Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210231507-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vân Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210228276 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất của mặt bằng quy hoạch |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-24 10:33:00 đến ngày 2021-03-06 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,656,597,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG, VỈA HÈ, CÂY XANH VÀ TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Mua đất đắp tại mỏ Hợp Thắng, cự ly vận chuyển 6,8km | Yêu cầu chương V của HSMT | 6.050,517 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 6; HS: 1,8) | Yêu cầu chương V của HSMT | 726,062 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (1,7km đường L2, 4,1km đường L3; HS: 1,7*0,68+4,1 = 5,26) | Yêu cầu chương V của HSMT | 726,062 | 10m³/1km |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu chương V của HSMT | 267,722 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu chương V của HSMT | 50,867 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường, đào rãnh, đào khuôn, đào cấp bằng thủ công, đất C2 (KL5%) | Yêu cầu chương V của HSMT | 3,463 | 1m3 |
| 7 | Đào nền đường, đào rãnh, đào khuôn, đào cấp bằng máy đào, đất C2 (KL95%) | Yêu cầu chương V của HSMT | 0,658 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Yêu cầu chương V của HSMT | 13,311 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Yêu cầu chương V của HSMT | 70,061 | 1m3 |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Yêu cầu chương V của HSMT | 14,705 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu chương V của HSMT | 2,288 | 100m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V của HSMT | 343,19 | m3 |
| 13 | Lớp ni long lót | Yêu cầu chương V của HSMT | 1.906,59 | m2 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Yêu cầu chương V của HSMT | 1,241 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V của HSMT | 6,94 | m3 |
| 16 | Ván khuôn lót móng | Yêu cầu chương V của HSMT | 0,534 | 100m2 |
| 17 | Vữa đệm bó vỉa thẳng dày 2 cm, VXM M75 | Yêu cầu chương V của HSMT | 138,84 | m2 |
| 18 | Bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa mác M200, đá 1x2 | Yêu cầu chương V của HSMT | 20,83 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Yêu cầu chương V của HSMT | 3,781 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu chương V của HSMT | 534 | 1cấu kiện |
| 21 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2 | Yêu cầu chương V của HSMT | 0,87 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lót móng | Yêu cầu chương V của HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 23 | Vữa đệm bó vỉa cong dày 2 cm, VXM M75 | Yêu cầu chương V của HSMT | 17,42 | m2 |
| 24 | Bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa mác M200, đá 1x2 | Yêu cầu chương V của HSMT | 2,61 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Yêu cầu chương V của HSMT | 0,553 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt bó vỉa cong | Yêu cầu chương V của HSMT | 167,5 | cái |
| 27 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2 | Yêu cầu chương V của HSMT | 0,31 | m3 |
| 28 | Ván khuôn lót móng | Yêu cầu chương V của HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 29 | Vữa đệm bó vỉa thẳng cửa thu nước dày 2 cm, VXM M75 | Yêu cầu chương V của HSMT | 6,24 | m2 |
| 30 | Bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa mác M200, đá 1x2 | Yêu cầu chương V của HSMT | 0,91 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cửa thu nước, ĐK <= 10 mm | Yêu cầu chương V của HSMT | 0,053 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cửa thu nước, ĐK <= 18 mm | Yêu cầu chương V của HSMT | 0,082 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Yêu cầu chương V của HSMT | 0,211 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt bó vỉa cửa thu nước | Yêu cầu chương V của HSMT | 24 | 1cấu kiện |
| 35 | Đắp cát bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu chương V của HSMT | 0,646 | 100m3 |
| 36 | Vữa lót dày 2cm, VXM M75 | Yêu cầu chương V của HSMT | 645,89 | m2 |
| 37 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm | Yêu cầu chương V của HSMT | 645,89 | m2 |
| 38 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2 | Yêu cầu chương V của HSMT | 2,78 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bê tông lót móng | Yêu cầu chương V của HSMT | 0,265 | 100m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6x10,5x22)cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Yêu cầu chương V của HSMT | 4,38 | m3 |
| 41 | Trát tường khóa hè dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu chương V của HSMT | 108,74 | m2 |
| 42 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2 | Yêu cầu chương V của HSMT | 1,55 | m3 |
