Gói thầu: Gói thầu số 01: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu L≤300m tuyến QL.17, QL.18, QL.38 và đường Nội Bài - Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210229544-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu L≤300m tuyến QL.17, QL.18, QL.38 và đường Nội Bài - Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
Số hiệu KHLCNT 20210227620
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-24 08:07:00 đến ngày 2021-03-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,292,254,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Quốc lộ 17 (9 tháng cuối năm 2021) Công tác quản lý phần đường
1 Tuần đường đường cấp III trong đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,22 km
2 Tuần đường đường cấp III ngoài đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,767 km
3 Đếm xe bằng thủ công, đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 lần
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 255,896 km
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,987 km
B Quốc lộ 17 (9 tháng cuối năm 2021) BDTX nền đường, lề đường, thoát nước
1 Bạt lề đường bằng thủ công (Tính bạt 2 bên), thực hiện 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 912,64 m
2 Bạt lề đường bằng máy (Tính bạt 2 bên), thực hiện 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.213,76 m
3 Cắt cỏ bằng máy (Tính 2 bên) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 69,534 km
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (Tính 2 bên) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,384 km
5 Vét rãnh hở bằng thủ công (Tính 2 bên), thực hiện 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.620 m
6 Vét rãnh hở bằng máy (Tính 2 bên), thực hiện 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14.580 m
7 Vét rãnh kín bằng thủ công, thực hiện 30% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.158,25 m
8 Vét rãnh kín bằng máy, thực hiện 70% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14.369,25 m
9 Bổ sung nắp rãnh bê tông, kích thước (100x90x15)Cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 nắp tấm
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy (D>1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 479 m
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy (D≤1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 203 m
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 367,331 m3
C Quốc lộ 17 (9 tháng cuối năm 2021) BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng máy, đường cấp III trong đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 619,92 km
2 Vệ sinh mặt đường bằng máy, đường cấp III ngoài đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 398,709 km
3 Xử lý cao su, sình lún (chiều dày mặt đường BTNC 19 đã lèn ép 7 Cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 102,132 m2
4 Vá ổ gà bằng bê tông nhựa nóng (chiều dày mặt đường BTNC 19 đã lèn ép 7 Cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 583,613 m2
D Quốc lộ 17 (9 tháng cuối năm 2021) Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo, cột biển báo (2 nước) (Tần suất 9 tháng sơn 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,838 m2
2 Sơn cột Km (Tần suất 9 tháng sơn 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 m2
3 Sơn cọc H (Tần suất 9 tháng sơn 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,5 m2
4 Sơn cọc tiêu (Tần suất 9 tháng sơn 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13 cọc
6 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cột
8 Thay thế bổ sung biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 biển
9 Thay thế cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột
10 Thay thế cọc tiêu, cột H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cột
11 Dán lại lớp phản quang mặt biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,494 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 146,532 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 291,806 m2
14 Thay thế tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 tấm
15 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.381 mắt
16 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 mắt
E Quốc lộ 18 (9 tháng cuối năm 2021) Công tác quản lý phần đường
1 Tuần đường đường cấp II trong đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 km
2 Tuần đường đường cấp III trong đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,958 km
3 Tuần đường đường cấp III ngoài đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,663 km
4 Đếm xe bằng thủ công, đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 Lần
5 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,4 km
6 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 164,968 km
7 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,421 km
F Quốc lộ 18 (9 tháng cuối năm 2021) BDTX nền đường, lề đường, thoát nước
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (Tính bạt 2 bên), thực hiện 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.231,125 m
3 Bạt lề đường bằng máy (Tính bạt 2 bên), thực hiện 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11.080,125 m
4 Cắt cỏ bằng máy (Tính 2 bên) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 93,8 km
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (Tính 2 bên) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,45 km
6 Vét rãnh hở bằng thủ công (Tính 2 bên), thực hiện 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 450 m
7 Vét rãnh hở bằng máy (Tính 2 bên), thực hiện 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,05 m
8 Vét rãnh kín bằng thủ công, thực hiện 30% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.979,325 m
9 Vét rãnh kín bằng máy, thực hiện 70% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.618,425 m
10 Bổ sung nắp rãnh bê tông, kích thước (100x90x15)Cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 nắp tấm
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy (D>1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 99 m
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy (D≤1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 488 m
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 316,899 m3
G Quốc lộ 18 (9 tháng cuối năm 2021) BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng máy, đường cấp II trong đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64,8 km
2 Vệ sinh mặt đường bằng máy, đường cấp III trong đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 142,488 km
3 Vệ sinh mặt đường bằng máy, đường cấp III ngoài đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 449,901 km
4 Xử lý cao su, sình lún (chiều dày mặt đường BTNC 19 đã lèn ép 7 Cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 99,862 m2
5 Vá ổ gà bằng bê tông nhựa nóng (chiều dày mặt đường BTNC 19 đã lèn ép 7 Cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 570,642 m2
H Quốc lộ 18 (9 tháng cuối năm 2021) Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo, cột biển báo (2 nước) (Tần suất 9 tháng sơn 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,117 m2
2 Sơn cột Km (Tần suất 9 tháng sơn 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 m2
3 Sơn cọc H (Tần suất 9 tháng sơn 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,5 m2
4 Sơn cọc tiêu (Tần suất 9 tháng sơn 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cọc
6 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cột
8 Thay thế bổ sung biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 biển
9 Thay thế, bổ sung biển chỉ hướng đảo giao thông ngã 6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 biển
10 Thay thế cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
11 Thay thế cọc tiêu, cột H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
12 Dán lại lớp phản quang mặt biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,914 m2
13 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 104,382 m2
14 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 285,315 m2
15 Thay thế tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 tấm
16 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.479 mắt
17 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 mắt
I Quốc lộ 18 (9 tháng cuối năm 2021) Công tác quản lý cầu có chiều dài 200
1 Kiểm tra cầu (1lần/cầu/tháng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 lần
3 Quản lý hồ sơ trên máy tính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
J Quốc lộ 18 (9 tháng cuối năm 2021) Công tác quản lý cầu có chiều dài L
1 Kiểm tra cầu (1lần/cầu/tháng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 lần
3 Quản lý hồ sơ trên máy tính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu
K Quốc lộ 18 (9 tháng cuối năm 2021) Công tác bảo dưỡng cầu có chiều dài 200
1 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,33 m2
2 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan miết mạch) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m3
3 Thay thế ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,3 m
4 Vệ sinh mặt cầu bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,86 km
5 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,25 m
6 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 62,34 m2
7 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 185,382 m2
8 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 429,6 m
L Quốc lộ 18 (9 tháng cuối năm 2021) Công tác bảo dưỡng cầu có chiều dài L
1 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,935 m2
2 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan miết mạch) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 m3
3 Thay thế ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,77 m
4 Vệ sinh mặt cầu bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,35 km
