Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210232114-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quảng Hòa, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210232046 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tiền đấu giá quyền sử dụng đất MBQH |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-24 09:07:00 đến ngày 2021-03-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,426,550,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.853E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.27E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Nhà thầu có tối thiểu 01 hợp đồng thi công tương tự, là công trình giao thông cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh, thầu phụ). - Tương tự về quy mô: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 999.000.000VNĐ (Chín trăm chín mươi chín triệu đồng chẵn./.).- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 999.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét (Quy mô: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công)- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Kinh nghiệm: Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét (Quy mô: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công).- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo- Kinh nghiệm: Đã từng là cán bộ giám sát chất lượng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét (Quy mô: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công).- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo- Kinh nghiệm: Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét (Quy mô: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công).- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 13,5571 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 0,2123 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 29,5537 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đồi mỏ tượng sơn Nông Cống cự ly vận chuyển cự ly 31km | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 4.053,0431 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 405,3043 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 405,3043 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 405,3043 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 13,5571 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 2,6959 | 100m3 |
| 10 | Lót nilon 2 lớp | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 892,35 | m2 |
| 11 | Đánh bóng mặt đường | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 892,35 | m2 |
| 12 | Bê tông thương phẩm và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 168,8168 | m3 |
| 13 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 14,278 | 10m |
| C | RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC (TỪ CUỐI TUYẾN 5 TỚI CUỐI TUYẾN 2) L=151M | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 2,97 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 1,6819 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đồi mỏ tượng sơn Nông Cống cự ly vận chuyển cự ly 31km | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 143,6363 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 14,3636 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 14,3636 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 10,419 | 10m³/1km |
| 7 | Bê tông lót rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 17,818 | m3 |
| 8 | Ván khuôn rãnh | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 0,302 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 14,798 | m3 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 43,186 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 262,74 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 81,54 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 6,3 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 0,28 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ thanh giằng | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 0,668 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất lắp đặt cốt thép thanh giằng - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 0,3125 | 100kg |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 40 | 1cấu kiện |
| D | RÃNH CHỊU LỰC( L:=5,5m, SL:=1 Cái) | |||
| 1 | Bê tông đáy lót rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 0,9625 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho công tác bê tông đáy rãnh | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 0,0435 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 2,8875 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 0,198 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 3,3236 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 0,0068 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường rãnh, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 0,008 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 0,0387 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép ấm đan - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 0,0052 | 100kg |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép >10mm | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 0,0137 | 100kg |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 5 | 1cấu kiện |
| E | CẦU QUA MƯƠNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 1,6521 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 0,748 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 4,6615 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 0,1301 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép, mố cầu, tường cánh, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 1,1574 | tấn |
| 6 | Ván khuôn mố cầu, tường cánh cống | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 1,023 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mố cầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 26,025 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền cống, chân khay, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 1,8813 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ nền cống, chân khay | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 0,0556 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền cống, chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 8,128 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, dầm cầu, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 0,0875 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, dầm cầu, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 1,097 | tấn |
| 13 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 0,4263 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mặt cầu, dầm cầu , SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 7,8795 | m3 |
| 15 | Quét nhựa Bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 1,444 | m2 |
| 16 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 0,675 | 100m3 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 3,5525 | 1m3 |
| 18 | Đào kênh dẫn nước, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 1,2155 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất đê quây chắn nước bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 1 | 100m3 |
| 20 | Mua đất đá thải đắp K=0,95 | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 2,76 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 0,9181 | 100m3 |
| 22 | Ống cống bê tông ly tâm cao D500, L= 2,5m | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 15 | md |
| 23 | Gối đỡ cống | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 12 | Gối |
| 24 | Lắp đặt cống BT ly tâm D500 | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 18 | 1cấu kiện |
| 25 | Đắp đất đường tạm bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 0,099 | 100m3 |
| 26 | Mua đất đá thải đắp K=0,95 | Theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương V E- Hồ sơ mời thầu | 11,187 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.853E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.27E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Nhà thầu có tối thiểu 01 hợp đồng thi công tương tự, là công trình giao thông cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh, thầu phụ). - Tương tự về quy mô: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 999.000.000VNĐ (Chín trăm chín mươi chín triệu đồng chẵn./.).- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 999.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét (Quy mô: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công)- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Kinh nghiệm: Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét (Quy mô: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công).- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo- Kinh nghiệm: Đã từng là cán bộ giám sát chất lượng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét (Quy mô: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công).- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo- Kinh nghiệm: Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét (Quy mô: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công).- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T | 1 |
| 2 | Máy Lu bánh thép | ≥ 10T | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥250L | 3 |
| 4 | Máy đầm cóc | Đầm đất | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép | Cắt, uốn thép | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi