Gói thầu: Thi công Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210230978-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Thi công Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210145201 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-24 07:40:00 đến ngày 2021-03-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,616,079,440 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan | Chương V | 16 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 101,9192 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cụm hố ngăn mùi bằng cần cẩu | Chương V | 30 | cấu kiện |
| 4 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Chương V | 101,919 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V | 1,0192 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V | 5,096 | 100m3/km |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 14,6909 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II (chỉ tính công, máy) tính 100% khối lượng | Chương V | 9,6 | 100m |
| 3 | Gia công, cung cấp thép hình (tính cho 01 phân đoạn 20m) | Chương V | 16.636,8 | kg |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn (tính 100% khối lượng) | Chương V | 10,1126 | tấn |
| 5 | Gia công dầm dọc (tính cho 01 phân đoạn 20m) tính vật tư | Chương V | 0,84 | tấn |
| 6 | Gia công dầm ngang (tính cho 01 phân đoạn 20m) tính vật tư | Chương V | 0,1135 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 1000mm | Chương V | 108 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 216 | cấu kiện |
| 9 | Cung cấp gối cống D1000 | Chương V | 216 | cái |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 14,0941 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V | 2,068 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 10,34 | 100m3/km |
| 13 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Chương V | 9,6 | 100m cọc |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 10,1126 | tấn |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,8837 | 100m3 |
| 16 | Làm lớp đá dăm đệm móng + cát đệm | Chương V | 2,916 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,4658 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga | Chương V | 2,1749 | 100m2 |
| 19 | Bê tông bê tông thành hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 22,6128 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 4,4064 | m3 |
| 21 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 2,592 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,3443 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,2017 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 9 | cấu kiện |
| 25 | Cung cấp đan gang hố ga 1000x1000mm | Chương V | 9 | cái |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,0894 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V | 0,4914 | m3 |
| 28 | Cung cấp cụm Hố ga thu nước, ngăn mùi (bao gồm phụ kiện) | Chương V | 5 | bộ |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 5 | cấu kiện |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,071 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=500m | Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển tiếp cự ly 5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Chương V | 0,135 | 100m3/km |
| 33 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Chương V | 30 | cấu kiện |
| 34 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V | 2,16 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi | Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 36 | Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V | 1,68 | m3 |
| 37 | Lắp nắp đan hiện hữu | Chương V | 30 | cấu kiện |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC D168 | Chương V | 3,77 | 100m |
| 39 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Chương V | 18 | cấu kiện |
| 40 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V | 1,44 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga | Chương V | 0,1584 | 100m2 |
| 42 | Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V | 1,152 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính <=10mm | Chương V | 0,1156 | tấn |
| 44 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V | 0,264 | tấn |
| 45 | Lắp nắp đan hiện hữu | Chương V | 18 | cấu kiện |
| 46 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V | 1,08 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V | 0,279 | tấn |
| 49 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V | 0,2036 | tấn |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,0175 | 100m3 |
| 51 | Làm lớp đá dăm đệm móng + cát đệm | Chương V | 0,15 | m3 |
| 52 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V | 0,15 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,4762 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,904 | m2 |
| 55 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V | 0,12 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V | 0,0279 | tấn |
| 58 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V | 0,0543 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 6 | cấu kiện |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0063 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=500m | Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển tiếp cự ly 5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Chương V | 0,07 | 100m3/km |
| 63 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Chương V | 8,7184 | 100m2 |
| 64 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V | 13,6904 | 100m2 |
| 65 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V | 2,7381 | 100m3 |
| 66 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 13,6904 | 100m2 |
| 67 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V | 13,6904 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV | Chương V | 45 | lần |
| 69 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Chương V | 315 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi