Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210230779-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210152863
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp thuộc ngân sách thành phố Vũng Tàu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-24 13:48:00 đến ngày 2021-03-03 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,898,245,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A DUY TU HẺM SỐ 376 VÀ NHÁNH HẺM SỐ 376/14 ĐƯỜNG LÊ LỢI, PHƯỜNG 7
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,887 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,887 100m2
3 Tháo dỡ nắp đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cấu kiện
4 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 100m2
6 Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
8 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 tấn
9 Lắp nắp đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cấu kiện
10 Tháo dỡ nắp đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cấu kiện
11 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100m2
13 Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,615 m3
14 Lắp nắp đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cấu kiện
15 Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
16 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,279 tấn
19 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 tấn
B DUY TU HẺM SỐ 103 ĐƯỜNG PHẠM HỒNG THÁI, PHƯỜNG 7
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,81 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,81 100m2
3 Tháo dỡ nắp đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cấu kiện
4 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 100m2
6 Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,048 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 tấn
8 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,587 tấn
9 Lắp nắp đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cấu kiện
10 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 tấn
13 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 tấn
14 Tháo dỡ nắp đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cấu kiện
15 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m2
17 Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,921 m3
18 Lắp nắp đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cấu kiện
19 Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
20 Đào móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,705 m3
21 Làm lớp đá 4x6 đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 m3
22 Lớp vữa XM (25%) mác 100 chèn lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,276 m2
23 Cung cấp cụm Hố ga thu nước, ngăn mùi (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,417 m3
26 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,659 m3
27 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=500m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m3
28 Vận chuyển tiếp cự ly 5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 100m3/km
C DUY TU HẺM SỐ 82 ĐƯỜNG PHẠM HỒNG THÁI, PHƯỜNG 7
1 Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,163 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,163 100m2
4 Tháo dỡ nắp đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cấu kiện
5 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,408 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 100m2
7 Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,126 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
9 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 tấn
10 Lắp nắp đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cấu kiện
11 Tháo dỡ nắp đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cấu kiện
12 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 100m2
14 Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,845 m3
15 Lắp nắp đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cấu kiện
16 Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
D DUY TU HẺM SỐ 100/34 ĐƯỜNG BÌNH GIÃ VÀ HẺM SỐ 213/15 ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG, PHƯỜNG 8
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,488 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,488 100m2
3 Tháo dỡ nắp đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cấu kiện
4 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,168 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m2
6 Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,534 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 tấn
8 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,992 tấn
9 Lắp nắp đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cấu kiện
10 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,464 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,426 tấn
13 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 tấn
14 Tháo dỡ nắp đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cấu kiện
15 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 m3
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 100m2
17 Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,886 m3
18 Lắp nắp đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cấu kiện
19 Đào móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
20 Đào móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,028 m3
21 Làm lớp đá 4x6 đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 m3
22 Lớp vữa XM (25%) mác 100 chèn lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,098 m2
23 Cung cấp cụm Hố ga thu nước, ngăn mùi (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cấu kiện
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,238 m3
26 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,593 m3
27 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=500m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m3
28 Vận chuyển tiếp cự ly 5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m3/km
E DUY TU HẺM SỐ 26 ĐƯỜNG ĐỘI CẤN, PHƯỜNG 8
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,166 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,166 100m2
3 Tháo dỡ nắp đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
4 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
6 Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
8 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
9 Lắp nắp đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
10 Đào móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,235 m3
11 Làm lớp đá 4x6 đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 m3
12 Lớp vữa XM (25%) mác 100 chèn lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,092 m2
13 Cung cấp cụm Hố ga thu nước, ngăn mùi (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,806 m3
16 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,553 m3
17 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=500m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
18 Vận chuyển tiếp cự ly 5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m3/km
19 Lắp đặt ống nhựa D150/168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
F DUY TU HẺM SỐ 81 ĐƯỜNG LÊ PHỤNG HIỂU, PHƯỜNG 8
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,164 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,164 100m2
3 Tháo dỡ nắp đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
4 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m2
6 Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,461 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
8 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 tấn
9 Lắp nắp đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
10 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,518 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 tấn
13 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
14 Tháo dỡ nắp đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
15 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m2
17 Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 m3
18 Lắp nắp đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
19 Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
G DUY TU HẺM SỐ 71 ĐƯỜNG HUYỀN TRÂN CÔNG CHÚA, PHƯỜNG 8
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,544 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,544 100m2
3 Tháo dỡ nắp đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cấu kiện
4 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,664 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 100m2
6 Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,331 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 tấn
8 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 tấn
9 Lắp nắp đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cấu kiện
10 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
13 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
14 Tháo dỡ nắp đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cấu kiện
15 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 100m2
17 Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 m3
18 Lắp nắp đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cấu kiện
19 Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
H DUY TU HẺM SỐ 230 ĐƯỜNG THỐNG NHẤT, PHƯỜNG 8
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,213 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,213 100m2
3 Tháo dỡ nắp đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
4 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m2
6 Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,563 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
8 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 tấn
9 Lắp nắp đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
10 Đào móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,853 m3
11 Làm lớp đá 4x6 đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 m3
12 Lớp vữa XM (25%) mác 100 chèn lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,638 m2
13 Cung cấp cụm hố thu, hố ngăn mùi (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,209 m3
16 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,829 m3
17 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=500m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m3
18 Vận chuyển tiếp cự ly 5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3/km
19 Lắp đặt ống nhựa D150/168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
I DUY TU HẺM SỐ 45 ĐƯỜNG HUYỀN TRÂN CÔNG CHÚA, PHƯỜNG 8
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,108 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,108 100m2
3 Tháo dỡ nắp đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cấu kiện
4 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,856 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 100m2
6 Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,485 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 tấn
8 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 tấn
9 Lắp nắp đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cấu kiện
10 Tháo dỡ nắp đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cấu kiện
11 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 100m2
13 Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,845 m3
14 Lắp nắp đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cấu kiện
15 Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
J DUY TU HẺM SỐ 60 ĐƯỜNG HUYỀN TRÂN CÔNG CHÚA, PHƯỜNG 8
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,627 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,627 100m2
3 Tháo dỡ nắp đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
4 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100m2
6 Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,499 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
8 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
9 Lắp nắp đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
10 Tháo dỡ nắp đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
11 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m2
13 Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 m3
14 Lắp nắp đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
15 Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->