Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng đường từ Km0+000 đến Km2+325, cầu Hội Đồng Ninh và cống ngang đường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210219776-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng An Phước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng đường từ Km0+000 đến Km2+325, cầu Hội Đồng Ninh và cống ngang đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210218243 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-09 11:42:00 đến ngày 2021-03-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,356,962,972 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC CHÍNH | |||
| B | I. HẠNG MỤC: PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ KM0+000 ĐẾN KM2+100 | |||
| 1 | Phát quang tạo mặt bằng thi công bằng cơ giới | Chương V của E-HSMT | 63 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 16,8066 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 77,7298 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất để đắp lề | Chương V của E-HSMT | 68,6962 | 100m3 |
| 5 | Trải vải địa kỹ thuật loại không dệt, R=15kN/m | Chương V của E-HSMT | 136,3526 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát nền đường, độ chặt K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 24,4612 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 12,65 | 100m3 |
| 8 | Trải lớp cao su lót đổ bê tông mặt đường | Chương V của E-HSMT | 76,2342 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 32,7884 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông bằng ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 4,9248 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2, M300 | Chương V của E-HSMT | 914,81 | m3 |
| 12 | Cắt khe co giãn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 18,375 | 100m |
| 13 | Đóng cừ tràm dài 4,7m, Đkn>4,0cm, phần ngập đất TB=1,0m | Chương V của E-HSMT | 295,52 | 100m |
| 14 | Đóng cừ tràm dài 4,7m, Đkn>4,0cm, phần không ngập đất TB=3,7m | Chương V của E-HSMT | 1.093,424 | 100m |
| 15 | Cung cấp cừ tràm L=4,7m, Đkn>4,0cm nẹp dọc | Chương V của E-HSMT | 36,94 | 100m |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,2301 | tấn |
| 17 | Trải vải địa kỹ thuật lót bờ bao, loại không dệt, R=15kN/m | Chương V của E-HSMT | 55,41 | 100m2 |
| C | 1. Gia cố cống loại 1 và cống loại 2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,4984 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm móng cống, L=4,7m, Đkn>4,0cm | Chương V của E-HSMT | 77,6064 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 10,32 | m3 |
| 4 | Đắp đất trả hố móng, độ chặt K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1489 | 100m3 |
| 5 | Đắp lớp cát đệm bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0868 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 3,8809 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 2,8196 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 2,4052 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 74,75 | m3 |
| 10 | Sơn phản quang 02 đầu gờ chắn, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2,88 | 1m2 |
| D | 2. Cống loại 3 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,248 | 100m3 |
| 2 | Trải vải địa kỹ thuật loại không dệt, R=15kN/m | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát nền đường, độ chặt K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,716 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC đường kính D315mm, nối bằng phương pháp dán keo | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 5 | Cung cấp biển báo phản quang tròn D70cm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống D80cm, L=3,2m | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Đào móng biển báo | Chương V của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 9 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang trên trụ | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Gia công kết cấu vỉ thép đảm bảo giao thông (không tính vật liệu chính) | Chương V của E-HSMT | 3,3868 | tấn |
| 11 | Khấu hao thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,2041 | tấn |
| 12 | Khấu hao thép tròn | Chương V của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 13 | Nhân công điều tiết giao thông trong quá trình đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 60 | Công |
| E | II. HẠNG MỤC: CẦU HỘI ĐỒNG NINH | |||
| 1 | Cung cấp cọc ống BTCT DƯL D400mm | Chương V của E-HSMT | 24,16 | 100m |
| 2 | Bốc xếp cọc ống BTCT DƯL D400 từ phương tiện thủy lên bờ cho mố, trụ trên bờ | Chương V của E-HSMT | 120 | 1 cấu kiện |
| 3 | Đóng cọc thử, cọc ống BTCT DƯL D400mm trên cạn | Chương V của E-HSMT | 1,28 | 100m |
| 4 | Đóng cọc đại trà, cọc ống BTCT DƯL D400mm trên cạn | Chương V của E-HSMT | 10,8 | 100m |
| 5 | Đóng cọc thử, cọc ống BTCT DƯL D400mm dưới nước | Chương V của E-HSMT | 1,28 | 100m |
| 6 | Đóng cọc đại trà, cọc ống BTCT DƯL D400mm dưới nước | Chương V của E-HSMT | 10,8 | 100m |
| F | 2. Phần tường chắn | |||
| 1 | Cung cấp cọc ống BTCT DƯL D300mm | Chương V của E-HSMT | 8,8 | 100m |
| 2 | Bốc xếp cọc BTCT DƯL D300 từ phương tiện lên bờ | Chương V của E-HSMT | 80 | 1 cấu kiện |
| 3 | Đóng cọc ống BTCT DƯL D300mm bằng máy đóng cọc 2,5T, trên cạn | Chương V của E-HSMT | 8,8 | 100m |
| G | 3. Chi tiết nối cọc, neo đầu cọc | |||
| 1 | Sản xuất tấm thép nối cọc | Chương V của E-HSMT | 1,2816 | tấn |
| 2 | Nối cọc ống BTCT DƯL | Chương V của E-HSMT | 200 | 1 mối nối |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3656 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1156 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, đường kính >18mm | Chương V của E-HSMT | 1,8968 | tấn |
| 6 | Sản xuất tấm thép ngàm đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 0,1824 | tấn |
| 7 | Vữa không co ngót cường độ cao (Sika Grout 214-11) | Chương V của E-HSMT | 2,68 | m3 |
| H | II. PHẦN CẦU CHÍNH | |||
| I | 1. Kết cấu phần dưới | |||
| J | 1.1 Mố MA, MB | |||
| 1 | Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3 | Chương V của E-HSMT | 1,316 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng mố | Chương V của E-HSMT | 0,658 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đáy móng đá 1x2, f'c=12MPa | Chương V của E-HSMT | 4,64 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0908 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 3,7536 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính >18mm | Chương V của E-HSMT | 1,1632 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | Chương V của E-HSMT | 1,5244 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mố cầu đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 60,01 | m3 |
| 9 | Láng vữa xi măng M100, dày TB 3cm | Chương V của E-HSMT | 5,98 | m2 |
| K | 1.2 Bản quá độ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0319 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,237 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát (cả vữa chèn) | Chương V của E-HSMT | 11,92 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,0822 | 100m3 |
| 6 | Trải lớp cao su lót | Chương V của E-HSMT | 0,3552 | 100m2 |
| 7 | Lót lớp đệm bằng bao tải tẩm nhựa, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 2,66 | m2 |
| L | 1.3 Trụ T1 | |||
| 1 | Đào đất hố móng trụ | Chương V của E-HSMT | 0,6821 | 100m3 |
| 2 | Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước đá 1x2, f'c=16MPa | Chương V của E-HSMT | 14,87 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ T1, đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0535 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ T1, đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,0663 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ T1, đường kính >18mm | Chương V của E-HSMT | 1,3415 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ T1 | Chương V của E-HSMT | 0,4938 | 100m2 |
| 7 | Bê tông bệ, thân trụ cầu trên cạn đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 20,4 | m3 |
| 8 | Bê tông xà mũ, đá kê gối, ụ chống xô trụ cầu trên cạn đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 6,756 | m3 |
| M | 1.4 Trụ T6 | |||
| 1 | Đào hố móng trụ T6 | Chương V của E-HSMT | 0,6739 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng | Chương V của E-HSMT | 0,337 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đáy móng đá 1x2, f'c=12MPa | Chương V của E-HSMT | 2,23 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ T6, đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0535 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ T6, đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,0671 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ T6, đường kính >18mm | Chương V của E-HSMT | 1,3498 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ T6 | Chương V của E-HSMT | 0,5004 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bệ, thân trụ cầu trên cạn đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 20,6 | m3 |
| 9 | Bê tông xà mũ, đá kê gối, ụ chống xô trụ cầu trên cạn đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 6,767 | m3 |
| N | 1.5 Trụ T2, Trụ T3, Trụ T4 và Trụ T5 | |||
| 1 | Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3 trên hệ nổi | Chương V của E-HSMT | 2,1238 | 100m3 |
| 2 | Xói hút bùn trong khung vây phòng nước các trụ dưới nước | Chương V của E-HSMT | 117,82 | m3 |
| 3 | Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước đá 1x2, f'c=16MPa | Chương V của E-HSMT | 77,35 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 4,6568 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính >18mm | Chương V của E-HSMT | 6,2692 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Chương V của E-HSMT | 2,569 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bệ, thân trụ cầu dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 102,83 | m3 |
| 9 | Bê tông xà mũ, đá kê gối, ụ chống xô trụ cầu dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 27,023 | m3 |
| O | 2. Kết cấu phần trên | |||
| P | 2.1 Hệ dầm | |||
| 1 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I650-L=18m (0,5xHL93) | Chương V của E-HSMT | 35 | Dầm |
| 2 | Bốc xếp dầm BTCT DƯL I650-L=18m bằng máy từ phương tiện thủy lên bờ (đối với các nhịp trên cạn) | Chương V của E-HSMT | 15 | 1 dầm |
| 3 | Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL I650-L=18m, trên cạn | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 4 | Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL I650-L=18m, dưới nước | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,9505 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,3869 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm ngang | Chương V của E-HSMT | 150,78 | m2 |
| 8 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 13,202 | m3 |
| Q | 2.2 Bản mặt cầu, gờ lan can | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 7,3398 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính >10mm | Chương V của E-HSMT | 15,9949 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 10,8675 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 155,73 | m3 |
| 5 | Bê tông gờ lan can đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 34,65 | m3 |
| 6 | Thi công lớp phòng nước dạng phun (Radcon Formula #7) | Chương V của E-HSMT | 669,9 | m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V của E-HSMT | 6,699 | 100m2 |
| R | 2.3 Bệ trụ đẻn, gối cầu, khe co giãn | |||
| S | 2.3.1 Bệ trụ đèn | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1006 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 3 | Bê tông bệ trụ đèn đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,1005 | Tấn |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bu lông chờ | Chương V của E-HSMT | 32 | Bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D60x3mm | Chương V của E-HSMT | 3,2 | m |
| T | 2.3.2 Gối cầu | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép | Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| U | 2.3.3 Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 44 | m |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1018 | tấn |
| 3 | Vữa không co ngót cường độ cao (Sika Grout 214-11) | Chương V của E-HSMT | 3,004 | m3 |
| V | 2.4 Lan can, thoát nước mặt cầu | |||
| W | 2.4.1 lan can thép mạ kẽm | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu | Chương V của E-HSMT | 8,9798 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm kết cấu thép lan can cầu | Chương V của E-HSMT | 8,9798 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can cầu | Chương V của E-HSMT | 8,9798 | tấn |
| X | 2.4.2 Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Cung cấp co uPVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 42 | Cái |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC thoát nước mặt cầu, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,462 | 100m |
| Y | III. PHẦN ĐƯỜNG | |||
| Z | 1. Tường chắn | |||
| 1 | Thi công lớp cát đệm móng dày 10cm, độ chặt K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1046 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng tường chắn dày 10cm, bê tông đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 10,46 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0352 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy, đường đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 3,611 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáy | Chương V của E-HSMT | 0,2392 | 100m2 |
| 6 | Bê tông bản đáy đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 42,82 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân tường chắn, đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2686 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân tường chắn, đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 3,5228 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân tường chắn | Chương V của E-HSMT | 2,3215 | 100m2 |
| 10 | Bê tông thân tường chắn đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 31,71 | m3 |
| AA | 2. Đường dẫn đầu cầu | |||
| AB | 2.1 Nền, mặt đường | |||
| 1 | Phát hoang tạo mặt bằng thi công bằng cơ giới | Chương V của E-HSMT | 2,943 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,1256 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 4,5698 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất đắp lề đường | Chương V của E-HSMT | 1,9012 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật loại không dệt, R>=15kN/m | Chương V của E-HSMT | 4,9487 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát nền đường, độ chặt K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 3,8593 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 0,6644 | 100m3 |
| 8 | Trải lớp cao su lót đổ bê tông mặt đường | Chương V của E-HSMT | 4,0587 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 1,7397 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông bằng ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 0,1874 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2, vữa M300 | Chương V của E-HSMT | 48,7 | m3 |
| 12 | Cắt khe co giãn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,89 | 100m |
| AC | 2.2 Kè gia cố nền đường | |||
| 1 | Đóng cừ tràm dài L=4,7m, ĐKn>4,0cm, phần ngập đất (TB=3,7m) | Chương V của E-HSMT | 55,2928 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm dài L=4,7m, ĐKn>4,0cm, phần không ngập đất (TB=1,0m) | Chương V của E-HSMT | 14,944 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm L=4,7m, ĐKn>4,0cm nẹp dọc | Chương V của E-HSMT | 1,868 | 100m |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép buộc, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0622 | tấn |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật lót bờ bao, loại không dệt, R>=15kN/m | Chương V của E-HSMT | 2,802 | 100m2 |
| AD | 3. Đường gom | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 0,232 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền đường, độ chặt K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, độ chặt K=0,98 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 5 | Trải lớp cao su lót đổ bê tông mặt đường | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,352 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông bằng ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2, vữa M300 | Chương V của E-HSMT | 8 | m3 |
| 9 | Cắt khe co giãn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| AE | IV. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| AF | 1. Biển báo giao thông đường bộ | |||
| 1 | Cung cấp biển báo phản quang tên cầu, chữ nhật KT: 70x40cm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Cung cấp biển báo phản quang tròn D70cm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống STK D80cm, L=3,0m | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Đào móng trụ đỡ biển báo | Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 6 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang trên trụ | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| AG | 2. Biển báo giao thông đường thủy | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang giao thông thủy, KT: 120x120cm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| AH | V. PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| AI | 1. Phá dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 43,9467 | m3 |
| 2 | Bốc dỡ dầm BTCT DƯL cũ xuống sà lan bằng cơ giới, trên cạn | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 3 | Bốc dỡ dầm BTCT DƯL cũ xuống sà lan bằng cơ giới, dưới nước | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển dầm cầu cũ, phế thải bê tông đến bãi tập kết bằng phương tiện thủy, 1km đầu | Chương V của E-HSMT | 0,5619 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển dầm cầu cũ, phế thải bê tông đến bãi tập kết bằng phương tiện thủy, 9km tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 5,0568 | 100m3 |
| 6 | Nhổ cọc BTCT mố cầu ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc BTCT trụ cầu ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Chương V của E-HSMT | 3,84 | 100m |
| AJ | 2. Khung định vị đóng cọc mố, trụ cầu | |||
| AK | 2.1 Mố M1, M2 và Trụ T6 | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình trên cạn, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình trên cạn, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình trên cạn, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 4 | Gia công kết cấu thép hệ khung sàn đạo (không tính vật liệu chính) | Chương V của E-HSMT | 2,4865 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sàn đạo trên cạn | Chương V của E-HSMT | 9,9459 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung sàn đạo trên cạn | Chương V của E-HSMT | 9,9459 | tấn |
| 7 | Khấu hao cọc thép hình khung định vị | Chương V của E-HSMT | 0,3362 | tấn |
| 8 | Khấu hao thép hình khung sàn đạo | Chương V của E-HSMT | 0,5346 | tấn |
| AL | 2.2 Trụ T2, Trụ T3, Trụ T4 và Trụ T5 | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình dưới nước, đất cấp I, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình dưới nước, đất cấp I, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình dưới nước, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sàn đạo dưới nước | Chương V của E-HSMT | 9,9459 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V của E-HSMT | 9,9459 | tấn |
| 6 | Khấu hao cọc thép hình khung định vị | Chương V của E-HSMT | 0,3645 | tấn |
| 7 | Khấu hao thép hình khung sàn đạo | Chương V của E-HSMT | 0,5719 | tấn |
| AM | 3. Vòng vây cọc ván thép | |||
| AN | 3.1 Trụ T1 | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình định vị trên cạn, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình định vị trên cạn, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình trên cạn , phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 4 | Đóng cọc ván thép trên cạn, đất cấp I, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 2,8 | 100m |
| 5 | Đóng cọc ván thép trên cạn, đất cấp I, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,56 | 0.0 |
| 6 | Nhổ cọc ván thép ở trên cạn bằng búa rung 170kW, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 2,8 | 100m |
| 7 | Gia công kết cấu thép hệ khung chống (không tính vật liệu chính) | Chương V của E-HSMT | 1,2301 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung chống trên cạn | Chương V của E-HSMT | 1,2301 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung chống trên cạn | Chương V của E-HSMT | 1,2301 | tấn |
| 10 | Khấu hao thép hình vòng vây cọc ván thép | Chương V của E-HSMT | 1,151 | tấn |
| AO | 3.2 Trụ T2, Trụ T3, Trụ T4 và Trụ T5 | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình định vị dưới nước, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 2,016 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình định vị dưới nước, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,384 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình định vị dưới nước, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 2,016 | 100m |
| 4 | Đóng cọc ván thép trên mặt nước, đất cấp I, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 14,336 | 100m |
| 5 | Đóng cọc ván thép trên mặt nước, đất cấp I, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 3,584 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc ván thép ở dưới nước bằng búa rung 170kW, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 14,336 | 100m |
| 7 | Gia công kết cấu thép hệ khung chống (không tính vật liệu chính) | Chương V của E-HSMT | 2,4602 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép khung chống vòng vây dưới nước | Chương V của E-HSMT | 9,8408 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu thép khung chống vòng vây dưới nước | Chương V của E-HSMT | 9,8408 | tấn |
| 10 | Khấu hao thép hình vòng vây cọc ván thép | Chương V của E-HSMT | 5,4781 | tấn |
| AP | 4. Bến tạm | |||
| 1 | Đóng cừ dừa bằng máy, đất cấp I, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 5,98 | 100m |
| 2 | Đóng cừ dừa bằng máy, đất cấp I, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 1,38 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ dừa nẹp dọc L=8m, ĐKthân>=25cm | Chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đầu cừ, đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0226 | tấn |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật lót chắn đất | Chương V của E-HSMT | 1,113 | 100m2 |
| 6 | Đắp lớp cát nền, độ chặt K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,702 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 0,1755 | 100m3 |
| AQ | 5. Đường công vụ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,2952 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 0,1968 | 100m3 |
| 3 | Đắp lớp cát nền dày 60cm, độ chặt K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,4428 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại I dày 30cm, độ chặt K=0,98 | Chương V của E-HSMT | 0,2214 | 100m3 |
| AR | B. CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: Nhà thầu chào một khoản tiền với giá trị cố định là: 874.141.094 đồng | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: Nhà thầu chào một khoản tiền với giá trị cố định là: 874.141.094 đồng | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi