Gói thầu: Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Xuân Quan. đoạn từ Đầm Lau đi đường tỉnh 379B
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210228865-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Xuân Quan. đoạn từ Đầm Lau đi đường tỉnh 379B |
| Số hiệu KHLCNT | 20210228650 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí đấu giá quyền sử dụng đất, nhân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-24 08:39:00 đến ngày 2021-03-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,649,159,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 481,96 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi ≤3km | 4,82 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất II | 2,4 | 1m3 | |
| 4 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | 29,1212 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | 5,9269 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤3km - Cấp đất III | 23,194 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | 19,2271 | 100m3 | |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 10,8289 | 100m3 | |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 9,3398 | 100m3 | |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 49,4475 | 100m2 | |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn | 8,3913 | 100tấn | |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, phạm vi <=12km | 8,391 | 100 tấn | |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 49,4475 | 100m2 | |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | 232,01 | m2 | |
| B | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ lắng đọng - Cấp đất I | 17,4999 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤3km - Cấp đất I | 17,5 | 100m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông tấm đan bê tông cốt thép | 281,36 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 483,81 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi ≤3km | 7,652 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng kè đá - Cấp đất II | 27,3819 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi <=3km - Cấp đất II | 27,382 | 100m3 | |
| 8 | Đóng cọc tre - Cấp đất II | 560,1294 | 100m | |
| 9 | Làm lớp đệm móng bằng đá dăm 2x4 | 90,15 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | 593,94 | m3 | |
| 11 | Xây tường kè bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | 832,57 | m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 19,0287 | 100m3 | |
| 13 | Thi công tầng lọc cát | 0,3115 | 100m3 | |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,1699 | 100m3 | |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | 0,085 | 100m3 | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 75mm | 1,947 | 100m | |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 95,1005 | m2 | |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ tại vị trí cống cắt qua | 97,2 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi ≤3km | 0,972 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng cống dọc - Cấp đất II | 19,5341 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi <=3km - Cấp đất II | 19,534 | 100m3 | |
| 5 | Làm lớp đệm móng bằng đá dăm 2x4 | 65,36 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt đế cống - Đường kính ≤1000mm | 1.017,6 | cái | |
| 7 | Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển ≤50km | 24,021 | 10 tấn/1km | |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | 510 | đoạn ống | |
| 9 | Nối ống bê tông - Đường kính 750mm | 509 | mối nối | |
| 10 | Lắp đặt đế cống - Đường kính 300mm | 72 | cái | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm | 0,54 | 100m | |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 14,8944 | 100m3 | |
| 13 | Ván khuôn đáy hố ga | 0,5774 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đáy hố ga, ĐK ≤18mm | 1,7378 | tấn | |
| 15 | Bê tông đáy hố ga, M200, đá 1x2, PCB30 | 26,43 | m3 | |
| 16 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 59,76 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn xà mũ | 1,3691 | 100m2 | |
| 18 | Cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | 0,8568 | tấn | |
| 19 | Bê tông xà mũ, M200, đá 1x2, PCB30 | 13,51 | m3 | |
| 20 | Trát lòng hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | 246,47 | m2 | |
| 21 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | 0,4884 | 100m2 | |
| 22 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | 1,4244 | tấn | |
| 23 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2, PCB40 | 8,22 | m3 | |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 43 | 1cấu kiện | |
| 25 | Lắp gang tròn tròn hố ga tải trọng 25T | 25 | bộ | |
| 26 | Song chắn rác bàng gang đúc tải trọng 25T | 43 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | 12,784 | tấn | |
| D | VỈA HÈ, BÓ VỈA, RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng vỉa hè, rãnh tam giác | 1.300,05 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 56,88 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi ≤3km | 0,66 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng bó vỉa, rãnh tam giác | 2,2909 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn tấm đan rãnh tam giác, viên vỉa Block đúc sẵn | 6,3678 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng bó vỉa, rãnh tam giácg, M200, đá 1x2, PCB40 | 58,11 | m3 | |
| 7 | Bê tông tấm đan rãnh tam giác, viên vỉa, M200, đá 1x2, PCB30 | 63,674 | m3 | |
| 8 | Lát gạch xi măng rãnh tam giác | 279,38 | m2 | |
| 9 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm | 824 | m | |
| 10 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x26cm | 293,5 | m | |
| 11 | Xây bó gáy vỉa hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 63,3 | m3 | |
| 12 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | 3,0634 | 100m3 | |
| 13 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | 3.063,3664 | m2 | |
| E | BỒN TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | 5,2028 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | 3,3383 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi <=3km - Cấp đất II | 0,629 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đệm móng bồn cây | 0,7762 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, PCB30 | 0,7841 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn bồn cây | 10,494 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép bồn cây, ĐK ≤10mm | 4,2129 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 115,434 | m3 | |
| 9 | Ốp bồn cây - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | 106,854 | m2 | |
| 10 | Đắp đất vào bồn trồng cây, (tận dụng đất đào) | 123,552 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi