Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.13; QL.14C, tỉnh Bình Phước (từ ngày 01 04 2021 đến hết ngày 31 03 2024)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210232041-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.13; QL.14C, tỉnh Bình Phước (từ ngày 01 04 2021 đến hết ngày 31 03 2024)
Số hiệu KHLCNT 20210231530
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-24 11:09:00 đến ngày 2021-03-06 11:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,853,752,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 13 - NĂM 2021 - QL, BDTX ĐƯỜNG - ĐOẠN KM118+300 ĐẾN KM122+250 - CÔNG TÁC QUẢN LÝ
1 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,222 Km/năm
2 Đếm xe Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,741 1 lần/trạm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,254 1 km/ lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0741 40 km/ năm
B QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 13 - NĂM 2021 - QL, BDTX ĐƯỜNG - ĐOẠN KM118+300 ĐẾN KM122+250 - CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
1 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 59,25 md
2 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 533,25 md
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy D≤1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27 md
4 Vệ sinh mặt đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,591 lần/km
5 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,399 lần/km
6 Xử lý cao su, sình lún chiều dày MĐ h=7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,079 m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường chiều dày MĐ h=7cm BT nhựa nóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 81,765 m2
8 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,124 m2
9 Sơn cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,099 m2
10 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,426 m2
11 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí … Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,84 cọc
12 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 1 cột
13 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,068 1 cột
14 Thay thế, bổ sung cột biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,267 cột
15 Thay thế, bổ sung biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,267 biển
16 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,275 m2
17 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 59,25 m2
C QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 13 - NĂM 2021 - QL, BDTX ĐƯỜNG - ĐOẠN KM127+500 ĐẾN KM142+200 - CÔNG TÁC QUẢN LÝ
1 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,269 1 lần/trạm
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 131,198 40 km/ năm
3 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,276 km
D QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 13 - NĂM 2021 - QL, BDTX ĐƯỜNG - ĐOẠN KM127+500 ĐẾN KM142+200 - CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,175 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,391 m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,515 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,618 100md
5 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,562 100md
6 Cắt cỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,124 Km/lần
7 Vệ sinh mặt đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,035 lần/km
8 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,337 lần/km
9 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (Hai lớp) nhựa 2,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 231,75 m2
10 Xử lý cao su, sình lún chiều dày MĐ h=7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,934 m2
11 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường chiều dày MĐ h=5cm BT nhựa nóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 120,51 m2
E QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 13 - NĂM 2021 - QL, BDTX CẦU - CÔNG TÁC QUẢN LÝ
1 Kiểm tra cầu L <50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão L<50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/ năm
3 Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ L< 50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu/ năm
F QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 13 - NĂM 2021 - QL, BDTX CẦU - CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
1 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 756,161 m2
2 Vệ sinh khe co dãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 81,144 md
3 Phát quang cây cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 450 m2
4 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,802 5m2
5 Thanh thải dòng chảy dưới cầu <50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 cầu
G QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 13 - NĂM 2022 - QL, BDTX ĐƯỜNG - ĐOẠN KM118+300 ĐẾN KM122+250 - CÔNG TÁC QUẢN LÝ
1 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,963 Km/năm
2 Đếm xe Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,988 1 lần/trạm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,005 1 km/ lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,099 40 km/ năm
H QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 13 - NĂM 2022 - QL, BDTX ĐƯỜNG - ĐOẠN KM118+300 ĐẾN KM122+250 - CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
1 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 79 md
2 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 711 md
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy D≤1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36 md
4 Vệ sinh mặt đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76,788 lần/km
5 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,532 lần/km
6 Xử lý cao su, sình lún chiều dày MĐ h=7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,438 m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường chiều dày MĐ h=7cm BT nhựa nóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 109,02 m2
8 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,833 m2
9 Sơn cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,798 m2
10 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,234 m2
11 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí … Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,12 cọc
12 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 1 cột
13 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,424 1 cột
14 Thay thế, bổ sung cột biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,356 cột
15 Thay thế, bổ sung biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,356 biển
16 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,7 m2
17 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 79 m2
I QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 13 - NĂM 2022 - QL, BDTX ĐƯỜNG - ĐOẠN KM127+500 ĐẾN KM142+200 - CÔNG TÁC QUẢN LÝ
1 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,025 1 lần/trạm
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 174,93 40 km/ năm
3 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,368 km
J QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 13 - NĂM 2022 - QL, BDTX ĐƯỜNG - ĐOẠN KM127+500 ĐẾN KM142+200 - CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,9 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,854 m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,686 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,824 100md
5 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,416 100md
6 Cắt cỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,832 Km/lần
7 Vệ sinh mặt đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,046 lần/km
8 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,45 lần/km
9 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (Hai lớp) nhựa 2,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 309 m2
10 Xử lý cao su, sình lún chiều dày MĐ h=7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,912 m2
11 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường chiều dày MĐ h=5cm BT nhựa nóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 160,68 m2
K QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 13 - NĂM 2022 - QL, BDTX CẦU - CÔNG TÁC QUẢN LÝ
1 Kiểm tra cầu L <50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão L<50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/ năm
3 Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ L< 50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/ năm
L QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 13 - NĂM 2022 - QL, BDTX CẦU - CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
1 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.008,214 m2
2 Vệ sinh khe co dãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 108,192 md
3 Phát quang cây cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 600 m2
4 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,403 5m2
5 Thanh thải dòng chảy dưới cầu <50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
M QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 13 - NĂM 2023 - QL, BDTX ĐƯỜNG - ĐOẠN KM118+300 ĐẾN KM122+250 - CÔNG TÁC QUẢN LÝ
1 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,963 Km/năm
2 Đếm xe Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,988 1 lần/trạm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,005 1 km/ lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,099 40 km/ năm
N QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 13 - NĂM 2023 - QL, BDTX ĐƯỜNG - ĐOẠN KM118+300 ĐẾN KM122+250 - CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
1 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 79 md
2 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 711 md
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy D≤1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36 md
4 Vệ sinh mặt đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76,788 lần/km
5 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,532 lần/km
6 Xử lý cao su, sình lún chiều dày MĐ h=7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,438 m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường chiều dày MĐ h=7cm BT nhựa nóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 109,02 m2
8 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,833 m2
9 Sơn cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,798 m2
10 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,234 m2
11 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí … Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,12 cọc
12 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 1 cột
13 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,424 1 cột
14 Thay thế, bổ sung cột biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,356 cột
15 Thay thế, bổ sung biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,356 biển
16 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,7 m2
17 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 79 m2
O QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 13 - NĂM 2023 - QL, BDTX ĐƯỜNG - ĐOẠN KM127+500 ĐẾN KM142+200 - CÔNG TÁC QUẢN LÝ
1 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,025 1 lần/trạm
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 174,93 40 km/ năm
3 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,368 km
P QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 13 - NĂM 2023 - QL, BDTX ĐƯỜNG - ĐOẠN KM127+500 ĐẾN KM142+200 - CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,9 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,854 m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,686 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,824 100md
5 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,416 100md
6 Cắt cỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,832 Km/lần
7 Vệ sinh mặt đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,046 lần/km
8 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,45 lần/km
9 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (Hai lớp) nhựa 2,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 309 m2
10 Xử lý cao su, sình lún chiều dày MĐ h=7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,912 m2
11 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường chiều dày MĐ h=5cm BT nhựa nóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 160,68 m2
Q QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 13 - NĂM 2023 - QL, BDTX CẦU - CÔNG TÁC QUẢN LÝ
1 Kiểm tra cầu L <50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão L<50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/ năm
3 Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ L< 50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu/ năm
R QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 13 - NĂM 2023 - QL, BDTX CẦU - CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
1 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.008,214 m2
2 Vệ sinh khe co dãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 108,192 md
3 Phát quang cây cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 600 m2
4 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,403 5m2
5 Thanh thải dòng chảy dưới cầu <50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
S QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 13 - NĂM 2024 - QL, BDTX ĐƯỜNG - ĐOẠN KM118+300 ĐẾN KM122+250 - CÔNG TÁC QUẢN LÝ
1 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,741 Km/năm
2 Đếm xe Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,247 1 lần/trạm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,751 1 km/ lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,025 40 km/ năm
T QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 13 - NĂM 2024 - QL, BDTX ĐƯỜNG - ĐOẠN KM118+300 ĐẾN KM122+250 - CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
1 Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,75 md
2 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 177,75 md
3 Thông cống, thanh thải dòng chảy D≤1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 md
4 Vệ sinh mặt đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,197 lần/km
5 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,133 lần/km
6 Xử lý cao su, sình lún chiều dày MĐ h=7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,36 m2
7 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường chiều dày MĐ h=7cm BT nhựa nóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,255 m2
8 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,708 m2
9 Sơn cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7 m2
10 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,809 m2
11 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí … Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 cọc
12 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 1 cột
13 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,356 1 cột
14 Thay thế, bổ sung cột biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,089 cột
15 Thay thế, bổ sung biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,089 biển
16 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,425 m2
17 Sơn dặm vạch kẻ đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,75 m2
U QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 13 - NĂM 2024 - QL, BDTX ĐƯỜNG - ĐOẠN KM127+500 ĐẾN KM142+200 - CÔNG TÁC QUẢN LÝ
1 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,756 1 lần/trạm
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,733 40 km/ năm
3 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,092 km
V QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 13 - NĂM 2024 - QL, BDTX ĐƯỜNG - ĐOẠN KM127+500 ĐẾN KM142+200 - CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,725 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,464 m3
3 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,172 m3
4 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,206 100md
5 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,854 100md
6 Cắt cỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,708 Km/lần
7 Vệ sinh mặt đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,012 lần/km
8 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,112 lần/km
9 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (Hai lớp) nhựa 2,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 77,25 m2
10 Xử lý cao su, sình lún chiều dày MĐ h=7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,978 m2
11 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường chiều dày MĐ h=5cm BT nhựa nóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,17 m2
W QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 13 - NĂM 2024 - QL, BDTX CẦU - CÔNG TÁC QUẢN LÝ
1 Kiểm tra cầu L <50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/ năm
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão L<50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/ năm
3 Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ L< 50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu/ năm
X QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 13 - NĂM 2024 - QL, BDTX CẦU - CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
1 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 252,054 m2
2 Vệ sinh khe co dãn cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,048 md
3 Phát quang cây cỏ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150 m2
4 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,601 5m2
5 Thanh thải dòng chảy dưới cầu <50m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 cầu
Y QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 14C - NĂM 2021 - ĐOẠN KM413+261 ĐẾN KM430+781 - CÔNG TÁC QUẢN LÝ
1 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,406 Km/năm
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 101,638 1 km/ lần
3 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,214 40 km/ năm
Z QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 14C - NĂM 2021 - ĐOẠN KM413+261 ĐẾN KM430+781 - CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
1 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,541 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 76,869 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,416 100md
4 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,748 100md
5 Cắt cỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 81,994 Km/lần
6 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 890,663 m
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 98,963 m
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy D≤1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,148 md
9 Vệ sinh mặt đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 166,037 lần/km
10 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,449 lần/km
11 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (Hai lớp) nhựa 2,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 592,532 m2
12 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,762 m2
13 Sơn cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,364 m2
14 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67,568 m2
15 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí … Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,4 cọc
16 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,156 1 cột
17 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,908 1 cột
18 Thay thế, bổ sung cột biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,596 cột
19 Thay thế, bổ sung biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,596 biển
20 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,5 cọc
21 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,479 m2
AA QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 14C - NĂM 2021 - ĐOẠN KM430+781 ĐẾN KM456+261 - CÔNG TÁC QUẢN LÝ
1 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,333 Km/năm
2 Đếm xe Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,778 1 lần/trạm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 227,409 1 km/ lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,478 40 km/ năm
AB QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 14C - NĂM 2021 - ĐOẠN KM430+781 ĐẾN KM456+261 - CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 126,09 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,203 100md
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,827 100md
4 Cắt cỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 134,496 Km/lần
5 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.591,28 m
6 Vét rãnh hở CN bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 510,143 m
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D≤1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 382,2 md
8 Vệ sinh mặt đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 272,354 lần/km
9 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,262 lần/km
10 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (Hai lớp) nhựa 2,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.394,589 m2
11 Xử lý cao su, sình lún chiều dày MĐ h=7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 234,291 m2
12 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường chiều dày MĐ h=5cm BT nhựa nóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 725,186 m2
13 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,258 m2
14 Sơn cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,411 m2
15 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 156,272 m2
16 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí … Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,12 cọc
17 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,39 1 cột
18 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,452 1 cột
19 Thay thế, bổ sung cột biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,454 cột
20 Thay thế, bổ sung biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,454 biển
21 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,295 cọc
22 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,732 m2
AC QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 14C - NĂM 2022 - ĐOẠN KM413+261 ĐẾN KM430+781 - CÔNG TÁC QUẢN LÝ
1 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,541 Km/năm
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 135,517 1 km/ lần
3 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,285 40 km/ năm
AD QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 14C - NĂM 2022 - ĐOẠN KM413+261 ĐẾN KM430+781 - CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
1 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,388 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 102,492 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,555 100md
4 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,997 100md
5 Cắt cỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 109,325 Km/lần
6 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.187,55 m
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 131,95 m
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy D≤1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,53 md
9 Vệ sinh mặt đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 221,383 lần/km
10 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,598 lần/km
11 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (Hai lớp) nhựa 2,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 790,042 m2
12 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,683 m2
13 Sơn cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,819 m2
14 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90,09 m2
15 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí … Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,2 cọc
16 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,208 1 cột
17 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,544 1 cột
18 Thay thế, bổ sung cột biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,795 cột
19 Thay thế, bổ sung biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,795 biển
20 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 cọc
21 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,972 m2
AE QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 14C - NĂM 2022 - ĐOẠN KM430+781 ĐẾN KM456+261 - CÔNG TÁC QUẢN LÝ
1 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,11 Km/năm
2 Đếm xe Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,37 1 lần/trạm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 303,212 1 km/ lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,637 40 km/ năm
AF QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 14C - NĂM 2022 - ĐOẠN KM430+781 ĐẾN KM456+261 - CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 168,12 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,604 100md
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,436 100md
4 Cắt cỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 179,328 Km/lần
5 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.121,71 m
6 Vét rãnh hở CN bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 680,19 m
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D≤1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 509,6 md
8 Vệ sinh mặt đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 363,139 lần/km
9 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,349 lần/km
10 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (Hai lớp) nhựa 2,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.859,45 m2
11 Xử lý cao su, sình lún chiều dày MĐ h=7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 312,388 m2
12 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường chiều dày MĐ h=5cm BT nhựa nóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 966,915 m2
13 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,678 m2
14 Sơn cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,547 m2
15 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 208,362 m2
16 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí … Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72,16 cọc
17 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,52 1 cột
18 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,936 1 cột
19 Thay thế, bổ sung cột biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,605 cột
20 Thay thế, bổ sung biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,605 biển
21 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,06 cọc
22 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,309 m2
AG QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 14C - NĂM 2023 - ĐOẠN KM413+261 ĐẾN KM430+781 - CÔNG TÁC QUẢN LÝ
1 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,541 Km/năm
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 135,517 1 km/ lần
3 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,285 40 km/ năm
AH QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 14C - NĂM 2023 - ĐOẠN KM413+261 ĐẾN KM430+781 - CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
1 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,388 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 102,492 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,555 100md
4 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,997 100md
5 Cắt cỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 109,325 Km/lần
6 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.187,55 m
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 131,95 m
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy D≤1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,53 md
9 Vệ sinh mặt đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 221,383 lần/km
10 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,598 lần/km
11 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (Hai lớp) nhựa 2,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 790,042 m2
12 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,683 m2
13 Sơn cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,819 m2
14 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90,09 m2
15 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí … Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,2 cọc
16 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,208 1 cột
17 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,544 1 cột
18 Thay thế, bổ sung cột biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,795 cột
19 Thay thế, bổ sung biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,795 biển
20 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 cọc
21 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,972 m2
AI QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 14C - NĂM 2023 - ĐOẠN KM430+781 ĐẾN KM456+261 - CÔNG TÁC QUẢN LÝ
1 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,11 Km/năm
2 Đếm xe Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,37 1 lần/trạm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 303,212 1 km/ lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,637 40 km/ năm
AJ QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 14C - NĂM 2023 - ĐOẠN KM430+781 ĐẾN KM456+261 - CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 168,12 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,604 100md
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,436 100md
4 Cắt cỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 179,328 Km/lần
5 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.121,71 m
6 Vét rãnh hở CN bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 680,19 m
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D≤1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 509,6 md
8 Vệ sinh mặt đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 363,139 lần/km
9 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,349 lần/km
10 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (Hai lớp) nhựa 2,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.859,45 m2
11 Xử lý cao su, sình lún chiều dày MĐ h=7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 312,388 m2
12 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường chiều dày MĐ h=5cm BT nhựa nóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 966,915 m2
13 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,678 m2
14 Sơn cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,547 m2
15 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 208,362 m2
16 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí … Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72,16 cọc
17 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,52 1 cột
18 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,936 1 cột
19 Thay thế, bổ sung cột biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,605 cột
20 Thay thế, bổ sung biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,605 biển
21 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,06 cọc
22 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,309 m2
AK QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 14C - NĂM 2024 - ĐOẠN KM413+261 ĐẾN KM430+781 - CÔNG TÁC QUẢN LÝ
1 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,135 Km/năm
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,879 1 km/ lần
3 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,071 40 km/ năm
AL QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 14C - NĂM 2024 - ĐOẠN KM413+261 ĐẾN KM430+781 - CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
1 Hót sụt nhỏ bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,847 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,623 m3
3 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,139 100md
4 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,249 100md
5 Cắt cỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,331 Km/lần
6 Vét rãnh hở hình thang bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 296,888 m
7 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,988 m
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy D≤1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,383 md
9 Vệ sinh mặt đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,346 lần/km
10 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,15 lần/km
11 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (Hai lớp) nhựa 2,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 197,511 m2
12 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,921 m2
13 Sơn cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,455 m2
14 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,523 m2
15 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí … Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,8 cọc
16 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,052 1 cột
17 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,636 1 cột
18 Thay thế, bổ sung cột biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,199 cột
19 Thay thế, bổ sung biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,199 biển
20 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 cọc
21 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,493 m2
AM QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 14C - NĂM 2024 - ĐOẠN KM430+781 ĐẾN KM456+261 - CÔNG TÁC QUẢN LÝ
1 Tuần đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,778 Km/năm
2 Đếm xe Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,593 1 lần/trạm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 75,803 1 km/ lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,159 40 km/ năm
AN QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 14C - NĂM 2024 - ĐOẠN KM430+781 ĐẾN KM456+261 - CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,03 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,401 100md
3 Bạt lề đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,609 100md
4 Cắt cỏ bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,832 Km/lần
5 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.530,428 m
6 Vét rãnh hở CN bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 170,048 m
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D≤1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 127,4 md
8 Vệ sinh mặt đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90,785 lần/km
9 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,087 lần/km
10 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (Hai lớp) nhựa 2,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 464,863 m2
11 Xử lý cao su, sình lún chiều dày MĐ h=7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 78,097 m2
12 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường chiều dày MĐ h=5cm BT nhựa nóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 241,729 m2
13 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,419 m2
14 Sơn cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,137 m2
15 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,091 m2
16 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí … Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,04 cọc
17 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 1 cột
18 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,484 1 cột
19 Thay thế, bổ sung cột biển báo, cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,151 cột
20 Thay thế, bổ sung biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,151 biển
21 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,765 cọc
22 Dán lại lớp phản quang biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,577 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->