Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210232724-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH TƯ VẤN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG HƯNG PHÚ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210135790
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-24 10:50:00 đến ngày 2021-03-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 252,646,499 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,700,000 VNĐ ((Ba triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A LỢP TÔN THƯ VIỆN XANH
1 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo chương V 0,1004 tấn
2 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả theo chương V 0,5814 100m2
3 Gia công xà gồ thép Mô tả theo chương V 0,1004 tấn
B ĐÔN NỀN BÊ TÔNG NHÀ XE HỌC SINH
1 Xây bó nền nhà xe 1 Mô tả theo chương V 0,68 m3
2 Xây bó nền nhà xe 2 Mô tả theo chương V 0,449 m3
3 Cát tôn nền nhà xe 1 Mô tả theo chương V 8,64 m3
4 Cát tôn nền nhà xe 1 Mô tả theo chương V 5,184 m3
5 Lót vải nhựa tái sinh Mô tả theo chương V 1,152 100m2
6 Bê tông nền nhà xe 1 Mô tả theo chương V 5,76 m3
7 Bê tông nền nhà xe 2 Mô tả theo chương V 3,456 m3
C CẢI TẠO SỬA CHỮA HÀNG RÀO ĐIỂM KHUNG B
1 Tháo dỡ hàng rào lươi B40 Mô tả theo chương V 72 m2
2 Xây tường hàng rào A Mô tả theo chương V 4,032 m3
3 Xây tường hàng rào B Mô tả theo chương V 0,902 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 hàng rào B Mô tả theo chương V 7,2 m2
5 Xây tường hàng rào C Mô tả theo chương V 1,613 m3
6 Trát tường rào A Mô tả theo chương V 50,4 m2
7 Trát tường rào B Mô tả theo chương V 16,8 m2
8 Trát tường rào C Mô tả theo chương V 20,16 m2
9 Cốt thép giằng tường Mô tả theo chương V 0,113 tấn
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 0,324 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V 1,62 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 32,4 m2
13 Ốp gạch cột chính Mô tả theo chương V 5,76 m2
14 cổng rào sắt Mô tả theo chương V 6,24 m2
15 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả theo chương V 1,68 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường hàng rào A Mô tả theo chương V 75,6 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường hàng rào B Mô tả theo chương V 42,72 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường hàng rào C Mô tả theo chương V 40,32 m2
19 Sơn hàng rào A Mô tả theo chương V 75,6 m2
20 Sơn hàng rào B Mô tả theo chương V 42,72 m2
21 Sơn hàng rào C Mô tả theo chương V 40,32 m2
D SỬA CHỮA CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH NAM, NỮ, MỞ RỘNG NHÀ VỆ SINH NỮ KHUNG B
1 Đào móng Mô tả theo chương V 1,372 m3
2 Bê tông lót móng Mô tả theo chương V 0,196 m3
3 Cốt thép móng M1 Mô tả theo chương V 0,006 tấn
4 Cốt thép móng M2 Mô tả theo chương V 0,006 tấn
5 Ván khuôn móng M1 Mô tả theo chương V 0,012 100m2
6 Ván khuôn móng M2 Mô tả theo chương V 0,012 100m2
7 Bê tông móng M1 Mô tả theo chương V 0,18 m3
8 Bê tông móng M2 Mô tả theo chương V 0,18 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,064 tấn
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,006 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V 0,504 m3
12 Xây bó nền trục 1,2 Mô tả theo chương V 0,403 m3
13 Xây bó nền trục C',D Mô tả theo chương V 0,058 m3
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 9,6 m2
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả theo chương V 3,6 m3
16 Cốt thép giằng GN1 Mô tả theo chương V 0,006 tấn
17 Cốt thép giằng GN2 Mô tả theo chương V 0,005 tấn
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 0,018 100m2
19 bê tông giằng Mô tả theo chương V 0,045 m3
20 xây tường trục 1,2 Mô tả theo chương V 1,203 m3
21 xây tường trục D Mô tả theo chương V 0,672 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V 0,96 m3
23 Xây thành ngăn vệ sinh Mô tả theo chương V 0,168 m3
24 Vách ngăn phòng vệ sinh Mô tả theo chương V 0,352 m3
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo chương V 6,16 m2
26 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả theo chương V 6,16 m2
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo chương V 3,08 m2
28 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 Mô tả theo chương V 9 m2
29 ốp gạch tường vách Mô tả theo chương V 17,3 m2
30 Trát tường trục 1,2 Mô tả theo chương V 27,2 m2
31 trát tường trục C', D Mô tả theo chương V 18 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả theo chương V 54,08 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 54,08 m2
34 Đào hầm vệ sinh Mô tả theo chương V 5,832 m3
35 Xây hầm vệ sinh Mô tả theo chương V 1,808 m3
36 Bê tông lót đáy hầm Mô tả theo chương V 0,52 m3
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 6,095 m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo chương V 0,047 tấn
39 Bê tông tấm dal nắp hầm Mô tả theo chương V 0,432 m3
40 Ống thoát nước D90 Mô tả theo chương V 0,235 100m
41 Ống cấp nước D27 Mô tả theo chương V 0,3 100m
42 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả theo chương V 8 bộ
43 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả theo chương V 8 bộ
44 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả theo chương V 1 bộ
45 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 Mô tả theo chương V 20 m
47 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả theo chương V 1 cái
48 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo chương V 0,032 tấn
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả theo chương V 0,109 100m2
E CÁN SÂN ĐAN ĐIỂM KHUNG B
1 Phát quang mặt bằng Mô tả theo chương V 1,335 100m2
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả theo chương V 13,345 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V 10,676 m3
F SỬA CHỮA LÀM MỚI NHÀ XE ĐIỂM KHUNG B
1 Tháo dỡ nhà xe cũ Mô tả theo chương V 0,115 tấn
2 Đào móng Mô tả theo chương V 0,76 m3
3 Bê tông lót móng Mô tả theo chương V 0,16 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo chương V 0,031 tấn
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,008 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V 0,192 m3
7 Gia công giằng mái thép Mô tả theo chương V 0,051 tấn
8 Gia công kèo K1 Mô tả theo chương V 0,063 tấn
9 Gia công cột bằng thép hình Mô tả theo chương V 0,063 tấn
10 Gia công xà gồ thép Mô tả theo chương V 0,092 tấn
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả theo chương V 0,451 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V 1,575 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->