Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210230779-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210152863 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp thuộc ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-24 13:48:00 đến ngày 2021-03-03 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,898,245,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | DUY TU HẺM SỐ 376 VÀ NHÁNH HẺM SỐ 376/14 ĐƯỜNG LÊ LỢI, PHƯỜNG 7 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,887 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,887 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m2 |
| 6 | Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 9 | Lắp nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cấu kiện |
| 10 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cấu kiện |
| 11 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m2 |
| 13 | Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | m3 |
| 14 | Lắp nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 16 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | tấn |
| 19 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| B | DUY TU HẺM SỐ 103 ĐƯỜNG PHẠM HỒNG THÁI, PHƯỜNG 7 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,81 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,81 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100m2 |
| 6 | Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,048 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,587 | tấn |
| 9 | Lắp nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cấu kiện |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cấu kiện |
| 15 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 17 | Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,921 | m3 |
| 18 | Lắp nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 20 | Đào móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,705 | m3 |
| 21 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | m3 |
| 22 | Lớp vữa XM (25%) mác 100 chèn lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,276 | m2 |
| 23 | Cung cấp cụm Hố ga thu nước, ngăn mùi (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,417 | m3 |
| 26 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,659 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển tiếp cự ly 5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m3/km |
| C | DUY TU HẺM SỐ 82 ĐƯỜNG PHẠM HỒNG THÁI, PHƯỜNG 7 | |||
| 1 | Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,163 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,163 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cấu kiện |
| 5 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m2 |
| 7 | Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,126 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 10 | Lắp nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cấu kiện |
| 11 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cấu kiện |
| 12 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 100m2 |
| 14 | Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,845 | m3 |
| 15 | Lắp nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| D | DUY TU HẺM SỐ 100/34 ĐƯỜNG BÌNH GIÃ VÀ HẺM SỐ 213/15 ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG, PHƯỜNG 8 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,488 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,488 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m2 |
| 6 | Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,534 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | tấn |
| 9 | Lắp nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cấu kiện |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,464 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cấu kiện |
| 15 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 100m2 |
| 17 | Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,886 | m3 |
| 18 | Lắp nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cấu kiện |
| 19 | Đào móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 20 | Đào móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,028 | m3 |
| 21 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m3 |
| 22 | Lớp vữa XM (25%) mác 100 chèn lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,098 | m2 |
| 23 | Cung cấp cụm Hố ga thu nước, ngăn mùi (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,238 | m3 |
| 26 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,593 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển tiếp cự ly 5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3/km |
| E | DUY TU HẺM SỐ 26 ĐƯỜNG ĐỘI CẤN, PHƯỜNG 8 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,166 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,166 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 6 | Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 9 | Lắp nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 10 | Đào móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,235 | m3 |
| 11 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | m3 |
| 12 | Lớp vữa XM (25%) mác 100 chèn lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | m2 |
| 13 | Cung cấp cụm Hố ga thu nước, ngăn mùi (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,806 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,553 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển tiếp cự ly 5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3/km |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa D150/168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| F | DUY TU HẺM SỐ 81 ĐƯỜNG LÊ PHỤNG HIỂU, PHƯỜNG 8 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,164 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,164 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 6 | Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 9 | Lắp nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 15 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 17 | Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | m3 |
| 18 | Lắp nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| G | DUY TU HẺM SỐ 71 ĐƯỜNG HUYỀN TRÂN CÔNG CHÚA, PHƯỜNG 8 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,544 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,544 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,664 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100m2 |
| 6 | Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,331 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | tấn |
| 9 | Lắp nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cấu kiện |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cấu kiện |
| 15 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100m2 |
| 17 | Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 18 | Lắp nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| H | DUY TU HẺM SỐ 230 ĐƯỜNG THỐNG NHẤT, PHƯỜNG 8 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,213 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,213 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 6 | Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 9 | Lắp nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 10 | Đào móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,853 | m3 |
| 11 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | m3 |
| 12 | Lớp vữa XM (25%) mác 100 chèn lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,638 | m2 |
| 13 | Cung cấp cụm hố thu, hố ngăn mùi (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,209 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,829 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển tiếp cự ly 5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3/km |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa D150/168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| I | DUY TU HẺM SỐ 45 ĐƯỜNG HUYỀN TRÂN CÔNG CHÚA, PHƯỜNG 8 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,108 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,108 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,856 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m2 |
| 6 | Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | tấn |
| 9 | Lắp nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cấu kiện |
| 10 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cấu kiện |
| 11 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 100m2 |
| 13 | Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,845 | m3 |
| 14 | Lắp nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| J | DUY TU HẺM SỐ 60 ĐƯỜNG HUYỀN TRÂN CÔNG CHÚA, PHƯỜNG 8 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,627 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,627 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 6 | Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 9 | Lắp nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 10 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 11 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 13 | Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | m3 |
| 14 | Lắp nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi