Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210232114-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quảng Hòa, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210232046
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tiền đấu giá quyền sử dụng đất MBQH
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-24 09:07:00 đến ngày 2021-03-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,426,550,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.853E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.27E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Nhà thầu có tối thiểu 01 hợp đồng thi công tương tự, là công trình giao thông cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh, thầu phụ). - Tương tự về quy mô: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 999.000.000VNĐ (Chín trăm chín mươi chín triệu đồng chẵn./.).- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 999.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét (Quy mô: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công)- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Kinh nghiệm: Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét (Quy mô: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công).- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo- Kinh nghiệm: Đã từng là cán bộ giám sát chất lượng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét (Quy mô: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công).- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo- Kinh nghiệm: Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét (Quy mô: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công).- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp ITheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu13,5571100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IITheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu0,2123100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu29,5537100m3
4Mua đất đồi mỏ tượng sơn Nông Cống cự ly vận chuyển cự ly 31kmTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu4.053,0431m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu405,304310m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu405,304310m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤60kmTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu405,304310m³/1km
8Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu13,5571100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu2,6959100m3
10Lót nilon 2 lớpTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu892,35m2
11Đánh bóng mặt đườngTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu892,35m2
12Bê tông thương phẩm và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu168,8168m3
13Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu14,27810m
C RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC (TỪ CUỐI TUYẾN 5 TỚI CUỐI TUYẾN 2) L=151M
1Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IITheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu2,97100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu1,6819100m3
3Mua đất đồi mỏ tượng sơn Nông Cống cự ly vận chuyển cự ly 31kmTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu143,6363m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu14,363610m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu14,363610m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤60kmTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu10,41910m³/1km
7Bê tông lót rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu17,818m3
8Ván khuôn rãnhTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu0,302100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu14,798m3
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu43,186m3
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu262,74m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu81,54m2
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu6,3m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu0,28m3
15Ván khuôn gỗ thanh giằngTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu0,668100m2
16Sản xuất lắp đặt cốt thép thanh giằng - đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu0,3125100kg
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu401cấu kiện
D RÃNH CHỊU LỰC( L:=5,5m, SL:=1 Cái)
1Bê tông đáy lót rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu0,9625m3
2Ván khuôn cho công tác bê tông đáy rãnhTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu0,0435100m2
3Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu2,8875m3
4Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu0,198100m2
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu3,3236m3
6Lắp dựng cốt thép tường rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu0,0068tấn
7Lắp dựng cốt thép tường rãnh, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu0,008tấn
8Ván khuôn gỗ tấm đanTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu0,0387100m2
9Sản xuất lắp đặt cốt thép ấm đan - đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu0,0052100kg
10Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép >10mmTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu0,0137100kg
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu51cấu kiện
E CẦU QUA MƯƠNG
1Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IITheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu1,6521100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu0,748100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu4,6615m3
4Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu0,1301tấn
5Lắp dựng cốt thép, mố cầu, tường cánh, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu1,1574tấn
6Ván khuôn mố cầu, tường cánh cốngTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu1,023100m2
7Bê tông mố cầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu26,025m3
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền cống, chân khay, đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu1,8813tấn
9Ván khuôn gỗ nền cống, chân khayTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu0,0556100m2
10Bê tông nền cống, chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu8,128m3
11Lắp dựng cốt thép mặt cầu, dầm cầu, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu0,0875tấn
12Lắp dựng cốt thép mặt cầu, dầm cầu, ĐK >10mmTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu1,097tấn
13Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu0,4263100m2
14Bê tông mặt cầu, dầm cầu , SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu7,8795m3
15Quét nhựa Bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 3 lớp nhựaTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu1,444m2
16Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp ITheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu0,675100m3
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu3,55251m3
18Đào kênh dẫn nước, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IITheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu1,2155100m3
19Đắp đất đê quây chắn nước bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu1100m3
20Mua đất đá thải đắp K=0,95Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu2,76m3
21Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu0,9181100m3
22Ống cống bê tông ly tâm cao D500, L= 2,5mTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu15md
23Gối đỡ cốngTheo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu12Gối
24Lắp đặt cống BT ly tâm D500Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu181cấu kiện
25Đắp đất đường tạm bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu0,099100m3
26Mua đất đá thải đắp K=0,95Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu11,187m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.853E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.27E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Nhà thầu có tối thiểu 01 hợp đồng thi công tương tự, là công trình giao thông cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh, thầu phụ). - Tương tự về quy mô: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 999.000.000VNĐ (Chín trăm chín mươi chín triệu đồng chẵn./.).- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 999.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét (Quy mô: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công)- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Kinh nghiệm: Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét (Quy mô: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công).- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.31
3 Cán bộ Giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo- Kinh nghiệm: Đã từng là cán bộ giám sát chất lượng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét (Quy mô: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công).- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.31
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo- Kinh nghiệm: Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét (Quy mô: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công).- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T1
2 Máy Lu bánh thép ≥ 10T1
3 Máy trộn bê tông ≥250L3
4 Máy đầm cóc Đầm đất2
5 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
6 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
7 Máy cắt, uốn thép Cắt, uốn thép1
8 Máy thủy bình Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->