| 43 | Ván khuôn bê tông lót móng | Yêu cầu chương V của HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6x10,5x22)cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Yêu cầu chương V của HSMT | 4,91 | m3 |
| 45 | Trát tường hố trồng cây dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu chương V của HSMT | 106,18 | m2 |
| 46 | Mua và trồng cây sao đen (Dg=0,06-:-0,08m, Hvn=3-:-3,5m) | Yêu cầu chương V của HSMT | 42 | Cây |
| 47 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Yêu cầu chương V của HSMT | 9,35 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6x10,5x22)cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Yêu cầu chương V của HSMT | 93,35 | m3 |
| 49 | Trát tường hố trồng cây dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu chương V của HSMT | 630,45 | m2 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng, dày 10cm | Yêu cầu chương V của HSMT | 50,28 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy móng M150, dày 10cm | Yêu cầu chương V của HSMT | 50,28 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu chương V của HSMT | 0,838 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu chương V của HSMT | 108,21 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chương V của HSMT | 492,24 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Yêu cầu chương V của HSMT | 40,6 | m3 |
| 7 | Cốt thép mũ mố D<=10mm | Yêu cầu chương V của HSMT | 2,496 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Yêu cầu chương V của HSMT | 4,525 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M250 | Yêu cầu chương V của HSMT | 31,84 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu chương V của HSMT | 1,475 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu chương V của HSMT | 3,441 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu chương V của HSMT | 419 | 1cấu kiện |
| 13 | Đá dăm đệm móng, dày 10cm | Yêu cầu chương V của HSMT | 4,56 | m3 |
| 14 | Bê tông thân rãnh M200 | Yêu cầu chương V của HSMT | 16,42 | m3 |
| 15 | Ván khuôn rãnh | Yêu cầu chương V của HSMT | 1,136 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép thân rãnh đường kính thép ĐK<=10mm | Yêu cầu chương V của HSMT | 0,684 | tấn |
| 17 | Cốt thép thân rãnh đường kính thép ĐK<=18mm | Yêu cầu chương V của HSMT | 1,227 | tấn |
| 18 | Bê tông phủ bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chương V của HSMT | 2,28 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu chương V của HSMT | 4,22 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu chương V của HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép tấm đan đường kính thép ĐK<=10mm | Yêu cầu chương V của HSMT | 0,308 | tấn |
| 22 | Cốt thép tấm đan đường kính thép, ĐK ≤18mm | Yêu cầu chương V của HSMT | 0,406 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu chương V của HSMT | 38 | 1cấu kiện |
| 24 | Đá dăm đệm móng hố ga dày 10cm | Yêu cầu chương V của HSMT | 4,56 | m3 |
| 25 | Bê tông đáy móng hố ga M150, dày 10cm | Yêu cầu chương V của HSMT | 6,86 | m3 |
| 26 | Ván khuôn đáy móng hố ga | Yêu cầu chương V của HSMT | 0,199 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu chương V của HSMT | 14,1 | m3 |
| 28 | Trát tường hố ga dày 1,5 cm, VXM M75 | Yêu cầu chương V của HSMT | 46,32 | m2 |
| 29 | Bê tông mũ mố hố ga M200, đá 1x2 | Yêu cầu chương V của HSMT | 4,82 | m3 |
| 30 | Cốt thép mũ mố hố ga, ĐK ≤10mm | Yêu cầu chương V của HSMT | 0,098 | tấn |
| 31 | Cốt thép mũ mố hố ga, ĐK >10mm | Yêu cầu chương V của HSMT | 0,191 | tấn |
| 32 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Yêu cầu chương V của HSMT | 0,412 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan hố ga M250 | Yêu cầu chương V của HSMT | 2,4 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu chương V của HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu chương V của HSMT | 0,365 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu chương V của HSMT | 48 | 1cấu kiện |
| 37 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Yêu cầu chương V của HSMT | 22,68 | m3 |
| 38 | Bê tông đáy móng M150, dày 10cm | Yêu cầu chương V của HSMT | 22,68 | m3 |
| 39 | Ván khuôn đáy móng | Yêu cầu chương V của HSMT | 0,378 | 100m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu chương V của HSMT | 66,53 | m3 |
| 41 | Trát tường dày 1,5 cm, VXM M75 | Yêu cầu chương V của HSMT | 302,4 | m2 |
| 42 | Bê tông giằng tường M200, đá 1x2 | Yêu cầu chương V của HSMT | 8,88 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Yêu cầu chương V của HSMT | 0,756 | 100m2 |
| 44 | Bê tông thanh chống M200 | Yêu cầu chương V của HSMT | 0,63 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thanh chống | Yêu cầu chương V của HSMT | 0,139 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu chương V của HSMT | 0,133 | tấn |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu chương V của HSMT | 63 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi