Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.13; QL.14C, tỉnh Bình Phước (từ ngày 01 04 2021 đến hết ngày 31 03 2024)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210232041-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu các tuyến QL.13; QL.14C, tỉnh Bình Phước (từ ngày 01 04 2021 đến hết ngày 31 03 2024) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210231530 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-24 11:09:00 đến ngày 2021-03-06 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,853,752,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 13 - NĂM 2021 - QL, BDTX ĐƯỜNG - ĐOẠN KM118+300 ĐẾN KM122+250 - CÔNG TÁC QUẢN LÝ | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,222 | Km/năm |
| 2 | Đếm xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,741 | 1 lần/trạm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,254 | 1 km/ lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0741 | 40 km/ năm |
| B | QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 13 - NĂM 2021 - QL, BDTX ĐƯỜNG - ĐOẠN KM118+300 ĐẾN KM122+250 - CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG | |||
| 1 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,25 | md |
| 2 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 533,25 | md |
| 3 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D≤1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | md |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,591 | lần/km |
| 5 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,399 | lần/km |
| 6 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày MĐ h=7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,079 | m2 |
| 7 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường chiều dày MĐ h=7cm BT nhựa nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,765 | m2 |
| 8 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,124 | m2 |
| 9 | Sơn cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,099 | m2 |
| 10 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,426 | m2 |
| 11 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | cọc |
| 12 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 1 cột |
| 13 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,068 | 1 cột |
| 14 | Thay thế, bổ sung cột biển báo, cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,267 | cột |
| 15 | Thay thế, bổ sung biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,267 | biển |
| 16 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,275 | m2 |
| 17 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,25 | m2 |
| C | QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 13 - NĂM 2021 - QL, BDTX ĐƯỜNG - ĐOẠN KM127+500 ĐẾN KM142+200 - CÔNG TÁC QUẢN LÝ | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,269 | 1 lần/trạm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 131,198 | 40 km/ năm |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,276 | km |
| D | QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 13 - NĂM 2021 - QL, BDTX ĐƯỜNG - ĐOẠN KM127+500 ĐẾN KM142+200 - CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,175 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,391 | m3 |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,515 | m3 |
| 4 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,618 | 100md |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,562 | 100md |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,124 | Km/lần |
| 7 | Vệ sinh mặt đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,035 | lần/km |
| 8 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,337 | lần/km |
| 9 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (Hai lớp) nhựa 2,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 231,75 | m2 |
| 10 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày MĐ h=7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,934 | m2 |
| 11 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường chiều dày MĐ h=5cm BT nhựa nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120,51 | m2 |
| E | QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 13 - NĂM 2021 - QL, BDTX CẦU - CÔNG TÁC QUẢN LÝ | |||
| 1 | Kiểm tra cầu L <50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão L<50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu/ năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ L< 50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu/ năm |
| F | QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 13 - NĂM 2021 - QL, BDTX CẦU - CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG | |||
| 1 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 756,161 | m2 |
| 2 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,144 | md |
| 3 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m2 |
| 4 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,802 | 5m2 |
| 5 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu <50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | cầu |
| G | QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 13 - NĂM 2022 - QL, BDTX ĐƯỜNG - ĐOẠN KM118+300 ĐẾN KM122+250 - CÔNG TÁC QUẢN LÝ | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,963 | Km/năm |
| 2 | Đếm xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,988 | 1 lần/trạm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,005 | 1 km/ lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | 40 km/ năm |
| H | QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 13 - NĂM 2022 - QL, BDTX ĐƯỜNG - ĐOẠN KM118+300 ĐẾN KM122+250 - CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG | |||
| 1 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | md |
| 2 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 711 | md |
| 3 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D≤1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | md |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,788 | lần/km |
| 5 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,532 | lần/km |
| 6 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày MĐ h=7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,438 | m2 |
| 7 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường chiều dày MĐ h=7cm BT nhựa nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,02 | m2 |
| 8 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,833 | m2 |
| 9 | Sơn cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,798 | m2 |
| 10 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,234 | m2 |
| 11 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | cọc |
| 12 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 1 cột |
| 13 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,424 | 1 cột |
| 14 | Thay thế, bổ sung cột biển báo, cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,356 | cột |
| 15 | Thay thế, bổ sung biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,356 | biển |
| 16 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | m2 |
| 17 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | m2 |
| I | QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 13 - NĂM 2022 - QL, BDTX ĐƯỜNG - ĐOẠN KM127+500 ĐẾN KM142+200 - CÔNG TÁC QUẢN LÝ | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,025 | 1 lần/trạm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 174,93 | 40 km/ năm |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,368 | km |
| J | QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 13 - NĂM 2022 - QL, BDTX ĐƯỜNG - ĐOẠN KM127+500 ĐẾN KM142+200 - CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,9 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,854 | m3 |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,686 | m3 |
| 4 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,824 | 100md |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,416 | 100md |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,832 | Km/lần |
| 7 | Vệ sinh mặt đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,046 | lần/km |
| 8 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,45 | lần/km |
| 9 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (Hai lớp) nhựa 2,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 309 | m2 |
| 10 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày MĐ h=7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,912 | m2 |
| 11 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường chiều dày MĐ h=5cm BT nhựa nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160,68 | m2 |
| K | QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 13 - NĂM 2022 - QL, BDTX CẦU - CÔNG TÁC QUẢN LÝ | |||
| 1 | Kiểm tra cầu L <50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão L<50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/ năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ L< 50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/ năm |
| L | QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 13 - NĂM 2022 - QL, BDTX CẦU - CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG | |||
| 1 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.008,214 | m2 |
| 2 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108,192 | md |
| 3 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m2 |
| 4 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,403 | 5m2 |
| 5 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu <50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| M | QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 13 - NĂM 2023 - QL, BDTX ĐƯỜNG - ĐOẠN KM118+300 ĐẾN KM122+250 - CÔNG TÁC QUẢN LÝ | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,963 | Km/năm |
| 2 | Đếm xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,988 | 1 lần/trạm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,005 | 1 km/ lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | 40 km/ năm |
| N | QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 13 - NĂM 2023 - QL, BDTX ĐƯỜNG - ĐOẠN KM118+300 ĐẾN KM122+250 - CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG | |||
| 1 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | md |
| 2 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 711 | md |
| 3 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D≤1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | md |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,788 | lần/km |
| 5 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,532 | lần/km |
| 6 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày MĐ h=7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,438 | m2 |
| 7 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường chiều dày MĐ h=7cm BT nhựa nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,02 | m2 |
| 8 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,833 | m2 |
| 9 | Sơn cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,798 | m2 |
| 10 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,234 | m2 |
| 11 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | cọc |
| 12 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 1 cột |
| 13 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,424 | 1 cột |
| 14 | Thay thế, bổ sung cột biển báo, cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,356 | cột |
| 15 | Thay thế, bổ sung biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,356 | biển |
| 16 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | m2 |
| 17 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | m2 |
| O | QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 13 - NĂM 2023 - QL, BDTX ĐƯỜNG - ĐOẠN KM127+500 ĐẾN KM142+200 - CÔNG TÁC QUẢN LÝ | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,025 | 1 lần/trạm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 174,93 | 40 km/ năm |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,368 | km |
| P | QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 13 - NĂM 2023 - QL, BDTX ĐƯỜNG - ĐOẠN KM127+500 ĐẾN KM142+200 - CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,9 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,854 | m3 |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,686 | m3 |
| 4 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,824 | 100md |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,416 | 100md |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,832 | Km/lần |
| 7 | Vệ sinh mặt đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,046 | lần/km |
| 8 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,45 | lần/km |
| 9 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (Hai lớp) nhựa 2,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 309 | m2 |
| 10 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày MĐ h=7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,912 | m2 |
| 11 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường chiều dày MĐ h=5cm BT nhựa nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160,68 | m2 |
| Q | QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 13 - NĂM 2023 - QL, BDTX CẦU - CÔNG TÁC QUẢN LÝ | |||
| 1 | Kiểm tra cầu L <50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão L<50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/ năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ L< 50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu/ năm |
| R | QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 13 - NĂM 2023 - QL, BDTX CẦU - CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG | |||
| 1 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.008,214 | m2 |
| 2 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108,192 | md |
| 3 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m2 |
| 4 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,403 | 5m2 |
| 5 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu <50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cầu |
| S | QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 13 - NĂM 2024 - QL, BDTX ĐƯỜNG - ĐOẠN KM118+300 ĐẾN KM122+250 - CÔNG TÁC QUẢN LÝ | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,741 | Km/năm |
| 2 | Đếm xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,247 | 1 lần/trạm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,751 | 1 km/ lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 40 km/ năm |
| T | QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 13 - NĂM 2024 - QL, BDTX ĐƯỜNG - ĐOẠN KM118+300 ĐẾN KM122+250 - CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG | |||
| 1 | Vét rãnh kín hình chữ nhật bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,75 | md |
| 2 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 177,75 | md |
| 3 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D≤1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | md |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,197 | lần/km |
| 5 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,133 | lần/km |
| 6 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày MĐ h=7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,36 | m2 |
| 7 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường chiều dày MĐ h=7cm BT nhựa nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,255 | m2 |
| 8 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,708 | m2 |
| 9 | Sơn cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | m2 |
| 10 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,809 | m2 |
| 11 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | cọc |
| 12 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 1 cột |
| 13 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,356 | 1 cột |
| 14 | Thay thế, bổ sung cột biển báo, cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | cột |
| 15 | Thay thế, bổ sung biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | biển |
| 16 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,425 | m2 |
| 17 | Sơn dặm vạch kẻ đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,75 | m2 |
| U | QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 13 - NĂM 2024 - QL, BDTX ĐƯỜNG - ĐOẠN KM127+500 ĐẾN KM142+200 - CÔNG TÁC QUẢN LÝ | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,756 | 1 lần/trạm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,733 | 40 km/ năm |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | km |
| V | QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 13 - NĂM 2024 - QL, BDTX ĐƯỜNG - ĐOẠN KM127+500 ĐẾN KM142+200 - CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,725 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,464 | m3 |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,172 | m3 |
| 4 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,206 | 100md |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,854 | 100md |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,708 | Km/lần |
| 7 | Vệ sinh mặt đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,012 | lần/km |
| 8 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,112 | lần/km |
| 9 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (Hai lớp) nhựa 2,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,25 | m2 |
| 10 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày MĐ h=7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,978 | m2 |
| 11 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường chiều dày MĐ h=5cm BT nhựa nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,17 | m2 |
| W | QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 13 - NĂM 2024 - QL, BDTX CẦU - CÔNG TÁC QUẢN LÝ | |||
| 1 | Kiểm tra cầu L <50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu/ năm |
| 2 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão L<50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu/ năm |
| 3 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ L< 50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu/ năm |
| X | QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 13 - NĂM 2024 - QL, BDTX CẦU - CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG | |||
| 1 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 252,054 | m2 |
| 2 | Vệ sinh khe co dãn cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,048 | md |
| 3 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m2 |
| 4 | Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,601 | 5m2 |
| 5 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu <50m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | cầu |
| Y | QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 14C - NĂM 2021 - ĐOẠN KM413+261 ĐẾN KM430+781 - CÔNG TÁC QUẢN LÝ | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,406 | Km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,638 | 1 km/ lần |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,214 | 40 km/ năm |
| Z | QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 14C - NĂM 2021 - ĐOẠN KM413+261 ĐẾN KM430+781 - CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG | |||
| 1 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,541 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,869 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,416 | 100md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,748 | 100md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,994 | Km/lần |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 890,663 | m |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,963 | m |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D≤1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,148 | md |
| 9 | Vệ sinh mặt đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 166,037 | lần/km |
| 10 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,449 | lần/km |
| 11 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (Hai lớp) nhựa 2,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 592,532 | m2 |
| 12 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,762 | m2 |
| 13 | Sơn cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,364 | m2 |
| 14 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,568 | m2 |
| 15 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4 | cọc |
| 16 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | 1 cột |
| 17 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,908 | 1 cột |
| 18 | Thay thế, bổ sung cột biển báo, cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,596 | cột |
| 19 | Thay thế, bổ sung biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,596 | biển |
| 20 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | cọc |
| 21 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,479 | m2 |
| AA | QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 14C - NĂM 2021 - ĐOẠN KM430+781 ĐẾN KM456+261 - CÔNG TÁC QUẢN LÝ | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,333 | Km/năm |
| 2 | Đếm xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,778 | 1 lần/trạm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 227,409 | 1 km/ lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,478 | 40 km/ năm |
| AB | QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 14C - NĂM 2021 - ĐOẠN KM430+781 ĐẾN KM456+261 - CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126,09 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,203 | 100md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,827 | 100md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 134,496 | Km/lần |
| 5 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.591,28 | m |
| 6 | Vét rãnh hở CN bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 510,143 | m |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D≤1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 382,2 | md |
| 8 | Vệ sinh mặt đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 272,354 | lần/km |
| 9 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,262 | lần/km |
| 10 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (Hai lớp) nhựa 2,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.394,589 | m2 |
| 11 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày MĐ h=7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 234,291 | m2 |
| 12 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường chiều dày MĐ h=5cm BT nhựa nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 725,186 | m2 |
| 13 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,258 | m2 |
| 14 | Sơn cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,411 | m2 |
| 15 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156,272 | m2 |
| 16 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,12 | cọc |
| 17 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | 1 cột |
| 18 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,452 | 1 cột |
| 19 | Thay thế, bổ sung cột biển báo, cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,454 | cột |
| 20 | Thay thế, bổ sung biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,454 | biển |
| 21 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,295 | cọc |
| 22 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,732 | m2 |
| AC | QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 14C - NĂM 2022 - ĐOẠN KM413+261 ĐẾN KM430+781 - CÔNG TÁC QUẢN LÝ | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,541 | Km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135,517 | 1 km/ lần |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,285 | 40 km/ năm |
| AD | QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 14C - NĂM 2022 - ĐOẠN KM413+261 ĐẾN KM430+781 - CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG | |||
| 1 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,388 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,492 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,555 | 100md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,997 | 100md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,325 | Km/lần |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.187,55 | m |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 131,95 | m |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D≤1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,53 | md |
| 9 | Vệ sinh mặt đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 221,383 | lần/km |
| 10 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,598 | lần/km |
| 11 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (Hai lớp) nhựa 2,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 790,042 | m2 |
| 12 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,683 | m2 |
| 13 | Sơn cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,819 | m2 |
| 14 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,09 | m2 |
| 15 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2 | cọc |
| 16 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | 1 cột |
| 17 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,544 | 1 cột |
| 18 | Thay thế, bổ sung cột biển báo, cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,795 | cột |
| 19 | Thay thế, bổ sung biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,795 | biển |
| 20 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cọc |
| 21 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,972 | m2 |
| AE | QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 14C - NĂM 2022 - ĐOẠN KM430+781 ĐẾN KM456+261 - CÔNG TÁC QUẢN LÝ | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,11 | Km/năm |
| 2 | Đếm xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,37 | 1 lần/trạm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 303,212 | 1 km/ lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,637 | 40 km/ năm |
| AF | QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 14C - NĂM 2022 - ĐOẠN KM430+781 ĐẾN KM456+261 - CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 168,12 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,604 | 100md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,436 | 100md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 179,328 | Km/lần |
| 5 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.121,71 | m |
| 6 | Vét rãnh hở CN bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 680,19 | m |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D≤1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 509,6 | md |
| 8 | Vệ sinh mặt đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 363,139 | lần/km |
| 9 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,349 | lần/km |
| 10 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (Hai lớp) nhựa 2,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.859,45 | m2 |
| 11 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày MĐ h=7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 312,388 | m2 |
| 12 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường chiều dày MĐ h=5cm BT nhựa nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 966,915 | m2 |
| 13 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,678 | m2 |
| 14 | Sơn cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,547 | m2 |
| 15 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 208,362 | m2 |
| 16 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,16 | cọc |
| 17 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 1 cột |
| 18 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,936 | 1 cột |
| 19 | Thay thế, bổ sung cột biển báo, cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,605 | cột |
| 20 | Thay thế, bổ sung biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,605 | biển |
| 21 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,06 | cọc |
| 22 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,309 | m2 |
| AG | QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 14C - NĂM 2023 - ĐOẠN KM413+261 ĐẾN KM430+781 - CÔNG TÁC QUẢN LÝ | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,541 | Km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135,517 | 1 km/ lần |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,285 | 40 km/ năm |
| AH | QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 14C - NĂM 2023 - ĐOẠN KM413+261 ĐẾN KM430+781 - CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG | |||
| 1 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,388 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,492 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,555 | 100md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,997 | 100md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,325 | Km/lần |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.187,55 | m |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 131,95 | m |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D≤1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,53 | md |
| 9 | Vệ sinh mặt đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 221,383 | lần/km |
| 10 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,598 | lần/km |
| 11 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (Hai lớp) nhựa 2,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 790,042 | m2 |
| 12 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,683 | m2 |
| 13 | Sơn cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,819 | m2 |
| 14 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,09 | m2 |
| 15 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2 | cọc |
| 16 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | 1 cột |
| 17 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,544 | 1 cột |
| 18 | Thay thế, bổ sung cột biển báo, cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,795 | cột |
| 19 | Thay thế, bổ sung biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,795 | biển |
| 20 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cọc |
| 21 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,972 | m2 |
| AI | QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 14C - NĂM 2023 - ĐOẠN KM430+781 ĐẾN KM456+261 - CÔNG TÁC QUẢN LÝ | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,11 | Km/năm |
| 2 | Đếm xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,37 | 1 lần/trạm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 303,212 | 1 km/ lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,637 | 40 km/ năm |
| AJ | QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 14C - NĂM 2023 - ĐOẠN KM430+781 ĐẾN KM456+261 - CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 168,12 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,604 | 100md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,436 | 100md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 179,328 | Km/lần |
| 5 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.121,71 | m |
| 6 | Vét rãnh hở CN bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 680,19 | m |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D≤1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 509,6 | md |
| 8 | Vệ sinh mặt đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 363,139 | lần/km |
| 9 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,349 | lần/km |
| 10 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (Hai lớp) nhựa 2,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.859,45 | m2 |
| 11 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày MĐ h=7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 312,388 | m2 |
| 12 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường chiều dày MĐ h=5cm BT nhựa nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 966,915 | m2 |
| 13 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,678 | m2 |
| 14 | Sơn cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,547 | m2 |
| 15 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 208,362 | m2 |
| 16 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,16 | cọc |
| 17 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 1 cột |
| 18 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,936 | 1 cột |
| 19 | Thay thế, bổ sung cột biển báo, cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,605 | cột |
| 20 | Thay thế, bổ sung biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,605 | biển |
| 21 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,06 | cọc |
| 22 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,309 | m2 |
| AK | QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 14C - NĂM 2024 - ĐOẠN KM413+261 ĐẾN KM430+781 - CÔNG TÁC QUẢN LÝ | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,135 | Km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,879 | 1 km/ lần |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | 40 km/ năm |
| AL | QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 14C - NĂM 2024 - ĐOẠN KM413+261 ĐẾN KM430+781 - CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG | |||
| 1 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,847 | m3 |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,623 | m3 |
| 3 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,139 | 100md |
| 4 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,249 | 100md |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,331 | Km/lần |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 296,888 | m |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,988 | m |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D≤1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,383 | md |
| 9 | Vệ sinh mặt đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,346 | lần/km |
| 10 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,15 | lần/km |
| 11 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (Hai lớp) nhựa 2,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 197,511 | m2 |
| 12 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,921 | m2 |
| 13 | Sơn cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,455 | m2 |
| 14 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,523 | m2 |
| 15 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | cọc |
| 16 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | 1 cột |
| 17 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,636 | 1 cột |
| 18 | Thay thế, bổ sung cột biển báo, cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,199 | cột |
| 19 | Thay thế, bổ sung biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,199 | biển |
| 20 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | cọc |
| 21 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,493 | m2 |
| AM | QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 14C - NĂM 2024 - ĐOẠN KM430+781 ĐẾN KM456+261 - CÔNG TÁC QUẢN LÝ | |||
| 1 | Tuần đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,778 | Km/năm |
| 2 | Đếm xe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,593 | 1 lần/trạm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,803 | 1 km/ lần |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,159 | 40 km/ năm |
| AN | QUẢN LÝ, BDTX TUYẾN QUỐC LỘ 14C - NĂM 2024 - ĐOẠN KM430+781 ĐẾN KM456+261 - CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,03 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,401 | 100md |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,609 | 100md |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,832 | Km/lần |
| 5 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.530,428 | m |
| 6 | Vét rãnh hở CN bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 170,048 | m |
| 7 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D≤1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 127,4 | md |
| 8 | Vệ sinh mặt đường bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,785 | lần/km |
| 9 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,087 | lần/km |
| 10 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (Hai lớp) nhựa 2,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 464,863 | m2 |
| 11 | Xử lý cao su, sình lún chiều dày MĐ h=7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,097 | m2 |
| 12 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường chiều dày MĐ h=5cm BT nhựa nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 241,729 | m2 |
| 13 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,419 | m2 |
| 14 | Sơn cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,137 | m2 |
| 15 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,091 | m2 |
| 16 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,04 | cọc |
| 17 | Nắn sửa cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 1 cột |
| 18 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,484 | 1 cột |
| 19 | Thay thế, bổ sung cột biển báo, cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | cột |
| 20 | Thay thế, bổ sung biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | biển |
| 21 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,765 | cọc |
| 22 | Dán lại lớp phản quang biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,577 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi