Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210232601-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Lại Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210225292
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn đấu giá QSD đất trên địa bàn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-24 11:23:00 đến ngày 2021-03-06 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,730,940,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 16,2673 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,4339 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 72,597 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 8,0663 100m3
5 Mua đất đồi để đắp MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 6.900,7806 m3
B SÂN, VƯỜN, TƯỜNG BAO, CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ
1 Rải giấy dầu lớp cách ly MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 31,095 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 248,76 m3
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 3.109,5 m2
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 7,4045 100m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 82,2725 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 2,1533 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 58,1401 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 163,4956 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 130,4517 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 93,3499 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 23,6867 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 2,1533 100m2
13 Cốt thép giằng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1,7226 tấn
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 215,334 m2
15 Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 661,1854 m2
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 2,0911 100m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 3,44 100m3
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 38,8553 m3
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 3,2859 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 70,646 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 164,4573 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 72,2889 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 36,1445 m3
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 3,2859 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 2,6615 tấn
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 328,586 m2
27 ốp gạch thẻ MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1.018,6166 m2
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1,2952 100m3
29 Đắp đất màu trồng cây MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 9,143 100m3
30 Cây Sấu cao 4-6m đường kính>=20cm MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 62 cây
31 Câu mẫu đơn ta cao>=1m; đường kính >=1m MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 108 cây
32 Cây dâm bụt cao>=10; đường kính >=1m MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 388 cây
33 Cây cọ cảnh (khóm 3 cây) MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 9 cây
34 Cây bóng mát (Cây long não, cây D>=20cm) MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 75 cây
35 Viền cẩm tú cắt tỉa tán vuông 250x250 (trồng 5 khóm /1md) MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1.642,92 md
36 Trồng, chăm sóc cây bóng mát MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 256 cây/lần
37 Trồng, chăm sóc cỏ nhật MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 3.904,75 m2/tháng
38 Đào rãnh cáp rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 41,58 m3
39 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 3,7422 100m3
40 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1,6038 100m3
41 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 2,5542 100m3
42 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40/30mm MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 11,88 100m
43 Rải cáp ngầm MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 11,88 100m
44 DÂY CU-XLPE/PVC (2x16)MM2 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 14 m
45 DÂY CU-XLPE/PVC (2x4)MM2 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1.174 m
46 Luồn dây 2X2,5 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 3,45 100m
47 Dây đồng trần M10 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1.188 m
48 Băng báo hiệu cáp MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1.188 m
49 Gạch không nung xếp MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 10.692 viên
50 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,9216 m3
51 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,0829 100m3
52 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,0922 100m3
53 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 69 bộ
54 Đào móng tủ điện, đất cấp II MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,216 m3
55 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40/30mm MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,06 100m
56 Bộ khung móng tủ điện M16x500x4 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 3 bộ
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,315 m3
58 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 3 tủ
59 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,216 m3
60 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,0022 100m3
61 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 3 bộ
62 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 12,402 m3
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 15,264 m3
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1,0176 100m2
65 Bộ khung móng cột đèn M16x260x480 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 53 bộ
66 lắp dựng cột đèn sân vườn MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 53 cột
67 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 53 cái
68 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 3,744 m3
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 4,608 m3
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,3072 100m2
71 Khung móng M24x675 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 16 bộ
72 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép,chiều cao cột <=8m MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 16 cột
73 đèn LED 100W MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 16 bộ
74 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 16 cái
C THOÁT NƯỚC MƯA+ AO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 7,0505 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 78,339 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 2,6113 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 51,9264 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1,4424 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 77,8896 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 84,6208 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 3,8464 100m2
9 Cốt thép mũ rãnh MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1,5193 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh đá 1x2, mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 59,6192 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 461,568 m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 2,1155 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 4,9042 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 36,9254 m3
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 12,9101 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,4723 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 19,3651 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 57,12 m3
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 257,856 m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 9,504 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,0408 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,3274 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,9648 tấn
24 Nắp ga chắn rác composite KT nắp 860x390 KT khung 530x960 tải trọng 250KN MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 48 cái
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1,8688 100m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,6229 100m3
27 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 9,0992 m3
28 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 125 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 87,6018 m3
29 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 125 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 90,1033 m3
30 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,0012 100m2
31 Bê tông giằng kè đấ 1x2 mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 2,4504 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,016 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,0988 tấn
34 Thi công tầng lọc bằng cát MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,0266 100m3
35 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,0318 100m3
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,2497 100m
37 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 18,28 m2
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,9862 m3
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 64,435 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 64,435 m2
41 Sản xuất lan can inox MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 37,46 m2
42 Lắp dựng lan can MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 37,46 m2
43 Sản xuất cửa inox MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 2,9068 m2
44 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 2,9068 m2
45 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,7782 m3
46 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 125 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 14,4797 m3
47 Ván khuôn mái dốc MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,1347 100m2
48 Bê tông mái dốc MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1,2722 m3
49 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 125 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 5,3847 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,0306 100m2
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,0093 100m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,2704 m3
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,0054 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,0334 tấn
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 1,4791 m3
56 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 18,7745 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 18,7745 m2
58 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 0,2551 100m3
D Chi phí thiết bị
1 Ghế đá MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V 108 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->