Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210230219-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Nghĩa Hành
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210229808
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-24 09:18:00 đến ngày 2021-03-06 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,544,234,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,473 100m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,978 1m3
3 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,266 100m2
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,047 1m3
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,095 1 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,224 1 tấn
7 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,293 100m2
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,129 100m3
9 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,939 1m3
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,041 100m3
11 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,827 1m3
12 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,174 1 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,485 1 tấn
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,989 100m2
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,02 1m3
16 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,438 1m3
B Phần Thân
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,904 1m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,138 100m2
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,427 1m3
4 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,136 1 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,928 1 tấn
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,396 100m2
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,045 1m3
8 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,295 1 tấn
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,469 100m2
10 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=28m, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,986 1m3
11 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,417 1 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,183 1 tấn
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,153 100m2
14 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,614 1m3
15 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,473 1 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,205 1 tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 1 tấn
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,325 100m2
19 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,685 1m3
20 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,465 1 tấn
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,158 100m2
22 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cầu thang thường, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,558 1m3
23 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,146 1 tấn
24 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,807 1 tấn
25 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,497 100m2
26 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,54 1m3
27 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,129 1 tấn
28 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,354 1 tấn
29 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,134 1 tấn
30 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,383 1 tấn
31 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,453 100m2
32 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,354 1m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,365 1m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,354 1m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,214 1m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,723 1m3
37 Xây hộp kỹ thuật bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,04 1m3
38 Xây hộp kỹ thuật bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,366 1m3
39 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,659 m3
40 Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,947 1m3
41 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C100x40x10x2.5mm (TL=3.925KG/MD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,321 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,321 tấn
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,142 100m2
44 SXLD cùm chống bão (kc a500/1ck) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 672,8 cái
45 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 1m3
C Phần hoàn thiện:
1 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 953,059 1m2
2 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 441,368 1m2
3 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,299 1m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,848 1m2
5 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,256 1m2
6 ốp đá bóc lồi chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,552 m2
7 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216,5 1m2
8 Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 662,7 1m2
9 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,3 1m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,7 1m2
11 Đắp phào kép, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179,7 1m
12 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,26 1m
13 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,023 1m2
14 Ngâm nước XM Chống thấm sê nô 5kg XM/1m3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,405 m3
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,023 1m2
16 Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 490,197 1m2
17 Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,68 1m2
18 ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,18m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123 1m2
19 ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,18m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,92 1m2
20 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.244,938 1m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.976,727 1m2
22 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.181,456 1m2
23 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 449,667 1m2
24 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,232 1m2
25 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,861 1m2
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,907 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 100m
28 SXLD cầu chắn rác fi100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
29 Sản xuất cửa đi khung sắt hộp sơn tĩnh điện (bao gồm hoàn thiện cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,51 m2
30 Sản xuất cửa đi nhựa uPVC lõi thép, kính cường lực dày 8mm (bao gồm hoàn thiện cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,44 m2
31 SXLD hoàn thiện cửa sổ nhựa uPVC lõi thép, kính cường lực dày 8mm (bao gồm hoàn thiện cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,36 m2
32 SXLD hoàn thiện hoa inox cửa đi, cửa sổ, sắt hình sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,36 m2
33 SXLD hoàn thiện lan can hành lang bằng inox, sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,28 m2
34 SXLD hoàn thiện vách kính khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 10ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4 m2
35 SXLD hoàn thiện lan can cầu thang bằng INOX hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,654 m2
36 SXLD hoàn thiện lan can cầu thang bằng INOX hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,401 m2
37 Vẽ tranh thiếu nhi trang trí tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,854 m2
38 Bộ chữ MICA, Trường mầm nom Hành Dũng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
39 Hoa gió Mô tả kỹ thuật theo Chương V 598 cái
40 Đắp nỗi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
41 Bàn đá đở lavabo rửa tay (kể cả hoàn thiện khung + đá granit) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
42 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,459 1m3
43 ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,18m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2 1m2
44 SXLD mũ chụp lổ lên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
45 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,868 m3
46 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,124 1m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >17,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,525 1m3
48 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,614 1m2
49 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,614 1m2
50 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,614 1m2
51 Lắp dùng dàn giáo trong, Dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,002 100m2
52 Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,299 100m2
D Bó vỉa L=80.7m:
1 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,807 m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,968 1m3
3 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,105 1m2
4 Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,42 1m2
E Hầm tự hoại (2ck)
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m2
2 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,183 tấn
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,249 1m3
4 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,417 100m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,8 1m3
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng >250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,456 1m3
8 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,079 100m2
9 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,308 1m3
10 Trát tường trong, Chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,04 1m2
11 Trát tường trong, Chiều dày trát 1cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,04 1m2
12 Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 3cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 1m2
13 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,04 1m2
14 ống nhựa Bình Minh D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 md
15 Co nhựa Bình Minh D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,178 100m
17 Lớp than xỉ dày 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 m3
18 Lớp sỏi 2x4 dày 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 m3
19 Lớp sỏi 1x2 dày 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 m3
20 Lớp sỏi 2x4 dày 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 m3
21 Lớp sỏi 1x2 dày 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 m3
22 Lớp cát dày 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 m3
F Phần điện chiếu sáng
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế, Loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 sứ
2 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa, Chiều dài ống <=350 mm, tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Đầu ép cốt đồng SC10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
4 Đầu ép cốt đồng SC6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
5 Đầu ép cốt đồng SC4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Cầu chì ngầm 5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
12 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cái
13 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 cái
14 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 cái
15 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 cái
16 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ bốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 1 cái
17 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1 cái
18 Lắp đặt quạt điện, quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
19 Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
20 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 2 bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
21 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
22 Lắp đặt các loại đèn ốp trần hộp tròn (DLN 03L D230/18W)-SS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
23 Lắp đặt các loại đèn ốp trần hộp tròn (DLN 03L D220/14W)-SS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
24 Lắp đặt các loại đèn ốp trần hộp vuông (DLN 08L 23*23/18W)-SS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=10mm2 (Loại 2x6mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
27 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102 m
28 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 m
29 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
30 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 (Loại 1x1.5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.008 m
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống D16 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 440 m
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống D25 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
33 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống D32 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
34 Tủ điện bằng thép dày 1.2mm, sơn tĩnh điện kt: 450x350x180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
35 Tủ điện chứa aptomat âm tường từ 4-6 module đế sắt mặt nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
36 Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 hộp
37 Móc sắt quạt,đèn D8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 kg
38 Gia công và đóng cọc đồng tiếp địa L=2400, D16 (Mạ đồng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 cọc
39 Cáp đồng trần M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
40 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
41 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
42 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
43 Mối hàn hóa nhiệt ( hàn CADWELL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
44 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m3
45 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 1m3
46 Đo đạc điện trở tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 lần
47 Trụ điện BTLT 8.4M Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 trụ
48 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 1m3
49 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,112 1m3
50 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 100m2
51 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 1 tấn
G Cấp - thoát nước:
1 Van khóa 1 chiều D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
2 Van khóa 1 chiều D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
3 Van khóa nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
10 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21-27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
15 Tê giảm nhựa uPVC D27*34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
16 Tê nhựa uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
17 Tê nhựa uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
21 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
22 Lắp đặt gương soi (KT: 460*610*5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
23 Bộ 5 món vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
24 Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
25 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
26 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (LAVABO) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
27 Keo dán, phụ kiện nẹp + treo ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 lôn
28 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
29 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
30 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
31 Mô tơ bơm nước (bơm chìm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
32 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
34 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
35 Hộp điều khiển (tủ điện 300x200x150) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
36 Đồng hồ đo áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 Khoan giếng, hoàn thiện giếng sâu 50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 49mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
H Chống sét:
1 Kim thu sét chủ động phát tia tiên đạo sớm có Rp =57m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Trụ đở kim STK D60x3,2mm, L=5m + đế chân gắn trụ đở kim Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Cáp đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
4 Gia công và đóng cọc đồng tiếp địa L=2400, D16 (Mạ đồng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 cọc
5 Mối hàn hóa nhiệt (CADWELD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mối
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
7 Kẹp kiểm tra + BULON, ốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
8 Hộp kiểm tra điện trở đất bằng sắt (sơn tỉnh điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
9 Kẹp cáp đồng chia ngã Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
10 Cáp lụa neo trụ, tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
11 Dây cáp néo bằng thép D5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
12 Bột gem giảm điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 kg
13 Gia công làm nón chỏm tôn kẽm + xử lý chống dột mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 1m3
16 Đo đạt điện trở điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 lần
I Phần PCCC:
1 Bình bọt ABC MFZL4 (4kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bình
2 Bình khí CO2 MT5 (5kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bình
3 Bình chữa cháy tự động 6kg dạng bột ABC XZFTB6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bình
4 Giá treo bình bằng thép sơn đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
5 Bảng nội qui + cấm hút thuốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bảng
6 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bảng
J Tường rào cổng ngõ:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,152 100m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,744 1m3
3 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,079 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,616 1m3
5 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,208 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,079 1 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,312 1m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,463 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 1 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,283 1 tấn
11 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,155 100m3
12 Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,185 1m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 100m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,845 1m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,266 100m2
16 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,217 1 tấn
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,707 1m3
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,633 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,359 100m2
20 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 223 cái
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
22 Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,952 1m3
23 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,67 1m3
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,15 1m2
25 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,94 1m2
26 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,639 1m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,476 1m2
28 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá >0,25 (m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,748 1m2
29 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,94 1m2
30 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,625 1m2
31 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,913 1m2
32 Sơn tạo gai trụ cổng không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,068 1m2
33 Trát đắp hoàn thiện đầu và chân trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 trụ
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,841 1m2
35 SXLD hoàn hiện các kết cấu cổng bằng thép hình (kể cả hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,22 m2
K San nền:
1 Tạm tính giá đất theo QĐ 343 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 214,5 m3
2 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 5km (Đơn giá tính theo HD-324/SXD KT&VL ngày 28/2/2020) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 214,5
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 t, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,145 100m3
L Sân nền:
1 Lót bao nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 266 m2
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,6 1m3
3 Cắt khe nhiệt (KT:3x3)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177,333 m
M Bồn hoa:
1 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,502 m3
2 Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây tường thẳng, Chiều dày <= 30cm, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,213 1m3
3 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,901 1m2
4 Đổ đất hữu cơ trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,77 m3
5 ốp gạch thẻ gốm 6x240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,901 m2
6 Trồng cây bằng lăng tím, cao 3-4m, đk gốc 10-12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->