5 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,5 m
6 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 124,68 m2
7 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 205,56 m2
8 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 177,2 m
M Quốc lộ 38 (9 tháng cuối năm 2021) Công tác quản lý phần đường
1 Tuần đường đường cấp III trong đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,743 km
2 Tuần đường đường cấp III ngoài đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,4 km
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,144 km
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,143 km
N Quốc lộ 38 (9 tháng cuối năm 2021) Công tác bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường, thoát nước
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,25 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (Tính bạt 2 bên), thực hiện 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 362,25 m
3 Bạt lề đường bằng máy (Tính bạt 2 bên), thực hiện 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.260,25 m
4 Cắt cỏ bằng máy (Tính 2 bên) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,6 km
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (Tính 2 bên) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,9 km
6 Vét rãnh hở bằng thủ công (Tính 2 bên), thực hiện 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 111,45 m
7 Vét rãnh hở bằng máy (Tính 2 bên), thực hiện 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.003,05 m
8 Vét rãnh kín bằng thủ công, thực hiện 30% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 570,375 m
9 Vét rãnh kín bằng máy, thực hiện 70% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.330,875 m
10 Bổ sung nắp rãnh bê tông, kích thước (100x90x15)Cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 nắp tấm
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy (D>1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63 m
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy (D≤1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 92,376 m3
O Quốc lộ 38 (9 tháng cuối năm 2021) Công tác bảo dưỡng thường xuyên mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng máy, đường cấp III trong đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,748 km
2 Vệ sinh mặt đường bằng máy, đường cấp III ngoài đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 145,8 km
3 Xử lý cao su, sình lún (chiều dày mặt đường BTNC 19 đã lèn ép 7 Cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,251 m2
4 Vá ổ gà bằng bê tông nhựa nóng (chiều dày mặt đường BTNC 19 đã lèn ép 7 Cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 184,29 m2
P Quốc lộ 38 (9 tháng cuối năm 2021) Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo, cột biển báo (2 nước) (Tần suất 9 tháng sơn 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,947 m2
2 Sơn cột Km (Tần suất 9 tháng sơn 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 m2
3 Sơn cọc H (Tần suất 9 tháng sơn 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 m2
4 Sơn cọc tiêu (Tần suất 9 tháng sơn 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,5 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cọc
6 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột
8 Thay thế bổ sung biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 biển
9 Thay thế cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
10 Thay thế cọc tiêu, cột H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột
11 Dán lại lớp phản quang mặt biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,995 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,9 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 69,109 m2
14 Thay thế tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 tấm
15 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150 mắt
16 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 mắt
Q Quốc lộ 38 (9 tháng cuối năm 2021) Công tác quản lý cầu có chiều dài 200
1 Kiểm tra cầu (1lần/cầu/tháng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 lần
3 Quản lý hồ sơ trên máy tính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
R Quốc lộ 38 (9 tháng cuối năm 2021) Công tác bảo dưỡng cầu có chiều dài 200
1 Thay thế ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,22 m
2 Vệ sinh mặt cầu bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,84 km
3 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,4 m
4 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 62,34 m2
5 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 421,5 m
S Đường Nội Bài - Bắc Ninh (9 tháng cuối năm 2021) Công tác quản lý phần đường
1 Tuần đường đường cấp I ngoài đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,831 km
2 Tuần đường đường cấp III ngoài đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,875 km
3 Đếm xe bằng thủ công, đường cấp I Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 lần
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp I Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 110,648 km
5 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 km
6 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,706 km
T Đường Nội Bài - Bắc Ninh (9 tháng cuối năm 2021) BDTX nền đường, lề đường, thoát nước
1 Bạt lề đường bằng thủ công (Tính bạt 2 bên), thực hiện 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.550,684 m
2 Bạt lề đường bằng máy (Tính bạt 2 bên), thực hiện 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13.956,163 m
3 Cắt cỏ bằng máy (Tính 2 bên) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 118,147 km
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (Tính 2 bên) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,537 km
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy (D>1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.378 m
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy (D≤1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 149 m
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 332,29 m3
U Đường Nội Bài - Bắc Ninh (9 tháng cuối năm 2021) BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng máy, đường cấp I ngoài đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 373,437 km
2 Vệ sinh mặt đường bằng máy, đường cấp III ngoài đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,625 km
3 Xử lý cao su, sình lún (chiều dày mặt đường BTNC 19 đã lèn ép 7 Cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,294 m2
4 Vá ổ gà bằng bê tông nhựa nóng (chiều dày mặt đường BTNC 19 đã lèn ép 7 Cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 184,54 m2
V Đường Nội Bài - Bắc Ninh (9 tháng cuối năm 2021) Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo, cột biển báo (2 nước) (Tần suất 9 tháng sơn 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,127 m2
2 Sơn cột Km (Tần suất 9 tháng sơn 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 m2
3 Sơn cọc H (Tần suất 9 tháng sơn 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 m2
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột
6 Thay thế bổ sung biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 biển
7 Thay thế cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
8 Dán lại lớp phản quang mặt biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,139 m2
9 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 110,388 m2
10 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 138,402 m2
11 Thay thế tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41 tấm
12 Sơn bảo dưỡng rào chắn khung lưới thép (DPC giữa lý trình Km23+700) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 140,832 m2
13 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12.498 mắt
14 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41 mắt
W Đường Nội Bài - Bắc Ninh (9 tháng cuối năm 2021) Công tác quản lý cầu có chiều dài 100
1 Kiểm tra cầu (1lần/cầu/tháng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 lần
3 Quản lý hồ sơ trên máy tính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu
X Đường Nội Bài - Bắc Ninh (9 tháng cuối năm 2021) Công tác quản lý cầu có chiều dài L
1 Kiểm tra cầu (1lần/cầu/tháng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 lần
3 Quản lý hồ sơ trên máy tính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cầu
Y Đường Nội Bài - Bắc Ninh (9 tháng cuối năm 2021) Công tác quản lý cầu có chiều dài L
1 Kiểm tra cầu (1lần/cầu/tháng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Đăng ký cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 lần
4 Quản lý hồ sơ trên máy tính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
Z Đường Nội Bài - Bắc Ninh (9 tháng cuối năm 2021) Công tác bảo dưỡng cầu có chiều dài 100
1 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,095 m2
2 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan miết mạch) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m3
3 Thay thế ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,93 m
4 Vệ sinh mặt cầu bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,99 km
5 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,75 m
6 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,96 m2
7 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 185,232 m2
8 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 712,8 m
AA Đường Nội Bài - Bắc Ninh (9 tháng cuối năm 2021) Công tác bảo dưỡng cầu có chiều dài L
1 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,465 m2
2 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan miết mạch) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 m3
3 Thay thế ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,71 m
4 Vệ sinh mặt cầu bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,54 km
5 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,3 m
6 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 68,325 m2
7 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 235,832 m2
8 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 541,6 m
AB Đường Nội Bài - Bắc Ninh (9 tháng cuối năm 2021) Công tác bảo dưỡng cầu có chiều dài L
1 Vệ sinh mặt cầu, bậc cầu thang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 715,8 m2
2 Thay thế ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,47 m
3 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 m
4 Vệ sinh hai dầm cầu các nhịp của cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép - BTCT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 235,068 m2
5 Vệ sinh nút liên kết dầm - giàn của cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép – bê tông cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,542 m2
6 Sơn lẻ tẻ cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép - bê tông cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 m2
AC Đường Nội Bài - Bắc Ninh (9 tháng cuối năm 2021) Công tác quản lý, bảo dưỡng hệ thống cây xanh
1 Cắt cỏ bằng máy ở dải phân cách (Tính 2 bên) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 110,648 km
2 Tỉa cây, duy trì, chăm sóc cây trúc đào ở dải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 895 cây
AD Đường Nội Bài - Bắc Ninh (9 tháng cuối năm 2021) Công tác quản lý, bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng cầu Trác Bút (Lý trình Km19+192), tuyến chính Km19+600-Km20+500 và các nhánh nút giao giữa đường Nội Bài - Bắc Ninh và ĐT.295
1 Tiêu thụ điện năng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64.605 KW
2 Quản lý, kiểm tra máy biến thế đèn các nhánh nút giao giữa đường Nội Bài - Bắc Ninh và ĐT.295 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39 ngày/trạm
3 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 117 ngày/trạm
4 Thay đồng hồ hẹn giờ của tủ điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 tủ
6 Thay chóa đèn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
7 Thay bóng cao áp 250W Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 bóng
8 Thay cáp ngầm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 793 m
9 Thay dây lên đèn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 112 m
10 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
11 Lắp cửa cột điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cửa
12 Đánh số cột điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 68 cột
AE Quốc lộ 17 (năm 2022) Công tác quản lý phần đường
1 Tuần đường đường cấp III trong đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,22 km
2 Tuần đường đường cấp III ngoài đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,767 km
3 Đếm xe bằng thủ công, đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 Lần
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 255,896 km
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,987 km
AF Quốc lộ 17 (năm 2022) BDTX nền đường, lề đường, thoát nước
1 Bạt lề đường bằng thủ công (Tính bạt 2 bên), thực hiện 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.216,853 m
2 Bạt lề đường bằng máy (Tính bạt 2 bên), thực hiện 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10.951,68 m
3 Cắt cỏ bằng máy (Tính 2 bên) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 104,302 km
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (Tính 2 bên) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,384 km
5 Vét rãnh hở bằng thủ công (Tính 2 bên), thực hiện 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.160 m
6 Vét rãnh hở bằng máy (Tính 2 bên), thực hiện 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19.440 m
7 Vét rãnh kín bằng thủ công, thực hiện 30% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.211 m
8 Vét rãnh kín bằng máy, thực hiện 70% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19.159 m
9 Bổ sung nắp rãnh bê tông, kích thước (100x90x15)Cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13 nắp tấm
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy (D>1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 479 m
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy (D≤1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 203 m
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 489,774 m3
AG Quốc lộ 17 (năm 2022) BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng máy, đường cấp III trong đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 826,56 km
2 Vệ sinh mặt đường bằng máy, đường cấp III ngoài đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 531,612 km
3 Xử lý cao su, sình lún (chiều dày mặt đường BTNC 19 đã lèn ép 7 Cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 133,977 m2
4 Vá ổ gà bằng bê tông nhựa nóng (chiều dày mặt đường BTNC 19 đã lèn ép 7 Cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 765,58 m2
AH Quốc lộ 17 (năm 2022) Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo, cột biển báo (2 nước) (Tần suất 9 tháng sơn 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,677 m2
2 Sơn cột Km (Tần suất 9 tháng sơn 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 m2
3 Sơn cọc H (Tần suất 9 tháng sơn 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33 m2
4 Sơn cọc tiêu (Tần suất 9 tháng sơn 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 74 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17 cọc
6 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 cột
8 Thay thế bổ sung biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 biển
9 Thay thế cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột
10 Thay thế cọc tiêu, cột H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cột
11 Dán lại lớp phản quang mặt biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,327 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 293,064 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 382,79 m2
14 Thay thế tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 tấm
15 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.508 mắt
16 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 mắt
AI Quốc lộ 18 (năm 2022) Công tác quản lý phần đường
1 Tuần đường đường cấp II trong đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 km
2 Tuần đường đường cấp III trong đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,958 km
3 Tuần đường đường cấp III ngoài đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,663 km
4 Đếm xe bằng thủ công, đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 Lần
5 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,4 km
6 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 164,968 km
7 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,421 km
AJ Quốc lộ 18 (năm 2022) BDTX nền đường, lề đường, thoát nước
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (Tính bạt 2 bên), thực hiện 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.641,5 m
3 Bạt lề đường bằng máy (Tính bạt 2 bên), thực hiện 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14.773,5 m
4 Cắt cỏ bằng máy (Tính 2 bên) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 140,7 km
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (Tính 2 bên) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,45 km
6 Vét rãnh hở bằng thủ công (Tính 2 bên), thực hiện 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 600 m
7 Vét rãnh hở bằng máy (Tính 2 bên), thực hiện 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.400 m
8 Vét rãnh kín bằng thủ công, thực hiện 30% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.639,1 m
9 Vét rãnh kín bằng máy, thực hiện 70% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.157,9 m
10 Bổ sung nắp rãnh bê tông, kích thước (100x90x15)Cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22 nắp tấm
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy (D>1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 99 m
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy (D≤1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 488 m
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 422,532 m3
AK Quốc lộ 18 (năm 2022) BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng máy, đường cấp II trong đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 86,4 km
2 Vệ sinh mặt đường bằng máy, đường cấp III trong đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 189,984 km
3 Vệ sinh mặt đường bằng máy, đường cấp III ngoài đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 599,868 km
4 Xử lý cao su, sình lún (chiều dày mặt đường BTNC 19 đã lèn ép 7 Cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 156,95 m2
5 Vá ổ gà bằng bê tông nhựa nóng (chiều dày mặt đường BTNC 19 đã lèn ép 7 Cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 896,856 m2
AL Quốc lộ 18 (năm 2022) Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo, cột biển báo (2 nước) (Tần suất 9 tháng sơn 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,234 m2
2 Sơn cột Km (Tần suất 9 tháng sơn 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 m2
3 Sơn cọc H (Tần suất 9 tháng sơn 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 m2
4 Sơn cọc tiêu (Tần suất 9 tháng sơn 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cọc
6 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cột
8 Thay thế bổ sung biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 biển
9 Thay thế, bổ sung biển chỉ hướng đảo giao thông ngã 6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 biển
10 Thay thế cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
11 Thay thế cọc tiêu, cột H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
12 Dán lại lớp phản quang mặt biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,219 m2
13 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 208,764 m2
14 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 448,42 m2
15 Thay thế tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 tấm
16 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.972 mắt
17 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 mắt
AM Quốc lộ 18 (năm 2022) Công tác quản lý cầu có chiều dài 200
1 Kiểm tra cầu (1lần/cầu/tháng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 lần
3 Quản lý hồ sơ trên máy tính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
AN Quốc lộ 18 (năm 2022) Công tác quản lý cầu có chiều dài L
1 Kiểm tra cầu (1lần/cầu/tháng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 lần
3 Quản lý hồ sơ trên máy tính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu
AO Quốc lộ 18 (năm 2022) Công tác bảo dưỡng cầu có chiều dài 200
1 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 96,66 m2
2 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan miết mạch) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m3
3 Thay thế ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,3 m
4 Vệ sinh mặt cầu bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,29 km
5 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35 m
6 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 62,34 m2
7 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 247,176 m2
8 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 859,2 m
AP Quốc lộ 18 (năm 2022) Công tác bảo dưỡng cầu có chiều dài L
1 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,87 m2
2 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan miết mạch) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 m3
3 Thay thế ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,77 m
4 Vệ sinh mặt cầu bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,53 km
5 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 m
6 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 124,68 m2
7 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 274,08 m2
8 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 354,4 m
AQ Quốc lộ 38 (năm 2022) Công tác quản lý phần đường
1 Tuần đường đường cấp III trong đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,743 km
2 Tuần đường đường cấp III ngoài đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,4 km
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,144 km
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,143 km
AR Quốc lộ 38 (năm 2022) Công tác bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường, thoát nước
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (Tính bạt 2 bên), thực hiện 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 483 m
3 Bạt lề đường bằng máy (Tính bạt 2 bên), thực hiện 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.347 m
4 Cắt cỏ bằng máy (Tính 2 bên) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,4 km
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (Tính 2 bên) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,9 km
6 Vét rãnh hở bằng thủ công (Tính 2 bên), thực hiện 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 148,6 m
7 Vét rãnh hở bằng máy (Tính 2 bên), thực hiện 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.337,4 m
8 Vét rãnh kín bằng thủ công, thực hiện 30% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 760,5 m
9 Vét rãnh kín bằng máy, thực hiện 70% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.774,5 m
10 Bổ sung nắp rãnh bê tông, kích thước (100x90x15)Cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 nắp tấm
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy (D>1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63 m
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy (D≤1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 123,168 m3
AS Quốc lộ 38 (năm 2022) Công tác bảo dưỡng thường xuyên mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng máy, đường cấp III trong đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,664 km
2 Vệ sinh mặt đường bằng máy, đường cấp III ngoài đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 194,4 km
3 Xử lý cao su, sình lún (chiều dày mặt đường BTNC 19 đã lèn ép 7 Cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,001 m2
4 Vá ổ gà bằng bê tông nhựa nóng (chiều dày mặt đường BTNC 19 đã lèn ép 7 Cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 245,72 m2
AT Quốc lộ 38 (năm 2022) Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo, cột biển báo (2 nước) (Tần suất 9 tháng sơn 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,894 m2
2 Sơn cột Km (Tần suất 9 tháng sơn 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 m2
3 Sơn cọc H (Tần suất 9 tháng sơn 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 m2
4 Sơn cọc tiêu (Tần suất 9 tháng sơn 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cọc
6 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột
8 Thay thế bổ sung biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 biển
9 Thay thế cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
10 Thay thế cọc tiêu, cột H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột
11 Dán lại lớp phản quang mặt biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,995 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 79,8 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 92,145 m2
14 Thay thế tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 tấm
15 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 200 mắt
16 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 mắt
AU Quốc lộ 38 (năm 2022) Công tác quản lý cầu có chiều dài 200
1 Kiểm tra cầu (1lần/cầu/tháng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 lần
3 Quản lý hồ sơ trên máy tính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
AV Quốc lộ 38 (năm 2022) Công tác bảo dưỡng cầu có chiều dài 200
1 Thay thế ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,22 m
2 Vệ sinh mặt cầu bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,26 km
3 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60,5 m
4 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 62,34 m2
5 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 843 m
AW Đường Nội Bài - Bắc Ninh (năm 2022) Công tác quản lý phần đường
1 Tuần đường đường cấp I ngoài đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,831 km
2 Tuần đường đường cấp III ngoài đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,875 km
3 Đếm xe bằng thủ công, đường cấp I Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 lần
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp I Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 110,648 km
5 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 km
6 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,706 km
AX Đường Nội Bài - Bắc Ninh (năm 2022) BDTX nền đường, lề đường, thoát nước
1 Bạt lề đường bằng thủ công (Tính bạt 2 bên), thực hiện 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.067,579 m
2 Bạt lề đường bằng máy (Tính bạt 2 bên), thực hiện 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18.608,217 m
3 Cắt cỏ bằng máy (Tính 2 bên) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 177,221 km
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (Tính 2 bên) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,537 km
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy (D>1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.378 m
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy (D≤1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 149 m
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 443,053 m3
AY Đường Nội Bài - Bắc Ninh (năm 2022) BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng máy, đường cấp I ngoài đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 497,916 km
2 Vệ sinh mặt đường bằng máy, đường cấp III ngoài đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67,5 km
3 Xử lý cao su, sình lún (chiều dày mặt đường BTNC 19 đã lèn ép 7 Cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,446 m2
4 Vá ổ gà bằng bê tông nhựa nóng (chiều dày mặt đường BTNC 19 đã lèn ép 7 Cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 248,262 m2
AZ Đường Nội Bài - Bắc Ninh (năm 2022) Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo, cột biển báo (2 nước) (Tần suất 9 tháng sơn 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,253 m2
2 Sơn cột Km (Tần suất 9 tháng sơn 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 m2
3 Sơn cọc H (Tần suất 9 tháng sơn 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 m2
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột
6 Thay thế bổ sung biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 biển
7 Thay thế cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
8 Dán lại lớp phản quang mặt biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,519 m2
9 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 220,776 m2
10 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 186,193 m2
11 Thay thế tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41 tấm
12 Sơn bảo dưỡng rào chắn khung lưới thép (DPC giữa lý trình Km23+700) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 140,832 m2
13 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16.664 mắt
14 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41 mắt
BA Đường Nội Bài - Bắc Ninh (năm 2022) Công tác quản lý cầu có chiều dài 100
1 Kiểm tra cầu (1lần/cầu/tháng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 lần
3 Quản lý hồ sơ trên máy tính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu
BB Đường Nội Bài - Bắc Ninh (năm 2022) Công tác quản lý cầu có chiều dài L
1 Kiểm tra cầu (1lần/cầu/tháng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 lần
