
10 Tê HDPE-D50*50 Theo yêu cầu chương V 2 cái
11 Tê HDPE-D50*32 Theo yêu cầu chương V 1 cái
12 Cút HDPE-D50 Theo yêu cầu chương V 8 cái
13 Cút HDPE-D32 Theo yêu cầu chương V 1 cái
14 Cút HDPE một đầu ren trong HDPE-D50*1.1/2'' Theo yêu cầu chương V 2 cái
15 Van phao cơ DN1.1/2'' (DN40) Theo yêu cầu chương V 2 cái
16 Van ren đồng DN1.1/2'' (DN40) Theo yêu cầu chương V 2 cái
17 Vòi đồng DN1'' (DN25) Theo yêu cầu chương V 1 cái
18 Khâu nối ren ngoài HDPE-D50*1.1/2'' Theo yêu cầu chương V 4 cái
19 Khâu nối ren ngoài HDPE-D32*1.1/2'' Theo yêu cầu chương V 1 cái
20 Ống HDPE-PE100-PN10-D50 Theo yêu cầu chương V 0,03 100m
21 Ống HDPE-PE100-PN10-D32 Theo yêu cầu chương V 0,05 100m
22 Tê HDPE-D50*32 Theo yêu cầu chương V 1 cái
23 Cút HDPE-D50 Theo yêu cầu chương V 5 cái
24 Cút HDPE-D32 Theo yêu cầu chương V 2 cái
25 Cút HDPE một đầu ren trong HDPE-D50*1.1/2'' Theo yêu cầu chương V 1 cái
26 Cút HDPE một đầu ren trong HDPE-D32*1'' Theo yêu cầu chương V 1 cái
27 Van phao cơ DN1.1/2'' (DN40) Theo yêu cầu chương V 1 cái
28 Van ren đồng DN1.1/2'' (DN40) Theo yêu cầu chương V 1 cái
29 Vòi đồng DN1'' (DN25) Theo yêu cầu chương V 1 cái
30 Khâu nối ren ngoài HDPE-D50*1.1/2'' Theo yêu cầu chương V 2 cái
31 Ống HDPE-PE100-PN10-D32 Theo yêu cầu chương V 0,06 100m
32 Tê HDPE-D32*32 Theo yêu cầu chương V 1 cái
33 Cút HDPE-D32 Theo yêu cầu chương V 1 cái
34 Cút HDPE một đầu ren trong HDPE-D32*1'' Theo yêu cầu chương V 1 cái
35 Vòi đồng DN1'' (DN25) Theo yêu cầu chương V 1 cái
36 Ống HDPE-PE100-PN10-D32 Theo yêu cầu chương V 0,05 100m
37 Cút HDPE-D32 Theo yêu cầu chương V 4 cái
38 Cút HDPE một đầu ren trong HDPE-D32*1'' Theo yêu cầu chương V 1 cái
39 Vòi đồng DN1'' (DN25) Theo yêu cầu chương V 1 cái
40 Cắt đường bê tông bằng máy Theo yêu cầu chương V 36 m
41 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu chương V 0,97 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu chương V 0,97 m3
43 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo yêu cầu chương V 49,43 m3
44 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V 0,4873 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Theo yêu cầu chương V 0,0167 100m3
46 Băng cảnh báo ống Theo yêu cầu chương V 420 m
47 Ống PVC-D110, Class3, D110 Theo yêu cầu chương V 0,001 100m
48 Ống HPDE-PE100-PN10-D50 Theo yêu cầu chương V 0,03 100m
49 Van ren đồng 1 chiều DN1.1/2'' (DN40) Theo yêu cầu chương V 1 cái
50 Van ren đồng 2 chiều DN1.1/2'' (DN40) Theo yêu cầu chương V 1 cái
51 Đồng hồ lưu lượng đa tia cấp C (kèm đui) DN1.1/2'' (DN40) Theo yêu cầu chương V 1 cái
52 Kép thép mạ kẽm DN1.1/2'' Theo yêu cầu chương V 2 cái
53 Khâu nối ren trong HDPE-D50*1.1/2'' Theo yêu cầu chương V 1 cái
54 Khâu nối ren ngoài HDPE-D50*1.1/2'' Theo yêu cầu chương V 2 cái
55 Măng sông HDPE-D50 Theo yêu cầu chương V 2 cái
56 Đai khởi thủy HDPE-D160*1.1/2'' Theo yêu cầu chương V 1 cái
57 Cút HDPE-D50 Theo yêu cầu chương V 2 cái
58 Tháo dỡ vỉa hè gạch block tự chèn Theo yêu cầu chương V 2,9764 m2
59 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu chương V 1,3553 m3
60 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V 0,0086 100m3
61 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Theo yêu cầu chương V 0,005 100m3
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V 0,0991 m3
63 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V 0,0501 m3
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V 0,0041 100m2
65 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu chương V 0,0036 100m2
66 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 0,1093 m3
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu chương V 0,007 tấn
68 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu chương V 0,0062 tấn
69 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu chương V 1,148 m2
70 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu chương V 0,84 m2
71 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu chương V 0,32 m2
72 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo yêu cầu chương V 2 cái
73 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% Theo yêu cầu chương V 0,0015 100m3
74 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn (tận dụng gạch) Theo yêu cầu chương V 2,344 m2
75 Chi phí đấu nối vào hệ thống cấp nước hiện có Theo yêu cầu chương V 1 điểm
76 Ống PPR-PN10-D50 Theo yêu cầu chương V 0,09 100m
77 Ống PPR-PN10-D32 Theo yêu cầu chương V 0,04 100m
78 Van ren đồng 2 chiều DN1'' (DN25) Theo yêu cầu chương V 8 cái
79 Van ren đồng 1 chiều DN1.1/2'' (DN40) Theo yêu cầu chương V 2 cái
80 Van ren đồng 1 chiều DN1'' (DN25) Theo yêu cầu chương V 2 cái
81 Ba chạc (Tê) PPR-D50*50 Theo yêu cầu chương V 1 cái
82 Ba chạc (Tê) PPR-D50*32 Theo yêu cầu chương V 4 cái
83 Ba chạc (Tê) một đầu ren trong PPR-D50*1'' Theo yêu cầu chương V 4 cái
84 Cút (nối góc) PPR-D32 Theo yêu cầu chương V 16 cái
85 Cút (nối góc) PPR-D50 Theo yêu cầu chương V 11 cái
86 Cút (nối góc) PPR-D50 một đầu ren trong PPR-D50*1.1/2'' Theo yêu cầu chương V 3 cái
87 Kép DN1'' Theo yêu cầu chương V 22 cái
88 Zăcco ren ngoài PPR-D32*1'' Theo yêu cầu chương V 12 cái
89 Zăcco ren ngoài PPR-D50*1.1/2'' Theo yêu cầu chương V 5 cái
90 Zăcco PPR-D50 Theo yêu cầu chương V 5 cái
91 Nút bịt PPR-D50 Theo yêu cầu chương V 1 cái
92 Khâu nối ren ngoài HDPE-D50*1.1/2'' Theo yêu cầu chương V 2 cái
93 Van phao DN1.1/2'' (DN40) Theo yêu cầu chương V 1 cái
94 Van PPR-D50 Theo yêu cầu chương V 1 cái
95 Van PVC-D34 Theo yêu cầu chương V 1 cái
96 Đầu nối ren trong PVC-D34 Theo yêu cầu chương V 1 cái
97 Ống PVC-D34, Class 3 Theo yêu cầu chương V 0,03 100m
98 Cút PVC-D34 Theo yêu cầu chương V 2 cái
99 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu chương V 4,004 m3
100 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo yêu cầu chương V 1,716 m3
101 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu chương V 1,144 m3
102 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu chương V 2,5 m3
103 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V 0,035 100m2
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu chương V 0,0104 tấn
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu chương V 0,2124 tấn
106 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 5,04 m3
107 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu chương V 4,53 m2
108 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu chương V 5,762 m2
109 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu chương V 0,0616 m3
110 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu chương V 0,0123 100m2
111 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu chương V 0,0081 tấn
112 Cửa nhôm kính, kính trắng dày 5mm (Cửa nhôm kính MEICO - CBGQIII) Theo yêu cầu chương V 0,63 m2
113 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu chương V 0,63 m2
114 Gia công kết cấu inox dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bể Theo yêu cầu chương V 0,0276 tấn
115 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể Theo yêu cầu chương V 0,0276 tấn
116 CU/XLPE/PVC 4x4mm2 Theo yêu cầu chương V 10 m
117 CU/XLPE/PVC 4x2,5mm2 Theo yêu cầu chương V 400 m
118 CU/PVC/PVC 4x1,5mm2 Theo yêu cầu chương V 100 m
119 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 Theo yêu cầu chương V 10 m
120 Ống HDPE luồn cáp D50/40 Theo yêu cầu chương V 10 m
121 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột 6m Theo yêu cầu chương V 3 cột
122 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu chương V 3 m3
123 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Theo yêu cầu chương V 0,03 100m3
124 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V 3 m3
125 Bộ giá neo cáp vào cột điện Theo yêu cầu chương V 3 bộ
126 Ống HDPE-PE100-PN10-D50 Theo yêu cầu chương V 0,2 100m
127 Van ren đồng 2 chiều DN1.1/2'' (DN40) Theo yêu cầu chương V 2 cái
128 Tê HDPE-D50*50 Theo yêu cầu chương V 6 cái
129 Cút HDPE-D50 Theo yêu cầu chương V 4 cái
130 Cút HDPE-D50*45 độ Theo yêu cầu chương V 2 cái
131 Cút HDPE một đầu ren trong D50*1.1/2'' Theo yêu cầu chương V 2 cái
132 Kép DN1.1/2'' Theo yêu cầu chương V 2 cái
133 Khâu nối ren ngoài HDPE-D50*1.1/2'' Theo yêu cầu chương V 2 cái
134 Van phao DN1.1/2'' (DN40) Theo yêu cầu chương V 2 cái
135 Van PPR-D50 Theo yêu cầu chương V 2 cái
136 Van PVC-D34 Theo yêu cầu chương V 2 cái
137 Đầu nối ren trong PVC-D34 Theo yêu cầu chương V 2 cái
138 Ống PVC-D34, Class 3 Theo yêu cầu chương V 0,06 100m
139 Cút PVC-D34 Theo yêu cầu chương V 4 cái
140 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu chương V 6,2329 m3
141 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo yêu cầu chương V 2,6713 m3
142 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu chương V 1,7808 m3
143 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu chương V 4 m3
144 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V 0,04 100m2
145 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu chương V 0,0104 tấn
146 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu chương V 0,3238 tấn
147 Ống HDPE-PE100-PN10-D50 Theo yêu cầu chương V 0,02 100m
148 Ống PVC-D34, Class 3 Theo yêu cầu chương V 0,003 100m
149 Tê thép mạ kẽm DN40*40 Theo yêu cầu chương V 1 cái
150 Van ren đồng 2 chiều DN1.1/2'' (DN40) Theo yêu cầu chương V 2 cái
151 Van ren đồng 1 chiều DN1.1/2'' (DN40) Theo yêu cầu chương V 1 cái
152 Cút HDPE-D50 Theo yêu cầu chương V 1 cái
153 Côn HDPE-D50/32 Theo yêu cầu chương V 2 cái
154 Khâu nối ren ngoài HDPE-D50*1.1/2'' Theo yêu cầu chương V 3 cái
155 Kép DN1.1/2'' Theo yêu cầu chương V 3 cái
156 Măng sông HDPE-D32 Theo yêu cầu chương V 2 cái
157 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu chương V 0,7459 m3
158 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V 0,0039 100m3
159 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Theo yêu cầu chương V 0,0036 100m3
160 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V 0,1021 m3
161 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V 0,0524 m3
162 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V 0,0041 100m2
163 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu chương V 0,0038 100m2
164 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 0,1624 m3
165 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu chương V 0,0066 tấn
166 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu chương V 0,0065 tấn
167 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu chương V 1,7056 m2
168 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu chương V 1,248 m2
169 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu chương V 0,35 m2
170 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo yêu cầu chương V 2 cái
171 Ống cấp nước máy Thành phố HDPE-PE100-PN10-D50 Theo yêu cầu chương V 8 100m
172 Ống cấp nước suối từ bể Biên phòng HDPE-PE100-PN10-D50 Theo yêu cầu chương V 5 100m
173 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo yêu cầu chương V 13 100m
174 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mm Theo yêu cầu chương V 13 100m
175 Cút HDPE-D50 Theo yêu cầu chương V 6 cái
176 Tê HDPE-D50*50 Theo yêu cầu chương V 1 cái
177 Ống HDPE-PE100-PN10-D50 Theo yêu cầu chương V 0,06 100m
178 Cút HDPE-D50 Theo yêu cầu chương V 7 cái
179 Cút HDPE một đầu ren trong HDPE-D50*1.1/2'' Theo yêu cầu chương V 2 cái
180 Van phao cơ DN1.1/2'' (DN40) Theo yêu cầu chương V 2 cái
181 Van ren đồng DN1.1/2'' (DN40) Theo yêu cầu chương V 2 cái
182 Khâu nối ren ngoài HDPE-D50*1.1/2'' Theo yêu cầu chương V 4 cái
183 Ống HDPE-PE100-PN10-D32 Theo yêu cầu chương V 0,1 100m
184 Tê HDPE-D50*32 Theo yêu cầu chương V 1 cái
185 Côn HDPE-D50/32 Theo yêu cầu chương V 1 cái
186 Cút HDPE-D32 Theo yêu cầu chương V 7 cái
187 Cút HDPE một đầu ren trong HDPE-D32*1'' Theo yêu cầu chương V 2 cái
188 Van phao cơ DN1'' (DN25) Theo yêu cầu chương V 2 cái
189 Van ren đồng DN1'' (DN25) Theo yêu cầu chương V 2 cái
190 Khâu nối ren ngoài HDPE-D32*1'' Theo yêu cầu chương V 4 cái
191 Khâu nối ren trong PVC-D34*1'' Theo yêu cầu chương V 2 cái
192 Van PVC-D34 Theo yêu cầu chương V 2 cái
193 Ống PVC-D34, Class3 Theo yêu cầu chương V 0,005 100m
194 Cút PVC-D34 Theo yêu cầu chương V 2 cái
195 Cắt đường bê tông bằng máy Theo yêu cầu chương V 252 m
196 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu chương V 6,8 m3
197 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu chương V 6,8 m3
198 Tháo dỡ hè gạch block Theo yêu cầu chương V 45 m2
199 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% Theo yêu cầu chương V 0,0225 100m3
200 Lát hè gạch block (tận dụng gạch) Theo yêu cầu chương V 45 m2
201 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 6cm Theo yêu cầu chương V 0,1 100m
202 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu chương V 1,86 m3
203 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu chương V 0,0105 100m3
204 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu chương V 0,0053 100m3
205 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 Theo yêu cầu chương V 0,035 100m2
206 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Theo yêu cầu chương V 0,035 100m2
207 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu chương V 0,035 100m2
208 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Theo yêu cầu chương V 0,035 100m2
209 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo yêu cầu chương V 157,02 m3
210 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu chương V 1,0262 100m3
211 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V 2,5773 100m3
212 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Theo yêu cầu chương V 0,1174 100m3
213 Băng cảnh báo ống Theo yêu cầu chương V 1.270 m
214 Băng cảnh báo cáp Theo yêu cầu chương V 426 m
215 Gạch chỉ bảo vệ cáp Theo yêu cầu chương V 3.870 viên
216 Đai neo ống vào thành rãnh Theo yêu cầu chương V 30 bộ
217 Ống PVC-D110, Class3, D110 Theo yêu cầu chương V 0,001 100m
218 Ống HPDE-PE100-PN10-D50 Theo yêu cầu chương V 0,03 100m
219 Van ren đồng 1 chiều DN1.1/2'' (DN40) Theo yêu cầu chương V 1 cái
220 Van ren đồng 2 chiều DN1.1/2'' (DN40) Theo yêu cầu chương V 1 cái
221 Đồng hồ lưu lượng đa tia cấp C (kèm đui) DN1.1/2'' (DN40) Theo yêu cầu chương V 1 cái
222 Kép thép mạ kẽm DN1.1/2'' Theo yêu cầu chương V 2 cái
223 Khâu nối ren trong HDPE-D50*1.1/2'' Theo yêu cầu chương V 1 cái
224 Khâu nối ren ngoài HDPE-D50*1.1/2'' Theo yêu cầu chương V 2 cái
225 Măng sông HDPE-D50 Theo yêu cầu chương V 2 cái
226 Đai khởi thủy HDPE-D110*1.1/2'' Theo yêu cầu chương V 1 cái
227 Cút HDPE-D50 Theo yêu cầu chương V 1 cái
228 Tháo dỡ vỉa hè gạch block tự chèn Theo yêu cầu chương V 2,9764 m2
229 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu chương V 1,3553 m3
230 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V 0,0086 100m3
231 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Theo yêu cầu chương V 0,005 100m3
232 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V 0,0991 m3
233 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V 0,0501 m3
234 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V 0,0041 100m2
235 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu chương V 0,0036 100m2
236 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 0,1093 m3
237 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu chương V 0,007 tấn
238 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu chương V 0,0062 tấn
239 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu chương V 1,148 m2
240 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu chương V 0,84 m2
241 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu chương V 0,32 m2
242 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo yêu cầu chương V 2 cái
243 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% Theo yêu cầu chương V 0,0015 100m3
244 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn (tận dụng gạch) Theo yêu cầu chương V 2,9764 m2
245 Chi phí đấu nối vào hệ thống cấp nước hiện có Theo yêu cầu chương V 1 điểm
246 Ống PPR-PN10-D50 Theo yêu cầu chương V 0,09 100m
247 Ống PPR-PN10-D32 Theo yêu cầu chương V 0,04 100m
248 Van ren đồng 2 chiều DN1'' (DN25) Theo yêu cầu chương V 8 cái
249 Van ren đồng 1 chiều DN1.1/2'' (DN40) Theo yêu cầu chương V 2 cái
250 Van ren đồng 1 chiều DN1'' (DN25) Theo yêu cầu chương V 2 cái
251 Ba chạc (Tê) PPR-D50*50 Theo yêu cầu chương V 1 cái
252 Ba chạc (Tê) PPR-D50*32 Theo yêu cầu chương V 4 cái
253 Ba chạc (Tê) một đầu ren trong PPR-D50*1'' Theo yêu cầu chương V 4 cái
254 Cút (nối góc) PPR-D32 Theo yêu cầu chương V 16 cái
255 Cút (nối góc) PPR-D50 Theo yêu cầu chương V 5 cái
256 Cút (nối góc) PPR-D50 một đầu ren trong PPR-D50*1.1/2'' Theo yêu cầu chương V 2 cái
257 Kép DN1'' Theo yêu cầu chương V 22 cái
258 Zăcco ren ngoài PPR-D32*1'' Theo yêu cầu chương V 12 cái
259 Zăcco ren ngoài PPR-D50*1.1/2'' Theo yêu cầu chương V 5 cái
260 Zăcco PPR-D50 Theo yêu cầu chương V 3 cái
261 Nút bịt PPR-D50 Theo yêu cầu chương V 1 cái
262 Khâu nối ren ngoài HDPE-D50*1.1/2'' Theo yêu cầu chương V 2 cái
263 Van phao DN1.1/2'' (DN40) Theo yêu cầu chương V 1 cái
264 Van PPR-D50 Theo yêu cầu chương V 1 cái
265 Ống PVC-D110, Class 3 Theo yêu cầu chương V 0,003 100m
266 Crephin đồng DN1.1/2'' (DN40) Theo yêu cầu chương V 1 cái
267 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo yêu cầu chương V 47,4233 m3
268 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu chương V 1,65 m3
269 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu chương V 9,8871 m3
270 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng Theo yêu cầu chương V 0,6266 100m2
271 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu chương V 0,1078 tấn
272 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu chương V 0,3372 tấn
273 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu chương V 0,1105 tấn
274 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu chương V 0,7491 tấn
275 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép <=10mm Theo yêu cầu chương V 0,133 tấn
276 Thi công khớp nối ngăn nước bằng băng cản nước Theo yêu cầu chương V 16,4 m
277 Nắp thăm bể bằng gang DN650 Theo yêu cầu chương V 1 cái
278 Gia công kết cấu inox dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bể Theo yêu cầu chương V 0,03 tấn
279 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể Theo yêu cầu chương V 0,03 tấn
280 Láng vữa tạo dốc đáy bể, dày 5cm Theo yêu cầu chương V 6 m2
281 Láng vữa tạo dốc nắp bể, dày 5cm Theo yêu cầu chương V 7,4375 m2
282 Lát đáy bể, kích thước gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu chương V 8 m2
283 Quét 2 lớp dung dịch chống thấm bể nước bằng sikatopseal 107 (2kg/1 lớp) Theo yêu cầu chương V 49,6342 m2
284 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 25,6 m2
285 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 23,6342 m2
286 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400 vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 23,6342 m2
287 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V 0,2644 100m3
288 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Theo yêu cầu chương V 0,2098 100m3
289 CU/XLPE/PVC 4x6mm2 Theo yêu cầu chương V 20 m
290 CU/XLPE/PVC 4x4mm2 Theo yêu cầu chương V 1.700 m
291 CU/XLPE/PVC 4x2,5mm2 Theo yêu cầu chương V 256 m
292 CU/PVC/PVC 4x1,5mm2 Theo yêu cầu chương V 553 m
293 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 Theo yêu cầu chương V 10 m
294 Ống HDPE luồn cáp D50/40 Theo yêu cầu chương V 975 m
295 Ống PPR-PN10-D50 Theo yêu cầu chương V 0,08 100m
296 Ống PPR-PN10-D32 Theo yêu cầu chương V 0,02 100m
297 Van ren đồng 2 chiều DN1'' (DN25) Theo yêu cầu chương V 4 cái
298 Van ren đồng 1 chiều DN1.1/2'' (DN40) Theo yêu cầu chương V 1 cái
299 Van ren đồng 1 chiều DN1'' (DN25) Theo yêu cầu chương V 2 cái
300 Ba chạc (Tê) PPR-D50*50 Theo yêu cầu chương V 1 cái
301 Ba chạc (Tê) PPR-D50*32 Theo yêu cầu chương V 2 cái
302 Ba chạc (Tê) một đầu ren trong PPR-D50*1'' Theo yêu cầu chương V 2 cái
303 Cút (nối góc) PPR-D32 Theo yêu cầu chương V 8 cái
304 Cút (nối góc) PPR-D50 Theo yêu cầu chương V 3 cái
305 Cút (nối góc) PPR-D50 một đầu ren trong PPR-D50*1.1/2'' Theo yêu cầu chương V 2 cái
306 Kép DN1'' Theo yêu cầu chương V 12 cái
307 Zăcco ren ngoài PPR-D32*1'' Theo yêu cầu chương V 6 cái
308 Zăcco ren ngoài PPR-D50*1.1/2'' Theo yêu cầu chương V 4 cái
309 Zăcco PPR-D50 Theo yêu cầu chương V 2 cái
310 Nút bịt PPR-D50 Theo yêu cầu chương V 1 cái
311 Khâu nối ren ngoài HDPE-D50*1.1/2'' Theo yêu cầu chương V 2 cái
312 Van phao DN1.1/2'' (DN40) Theo yêu cầu chương V 1 cái
313 Van PPR-D50 Theo yêu cầu chương V 1 cái
314 Ống PVC-D110, Class 3 Theo yêu cầu chương V 0,003 100m
315 Crephin đồng DN1.1/2'' (DN40) Theo yêu cầu chương V 1 cái
316 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo yêu cầu chương V 21,035 m3
317 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu chương V 1,44 m3
318 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu chương V 9,4563 m3
319 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng Theo yêu cầu chương V 0,601 100m2
320 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu chương V 0,052 tấn
321 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu chương V 0,3628 tấn
322 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu chương V 0,0863 tấn
323 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu chương V 0,7491 tấn
324 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép <=10mm Theo yêu cầu chương V 0,1382 tấn
325 Thi công khớp nối ngăn nước bằng băng cản nước Theo yêu cầu chương V 15,4 m
326 Nắp thăm bể bằng gang DN650 Theo yêu cầu chương V 1 cái
