Gói thầu: Sửa chữa, thay các DCL và rơle tại trạm 110kV Lý Nhân, máy cắt và rơle tại các trạm 110kV Đồng Văn, Phủ lý, Thanh Nghị, Châu Sơn, Thạch Tổ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210232600-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Nam
Tên gói thầu Sửa chữa, thay các DCL và rơle tại trạm 110kV Lý Nhân, máy cắt và rơle tại các trạm 110kV Đồng Văn, Phủ lý, Thanh Nghị, Châu Sơn, Thạch Tổ
Số hiệu KHLCNT 20210126654
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-24 10:17:00 đến ngày 2021-03-06 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,292,559,538 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 94,000,000 VNĐ ((Chín mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sửa chữa, thay các DCL và rơle tại trạm 110kV Lý Nhân
1 Cung cấp và lắp đặt Dao cách ly 110kV 3 pha, ngoài trời quay ngang-mở giữa 2 tiếp đất 1250A-25kA, DCL và DTĐ điều khiển bằng động cơ 220VDC Như chương V 3 cái
2 Cung cấp và lắp đặt Dao cách ly 110kV 3 pha 1 tiếp địa 1250A-25kA, DCL và DTĐ điều khiển bằng động cơ 220VDC Như chương V 1 cái
3 Cung cấp và lắp đặt Rơ le bảo vệ khoảng cách 110kV Như chương V 2 cái
4 Cung cấp và lắp đặt Rơ le bảo vệ quá dòng phía 110kV Như chương V 4 cái
5 Cung cấp và lắp đặt Rơ le bảo vệ đz 22kV Như chương V 4 cái
6 Cung cấp và lắp đặt Rơ le bảo vệ ngăn lộ tổng 22kV Như chương V 1 cái
7 Cung cấp và lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/Sc/Fr-PVC 14x1,5 mm2 Như chương V 670 m
8 Cung cấp và lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/Sc/Fr-PVC 2x4 mm2 Như chương V 400 m
9 Cung cấp và lắp đặt Khóa điều khiển DCL, DTĐ Như chương V 10 cái
10 Cung cấp dây AC-240 Như chương V 168 m
11 Lắp đặt dây AC-240 Như chương V 150 m
12 Cung cấp và lắp đặt Kẹp cực 185 cho dây AC 240 Như chương V 48 cái
13 Cung cấp và lắp đặt Dây đồng mềm nối tiếp địa M95 Như chương V 120 m
14 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng M120 bắt cho dây M95 Như chương V 8 bộ
15 Cung cấp và lắp đặt Cặp cáp dây AC 240 Như chương V 9 bộ
16 Cung cấp Bulông + ecu + vòng đệm M10x70 Như chương V 64 bộ
17 Cung cấp và lắp đặt Hàng kẹp tín hiệu Như chương V 100 cái
18 Cung cấp và lắp đặt Dây nội bộ 1x1,5 Như chương V 1.000 m
19 Cung cấp Phụ kiện đầu cos, gen số, băng dính, lạt nhựa. Như chương V 1
20 Cung cấp Thép chữ U + thép tấm 500x5 Như chương V 1.592,7 kg
21 Cung cấp Bulong M24x250 Như chương V 13,432 kg
22 Đấu nối cáp điều khiển 14x1,5 Như chương V 448 đầu cáp
23 Đấu nối cáp nguồn 2x4 Như chương V 64 đầu cáp
24 Thu hồi dao cách ly 110kV 1 tiếp đất (1 bộ 3 pha) Như chương V 2 bộ
25 Thu hồi dao cách ly 110kV 2 tiếp đất (1 bộ 3 pha) Như chương V 2 bộ
26 Thu hồi Rơ le Như chương V 11 cái
27 Thu hồi Cáp điều khiển DCL, DTĐ Như chương V 580 m
28 Thu hồi Cáp nguồn DCL, DTĐ Như chương V 400 m
29 Thu hồi Khóa điều khiển DCL, chỉ thị DTĐ Như chương V 8 cái
30 Thu hồi Dây dẫn ACSR 185 Như chương V 150 m
31 Thu hồi Kẹp cực trong TBA Như chương V 48 bộ
32 Thí nghiệm Dao cách ly 3 pha-110kV 2 tiếp địa Như chương V 3 bộ
33 Thí nghiệm Dao cách ly 3 pha-110kV 1 tiếp địa Như chương V 1 bộ
34 Thí nghiệm Mạch điều khiển DCL,DTĐ 110kV Như chương V 10 hệ thống
35 Thí nghiệm Mạch tín hiệu DCL, DTĐ 110kV Như chương V 10 hệ thống
36 Thí nghiệm Mạch điều khiển, liên động DCL, DTĐ 110kV Như chương V 10 hệ thống
37 Thí nghiệm Mạch cấp nguồn DC Như chương V 10 hệ thống
38 Thí nghiệm Mạch điều khiển hệ thống sấy và chiếu sáng Như chương V 10 hệ thống
39 Thí nghiệm Role Bảo vệ quá dòng điện cắt nhanh và có thời gian(50/51) Như chương V 11 bộ
40 Thí nghiệm Role Bảo vệ chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) Như chương V 11 bộ
41 Thí nghiệm Role Bảo vệ quá áp Như chương V 11 bộ
42 Thí nghiệm Role Bảo vệ kém áp Như chương V 11 bộ
43 Thí nghiệm Role Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt Như chương V 11 bộ
44 Thí nghiệm Role Ghi sự cố Như chương V 11 bộ
45 Thí nghiệm Role Đo lường Như chương V 11 bộ
46 Cài đặt thiết bị RTU Như chương V 1 ngăn
47 Cấu hình Gateway Như chương V 1 ngăn
48 Kiểm tra Point-to-Point tại trạm Tín hiệu đo lường AI Như chương V 1 tín hiệu
49 Kiểm tra Point-to-Point tại trạm Tín hiệu đo lường AI ( từ tín hiệu thứ 2) Như chương V 65 tín hiệu
50 Kiểm tra Point-to-Point tại trạm Tín hiệu trạng thái 2 bit (DI) Như chương V 1 tín hiệu
51 Kiểm tra Point-to-Point tại trạm Tín hiệu trạng thái 2 bit (DI) ( từ tín hiệu thứ 2) Như chương V 15 tín hiệu
52 Kiểm tra Point-to-Point tại trạm Tín hiệu cảnh báo 1 bit (SI) Như chương V 1 tín hiệu
53 Kiểm tra Point-to-Point tại trạm Tín hiệu cảnh báo 1 bit (SI) ( từ tín hiệu thứ 2) Như chương V 161 tín hiệu
54 Kiểm tra Point-to-Point tại trạm Tín hiệu điều khiển (DO) Như chương V 1 tín hiệu
55 Kiểm tra Point-to-Point tại trạm Tín hiệu điều khiển DO ( từ tín hiệu thứ 2) Như chương V 15 tín hiệu
56 Thí nghiệm End to End về TTĐKX Tín hiệu đo lường AI Như chương V 1 tín hiệu
57 Thí nghiệm End to End về TTĐKX Tín hiệu đo lường AI ( từ tín hiệu thứ 2) Như chương V 65 tín hiệu
58 Thí nghiệm End to End về TTĐKX Tín hiệu trạng thái 2 bit (DI) Như chương V 1 tín hiệu
59 Thí nghiệm End to End về TTĐKX Tín hiệu trạng thái 2 bit (DI) ( từ tín hiệu thứ 2) Như chương V 15 tín hiệu
60 Thí nghiệm End to End về TTĐKX Tín hiệu cảnh báo 1 bit (SI) Như chương V 1 tín hiệu
61 Thí nghiệm End to End về TTĐKX Tín hiệu cảnh báo 1 bit (SI) ( từ tín hiệu thứ 2) Như chương V 161 tín hiệu
62 Thí nghiệm End to End về TTĐKX Tín hiệu điều khiển (DO) Như chương V 1 tín hiệu
63 Thí nghiệm End to End về TTĐKX Tín hiệu điều khiển DO ( từ tín hiệu thứ 2) Như chương V 15 tín hiệu
64 Kiểm tra End-to-End với A1 Tín hiệu đo lường AI Như chương V 1 tín hiệu
65 Kiểm tra End-to-End với A1 Tín hiệu đo lường AI ( từ tín hiệu thứ 2) Như chương V 65 tín hiệu
66 Kiểm tra End-to-End với A1 Tín hiệu trạng thái 2 bit (DI) Như chương V 1 tín hiệu
67 Kiểm tra End-to-End với A1 Tín hiệu trạng thái 2 bit (DI) ( từ tín hiệu thứ 2) Như chương V 15 tín hiệu
68 Kiểm tra End-to-End với A1 Tín hiệu cảnh báo 1 bit (SI) Như chương V 1 tín hiệu
69 Kiểm tra End-to-End với A1 Tín hiệu cảnh báo 1 bit (SI) ( từ tín hiệu thứ 2) Như chương V 161 tín hiệu
70 Kiểm tra End-to-End với A1 Tín hiệu điều khiển (DO) Như chương V 1 tín hiệu
71 Kiểm tra End-to-End với A1 Tín hiệu điều khiển DO ( từ tín hiệu thứ 2) Như chương V 15 tín hiệu
B Sửa chữa thay thế máy cắt và rơle tại các trạm 110kV Đồng Văn, Phủ lý, Thanh Nghị, Châu Sơn, Thạch Tổ
1 Cung cấp và lắp đặt Rơ le bảo vệ quá dòng ngăn lộ đường dây có kèm chức năng BCU (Trạm 110kV Thạch Tổ) Như chương V 1 cái
2 Cung cấp Phụ kiện đầu cos, gen số, băng dính, lạt nhựa (Trạm 110kV Thạch Tổ) Như chương V 1
3 Cung cấp và lắp đặt Hàng kẹp tín hiệu (Trạm 110kV Thạch Tổ) Như chương V 10 cái
4 Cung cấp và lắp đặt Dây nội bộ 1x1,5 (Trạm 110kV Thạch Tổ) Như chương V 50 m
5 Thu hồi Rơ le bảo vệ quá dòng ngăn lộ đường dây có kèm chức năng BCU (Trạm 110kV Thạch Tổ) Như chương V 1 cái
6 Thí nghiệm rơ le Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian 67/67N (Trạm 110kV Thạch Tổ) Như chương V 1 bộ
7 Thí nghiệm rơ le Bảo vệ quá dòng điện cắt nhanh và có thời gian(50/51) (Trạm 110kV Thạch Tổ) Như chương V 1 bộ
8 Thí nghiệm rơ le Bảo vệ chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) (Trạm 110kV Thạch Tổ) Như chương V 1 bộ
9 Thí nghiệm rơ le Bảo vệ quá áp (Trạm 110kV Thạch Tổ) Như chương V 1 bộ
10 Thí nghiệm rơ le Bảo vệ kém áp (Trạm 110kV Thạch Tổ) Như chương V 1 bộ
11 Thí nghiệm rơ le Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (Trạm 110kV Thạch Tổ) Như chương V 1 bộ
12 Thí nghiệm rơ le Ghi sự cố (Trạm 110kV Thạch Tổ) Như chương V 1 bộ
13 Thí nghiệm rơ le Đo lường (Trạm 110kV Thạch Tổ) Như chương V 1 bộ
14 Thí nghiệm Mạch điều khiển DCL,DTĐ 110kV (Trạm 110kV Thạch Tổ) Như chương V 1 hệ thống
15 Thí nghiệm Mạch tín hiệu DCL, DTĐ 110kV (Trạm 110kV Thạch Tổ) Như chương V 1 hệ thống
16 Thí nghiệm Mạch điều khiển, liên động DCL, DTĐ 110kV (Trạm 110kV Thạch Tổ) Như chương V 1 hệ thống
17 Thí nghiệm Mạch bảo vệ (Trạm 110kV Thạch Tổ) Như chương V 1 hệ thống
18 Thí nghiệm Mạch dòng điện (Trạm 110kV Thạch Tổ) Như chương V 1 hệ thống
19 Thí nghiệm Mạch điện áp (Trạm 110kV Thạch Tổ) Như chương V 1 hệ thống
20 Thí nghiệm Mạch đo lường (Trạm 110kV Thạch Tổ) Như chương V 1 hệ thống
21 Thí nghiệm Mạch cấp nguồn DC (Trạm 110kV Thạch Tổ) Như chương V 1 hệ thống
22 Thí nghiệm Mạch điều khiển hệ thống sấy và chiếu sáng (Trạm 110kV Thạch Tổ) Như chương V 1 hệ thống
23 Thí nghiệm Thí nghiệm mạch điều khiển mức ngăn (Trạm 110kV Thạch Tổ) Như chương V 1 hệ thống
24 Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada Cài đặt thiết bị RTU (Trạm 110kV Thạch Tổ) Như chương V 1 ngăn
25 Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada Cấu hình Gateway (Trạm 110kV Thạch Tổ) Như chương V 1 ngăn
26 Kiểm tra Point-to-Point tại trạm Tín hiệu đo lường AI (Trạm 110kV Thạch Tổ) Như chương V 1 tín hiệu
27 Kiểm tra Point-to-Point tại trạm Tín hiệu đo lường AI ( từ tín hiệu thứ 2) (Trạm 110kV Thạch Tổ) Như chương V 5 tín hiệu
28 Kiểm tra Point-to-Point tại trạm Tín hiệu trạng thái 2 bit (DI) (Trạm 110kV Thạch Tổ) Như chương V 1 tín hiệu
29 Kiểm tra Point-to-Point tại trạm Tín hiệu trạng thái 2 bit (DI) ( từ tín hiệu thứ 2) (Trạm 110kV Thạch Tổ) Như chương V 1 tín hiệu
30 Kiểm tra Point-to-Point tại trạm Tín hiệu cảnh báo 1 bit (SI) (Trạm 110kV Thạch Tổ) Như chương V 1 tín hiệu
31 Kiểm tra Point-to-Point tại trạm Tín hiệu cảnh báo 1 bit (SI) ( từ tín hiệu thứ 2) (Trạm 110kV Thạch Tổ) Như chương V 11 tín hiệu
32 Kiểm tra Point-to-Point tại trạm Tín hiệu điều khiển (DO) (Trạm 110kV Thạch Tổ) Như chương V 1 tín hiệu
33 Kiểm tra Point-to-Point tại trạm Tín hiệu điều khiển DO ( từ tín hiệu thứ 2) (Trạm 110kV Thạch Tổ) Như chương V 1 tín hiệu
34 Thí nghiệm End to End về TTĐKX Tín hiệu đo lường AI (Trạm 110kV Thạch Tổ) Như chương V 1 tín hiệu
35 Thí nghiệm End to End về TTĐKX Tín hiệu đo lường AI ( từ tín hiệu thứ 2) (Trạm 110kV Thạch Tổ) Như chương V 5 tín hiệu
36 Thí nghiệm End to End về TTĐKX Tín hiệu trạng thái 2 bit (DI) (Trạm 110kV Thạch Tổ) Như chương V 1 tín hiệu
37 Thí nghiệm End to End về TTĐKX Tín hiệu trạng thái 2 bit (DI) ( từ tín hiệu thứ 2) (Trạm 110kV Thạch Tổ) Như chương V 1 tín hiệu
38 Thí nghiệm End to End về TTĐKX Tín hiệu cảnh báo 1 bit (SI) (Trạm 110kV Thạch Tổ) Như chương V 1 tín hiệu
39 Thí nghiệm End to End về TTĐKX Tín hiệu cảnh báo 1 bit (SI) ( từ tín hiệu thứ 2) (Trạm 110kV Thạch Tổ) Như chương V 11 tín hiệu
40 Thí nghiệm End to End về TTĐKX Tín hiệu điều khiển (DO) (Trạm 110kV Thạch Tổ) Như chương V 1 tín hiệu
41 Thí nghiệm End to End về TTĐKX Tín hiệu điều khiển DO ( từ tín hiệu thứ 2) (Trạm 110kV Thạch Tổ) Như chương V 1 tín hiệu
42 Kiểm tra End-to-End với A1 Tín hiệu đo lường AI (Trạm 110kV Thạch Tổ) Như chương V 1 tín hiệu
43 Kiểm tra End-to-End với A1 Tín hiệu đo lường AI ( từ tín hiệu thứ 2) (Trạm 110kV Thạch Tổ) Như chương V 5 tín hiệu
44 Kiểm tra End-to-End với A1 Tín hiệu trạng thái 2 bit (DI) (Trạm 110kV Thạch Tổ) Như chương V 1 tín hiệu
45 Kiểm tra End-to-End với A1 Tín hiệu trạng thái 2 bit (DI) ( từ tín hiệu thứ 2) (Trạm 110kV Thạch Tổ) Như chương V 1 tín hiệu
46 Kiểm tra End-to-End với A1 Tín hiệu cảnh báo 1 bit (SI) (Trạm 110kV Thạch Tổ) Như chương V 1 tín hiệu
47 Kiểm tra End-to-End với A1 Tín hiệu cảnh báo 1 bit (SI) ( từ tín hiệu thứ 2) (Trạm 110kV Thạch Tổ) Như chương V 11 tín hiệu
48 Kiểm tra End-to-End với A1 Tín hiệu điều khiển (DO) (Trạm 110kV Thạch Tổ) Như chương V 1 tín hiệu
49 Kiểm tra End-to-End với A1 Tín hiệu điều khiển DO ( từ tín hiệu thứ 2) (Trạm 110kV Thạch Tổ) Như chương V 1 tín hiệu
50 Cung cấp và lắp đặt Rơ le bảo vệ quá dòng ngăn lộ tổng 22kV (Trạm 110kV Thanh Nghị) Như chương V 2 cái
51 Cung cấp và lắp đặt Rơ le bảo vệ quá dòng ngăn lộ tổng 35kV (Trạm 110kV Thanh Nghị) Như chương V 2 cái
52 Cung cấp và lắp đặt Rơ le bảo vệ quá dòng phía 110kV (Trạm 110kV Thanh Nghị) Như chương V 3 cái
53 Cung cấp Phụ kiện đầu cos, gen số, băng dính, lạt nhựa (Trạm 110kV Thanh Nghị) Như chương V 1
54 Cung cấp và lắp đặt Hàng kẹp tín hiệu (Trạm 110kV Thanh Nghị) Như chương V 50 cái
55 Cung cấp và lắp đặt Dây nội bộ 1x1,5 (Trạm 110kV Thanh Nghị) Như chương V 100 m
56 Thu hồi Rơ le bảo vệ bảo vệ quá dòng ngăn lộ tổng 22kV và 35kV (Trạm 110kV Thanh Nghị) Như chương V 4 Cái
57 Thu hồi Rơ le bảo vệ quá dòng phía 110kV (Trạm 110kV Thanh Nghị) Như chương V 3 Cái
58 Thí nghiệm role Bảo vệ quá dòng điện cắt nhanh và có thời gian(50/51) (Trạm 110kV Thanh Nghị) Như chương V 7 bộ
59 Thí nghiệm role Bảo vệ chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) (Trạm 110kV Thanh Nghị) Như chương V 7 bộ
60 Thí nghiệm role Bảo vệ quá áp (Trạm 110kV Thanh Nghị) Như chương V 7 bộ
61 Thí nghiệm role Bảo vệ kém áp (Trạm 110kV Thanh Nghị) Như chương V 7 bộ
62 Thí nghiệm role Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (Trạm 110kV Thanh Nghị) Như chương V 7 bộ
63 Thí nghiệm role Ghi sự cố (Trạm 110kV Thanh Nghị) Như chương V 7 bộ
64 Thí nghiệm role Đo lường (Trạm 110kV Thanh Nghị) Như chương V 7 bộ
65 Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada Cài đặt thiết bị RTU (Trạm 110kV Thanh Nghị) Như chương V 1 ngăn
66 Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada Cấu hình Gateway (Trạm 110kV Thanh Nghị) Như chương V 1 ngăn
67 Kiểm tra Point-to-Point tại trạm Tín hiệu đo lường AI (Trạm 110kV Thanh Nghị) Như chương V 1 tín hiệu
68 Kiểm tra Point-to-Point tại trạm Tín hiệu đo lường AI ( từ tín hiệu thứ 2) (Trạm 110kV Thanh Nghị) Như chương V 41 tín hiệu
69 Kiểm tra Point-to-Point tại trạm Tín hiệu trạng thái 2 bit (DI) Như chương V 1 tín hiệu
70 Kiểm tra Point-to-Point tại trạm Tín hiệu trạng thái 2 bit (DI) ( từ tín hiệu thứ 2) (Trạm 110kV Thanh Nghị) Như chương V 6 tín hiệu
71 Kiểm tra Point-to-Point tại trạm Tín hiệu cảnh báo 1 bit (SI) (Trạm 110kV Thanh Nghị) Như chương V 1 tín hiệu
72 Kiểm tra Point-to-Point tại trạm Tín hiệu cảnh báo 1 bit (SI) ( từ tín hiệu thứ 2) (Trạm 110kV Thanh Nghị) Như chương V 83 tín hiệu
73 Kiểm tra Point-to-Point tại trạm Tín hiệu điều khiển (DO) (Trạm 110kV Thanh Nghị) Như chương V 1 tín hiệu
74 Kiểm tra Point-to-Point tại trạm Tín hiệu điều khiển DO ( từ tín hiệu thứ 2) (Trạm 110kV Thanh Nghị) Như chương V 6 tín hiệu
75 Thí nghiệm End to End về TTĐKX Tín hiệu đo lường AI (Trạm 110kV Thanh Nghị) Như chương V 1 tín hiệu
76 Thí nghiệm End to End về TTĐKX Tín hiệu đo lường AI ( từ tín hiệu thứ 2) (Trạm 110kV Thanh Nghị) Như chương V 41 tín hiệu
77 Thí nghiệm End to End về TTĐKX Tín hiệu trạng thái 2 bit (DI) (Trạm 110kV Thanh Nghị) Như chương V 1 tín hiệu
78 Thí nghiệm End to End về TTĐKX Tín hiệu trạng thái 2 bit (DI) ( từ tín hiệu thứ 2) (Trạm 110kV Thanh Nghị) Như chương V 6 tín hiệu
79 Thí nghiệm End to End về TTĐKX Tín hiệu cảnh báo 1 bit (SI) (Trạm 110kV Thanh Nghị) Như chương V 1 tín hiệu