3 Quản lý hồ sơ trên máy tính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu
BC Đường Nội Bài - Bắc Ninh (năm 2022) Công tác bảo dưỡng cầu có chiều dài 100
1 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80,19 m2
2 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan miết mạch) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m3
3 Thay thế ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,93 m
4 Vệ sinh mặt cầu bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,48 km
5 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33 m
6 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,96 m2
7 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 185,232 m2
8 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.425,6 m
BD Đường Nội Bài - Bắc Ninh (năm 2022) Công tác bảo dưỡng cầu có chiều dài L
1 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60,93 m2
2 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan miết mạch) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 m3
3 Thay thế ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,71 m
4 Vệ sinh mặt cầu bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,81 km
5 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,75 m
6 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 68,325 m2
7 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 235,832 m2
8 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.083,2 m
BE Đường Nội Bài - Bắc Ninh (năm 2022) Công tác bảo dưỡng cầu có chiều dài L
1 Vệ sinh mặt cầu, bậc cầu thang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.431,6 m2
2 Thay thế ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,47 m
3 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 m
4 Vệ sinh hai dầm cầu các nhịp của cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép - BTCT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 235,068 m2
5 Vệ sinh nút liên kết dầm - giàn của cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép – bê tông cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,542 m2
6 Sơn lẻ tẻ cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép - bê tông cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 m2
BF Đường Nội Bài - Bắc Ninh (năm 2022) Công tác quản lý, bảo dưỡng hệ thống cây xanh
1 Cắt cỏ bằng máy ở dải phân cách (Tính 2 bên) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 165,972 km
2 Tỉa cây, duy trì, chăm sóc cây trúc đào ở dải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.193 cây
BG Đường Nội Bài - Bắc Ninh (năm 2022) Công tác quản lý, bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng cầu Trác Bút (Lý trình Km19+192), tuyến chính Km19+600-Km20+500 và các nhánh nút giao giữa đường Nội Bài - Bắc Ninh và ĐT.295
1 Tiêu thụ điện năng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 86.140 KW
2 Quản lý, kiểm tra máy biến thế đèn các nhánh nút giao giữa đường Nội Bài - Bắc Ninh và ĐT.295 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52 ngày/trạm
3 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 156 ngày/trạm
4 Thay chóa đèn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
5 Thay bóng cao áp 250W Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 bóng
6 Thay cáp ngầm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 116 m
7 Thay dây lên đèn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34 m
8 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
9 Lắp cửa cột điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cửa
BH Quốc lộ 17 (năm 2023) Công tác quản lý phần đường
1 Tuần đường đường cấp III trong đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,22 km
2 Tuần đường đường cấp III ngoài đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,767 km
3 Đếm xe bằng thủ công, đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 Lần
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 255,896 km
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,987 km
BI Quốc lộ 17 (năm 2023) BDTX nền đường, lề đường, thoát nước
1 Bạt lề đường bằng thủ công (Tính bạt 2 bên), thực hiện 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.216,853 m
2 Bạt lề đường bằng máy (Tính bạt 2 bên), thực hiện 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10.951,68 m
3 Cắt cỏ bằng máy (Tính 2 bên) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 104,302 km
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (Tính 2 bên) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,384 km
5 Vét rãnh hở bằng thủ công (Tính 2 bên), thực hiện 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.160 m
6 Vét rãnh hở bằng máy (Tính 2 bên), thực hiện 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19.440 m
7 Vét rãnh kín bằng thủ công, thực hiện 30% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.211 m
8 Vét rãnh kín bằng máy, thực hiện 70% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19.159 m
9 Bổ sung nắp rãnh bê tông, kích thước (100x90x15)Cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13 nắp tấm
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy (D>1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 479 m
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy (D≤1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 203 m
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 489,774 m3
BJ Quốc lộ 17 (năm 2023) BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng máy, đường cấp III trong đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 826,56 km
2 Vệ sinh mặt đường bằng máy, đường cấp III ngoài đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 531,612 km
3 Xử lý cao su, sình lún (chiều dày mặt đường BTNC 19 đã lèn ép 7 Cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 153,736 m2
4 Vá ổ gà bằng bê tông nhựa nóng (chiều dày mặt đường BTNC 19 đã lèn ép 7 Cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 878,49 m2
BK Quốc lộ 17 (năm 2023) Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo, cột biển báo (2 nước) (Tần suất 9 tháng sơn 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,677 m2
2 Sơn cột Km (Tần suất 9 tháng sơn 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 m2
3 Sơn cọc H (Tần suất 9 tháng sơn 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33 m2
4 Sơn cọc tiêu (Tần suất 9 tháng sơn 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 74 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17 cọc
6 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 cột
8 Thay thế bổ sung biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 biển
9 Thay thế cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột
10 Thay thế cọc tiêu, cột H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cột
11 Dán lại lớp phản quang mặt biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,327 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 293,064 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 439,245 m2
14 Thay thế tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 tấm
15 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.508 mắt
16 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 mắt
BL Quốc lộ 18 (năm 2023) Công tác quản lý phần đường
1 Tuần đường đường cấp II trong đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 km
2 Tuần đường đường cấp III trong đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,958 km
3 Tuần đường đường cấp III ngoài đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,663 km
4 Đếm xe bằng thủ công, đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 Lần
5 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,4 km
6 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 164,968 km
7 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,421 km
BM Quốc lộ 18 (năm 2023) BDTX nền đường, lề đường, thoát nước
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (Tính bạt 2 bên), thực hiện 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.641,5 m
3 Bạt lề đường bằng máy (Tính bạt 2 bên), thực hiện 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14.773,5 m
4 Cắt cỏ bằng máy (Tính 2 bên) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 140,7 km
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (Tính 2 bên) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,45 km
6 Vét rãnh hở bằng thủ công (Tính 2 bên), thực hiện 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 600 m
7 Vét rãnh hở bằng máy (Tính 2 bên), thực hiện 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.400 m
8 Vét rãnh kín bằng thủ công, thực hiện 30% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.639,1 m
9 Vét rãnh kín bằng máy, thực hiện 70% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.157,9 m
10 Bổ sung nắp rãnh bê tông, kích thước (100x90x15)Cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22 nắp tấm
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy (D>1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 99 m
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy (D≤1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 488 m
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 422,532 m3
BN Quốc lộ 18 (năm 2023) BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng máy, đường cấp II trong đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 86,4 km
2 Vệ sinh mặt đường bằng máy, đường cấp III trong đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 189,984 km
3 Vệ sinh mặt đường bằng máy, đường cấp III ngoài đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 599,868 km
4 Xử lý cao su, sình lún (chiều dày mặt đường BTNC 19 đã lèn ép 7 Cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 156,95 m2
5 Vá ổ gà bằng bê tông nhựa nóng (chiều dày mặt đường BTNC 19 đã lèn ép 7 Cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 896,856 m2
BO Quốc lộ 18 (năm 2023) Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo, cột biển báo (2 nước) (Tần suất 9 tháng sơn 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,234 m2
2 Sơn cột Km (Tần suất 9 tháng sơn 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 m2
3 Sơn cọc H (Tần suất 9 tháng sơn 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 m2
4 Sơn cọc tiêu (Tần suất 9 tháng sơn 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cọc
6 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cột
8 Thay thế bổ sung biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 biển
9 Thay thế, bổ sung biển chỉ hướng đảo giao thông ngã 6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 biển
10 Thay thế cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
11 Thay thế cọc tiêu, cột H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
12 Dán lại lớp phản quang mặt biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,219 m2
13 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 208,764 m2
14 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 448,42 m2
15 Thay thế tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 tấm
16 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.972 mắt
17 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 mắt
BP Quốc lộ 18 (năm 2023) Công tác quản lý cầu có chiều dài 200
1 Kiểm tra cầu (1lần/cầu/tháng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 lần
3 Quản lý hồ sơ trên máy tính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
BQ Quốc lộ 18 (năm 2023) Công tác quản lý cầu có chiều dài L
1 Kiểm tra cầu (1lần/cầu/tháng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 lần
3 Quản lý hồ sơ trên máy tính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu
BR Quốc lộ 18 (năm 2023) Công tác bảo dưỡng cầu có chiều dài 200
1 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 96,66 m2
2 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan miết mạch) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m3
3 Thay thế ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,3 m
4 Vệ sinh mặt cầu bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,29 km
5 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35 m
6 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 62,34 m2
7 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 247,176 m2
8 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 859,2 m
BS Quốc lộ 18 (năm 2023) Công tác bảo dưỡng cầu có chiều dài L
1 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,87 m2
2 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan miết mạch) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 m3
3 Thay thế ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,77 m
4 Vệ sinh mặt cầu bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,53 km
5 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 m
6 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 124,68 m2
7 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 274,08 m2
8 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 354,4 m
BT Quốc lộ 38 (năm 2023) Công tác quản lý phần đường
1 Tuần đường đường cấp III trong đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,743 km
2 Tuần đường đường cấp III ngoài đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,4 km
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,144 km
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,143 km
BU Quốc lộ 38 (năm 2023) Công tác bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường, thoát nước
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (Tính bạt 2 bên), thực hiện 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 483 m
3 Bạt lề đường bằng máy (Tính bạt 2 bên), thực hiện 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.347 m
4 Cắt cỏ bằng máy (Tính 2 bên) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,4 km
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (Tính 2 bên) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,9 km
6 Vét rãnh hở bằng thủ công (Tính 2 bên), thực hiện 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 148,6 m
7 Vét rãnh hở bằng máy (Tính 2 bên), thực hiện 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.337,4 m
8 Vét rãnh kín bằng thủ công, thực hiện 30% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 760,5 m
9 Vét rãnh kín bằng máy, thực hiện 70% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.774,5 m
10 Bổ sung nắp rãnh bê tông, kích thước (100x90x15)Cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 nắp tấm
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy (D>1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63 m
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy (D≤1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 123,168 m3
BV Quốc lộ 38 (năm 2023) Công tác bảo dưỡng thường xuyên mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng máy, đường cấp III trong đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,664 km
2 Vệ sinh mặt đường bằng máy, đường cấp III ngoài đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 194,4 km
3 Xử lý cao su, sình lún (chiều dày mặt đường BTNC 19 đã lèn ép 7 Cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,001 m2
4 Vá ổ gà bằng bê tông nhựa nóng (chiều dày mặt đường BTNC 19 đã lèn ép 7 Cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 245,72 m2
BW Quốc lộ 38 (năm 2023) Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo, cột biển báo (2 nước) (Tần suất 9 tháng sơn 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,894 m2
2 Sơn cột Km (Tần suất 9 tháng sơn 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 m2
3 Sơn cọc H (Tần suất 9 tháng sơn 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 m2
4 Sơn cọc tiêu (Tần suất 9 tháng sơn 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cọc
6 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột
8 Thay thế bổ sung biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 biển
9 Thay thế cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
10 Thay thế cọc tiêu, cột H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột
11 Dán lại lớp phản quang mặt biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,995 m2
12 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 79,8 m2
13 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 92,145 m2
14 Thay thế tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 tấm
15 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 200 mắt
16 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 mắt
BX Quốc lộ 38 (năm 2023) Công tác quản lý cầu có chiều dài 200
1 Kiểm tra cầu (1lần/cầu/tháng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 lần
3 Quản lý hồ sơ trên máy tính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
BY Quốc lộ 38 (năm 2023) Công tác bảo dưỡng cầu có chiều dài 200
1 Thay thế ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,22 m
2 Vệ sinh mặt cầu bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,26 km
3 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60,5 m
4 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 62,34 m2
5 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 843 m
BZ Đường Nội Bài - Bắc Ninh (năm 2023) Công tác quản lý phần đường
1 Tuần đường đường cấp I ngoài đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,831 km
2 Tuần đường đường cấp III ngoài đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,875 km
3 Đếm xe bằng thủ công, đường cấp I Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 lần
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp I Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 110,648 km
5 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 km
6 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,706 km
CA Đường Nội Bài - Bắc Ninh (năm 2023) BDTX nền đường, lề đường, thoát nước
1 Bạt lề đường bằng thủ công (Tính bạt 2 bên), thực hiện 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.067,579 m
2 Bạt lề đường bằng máy (Tính bạt 2 bên), thực hiện 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18.608,217 m
3 Cắt cỏ bằng máy (Tính 2 bên) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 177,221 km
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (Tính 2 bên) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,537 km
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy (D>1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.378 m
6 Thông cống, thanh thải dòng chảy (D≤1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 149 m
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 443,053 m3
CB Đường Nội Bài - Bắc Ninh (năm 2023) BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng máy, đường cấp I ngoài đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 497,916 km
2 Vệ sinh mặt đường bằng máy, đường cấp III ngoài đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67,5 km
3 Xử lý cao su, sình lún (chiều dày mặt đường BTNC 19 đã lèn ép 7 Cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50,924 m2
4 Vá ổ gà bằng bê tông nhựa nóng (chiều dày mặt đường BTNC 19 đã lèn ép 7 Cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 290,992 m2
CC Đường Nội Bài - Bắc Ninh (năm 2023) Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo, cột biển báo (2 nước) (Tần suất 9 tháng sơn 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,253 m2
2 Sơn cột Km (Tần suất 9 tháng sơn 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 m2
3 Sơn cọc H (Tần suất 9 tháng sơn 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 m2
4 Nắn sửa cột Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
5 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột
6 Thay thế bổ sung biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 biển
7 Thay thế cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
8 Dán lại lớp phản quang mặt biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,519 m2
9 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 220,776 m2
10 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 218,24 m2
11 Thay thế tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41 tấm
12 Sơn bảo dưỡng rào chắn khung lưới thép (DPC giữa lý trình Km23+700) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 140,832 m2
13 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16.664 mắt
14 Thay thế mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41 mắt
CD Đường Nội Bài - Bắc Ninh (năm 2023) Công tác quản lý cầu có chiều dài 100
1 Kiểm tra cầu (1lần/cầu/tháng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 lần
3 Quản lý hồ sơ trên máy tính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu
CE Đường Nội Bài - Bắc Ninh (năm 2023) Công tác quản lý cầu có chiều dài L
1 Kiểm tra cầu (1lần/cầu/tháng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu
2 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 lần
3 Quản lý hồ sơ trên máy tính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu
CF Đường Nội Bài - Bắc Ninh (năm 2023) Công tác bảo dưỡng cầu có chiều dài 100
1 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80,19 m2
2 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan miết mạch) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m3
3 Thay thế ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,93 m
4 Vệ sinh mặt cầu bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,48 km
5 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33 m
6 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,96 m2
7 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 185,232 m2
8 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.425,6 m
CG Đường Nội Bài - Bắc Ninh (năm 2023) Công tác bảo dưỡng cầu có chiều dài L
1 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60,93 m2
2 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan miết mạch) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 m3
3 Thay thế ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,71 m
4 Vệ sinh mặt cầu bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,81 km
5 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,75 m
6 Vệ sinh mố cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 68,325 m2
7 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 235,832 m2
8 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.083,2 m
CH Đường Nội Bài - Bắc Ninh (năm 2023) Công tác bảo dưỡng cầu có chiều dài L
1 Vệ sinh mặt cầu, bậc cầu thang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.431,6 m2
2 Thay thế ống thoát nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,47 m
3 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 m
4 Vệ sinh hai dầm cầu các nhịp của cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép - BTCT Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 235,068 m2
5 Vệ sinh nút liên kết dầm - giàn của cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép – bê tông cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,542 m2
6 Sơn lẻ tẻ cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép - bê tông cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 m2
CI Đường Nội Bài - Bắc Ninh (năm 2023) Công tác quản lý, bảo dưỡng hệ thống cây xanh
1 Cắt cỏ bằng máy ở dải phân cách (Tính 2 bên) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 165,972 km
2 Tỉa cây, duy trì, chăm sóc cây trúc đào ở dải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.193 cây
CJ Đường Nội Bài - Bắc Ninh (năm 2023) Công tác quản lý, bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng cầu Trác Bút (Lý trình Km19+192), tuyến chính Km19+600-Km20+500 và các nhánh nút giao giữa đường Nội Bài - Bắc Ninh và ĐT.295
1 Tiêu thụ điện năng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 86.140 KW
2 Quản lý, kiểm tra máy biến thế đèn các nhánh nút giao giữa đường Nội Bài - Bắc Ninh và ĐT.295 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52 ngày/trạm
3 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 156 ngày/trạm
4 Thay chóa đèn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
5 Thay bóng cao áp 250W Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 bóng
6 Thay cáp ngầm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 116 m
7 Thay dây lên đèn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34 m
8 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
9 Lắp cửa cột điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cửa
CK Quốc lộ 17 (3 tháng đầu năm 2024) Công tác quản lý phần đường
1 Tuần đường đường cấp III trong đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,22 km
2 Tuần đường đường cấp III ngoài đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,767 km
3 Đếm xe bằng thủ công, đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,987 km
CL Quốc lộ 17 (3 tháng đầu năm 2024) BDTX nền đường, lề đường, thoát nước
1 Bạt lề đường bằng thủ công (Tính bạt 2 bên), thực hiện 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 304,213 m
2 Bạt lề đường bằng máy (Tính bạt 2 bên), thực hiện 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.737,92 m
3 Cắt cỏ bằng máy (Tính 2 bên) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,767 km
4 Vét rãnh hở bằng thủ công (Tính 2 bên), thực hiện 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 540 m
5 Vét rãnh hở bằng máy (Tính 2 bên), thực hiện 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.860 m
6 Vét rãnh kín bằng thủ công, thực hiện 30% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.052,75 m
7 Vét rãnh kín bằng máy, thực hiện 70% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.789,75 m
8 Bổ sung nắp rãnh bê tông, kích thước (100x90x15)Cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 nắp tấm
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 122,444 m3
CM Quốc lộ 17 (3 tháng đầu năm 2024) BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng máy, đường cấp III trong đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 206,64 km
2 Vệ sinh mặt đường bằng máy, đường cấp III ngoài đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 132,903 km
3 Xử lý cao su, sình lún (chiều dày mặt đường BTNC 19 đã lèn ép 7 Cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,983 m2
4 Vá ổ gà bằng bê tông nhựa nóng (chiều dày mặt đường BTNC 19 đã lèn ép 7 Cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 239,903 m2
CN Quốc lộ 17 (3 tháng đầu năm 2024) Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo, cột biển báo (2 nước) (Tần suất 9 tháng sơn 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,838 m2
2 Sơn cột Km (Tần suất 9 tháng sơn 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 m2
3 Sơn cọc H (Tần suất 9 tháng sơn 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,5 m2
4 Sơn cọc tiêu (Tần suất 9 tháng sơn 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cọc
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột
7 Thay thế cọc tiêu, cột H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột
8 Dán lại lớp phản quang mặt biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,832 m2
9 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 146,532 m2
10 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 119,951 m2
11 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.127 mắt
CO Quốc lộ 18 (3 tháng đầu năm 2024) Công tác quản lý phần đường
1 Tuần đường đường cấp II trong đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 km
2 Tuần đường đường cấp III trong đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,958 km
3 Tuần đường đường cấp III ngoài đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,663 km
4 Đếm xe bằng thủ công, đường cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Lần
5 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,421 km
CP Quốc lộ 18 (3 tháng đầu năm 2024) BDTX nền đường, lề đường, thoát nước
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (Tính bạt 2 bên), thực hiện 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 410,375 m
3 Bạt lề đường bằng máy (Tính bạt 2 bên), thực hiện 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.693,375 m
4 Cắt cỏ bằng máy (Tính 2 bên) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,9 km
5 Vét rãnh hở bằng thủ công (Tính 2 bên), thực hiện 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
6 Vét rãnh hở bằng máy (Tính 2 bên), thực hiện 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.350 m
7 Vét rãnh kín bằng thủ công, thực hiện 30% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 659,775 m
8 Vét rãnh kín bằng máy, thực hiện 70% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.539,475 m
9 Bổ sung nắp rãnh bê tông, kích thước (100x90x15)Cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 nắp tấm
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 105,633 m3
CQ Quốc lộ 18 (3 tháng đầu năm 2024) BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng máy, đường cấp II trong đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,6 km
2 Vệ sinh mặt đường bằng máy, đường cấp III trong đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,496 km
3 Vệ sinh mặt đường bằng máy, đường cấp III ngoài đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 149,967 km
4 Xử lý cao su, sình lún (chiều dày mặt đường BTNC 19 đã lèn ép 7 Cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,238 m2
5 Vá ổ gà bằng bê tông nhựa nóng (chiều dày mặt đường BTNC 19 đã lèn ép 7 Cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 224,214 m2
CR Quốc lộ 18 (3 tháng đầu năm 2024) Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo, cột biển báo (2 nước) (Tần suất 9 tháng sơn 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,234 m2
2 Sơn cột Km (Tần suất 9 tháng sơn 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 m2
3 Sơn cọc H (Tần suất 9 tháng sơn 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,5 m2
4 Sơn cọc tiêu (Tần suất 9 tháng sơn 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cọc
6 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cột
7 Dán lại lớp phản quang mặt biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,305 m2
8 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 104,382 m2
9 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 112,105 m2
10 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.493 mắt
CS Quốc lộ 18 (3 tháng đầu năm 2024) Công tác quản lý cầu có chiều dài 200
1 Kiểm tra cầu (1lần/cầu/tháng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Quản lý hồ sơ trên máy tính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
CT Quốc lộ 18 (3 tháng đầu năm 2024) Công tác quản lý cầu có chiều dài L
1 Kiểm tra cầu (1lần/cầu/tháng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu
2 Quản lý hồ sơ trên máy tính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu
CU Quốc lộ 18 (3 tháng đầu năm 2024) Công tác bảo dưỡng cầu có chiều dài 200
1 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,33 m2
2 Vệ sinh mặt cầu bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,43 km
3 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,75 m
4 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 61,794 m2
5 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 429,6 m
CV Quốc lộ 18 (3 tháng đầu năm 2024) Công tác bảo dưỡng cầu có chiều dài L
1 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,935 m2
2 Vệ sinh mặt cầu bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 km
3 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,5 m
4 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 68,52 m2
5 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 177,2 m
CW Quốc lộ 38 (3 tháng đầu năm 2024) Công tác quản lý phần đường
1 Tuần đường đường cấp III trong đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,743 km
2 Tuần đường đường cấp III ngoài đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,4 km
3 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,143 km
CX Quốc lộ 38 (3 tháng đầu năm 2024) Công tác bảo dưỡng thường xuyên nền đường, lề đường, thoát nước
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,75 m3
2 Bạt lề đường bằng thủ công (Tính bạt 2 bên), thực hiện 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 120,75 m
3 Bạt lề đường bằng máy (Tính bạt 2 bên), thực hiện 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.086,75 m
4 Cắt cỏ bằng máy (Tính 2 bên) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,8 km
5 Vét rãnh hở bằng thủ công (Tính 2 bên), thực hiện 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,15 m
6 Vét rãnh hở bằng máy (Tính 2 bên), thực hiện 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 334,35 m
7 Vét rãnh kín bằng thủ công, thực hiện 30% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 190,125 m
8 Vét rãnh kín bằng máy, thực hiện 70% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 443,625 m
9 Bổ sung nắp rãnh bê tông, kích thước (100x90x15)Cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 nắp tấm
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,792 m3
CY Quốc lộ 38 (3 tháng đầu năm 2024) Công tác bảo dưỡng thường xuyên mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng máy, đường cấp III trong đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,916 km
2 Vệ sinh mặt đường bằng máy, đường cấp III ngoài đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,6 km
3 Xử lý cao su, sình lún (chiều dày mặt đường BTNC 19 đã lèn ép 7 Cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,75 m2
4 Vá ổ gà bằng bê tông nhựa nóng (chiều dày mặt đường BTNC 19 đã lèn ép 7 Cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 61,43 m2
CZ Quốc lộ 38 (3 tháng đầu năm 2024) Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo, cột biển báo (2 nước) (Tần suất 9 tháng sơn 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,947 m2
2 Sơn cột Km (Tần suất 9 tháng sơn 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 m2
3 Sơn cọc H (Tần suất 9 tháng sơn 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 m2
4 Sơn cọc tiêu (Tần suất 9 tháng sơn 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,5 m2
5 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,9 m2
6 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,036 m2
7 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 mắt
DA Quốc lộ 38 (3 tháng đầu năm 2024) Công tác quản lý cầu có chiều dài 200
1 Kiểm tra cầu (1lần/cầu/tháng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
2 Quản lý hồ sơ trên máy tính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cầu
DB Quốc lộ 38 (3 tháng đầu năm 2024) Công tác bảo dưỡng cầu có chiều dài 200
1 Vệ sinh mặt cầu bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,42 km
2 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,1 m
3 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 421,5 m
DC Đường Nội Bài - Bắc Ninh (3 tháng đầu năm 2024) Công tác quản lý phần đường
1 Tuần đường đường cấp I ngoài đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,831 km
2 Tuần đường đường cấp III ngoài đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,875 km
3 Đếm xe bằng thủ công, đường cấp I Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 lần
4 Trực bão lũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,706 km
DD Đường Nội Bài - Bắc Ninh (3 tháng đầu năm 2024) BDTX nền đường, lề đường, thoát nước
1 Bạt lề đường bằng thủ công (Tính bạt 2 bên), thực hiện 10% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 516,894 m
2 Bạt lề đường bằng máy (Tính bạt 2 bên), thực hiện 90% Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.652,054 m
3 Cắt cỏ bằng máy (Tính 2 bên) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 59,074 km
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 110,763 m3
DE Đường Nội Bài - Bắc Ninh (3 tháng đầu năm 2024) BDTX mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng máy, đường cấp I ngoài đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 124,479 km
2 Vệ sinh mặt đường bằng máy, đường cấp III ngoài đô thị Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,875 km
3 Xử lý cao su, sình lún (chiều dày mặt đường BTNC 19 đã lèn ép 7 Cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,743 m2
4 Vá ổ gà bằng bê tông nhựa nóng (chiều dày mặt đường BTNC 19 đã lèn ép 7 Cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 78,531 m2
DF Đường Nội Bài - Bắc Ninh (3 tháng đầu năm 2024) Công tác an toàn giao thông
1 Sơn biển báo, cột biển báo (2 nước) (Tần suất 9 tháng sơn 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,253 m2
2 Sơn cột Km (Tần suất 9 tháng sơn 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 m2
3 Sơn cọc H (Tần suất 9 tháng sơn 1 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 m2
4 Dán lại lớp phản quang mặt biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,38 m2
5 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 110,388 m2
6 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58,898 m2
7 Vệ sinh mắt phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.166 mắt
DG Đường Nội Bài - Bắc Ninh (3 tháng đầu năm 2024) Công tác quản lý cầu có chiều dài 100
1 Kiểm tra cầu (1lần/cầu/tháng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu
2 Quản lý hồ sơ trên máy tính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cầu
DH Đường Nội Bài - Bắc Ninh (3 tháng đầu năm 2024) Công tác quản lý cầu có chiều dài L
1 Kiểm tra cầu (1lần/cầu/tháng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu
2 Quản lý hồ sơ trên máy tính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cầu
DI Đường Nội Bài - Bắc Ninh (3 tháng đầu năm 2024) Công tác bảo dưỡng cầu có chiều dài 100
1 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,095 m2
2 Vệ sinh mặt cầu bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,49 km
3 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,5 m
4 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.425,6 m
DJ Đường Nội Bài - Bắc Ninh (3 tháng đầu năm 2024) Công tác bảo dưỡng cầu có chiều dài L
1 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,465 m2
2 Vệ sinh mặt cầu bằng máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,27 km
3 Bảo dưỡng khe co giãn thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,4 m
4 Vệ sinh lan can cầu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 541,6 m
DK Đường Nội Bài - Bắc Ninh (3 tháng đầu năm 2024) Công tác bảo dưỡng cầu có chiều dài L
1 Vệ sinh mặt cầu, bậc cầu thang bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 715,8 m2
DL Đường Nội Bài - Bắc Ninh (3 tháng đầu năm 2024) Công tác quản lý, bảo dưỡng hệ thống cây xanh
1 Cắt cỏ bằng máy ở dải phân cách (Tính 2 bên) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,324 km
2 Tỉa cây, duy trì, chăm sóc cây trúc đào ở dải phân cách giữa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 298 cây
DM Đường Nội Bài - Bắc Ninh (3 tháng đầu năm 2024) Công tác quản lý, bảo dưỡng hệ thống điện chiếu sáng cầu Trác Bút (Lý trình Km19+192), tuyến chính Km19+600-Km20+500 và các nhánh nút giao giữa đường Nội Bài - Bắc Ninh và ĐT.295
1 Tiêu thụ điện năng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21.535 KW
2 Quản lý, kiểm tra máy biến thế đèn các nhánh nút giao giữa đường Nội Bài - Bắc Ninh và ĐT.295 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13 ngày/trạm
3 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39 ngày/trạm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->