Gói thầu: Thi công xây dựng + Mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Sửa chữa thang máy, nhà cầu hệ thống khung sắt tầng 1 và tầng 4 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210122417-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + Mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Sửa chữa thang máy, nhà cầu hệ thống khung sắt tầng 1 và tầng 4 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210122311 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-24 10:26:00 đến ngày 2021-03-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,461,664,002 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ, CẢI TẠO THANG MÁY | |||
| 1 | Thang lồng kính BA03 ( Thang số 1) | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Phá dỡ | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 3 | Tháo dỡ sàn đá cabin | Theo quy định hiện hành | 3,774 | m2 |
| 4 | Tháo nút gọi trong ca bin (Vận dụng nhân công tháo dỡ ) | Theo quy định hiện hành | 8 | nút |
| 5 | Tháo Bảng gọi COP trong Cabin (Vận dụng nhân công ) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 6 | Tháo loa liên lạc trong COP (Vận dụng nhân công tháo dỡ ) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Tháo bo gọi tầng Can Car (Vận dụng nhân công tháo dỡ ) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Tháo bộ gọi tầng có hiển thị ( thay nút gọi mới, tận dụng bo gọi tầng) | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 9 | Tháo bộ chạy ưu tiên trong COP ( trong đó có 8 nút thao tác chạy ưu tiên trong Cabin) | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định hiện hành | 0,0755 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định hiện hành | 0,0755 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định hiện hành | 0,0755 | m3 |
| 13 | Phần lắp đặt | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp đặt nút gọi mới trong Cabin ( vận dụng nhân công lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 8 | nút |
| 15 | Lắp đặt zắc cắm nút gọi trong Cabin ( vận dụng nhân công lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 16 | Lắp loa liên lạc trong COP ( vận dụng nhân công lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 1 | 1 bộ |
| 17 | Lắp bo gọi tầng Can Car ( vận dụng nhân công lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 1 | 1 bộ |
| 18 | Lắp Bảng gọi COP trong Cabin ( vận dụng nhân công lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 1 | 1 bộ |
| 19 | Lắp Bảng gọi tầng bên ngoài ( vận dụng nhân công lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 4 | 1 bộ |
| 20 | Lắp nút thao tác chạy ưu tiên trong Cabin( vận dụng nhân công lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 21 | Lắp thảm sàn Cabin mới có hoa văn | Theo quy định hiện hành | 3,774 | m2 |
| 22 | Lắp đặt bảng gọi tầng bên ngoài | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 23 | Bảng gọi COP trong Cabin | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 24 | Bo gọi tầng có hiển thị chiều hoạt động và số tầng | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 25 | Zắc cắm bo gọi tầng | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 26 | Zắc cắm nút gọi tầng | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 27 | Nút gọi tầng | Theo quy định hiện hành | 14 | cái |
| 28 | Thang BA02-1 ( Thang số 2 thang khách) | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 29 | Phá dỡ | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 30 | Tháo dỡ sàn đá ca bin | Theo quy định hiện hành | 3,222 | m2 |
| 31 | Tháo nút gọi trong ca bin (Vận dụng nhân công tháo dỡ ) | Theo quy định hiện hành | 12 | nút |
| 32 | Tháo Bảng gọi COP trong Cabin (Vận dụng nhân công ) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 33 | Tháo loa liên lạc trong COP (Vận dụng nhân công tháo dỡ ) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 34 | Tháo bo gọi tầng Can Car (Vận dụng nhân công tháo dỡ ) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 35 | Tháo bộ chạy ưu tiên trong COP ( trong đó có 8 nút thao tác chạy ưu tiên trong Cabin) | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 36 | Tháo bo gọi tầng mở rộng | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 37 | Tháo bộ gọi tầng không hiển thị | Theo quy định hiện hành | 9 | bộ |
| 38 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định hiện hành | 0,0644 | m3 |
| 39 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định hiện hành | 0,0644 | m3 |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định hiện hành | 0,0644 | m3 |
| 41 | Phần lắp đặt | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 42 | Lắp đặt nút gọi mới trong Cabin ( vận dụng nhân công lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 12 | nút |
| 43 | Lắp đặt zắc cắm nút gọi trong Cabin ( vận dụng nhân công lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 44 | Lắp loa liên lạc trong COP ( vận dụng nhân công lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 45 | Lắp bo gọi tầng Can Car ( vận dụng nhân công lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 46 | Lắp bo gọi tầng mở rộng ( vận dụng nhân công lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 47 | Lắp Bảng gọi COP trong Cabin ( vận dụng nhân công lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt bộ gọi tầng không hiển thị vào trong hố thang | Theo quy định hiện hành | 9 | bộ |
| 49 | Lắp Bảng gọi tầng bên ngoài ( vận dụng nhân công lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 9 | 1 bộ |
| 50 | Lắp đặt tấm gương thang máy ( vận dụng đơn giá nhân công) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 51 | Lắp nút thao tác chạy ưu tiên trong Cabin( vận dụng nhân công lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 52 | Gia công tấm gương thang máy | Theo quy định hiện hành | 2,34 | m2 |
| 53 | Lắp thảm sàn Cabin mới có hoa văn | Theo quy định hiện hành | 3,222 | m2 |
| 54 | Lắp đặt bảng gọi tầng bên ngoài | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 55 | Bảng gọi COP trong Cabin | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 56 | Bo gọi tầng có hiển thị chiều hoạt động và số tầng | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 57 | Zắc cắm bo gọi tầng | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 58 | Zắc cắm nút gọi tầng | Theo quy định hiện hành | 30 | cái |
| 59 | Nút gọi tầng | Theo quy định hiện hành | 30 | cái |
| 60 | Thang BA02-2 ( Thang số 3 thang khách) | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 61 | Phá dỡ | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 62 | Tháo dỡ sàn đá ca bin | Theo quy định hiện hành | 3,222 | m2 |
| 63 | Tháo nút gọi trong ca bin (Vận dụng nhân công tháo dỡ ) | Theo quy định hiện hành | 12 | nút |
| 64 | Tháo Bảng gọi COP trong Cabin (Vận dụng nhân công ) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 65 | Tháo loa liên lạc trong COP (Vận dụng nhân công tháo dỡ ) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 66 | Tháo bo gọi tầng Can Car (Vận dụng nhân công tháo dỡ ) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 67 | Tháo bộ chạy ưu tiên trong COP ( trong đó có 8 nút thao tác chạy ưu tiên trong Cabin) | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 68 | Tháo bo gọi tầng mở rộng | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 69 | Tháo bộ gọi tầng không hiển thị | Theo quy định hiện hành | 9 | bộ |
| 70 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định hiện hành | 0,0644 | m3 |
| 71 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định hiện hành | 0,0644 | m3 |
| 72 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định hiện hành | 0,0644 | m3 |
| 73 | Phần lắp đặt | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 74 | Lắp đặt nút gọi mới trong Cabin ( vận dụng nhân công lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 12 | nút |
| 75 | Lắp đặt zắc cắm nút gọi trong Cabin ( vận dụng nhân công lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 76 | Lắp loa liên lạc trong COP ( vận dụng nhân công lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 77 | Lắp bo gọi tầng Can Car ( vận dụng nhân công lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 78 | Lắp bo gọi tầng mở rộng ( vận dụng nhân công lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 79 | Lắp Bảng gọi COP trong Cabin ( vận dụng nhân công lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt bộ gọi tầng không hiển thị vào trong hố thang | Theo quy định hiện hành | 9 | bộ |
| 81 | Lắp Bảng gọi tầng bên ngoài ( vận dụng nhân công lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 9 | 1 bộ |
| 82 | Lắp đặt tấm gương thang máy ( vận dụng đơn giá nhân công) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 83 | Lắp nút thao tác chạy ưu tiên trong Cabin( vận dụng nhân công lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 84 | Gia công tấm gương thang máy | Theo quy định hiện hành | 2,34 | m2 |
| 85 | Lắp thảm sàn Cabin mới có hoa văn | Theo quy định hiện hành | 3,222 | m2 |
| 86 | Bảng gọi tầng bên ngoài | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 87 | Bảng gọi COP trong Cabin | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 88 | Bo gọi tầng có hiển thị chiều hoạt động và số tầng | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 89 | Zắc cắm bo gọi tầng | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 90 | Zắc cắm nút gọi tầng | Theo quy định hiện hành | 30 | cái |
| 91 | Nút gọi tầng | Theo quy định hiện hành | 30 | cái |
| 92 | Thang BA02-2 ( Thang số 4 thang khách) | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 93 | Phá dỡ | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 94 | Tháo dỡ sàn đá ca bin | Theo quy định hiện hành | 3,222 | m2 |
| 95 | Tháo nút gọi trong ca bin (Vận dụng nhân công tháo dỡ ) | Theo quy định hiện hành | 12 | nút |
| 96 | Tháo Bảng gọi COP trong Cabin (Vận dụng nhân công ) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 97 | Tháo loa liên lạc trong COP (Vận dụng nhân công tháo dỡ ) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 98 | Tháo bo gọi tầng Can Car (Vận dụng nhân công tháo dỡ ) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 99 | Tháo bộ chạy ưu tiên trong COP ( trong đó có 8 nút thao tác chạy ưu tiên trong Cabin) | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 100 | Tháo bo gọi tầng mở rộng | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 101 | Tháo bộ gọi tầng không hiển thị | Theo quy định hiện hành | 9 | bộ |
| 102 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định hiện hành | 0,0644 | m3 |
| 103 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định hiện hành | 0,0644 | m3 |
| 104 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định hiện hành | 0,0644 | m3 |
| 105 | Phần lắp đặt | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 106 | Lắp đặt nút gọi mới trong Cabin ( vận dụng nhân công lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 12 | nút |
| 107 | Lắp đặt zắc cắm nút gọi trong Cabin ( vận dụng nhân công lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 108 | Lắp loa liên lạc trong COP ( vận dụng nhân công lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 109 | Lắp bo gọi tầng Can Car ( vận dụng nhân công lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 110 | Lắp bo gọi tầng mở rộng ( vận dụng nhân công lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 111 | Lắp Bảng gọi COP trong Cabin ( vận dụng nhân công lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt bộ gọi tầng không hiển thị vào trong hố thang | Theo quy định hiện hành | 9 | bộ |
| 113 | Lắp Bảng gọi tầng bên ngoài ( vận dụng nhân công lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 9 | 1 bộ |
| 114 | Lắp đặt tấm gương thang máy ( vận dụng đơn giá nhân công) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 115 | Lắp nút thao tác chạy ưu tiên trong Cabin( vận dụng nhân công lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 116 | Gia công tấm gương thang máy | Theo quy định hiện hành | 2,34 | m2 |
| 117 | Lắp thảm sàn Cabin mới có hoa văn | Theo quy định hiện hành | 3,222 | m2 |
| 118 | Lắp đặt bảng gọi tầng bên ngoài | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 119 | Bảng gọi COP trong Cabin | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 120 | Bo gọi tầng có hiển thị chiều hoạt động và số tầng | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 121 | Zắc cắm bo gọi tầng | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 122 | Zắc cắm nút gọi tầng | Theo quy định hiện hành | 30 | cái |
| 123 | Nút gọi tầng | Theo quy định hiện hành | 30 | cái |
| 124 | Thang BA01-1 ( Thang số 5 thang bệnh nhân) | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 125 | Phá dỡ | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 126 | Tháo dỡ sàn đá ca bin | Theo quy định hiện hành | 3,57 | m2 |
| 127 | Tháo nút gọi trong ca bin nút đóng, mở cửa nhanh, nút giữ cửa, nút B1, nút số 1 đến 8, nút liên lạc ra bên ngoài (Vận dụng nhân công tháo dỡ ) | Theo quy định hiện hành | 13 | nút |
| 128 | Tháo Bảng gọi COP trong Cabin (Vận dụng nhân công ) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 129 | Tháo loa liên lạc trong COP (Vận dụng nhân công tháo dỡ ) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 130 | Tháo bo gọi tầng Can Car (Vận dụng nhân công tháo dỡ ) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 131 | Tháo bộ chạy ưu tiên trong COP ( trong đó có 8 nút thao tác chạy ưu tiên trong Cabin) | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 132 | Tháo bo gọi tầng mở rộng | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 133 | Tháo bộ gọi tầng không hiển thị | Theo quy định hiện hành | 9 | bộ |
| 134 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định hiện hành | 0,0714 | m3 |
| 135 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định hiện hành | 0,0714 | m3 |
| 136 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định hiện hành | 0,0714 | m3 |
| 137 | Phần lắp đặt | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 138 | Lắp đặt nút gọi mới trong Cabin ( vận dụng nhân công lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 12 | nút |
| 139 | Lắp đặt zắc cắm nút gọi trong Cabin ( vận dụng nhân công lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 140 | Lắp loa liên lạc trong COP ( vận dụng nhân công lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 141 | Lắp bo gọi tầng Can Car ( vận dụng nhân công lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 142 | Lắp bo gọi tầng mở rộng ( vận dụng nhân công lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 143 | Lắp Bảng gọi COP trong Cabin ( vận dụng nhân công lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt bộ gọi tầng không hiển thị vào trong hố thang | Theo quy định hiện hành | 9 | bộ |
| 145 | Lắp Bảng gọi tầng bên ngoài ( vận dụng nhân công lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 9 | 1 bộ |
| 146 | Lắp nút thao tác chạy ưu tiên trong Cabin( vận dụng nhân công lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 147 | Lắp thảm sàn Cabin mới có hoa văn | Theo quy định hiện hành | 3,57 | m2 |
| 148 | Lắp đặt bảng gọi tầng bên ngoài | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 149 | Bảng gọi COP trong Cabin | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 150 | Bo gọi tầng có hiển thị chiều hoạt động và số tầng | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 151 | Zắc cắm bo gọi tầng | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 152 | Zắc cắm nút gọi tầng | Theo quy định hiện hành | 30 | cái |
| 153 | Nút gọi tầng | Theo quy định hiện hành | 30 | cái |
| 154 | Thang BA01-2 ( Thang số 6 thang bệnh nhân) | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 155 | Phá dỡ | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 156 | Tháo dỡ sàn đá ca bin | Theo quy định hiện hành | 3,57 | m2 |
| 157 | Tháo nút gọi trong ca bin nút đóng, mở cửa nhanh, nút giữ cửa, nút B1, nút số 1 đến 8, nút liên lạc ra bên ngoài (Vận dụng nhân công tháo dỡ ) | Theo quy định hiện hành | 13 | nút |
| 158 | Tháo Bảng gọi COP trong Cabin (Vận dụng nhân công ) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 159 | Tháo loa liên lạc trong COP (Vận dụng nhân công tháo dỡ ) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 160 | Tháo bo gọi tầng Can Car (Vận dụng nhân công tháo dỡ ) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 161 | Tháo bộ chạy ưu tiên trong COP ( trong đó có 8 nút thao tác chạy ưu tiên trong Cabin) | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 162 | Tháo bo gọi tầng mở rộng | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 163 | Tháo bộ gọi tầng không hiển thị | Theo quy định hiện hành | 9 | bộ |
| 164 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định hiện hành | 0,0714 | m3 |
| 165 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định hiện hành | 0,0714 | m3 |
| 166 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định hiện hành | 0,0714 | m3 |
| 167 | Phần lắp đặt | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 168 | Lắp đặt nút gọi mới trong Cabin ( vận dụng nhân công lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 12 | nút |
| 169 | Lắp đặt zắc cắm nút gọi trong Cabin ( vận dụng nhân công lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 170 | Lắp loa liên lạc trong COP ( vận dụng nhân công lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 171 | Lắp bo gọi tầng Can Car ( vận dụng nhân công lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 172 | Lắp bo gọi tầng mở rộng ( vận dụng nhân công lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 173 | Lắp Bảng gọi COP trong Cabin ( vận dụng nhân công lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt bộ gọi tầng không hiển thị vào trong hố thang | Theo quy định hiện hành | 9 | bộ |
| 175 | Lắp Bảng gọi tầng bên ngoài ( vận dụng nhân công lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 9 | 1 bộ |
| 176 | Lắp nút thao tác chạy ưu tiên trong Cabin( vận dụng nhân công lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 177 | Lắp thảm sàn Cabin mới có hoa văn | Theo quy định hiện hành | 3,57 | m2 |
| 178 | Lắp đặt bảng gọi tầng bên ngoài | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 179 | Bảng gọi COP trong Cabin | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 180 | Bo gọi tầng có hiển thị chiều hoạt động và số tầng | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 181 | Zắc cắm bo gọi tầng | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 182 | Zắc cắm nút gọi tầng | Theo quy định hiện hành | 30 | cái |
| 183 | Nút gọi tầng | Theo quy định hiện hành | 30 | cái |
| 184 | Thang BA05 ( Thang số 7, thang phục vụ phòng mổ) | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 185 | Phá dỡ | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 186 | Tháo dỡ sàn thép nhám | Theo quy định hiện hành | 0,0841 | tấn |
| 187 | Tháo nút gọi trong ca bin nút đóng, mở cửa nhanh, nút giữ cửa, nút B1, nút số 1 đến 8, nút liên lạc ra bên ngoài (Vận dụng nhân công tháo dỡ ) | Theo quy định hiện hành | 12 | nút |
| 188 | Tháo Bảng gọi COP trong Cabin (Vận dụng nhân công ) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 189 | Tháo loa liên lạc trong COP (Vận dụng nhân công tháo dỡ ) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 190 | Tháo bo gọi tầng Can Car (Vận dụng nhân công tháo dỡ ) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 191 | Tháo bộ chạy ưu tiên trong COP ( trong đó có 8 nút thao tác chạy ưu tiên trong Cabin) | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 192 | Tháo bo gọi tầng mở rộng | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 193 | Tháo bộ gọi tầng không hiển thị | Theo quy định hiện hành | 9 | bộ |
| 194 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo quy định hiện hành | 0,0841 | tấn |
| 195 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Theo quy định hiện hành | 0,0841 | tấn |
| 196 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại | Theo quy định hiện hành | 0,0841 | tấn |
| 197 | Phần lắp đặt | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 198 | Lắp đặt nút gọi mới trong Cabin ( vận dụng nhân công lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 12 | nút |
| 199 | Lắp đặt zắc cắm nút gọi trong Cabin ( vận dụng nhân công lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 200 | Lắp loa liên lạc trong COP ( vận dụng nhân công lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 201 | Lắp bo gọi tầng Can Car ( vận dụng nhân công lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 202 | Lắp bo gọi tầng mở rộng ( vận dụng nhân công lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 203 | Lắp Bảng gọi COP trong Cabin ( vận dụng nhân công lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 204 | Lắp Bảng gọi tầng bên ngoài ( vận dụng nhân công lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 9 | 1 bộ |
| 205 | Lắp nút thao tác chạy ưu tiên trong Cabin( vận dụng nhân công lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 206 | Lắp sàn Cabin mới vật liệu Inox 304 | Theo quy định hiện hành | 3,57 | m2 |
| 207 | Lắp đặt bảng gọi tầng bên ngoài | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 208 | Bảng gọi COP trong Cabin | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 209 | Bo gọi tầng có hiển thị ( tận dụng từ bảng gọi tầng cũ) | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 210 | Zắc cắm bo gọi tầng | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 211 | Zắc cắm nút gọi tầng | Theo quy định hiện hành | 30 | cái |
| 212 | Nút gọi tầng | Theo quy định hiện hành | 30 | cái |
| 213 | Thang BA04 ( Thang số 8, thang chuyển rác thải từ các khoa) | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 214 | Phá dỡ | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 215 | Tháo dỡ sàn thép nhám | Theo quy định hiện hành | 0,0841 | tấn |
| 216 | Tháo nút gọi trong ca bin nút đóng, mở cửa nhanh, nút giữ cửa, nút B1, nút số 1 đến 8, nút liên lạc ra bên ngoài (Vận dụng nhân công tháo dỡ ) | Theo quy định hiện hành | 12 | nút |
| 217 | Tháo Bảng gọi COP trong Cabin (Vận dụng nhân công ) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 218 | Tháo loa liên lạc trong COP (Vận dụng nhân công tháo dỡ ) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 219 | Tháo bo gọi tầng Can Car (Vận dụng nhân công tháo dỡ ) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 220 | Tháo bộ chạy ưu tiên trong COP ( trong đó có 8 nút thao tác chạy ưu tiên trong Cabin) | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 221 | Tháo bo gọi tầng mở rộng | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 222 | Tháo bộ gọi tầng không hiển thị | Theo quy định hiện hành | 9 | bộ |
| 223 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo quy định hiện hành | 0,0841 | tấn |
| 224 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Theo quy định hiện hành | 0,0841 | tấn |
| 225 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại | Theo quy định hiện hành | 0,0841 | tấn |
| 226 | Phần lắp đặt | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 227 | Lắp đặt nút gọi mới trong Cabin ( vận dụng nhân công lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 12 | nút |
| 228 | Lắp đặt zắc cắm nút gọi trong Cabin ( vận dụng nhân công lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 229 | Lắp loa liên lạc trong COP ( vận dụng nhân công lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 230 | Lắp bo gọi tầng Can Car ( vận dụng nhân công lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 231 | Lắp bo gọi tầng mở rộng ( vận dụng nhân công lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 232 | Lắp Bảng gọi COP trong Cabin ( vận dụng nhân công lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 233 | Lắp Bảng gọi tầng bên ngoài ( vận dụng nhân công lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 9 | 1 bộ |
| 234 | Lắp nút thao tác chạy ưu tiên trong Cabin( vận dụng nhân công lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 235 | Lắp sàn Cabin mới vật liệu Inox 304 | Theo quy định hiện hành | 3,57 | m2 |
| 236 | Lắp đặt bảng gọi tầng bên ngoài | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 237 | Bảng gọi COP trong Cabin | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 238 | Bo gọi tầng có hiển thị ( tận dụng từ bảng gọi tầng cũ) | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 239 | Zắc cắm bo gọi tầng | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 240 | Zắc cắm nút gọi tầng | Theo quy định hiện hành | 30 | cái |
| 241 | Nút gọi tầng | Theo quy định hiện hành | 30 | cái |
| 242 | Thang BA06 ( Thang số 8, thang phục vụ chở xuất ăn lên các khoa) | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 243 | Phá dỡ | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 244 | Tháo dỡ sàn thép nhám | Theo quy định hiện hành | 0,0841 | tấn |
| 245 | Tháo nút gọi trong ca bin nút đóng, mở cửa nhanh, nút giữ cửa, nút B1, nút số 1 đến 8, nút liên lạc ra bên ngoài (Vận dụng nhân công tháo dỡ ) | Theo quy định hiện hành | 12 | nút |
| 246 | Tháo Bảng gọi COP trong Cabin (Vận dụng nhân công ) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 247 | Tháo loa liên lạc trong COP (Vận dụng nhân công tháo dỡ ) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 248 | Tháo bo gọi tầng Can Car (Vận dụng nhân công tháo dỡ ) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 249 | Tháo bộ chạy ưu tiên trong COP ( trong đó có 8 nút thao tác chạy ưu tiên trong Cabin) | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 250 | Tháo bo gọi tầng mở rộng | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 251 | Tháo bộ gọi tầng không hiển thị | Theo quy định hiện hành | 9 | bộ |
| 252 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo quy định hiện hành | 0,0841 | tấn |
| 253 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Theo quy định hiện hành | 0,0841 | tấn |
| 254 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại | Theo quy định hiện hành | 0,0841 | tấn |
| 255 | Phần lắp đặt | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 256 | Lắp đặt nút gọi mới trong Cabin ( vận dụng nhân công lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 12 | nút |
| 257 | Lắp đặt zắc cắm nút gọi trong Cabin ( vận dụng nhân công lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 258 | Lắp loa liên lạc trong COP ( vận dụng nhân công lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 259 | Lắp bo gọi tầng Can Car ( vận dụng nhân công lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 260 | Lắp bo gọi tầng mở rộng ( vận dụng nhân công lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 261 | Lắp Bảng gọi COP trong Cabin ( vận dụng nhân công lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 262 | Lắp Bảng gọi tầng bên ngoài ( vận dụng nhân công lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 9 | 1 bộ |
| 263 | Lắp nút thao tác chạy ưu tiên trong Cabin( vận dụng nhân công lắp đặt) | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 264 | Lắp sàn Cabin mới vật liệu Inox 304 | Theo quy định hiện hành | 3,57 | m2 |
| 265 | Lắp đặt bảng gọi tầng bên ngoài | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 266 | Bảng gọi COP trong Cabin | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 267 | Bo gọi tầng có hiển thị chiều hoạt động và số tầng | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 268 | Zắc cắm bo gọi tầng | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 269 | Zắc cắm nút gọi tầng | Theo quy định hiện hành | 30 | cái |
| 270 | Nút gọi tầng | Theo quy định hiện hành | 30 | cái |
| B | CẢI TẠO MÁI SẢNH | |||
| 1 | Phần phá dỡ | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo quy định hiện hành | 706,3646 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo quy định hiện hành | 602,562 | m2 |
| 4 | Tháo tấm che tường | Theo quy định hiện hành | 4,4071 | 100m2 |
| 5 | Tháo tấm che tường | Theo quy định hiện hành | 4,4141 | 100m2 |
| 6 | Phần cải tạo | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 1.308,9266 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Theo quy định hiện hành | 8,3256 | 100m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Theo quy định hiện hành | 0,294 | 100m2 |
| 10 | Úp vít nhựa | Theo quy định hiện hành | 12.000 | Cái |
| 11 | nẹp chữ H hoặc nẹp nhôm ( cả vận chuyển và lắp đặt ) | Theo quy định hiện hành | 1.584,58 | m |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định hiện hành | 6,822 | 100m2 |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Phần mềm giám sát tập trung<br/>Phần mềm quản lý 08 đầu đọc<br/>1 bản quyền cài cho 1 server và 4 bản quyền cài cho máy Clients | Theo quy định hiện hành | 1 | Chiếc |
| 2 | Bộ trung tâm kiểm soát cho 64 đầu đọc, nối mạng 10/100 BASE-T, quản lý tối đa 64 đầu đọc, 512 Input, 384 output, bộ nhớ 250,000 thẻ | Theo quy định hiện hành | 2 | Bộ |
| 3 | Bộ điều khiển cho 2 đầu đọc/cửa, kết nối với bộ trung tâm V1000 qua đường truyền RS-485 | Theo quy định hiện hành | 4 | Bộ |
| 4 | Bộ tiếp điểm | Theo quy định hiện hành | 4 | Bộ |
| 5 | Đầu đọc thẻ | Theo quy định hiện hành | 4 | Chiếc |
| 6 | Seos 13.56Mhz 16k bit iClass card 13.56Mhz, 16k Bits (2k Bytes) with 2 Application Areas, standard PVC, Front : Plain White PVC w/ Gloss Finish, Back : Plain White PVC w/ Gloss Finish Thẻ thông minh iCLASS | Theo quy định hiện hành | 1.000 | Chiếc |
| 7 | Mobile ID trên app điện thoại | Theo quy định hiện hành | 20 | Số |
| 8 | Bộ phát Wifi Băng tần hỗ trợ: 2.4 GHz / 5 GHz Chuẩn kết nối: 802.11 a/b/g/n/ac/ax Cổng kết nối: 1x USB 2.0, 1x WAN Gigabit, 4x LAN Gigabit, 1x USB 3.1 Ăng ten: 2x ngoài CPU/RAM/Flash: / RAM 512MB / Flash 256MB Nguồn điện cấp: 12V DC / 2A Tính năng khác: OFDMA (Orthogonal Frequency Division Multiple Access - Ghép kênh phân chia theo tần số trực giao). Tạo chùm tia: đa năng và theo tiêu chuẩn. Tốc độ truyền tải dữ liệu cao 1024-QAM. Băng thông 20/40/80 MHz | Theo quy định hiện hành | 4 | Bộ |
| 9 | Dây cáp tín hiệu RS-485 | Theo quy định hiện hành | 270 | m |
| 10 | Phụ kiện cho hệ thống | Theo quy định hiện hành | 1 | Gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi