Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210232033-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Vĩnh Châu
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210222784
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-24 09:31:00 đến ngày 2021-03-06 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,679,906,223 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cây
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27 cây
3 Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa >30cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47 bụi
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,4187 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2277 100m3
6 Đào khai thác đất đắp lề Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,191 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40,7374 100m3
8 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 49,6996 100m3
9 Bê tông mặt đường dày mặt đường 14cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 706,5282 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,3045 tấn
11 Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,908 100m2
12 Cung cấp gỗ làm khe co dãn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9288 m3
13 Cung cấp nhựa đường lấp khe dãn,khe co Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5998 m3
14 Lót tấm nilon để đổ bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50,5091 100m2
15 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,39 100m
16 Thi công cừ kẹp cổ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,426 100m
17 Lắp dựng cốt thép buộc cừ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0029 tấn
18 Gia cố vải bạt san lấp ao mương Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,0145 100m2
19 Cung cấp biển báo phản quang loại tròn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
20 Cung cấp biển báo phản quang tam giác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
21 Cung cấp biên báo phản quang chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
22 Cung cấp cột STK biên báo DK90,L=3.5m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
23 Cung cấp bulon lắp biển báo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
24 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 72 cái
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,618 1m3
26 Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,2033 m3
B CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng (5,0%*A) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 Đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->