80 Thí nghiệm End to End về TTĐKX Tín hiệu cảnh báo 1 bit (SI) ( từ tín hiệu thứ 2) (Trạm 110kV Thanh Nghị) Như chương V 83 tín hiệu
81 Thí nghiệm End to End về TTĐKX Tín hiệu điều khiển (DO) (Trạm 110kV Thanh Nghị) Như chương V 1 tín hiệu
82 Thí nghiệm End to End về TTĐKX Tín hiệu điều khiển DO ( từ tín hiệu thứ 2) (Trạm 110kV Thanh Nghị) Như chương V 6 tín hiệu
83 Kiểm tra End-to-End với A1 Tín hiệu đo lường AI (Trạm 110kV Thanh Nghị) Như chương V 1 tín hiệu
84 Kiểm tra End-to-End với A1 Tín hiệu đo lường AI ( từ tín hiệu thứ 2) (Trạm 110kV Thanh Nghị) Như chương V 41 tín hiệu
85 Kiểm tra End-to-End với A1 Tín hiệu trạng thái 2 bit (DI) (Trạm 110kV Thanh Nghị) Như chương V 1 tín hiệu
86 Kiểm tra End-to-End với A1 Tín hiệu trạng thái 2 bit (DI) ( từ tín hiệu thứ 2) (Trạm 110kV Thanh Nghị) Như chương V 6 tín hiệu
87 Kiểm tra End-to-End với A1 Tín hiệu cảnh báo 1 bit (SI) (Trạm 110kV Thanh Nghị) Như chương V 1 tín hiệu
88 Kiểm tra End-to-End với A1 Tín hiệu cảnh báo 1 bit (SI) ( từ tín hiệu thứ 2) (Trạm 110kV Thanh Nghị) Như chương V 83 tín hiệu
89 Kiểm tra End-to-End với A1 Tín hiệu điều khiển (DO) (Trạm 110kV Thanh Nghị) Như chương V 1 tín hiệu
90 Kiểm tra End-to-End với A1 Tín hiệu điều khiển DO ( từ tín hiệu thứ 2) (Trạm 110kV Thanh Nghị) Như chương V 6 tín hiệu
91 Cung cấp và lắp đặt Rơ le bảo vệ quá dòng ngăn lộ tổng 110kV (Trạm 110kV Châu Sơn) Như chương V 1 cái
92 Cung cấp và lắp đặt Rơ le bảo vệ quá dòng ngăn lộ đường dây 35kV (Trạm 110kV Châu Sơn) Như chương V 1 cái
93 Cung cấp và lắp đặt Rơ le bảo vệ quá dòng ngăn lộ tổng 35kV (Trạm 110kV Châu Sơn) Như chương V 1 cái
94 Cung cấp Phụ kiện đầu cos, gen số, băng dính, lạt nhựa (Trạm 110kV Châu Sơn). Như chương V 1
95 Cung cấp và lắp đặt Hàng kẹp tín hiệu (Trạm 110kV Châu Sơn) Như chương V 20 cái
96 Cung cấp và lắp đặt Dây nội bộ 1x1,5 (Trạm 110kV Châu Sơn) Như chương V 100 m
97 Cung cấp Tấm mặt tủ (Trạm 110kV Châu Sơn) Như chương V 1 cái
98 Thu hồi Rơ le bảo vệ quá dòng ngăn lộ tổng 35kV và 110kV (Trạm 110kV Châu Sơn) Như chương V 2 cái
99 Thu hồi Rơ le bảo vệ ngăn lộ đường dây 35kV (Trạm 110kV Châu Sơn) Như chương V 1 cái
100 Thí nghiệm rơ le Bảo vệ quá dòng điện cắt nhanh và có thời gian(50/51) (Trạm 110kV Châu Sơn) Như chương V 3 bộ
101 Thí nghiệm rơ le Bảo vệ chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) (Trạm 110kV Châu Sơn) Như chương V 3 bộ
102 Thí nghiệm rơ le Bảo vệ quá áp (Trạm 110kV Châu Sơn) Như chương V 3 bộ
103 Thí nghiệm rơ le Bảo vệ kém áp (Trạm 110kV Châu Sơn) Như chương V 3 bộ
104 Thí nghiệm rơ le Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (Trạm 110kV Châu Sơn) Như chương V 3 bộ
105 Thí nghiệm rơ le Ghi sự cố (Trạm 110kV Châu Sơn) Như chương V 3 bộ
106 Thí nghiệm rơ le Đo lường (Trạm 110kV Châu Sơn) Như chương V 3 bộ
107 Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada Cài đặt thiết bị RTU (Trạm 110kV Châu Sơn) Như chương V 1 ngăn
108 Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada Cấu hình Gateway (Trạm 110kV Châu Sơn) Như chương V 1 ngăn
109 Kiểm tra Point-to-Point tại trạm Tín hiệu đo lường AI (Trạm 110kV Châu Sơn) Như chương V 1 tín hiệu
110 Kiểm tra Point-to-Point tại trạm Tín hiệu đo lường AI ( từ tín hiệu thứ 2) (Trạm 110kV Châu Sơn) Như chương V 17 tín hiệu
111 Kiểm tra Point-to-Point tại trạm Tín hiệu trạng thái 2 bit (DI) (Trạm 110kV Châu Sơn) Như chương V 1 tín hiệu
112 Kiểm tra Point-to-Point tại trạm Tín hiệu trạng thái 2 bit (DI) ( từ tín hiệu thứ 2) (Trạm 110kV Châu Sơn) Như chương V 2 tín hiệu
113 Kiểm tra Point-to-Point tại trạm Tín hiệu cảnh báo 1 bit (SI) (Trạm 110kV Châu Sơn) Như chương V 1 tín hiệu
114 Kiểm tra Point-to-Point tại trạm Tín hiệu cảnh báo 1 bit (SI) ( từ tín hiệu thứ 2) (Trạm 110kV Châu Sơn) Như chương V 35 tín hiệu
115 Kiểm tra Point-to-Point tại trạm Tín hiệu điều khiển (DO) (Trạm 110kV Châu Sơn) Như chương V 1 tín hiệu
116 Kiểm tra Point-to-Point tại trạm Tín hiệu điều khiển DO ( từ tín hiệu thứ 2) (Trạm 110kV Châu Sơn) Như chương V 2 tín hiệu
117 Thí nghiệm End to End về TTĐKX Tín hiệu đo lường AI (Trạm 110kV Châu Sơn) Như chương V 1 tín hiệu
118 Thí nghiệm End to End về TTĐKX Tín hiệu đo lường AI ( từ tín hiệu thứ 2) Như chương V 17 tín hiệu
119 Thí nghiệm End to End về TTĐKX Tín hiệu trạng thái 2 bit (DI) (Trạm 110kV Châu Sơn) Như chương V 1 tín hiệu
120 Thí nghiệm End to End về TTĐKX Tín hiệu trạng thái 2 bit (DI) ( từ tín hiệu thứ 2) (Trạm 110kV Châu Sơn) Như chương V 2 tín hiệu
121 Thí nghiệm End to End về TTĐKX Tín hiệu cảnh báo 1 bit (SI) (Trạm 110kV Châu Sơn) Như chương V 1 tín hiệu
122 Thí nghiệm End to End về TTĐKX Tín hiệu cảnh báo 1 bit (SI) ( từ tín hiệu thứ 2) (Trạm 110kV Châu Sơn) Như chương V 35 tín hiệu
123 Thí nghiệm End to End về TTĐKX Tín hiệu điều khiển (DO) (Trạm 110kV Châu Sơn) Như chương V 1 tín hiệu
124 Thí nghiệm End to End về TTĐKX Tín hiệu điều khiển DO ( từ tín hiệu thứ 2) (Trạm 110kV Châu Sơn) Như chương V 2 tín hiệu
125 Kiểm tra End-to-End với A1 Tín hiệu đo lường AI (Trạm 110kV Châu Sơn) Như chương V 1 tín hiệu
126 Kiểm tra End-to-End với A1 Tín hiệu đo lường AI ( từ tín hiệu thứ 2) (Trạm 110kV Châu Sơn) Như chương V 17 tín hiệu
127 Kiểm tra End-to-End với A1 Tín hiệu trạng thái 2 bit (DI) (Trạm 110kV Châu Sơn) Như chương V 1 tín hiệu
128 Kiểm tra End-to-End với A1 Tín hiệu trạng thái 2 bit (DI) ( từ tín hiệu thứ 2) (Trạm 110kV Châu Sơn) Như chương V 2 tín hiệu
129 Kiểm tra End-to-End với A1 Tín hiệu cảnh báo 1 bit (SI) (Trạm 110kV Châu Sơn) Như chương V 1 tín hiệu
130 Kiểm tra End-to-End với A1 Tín hiệu cảnh báo 1 bit (SI) ( từ tín hiệu thứ 2) (Trạm 110kV Châu Sơn) Như chương V 35 tín hiệu
131 Kiểm tra End-to-End với A1 Tín hiệu điều khiển (DO) (Trạm 110kV Châu Sơn) Như chương V 1 tín hiệu
132 Kiểm tra End-to-End với A1 Tín hiệu điều khiển DO ( từ tín hiệu thứ 2) (Trạm 110kV Châu Sơn) Như chương V 2 tín hiệu
133 Cung cấp và lắp đặt Máy cắt 171, 1250A-31.5kA, động cơ 220VDC (Trạm 110kV Đồng Văn) Như chương V 1 cái
134 Cung cấp và lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/Sc/Fr-PVC 14x1,5 mm2 (Trạm 110kV Đồng Văn) Như chương V 60 m
135 Cung cấp và lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/Sc/Fr-PVC 2x4 mm2 (Trạm 110kV Đồng Văn) Như chương V 60 m
136 Cung cấp và lắp đặt Khóa điều khiển Máy cắt (Trạm 110kV Đồng Văn) Như chương V 1 cái
137 Cung cấp và lắp đặt Dây AC-240 (Trạm 110kV Đồng Văn) Như chương V 30 m
138 Cung cấp và lắp đặt Kẹp cực 185 cho dây AC 240 (Trạm 110kV Đồng Văn) Như chương V 6 cái
139 Cung cấp và lắp đặt Dây đồng mềm nối tiếp địa M95 (Trạm 110kV Đồng Văn) Như chương V 25 m
140 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng M120 bắt cho dây M95 (Trạm 110kV Đồng Văn) Như chương V 2 bộ
141 Cung cấp Bulông + ecu + vòng đệm M10x70 (Trạm 110kV Đồng Văn) Như chương V 8 bộ
142 Cung cấp và lắp đặt Hàng kẹp tín hiệu (Trạm 110kV Đồng Văn) Như chương V 50 cái
143 Cung cấp và lắp đặt Dây nội bộ 1x1,5 (Trạm 110kV Đồng Văn) Như chương V 100 m
144 Cung cấp Phụ kiện đầu cos, gen số, băng dính, lạt nhựa (Trạm 110kV Đồng Văn) Như chương V 1
145 Đấu nối cáp điều khiển 14x1,5 (Trạm 110kV Đồng Văn) Như chương V 56 đầu cáp
146 Đấu nối cáp nguồn 2x4 (Trạm 110kV Đồng Văn) Như chương V 8 đầu cáp
147 Thu hồi Cáp nhị thứ cho máy cắt (Trạm 110kV Đồng Văn) Như chương V 100 m
148 Thu hồi Khóa điều khiển máy cắt (Trạm 110kV Đồng Văn) Như chương V 1 1 cái
149 Thu hồi Dây dẫn ACSR (Trạm 110kV Đồng Văn) Như chương V 30 m
150 Thu hồi Kẹp cực trong trạm biến áp (Trạm 110kV Đồng Văn) Như chương V 6 bộ
151 Thu hồi Dây tiếp địa M95 (Trạm 110kV Đồng Văn) Như chương V 15 m
152 Thí nghiệm Máy cắt điện 3 pha-110kV (Trạm 110kV Đồng Văn) Như chương V 1 bộ
153 Thí nghiệm Mạch điều khiển máy cắt 110kV (Trạm 110kV Đồng Văn) Như chương V 1 hệ thống
154 Thí nghiệm Mạch tín hiệu máy cắt 110kV (Trạm 110kV Đồng Văn) Như chương V 1 hệ thống
155 Thí nghiệm Mạch liên động máy cắt 110kV (Trạm 110kV Đồng Văn) Như chương V 1 hệ thống
156 Thí nghiệm Mạch bảo vệ (Trạm 110kV Đồng Văn) Như chương V 1 hệ thống
157 Thí nghiệm Mạch cấp nguồn DC (Trạm 110kV Đồng Văn) Như chương V 1 hệ thống
158 Thí nghiệm Mạch điều khiển hệ thống sấy và chiếu sáng (Trạm 110kV Đồng Văn) Như chương V 1 hệ thống
159 Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada Cài đặt thiết bị RTU (Trạm 110kV Đồng Văn) Như chương V 1 ngăn
160 Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada Cấu hình Gateway (Trạm 110kV Đồng Văn) Như chương V 1 ngăn
161 Kiểm tra Point-to-Point tại trạm Tín hiệu trạng thái 2 bit (DI) (Trạm 110kV Đồng Văn) Như chương V 1 tín hiệu
162 Kiểm tra Point-to-Point tại trạm Tín hiệu trạng thái 2 bit (DI) ( từ tín hiệu thứ 2) (Trạm 110kV Đồng Văn) Như chương V 1 tín hiệu
163 Kiểm tra Point-to-Point tại trạm Tín hiệu cảnh báo 1 bit (SI) (Trạm 110kV Đồng Văn) Như chương V 1 tín hiệu
164 Kiểm tra Point-to-Point tại trạm Tín hiệu cảnh báo 1 bit (SI) ( từ tín hiệu thứ 2) (Trạm 110kV Đồng Văn) Như chương V 8 tín hiệu
165 Kiểm tra Point-to-Point tại trạm Tín hiệu điều khiển (DO) (Trạm 110kV Đồng Văn) Như chương V 1 tín hiệu
166 Kiểm tra Point-to-Point tại trạm Tín hiệu điều khiển DO ( từ tín hiệu thứ 2) (Trạm 110kV Đồng Văn) Như chương V 1 tín hiệu
167 Thí nghiệm End to End về TTĐKX Tín hiệu trạng thái 2 bit (DI) (Trạm 110kV Đồng Văn) Như chương V 1 tín hiệu
168 Thí nghiệm End to End về TTĐKX Tín hiệu trạng thái 2 bit (DI) ( từ tín hiệu thứ 2) (Trạm 110kV Đồng Văn) Như chương V 1 tín hiệu
169 Thí nghiệm End to End về TTĐKX Tín hiệu cảnh báo 1 bit (SI) (Trạm 110kV Đồng Văn) Như chương V 1 tín hiệu
170 Thí nghiệm End to End về TTĐKX Tín hiệu cảnh báo 1 bit (SI) ( từ tín hiệu thứ 2) (Trạm 110kV Đồng Văn) Như chương V 8 tín hiệu
171 Thí nghiệm End to End về TTĐKX Tín hiệu điều khiển (DO) (Trạm 110kV Đồng Văn) Như chương V 1 tín hiệu
172 Thí nghiệm End to End về TTĐKX Tín hiệu điều khiển DO ( từ tín hiệu thứ 2) (Trạm 110kV Đồng Văn) Như chương V 1 tín hiệu
173 Kiểm tra End-to-End với A1 Tín hiệu trạng thái 2 bit (DI) (Trạm 110kV Đồng Văn) Như chương V 1 tín hiệu
174 Kiểm tra End-to-End với A1 Tín hiệu trạng thái 2 bit (DI) ( từ tín hiệu thứ 2) (Trạm 110kV Đồng Văn) Như chương V 1 tín hiệu
175 Kiểm tra End-to-End với A1 Tín hiệu cảnh báo 1 bit (SI) (Trạm 110kV Đồng Văn) Như chương V 1 tín hiệu
176 Kiểm tra End-to-End với A1 Tín hiệu cảnh báo 1 bit (SI) ( từ tín hiệu thứ 2) (Trạm 110kV Đồng Văn) Như chương V 8 tín hiệu
177 Kiểm tra End-to-End với A1 Tín hiệu điều khiển (DO) (Trạm 110kV Đồng Văn) Như chương V 1 tín hiệu
178 Kiểm tra End-to-End với A1 Tín hiệu điều khiển DO ( từ tín hiệu thứ 2) (Trạm 110kV Đồng Văn) Như chương V 1 tín hiệu
179 Cung cấp và lắp đặt Rơ le bảo vệ quá dòng ngăn lộ tổng 22kV (Trạm 110kV Phủ Lý) Như chương V 1 cái
180 Cung cấp và lắp đặt Rơ le bảo vệ quá dòng ngăn lộ đz 35kV (Trạm 110kV Phủ Lý) Như chương V 5 cái
181 Cung cấp và lắp đặt Hàng kẹp tín hiệu (Trạm 110kV Phủ Lý) Như chương V 50 cái
182 Cung cấp và lắp đặt Dây nội bộ 1x1,5 (Trạm 110kV Phủ Lý) Như chương V 300 m
183 Cung cấp Phụ kiện đầu cos, gen số, băng dính, lạt nhựa (Trạm 110kV Phủ Lý) Như chương V 1
184 Thu hồi Rơ le (Trạm 110kV Phủ Lý) Như chương V 6 Cái
185 Thí nghiệm rơ le Bảo vệ quá dòng điện cắt nhanh và có thời gian(50/51) (Trạm 110kV Phủ Lý) Như chương V 6 bộ
186 Thí nghiệm rơ le Bảo vệ chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) (Trạm 110kV Phủ Lý) Như chương V 6 bộ
187 Thí nghiệm rơ le Bảo vệ quá áp (Trạm 110kV Phủ Lý) Như chương V 6 bộ
188 Thí nghiệm rơ le Bảo vệ kém áp (Trạm 110kV Phủ Lý) Như chương V 6 bộ
189 Thí nghiệm rơ le Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (Trạm 110kV Phủ Lý) Như chương V 1 bộ
190 Thí nghiệm rơ le Ghi sự cố (Trạm 110kV Phủ Lý) Như chương V 6 bộ
191 Thí nghiệm rơ le Đo lường (Trạm 110kV Phủ Lý) Như chương V 6 bộ
192 Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada Cài đặt thiết bị RTU (Trạm 110kV Phủ Lý) Như chương V 1 ngăn
193 Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada Cấu hình Gateway (Trạm 110kV Phủ Lý) Như chương V 1 ngăn
194 Kiểm tra Point-to-Point tại trạm Tín hiệu đo lường AI (Trạm 110kV Phủ Lý) Như chương V 1 tín hiệu
195 Kiểm tra Point-to-Point tại trạm Tín hiệu đo lường AI ( từ tín hiệu thứ 2) (Trạm 110kV Phủ Lý) Như chương V 35 tín hiệu
196 Kiểm tra Point-to-Point tại trạm Tín hiệu trạng thái 2 bit (DI) (Trạm 110kV Phủ Lý) Như chương V 1 tín hiệu
197 Kiểm tra Point-to-Point tại trạm Tín hiệu trạng thái 2 bit (DI) ( từ tín hiệu thứ 2) (Trạm 110kV Phủ Lý) Như chương V 10 tín hiệu
198 Kiểm tra Point-to-Point tại trạm Tín hiệu cảnh báo 1 bit (SI) (Trạm 110kV Phủ Lý) Như chương V 1 tín hiệu
199 Kiểm tra Point-to-Point tại trạm Tín hiệu cảnh báo 1 bit (SI) ( từ tín hiệu thứ 2) (Trạm 110kV Phủ Lý) Như chương V 71 tín hiệu
200 Kiểm tra Point-to-Point tại trạm Tín hiệu điều khiển (DO) (Trạm 110kV Phủ Lý) Như chương V 1 tín hiệu
201 Kiểm tra Point-to-Point tại trạm Tín hiệu điều khiển DO ( từ tín hiệu thứ 2) (Trạm 110kV Phủ Lý) Như chương V 10 tín hiệu
202 Thí nghiệm End to End về TTĐKX Tín hiệu đo lường AI (Trạm 110kV Phủ Lý) Như chương V 1 tín hiệu
203 Thí nghiệm End to End về TTĐKX Tín hiệu đo lường AI ( từ tín hiệu thứ 2) (Trạm 110kV Phủ Lý) Như chương V 35 tín hiệu
204 Thí nghiệm End to End về TTĐKX Tín hiệu trạng thái 2 bit (DI) (Trạm 110kV Phủ Lý) Như chương V 1 tín hiệu
205 Thí nghiệm End to End về TTĐKX Tín hiệu trạng thái 2 bit (DI) ( từ tín hiệu thứ 2) (Trạm 110kV Phủ Lý) Như chương V 10 tín hiệu
206 Thí nghiệm End to End về TTĐKX Tín hiệu cảnh báo 1 bit (SI) (Trạm 110kV Phủ Lý) Như chương V 1 tín hiệu
207 Thí nghiệm End to End về TTĐKX Tín hiệu cảnh báo 1 bit (SI) ( từ tín hiệu thứ 2) (Trạm 110kV Phủ Lý) Như chương V 71 tín hiệu
208 Thí nghiệm End to End về TTĐKX Tín hiệu điều khiển (DO) (Trạm 110kV Phủ Lý) Như chương V 1 tín hiệu
209 Thí nghiệm End to End về TTĐKX Tín hiệu điều khiển DO ( từ tín hiệu thứ 2) (Trạm 110kV Phủ Lý) Như chương V 10 tín hiệu
210 Kiểm tra End-to-End với A1 Tín hiệu đo lường AI (Trạm 110kV Phủ Lý) Như chương V 1 tín hiệu
211 Kiểm tra End-to-End với A1 Tín hiệu đo lường AI ( từ tín hiệu thứ 2) (Trạm 110kV Phủ Lý) Như chương V 35 tín hiệu
212 Kiểm tra End-to-End với A1 Tín hiệu trạng thái 2 bit (DI) (Trạm 110kV Phủ Lý) Như chương V 1 tín hiệu
213 Kiểm tra End-to-End với A1 Tín hiệu trạng thái 2 bit (DI) ( từ tín hiệu thứ 2) (Trạm 110kV Phủ Lý) Như chương V 10 tín hiệu
214 Kiểm tra End-to-End với A1 Tín hiệu cảnh báo 1 bit (SI) (Trạm 110kV Phủ Lý) Như chương V 1 tín hiệu
215 Kiểm tra End-to-End với A1 Tín hiệu cảnh báo 1 bit (SI) ( từ tín hiệu thứ 2) (Trạm 110kV Phủ Lý) Như chương V 71 tín hiệu
216 Kiểm tra End-to-End với A1 Tín hiệu điều khiển (DO) (Trạm 110kV Phủ Lý) Như chương V 1 tín hiệu
217 Kiểm tra End-to-End với A1 Tín hiệu điều khiển DO ( từ tín hiệu thứ 2) (Trạm 110kV Phủ Lý) Như chương V 10 tín hiệu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->