327 Gia công kết cấu inox dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bể Theo yêu cầu chương V 0,021 tấn
328 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể Theo yêu cầu chương V 0,021 tấn
329 Láng vữa tạo dốc đáy bể, dày 5cm Theo yêu cầu chương V 6 m2
330 Láng vữa tạo dốc nắp bể, dày 5cm Theo yêu cầu chương V 7,4375 m2
331 Lát đáy bể, kích thước gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu chương V 7 m2
332 Quét 2 lớp dung dịch chống thấm bể nước bằng sikatopseal 107 Theo yêu cầu chương V 47,6342 m2
333 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 25,6 m2
334 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 21,6342 m2
335 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 21,6342 m2
336 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V 0,0962 100m3
337 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Theo yêu cầu chương V 0,1142 100m3
338 Ống HDPE-PE100-PN10-D50 Theo yêu cầu chương V 0,02 100m
339 Ống PVC-D27, Class3 Theo yêu cầu chương V 0,003 100m
340 Tê thép mạ kẽm DN40*40 Theo yêu cầu chương V 1 cái
341 Van ren đồng 2 chiều DN1.1/2'' (DN40) Theo yêu cầu chương V 2 cái
342 Kép thép mạ kẽm DN1.1/2'' Theo yêu cầu chương V 2 cái
343 Khâu nối ren ngoài HDPE-D50*1.1/2'' Theo yêu cầu chương V 3 cái
344 Côn HDPE-D50/32 Theo yêu cầu chương V 2 cái
345 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu chương V 0,6339 m3
346 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V 0,0034 100m3
347 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Theo yêu cầu chương V 0,0029 100m3
348 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V 0,0837 m3
349 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V 0,0415 m3
350 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V 0,0037 100m2
351 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu chương V 0,0023 100m2
352 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 0,1396 m3
353 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu chương V 0,0054 tấn
354 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu chương V 0,0044 tấn
355 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu chương V 1,4976 m2
356 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu chương V 1,04 m2
357 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu chương V 0,25 m2
358 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo yêu cầu chương V 1 cái
C HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ
1 Bồn nước Inox, dung tích V=5m3, loại nằm ngang<br/>Kích thước phủ bì: dài 3.2m, rộng 1.5m, cao 1.68m<br/>Đồng bộ giá đỡ chân bồn và phụ kiện lắp đặt kèm theo Theo yêu cầu chương V 3 Cái
2 Máy bơm hút chân không Q=4.8m3/h-H=12-18m Công suất: P = 0,74KW/380V/3pha/50Hz Theo yêu cầu chương V 2 Cái
3 Máy bơm ly tâm trục ngang: Q=5m3/h-H=20-30m Công suất: P = 1,1KW/380V/3pha/50Hz Theo yêu cầu chương V 2 Cái
4 Bộ rơ le điện tự tự động tăng áp, chống cạn cho máy bơm Theo yêu cầu chương V 4 Cái
5 Tủ điện điều khiển MCC1 Theo yêu cầu chương V 1 Tủ
6 Máy bơm hút chân không Q=4.8m3/h-H=12-18m Công suất: P = 0,74KW/380V/3pha/50Hz Theo yêu cầu chương V 2 Cái
7 Máy bơm ly tâm trục ngang: Q=5m3/h-H=20-30m Công suất: P = 1,1KW/380V/3pha/50Hz Theo yêu cầu chương V 4 Cái
8 Bộ rơ le điện tự tự động tăng áp, chống cạn cho máy bơm Theo yêu cầu chương V 6 Cái
9 Bồn nước Inox, dung tích V=5m3, loại đứng Kích thước phủ bì: rộng 1.42m, cao 3.41m Đồng bộ giá đỡ chân bồn và phụ kiện lắp đặt kèm theo Theo yêu cầu chương V 1 Cái
10 Tủ điện điều khiển MCC2 Theo yêu cầu chương V 1 Tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->