Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210232601-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Lại Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210225292 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn đấu giá QSD đất trên địa bàn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-24 11:23:00 đến ngày 2021-03-06 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,730,940,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 16,2673 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,4339 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 72,597 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 8,0663 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đồi để đắp | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 6.900,7806 | m3 |
| B | SÂN, VƯỜN, TƯỜNG BAO, CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 31,095 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 248,76 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 3.109,5 | m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 7,4045 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 82,2725 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2,1533 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 58,1401 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 163,4956 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 130,4517 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 93,3499 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 23,6867 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2,1533 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép giằng | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,7226 | tấn |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 215,334 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 661,1854 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2,0911 | 100m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 3,44 | 100m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 38,8553 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 3,2859 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 70,646 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 164,4573 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 72,2889 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 36,1445 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 3,2859 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2,6615 | tấn |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 328,586 | m2 |
| 27 | ốp gạch thẻ | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1.018,6166 | m2 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,2952 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất màu trồng cây | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 9,143 | 100m3 |
| 30 | Cây Sấu cao 4-6m đường kính>=20cm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 62 | cây |
| 31 | Câu mẫu đơn ta cao>=1m; đường kính >=1m | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 108 | cây |
| 32 | Cây dâm bụt cao>=10; đường kính >=1m | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 388 | cây |
| 33 | Cây cọ cảnh (khóm 3 cây) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 9 | cây |
| 34 | Cây bóng mát (Cây long não, cây D>=20cm) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 75 | cây |
| 35 | Viền cẩm tú cắt tỉa tán vuông 250x250 (trồng 5 khóm /1md) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1.642,92 | md |
| 36 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 256 | cây/lần |
| 37 | Trồng, chăm sóc cỏ nhật | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 3.904,75 | m2/tháng |
| 38 | Đào rãnh cáp rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 41,58 | m3 |
| 39 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 3,7422 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,6038 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2,5542 | 100m3 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40/30mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 11,88 | 100m |
| 43 | Rải cáp ngầm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 11,88 | 100m |
| 44 | DÂY CU-XLPE/PVC (2x16)MM2 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 14 | m |
| 45 | DÂY CU-XLPE/PVC (2x4)MM2 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1.174 | m |
| 46 | Luồn dây 2X2,5 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 3,45 | 100m |
| 47 | Dây đồng trần M10 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1.188 | m |
| 48 | Băng báo hiệu cáp | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1.188 | m |
| 49 | Gạch không nung xếp | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 10.692 | viên |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,9216 | m3 |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,0829 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,0922 | 100m3 |
| 53 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 69 | bộ |
| 54 | Đào móng tủ điện, đất cấp II | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,216 | m3 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40/30mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,06 | 100m |
| 56 | Bộ khung móng tủ điện M16x500x4 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 3 | bộ |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,315 | m3 |
| 58 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 3 | tủ |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,216 | m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,0022 | 100m3 |
| 61 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 3 | bộ |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 12,402 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 15,264 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,0176 | 100m2 |
| 65 | Bộ khung móng cột đèn M16x260x480 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 53 | bộ |
| 66 | lắp dựng cột đèn sân vườn | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 53 | cột |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 53 | cái |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 3,744 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 4,608 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,3072 | 100m2 |
| 71 | Khung móng M24x675 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 16 | bộ |
| 72 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép,chiều cao cột <=8m | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 16 | cột |
| 73 | đèn LED 100W | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 16 | bộ |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 16 | cái |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA+ AO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 7,0505 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 78,339 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2,6113 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 51,9264 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,4424 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 77,8896 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 84,6208 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 3,8464 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép mũ rãnh | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,5193 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh đá 1x2, mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 59,6192 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 461,568 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2,1155 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 4,9042 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 36,9254 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 12,9101 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,4723 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 19,3651 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 57,12 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 257,856 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 9,504 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,0408 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,3274 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,9648 | tấn |
| 24 | Nắp ga chắn rác composite KT nắp 860x390 KT khung 530x960 tải trọng 250KN | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 48 | cái |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,8688 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,6229 | 100m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 9,0992 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 125 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 87,6018 | m3 |
| 29 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 125 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 90,1033 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,0012 | 100m2 |
| 31 | Bê tông giằng kè đấ 1x2 mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2,4504 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,016 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,0988 | tấn |
| 34 | Thi công tầng lọc bằng cát | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,0266 | 100m3 |
| 35 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,0318 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,2497 | 100m |
| 37 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 18,28 | m2 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,9862 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 64,435 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 64,435 | m2 |
| 41 | Sản xuất lan can inox | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 37,46 | m2 |
| 42 | Lắp dựng lan can | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 37,46 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa inox | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2,9068 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2,9068 | m2 |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,7782 | m3 |
| 46 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 125 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 14,4797 | m3 |
| 47 | Ván khuôn mái dốc | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,1347 | 100m2 |
| 48 | Bê tông mái dốc | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,2722 | m3 |
| 49 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 125 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 5,3847 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,0306 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,0093 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,2704 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,0054 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,0334 | tấn |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,4791 | m3 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 18,7745 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 18,7745 | m2 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,2551 | 100m3 |
| D | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Ghế đá | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 108 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi