Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng đường từ Km0+000 đến Km2+325, cầu Hội Đồng Ninh và cống ngang đường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210219776-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng An Phước
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng đường từ Km0+000 đến Km2+325, cầu Hội Đồng Ninh và cống ngang đường
Số hiệu KHLCNT 20210218243
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-09 11:42:00 đến ngày 2021-03-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,356,962,972 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A. KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC CHÍNH
B I. HẠNG MỤC: PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ KM0+000 ĐẾN KM2+100
1 Phát quang tạo mặt bằng thi công bằng cơ giới Chương V của E-HSMT 63 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 16,8066 100m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,9 Chương V của E-HSMT 77,7298 100m3
4 Cung cấp đất để đắp lề Chương V của E-HSMT 68,6962 100m3
5 Trải vải địa kỹ thuật loại không dệt, R=15kN/m Chương V của E-HSMT 136,3526 100m2
6 Đắp cát nền đường, độ chặt K = 0,95 Chương V của E-HSMT 24,4612 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V của E-HSMT 12,65 100m3
8 Trải lớp cao su lót đổ bê tông mặt đường Chương V của E-HSMT 76,2342 100m2
9 Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 32,7884 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông bằng ván khuôn thép Chương V của E-HSMT 4,9248 100m2
11 Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2, M300 Chương V của E-HSMT 914,81 m3
12 Cắt khe co giãn mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 18,375 100m
13 Đóng cừ tràm dài 4,7m, Đkn>4,0cm, phần ngập đất TB=1,0m Chương V của E-HSMT 295,52 100m
14 Đóng cừ tràm dài 4,7m, Đkn>4,0cm, phần không ngập đất TB=3,7m Chương V của E-HSMT 1.093,424 100m
15 Cung cấp cừ tràm L=4,7m, Đkn>4,0cm nẹp dọc Chương V của E-HSMT 36,94 100m
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,2301 tấn
17 Trải vải địa kỹ thuật lót bờ bao, loại không dệt, R=15kN/m Chương V của E-HSMT 55,41 100m2
C 1. Gia cố cống loại 1 và cống loại 2
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,4984 100m3
2 Đóng cừ tràm móng cống, L=4,7m, Đkn>4,0cm Chương V của E-HSMT 77,6064 100m
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 10,32 m3
4 Đắp đất trả hố móng, độ chặt K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,1489 100m3
5 Đắp lớp cát đệm bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,0868 100m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 3,8809 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 2,8196 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép Chương V của E-HSMT 2,4052 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 74,75 m3
10 Sơn phản quang 02 đầu gờ chắn, 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 2,88 1m2
D 2. Cống loại 3
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,248 100m3
2 Trải vải địa kỹ thuật loại không dệt, R=15kN/m Chương V của E-HSMT 0,36 100m2
3 Đắp cát nền đường, độ chặt K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,716 100m3
4 Lắp đặt ống uPVC đường kính D315mm, nối bằng phương pháp dán keo Chương V của E-HSMT 1,2 100m
5 Cung cấp biển báo phản quang tròn D70cm Chương V của E-HSMT 1 Cái
6 Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Chương V của E-HSMT 1 Cái
7 Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống D80cm, L=3,2m Chương V của E-HSMT 2 Cái
8 Đào móng biển báo Chương V của E-HSMT 0,16 m3
9 Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang trên trụ Chương V của E-HSMT 2 cái
10 Gia công kết cấu vỉ thép đảm bảo giao thông (không tính vật liệu chính) Chương V của E-HSMT 3,3868 tấn
11 Khấu hao thép tấm Chương V của E-HSMT 0,2041 tấn
12 Khấu hao thép tròn Chương V của E-HSMT 0,016 tấn
13 Nhân công điều tiết giao thông trong quá trình đổ bê tông Chương V của E-HSMT 60 Công
E II. HẠNG MỤC: CẦU HỘI ĐỒNG NINH
1 Cung cấp cọc ống BTCT DƯL D400mm Chương V của E-HSMT 24,16 100m
2 Bốc xếp cọc ống BTCT DƯL D400 từ phương tiện thủy lên bờ cho mố, trụ trên bờ Chương V của E-HSMT 120 1 cấu kiện
3 Đóng cọc thử, cọc ống BTCT DƯL D400mm trên cạn Chương V của E-HSMT 1,28 100m
4 Đóng cọc đại trà, cọc ống BTCT DƯL D400mm trên cạn Chương V của E-HSMT 10,8 100m
5 Đóng cọc thử, cọc ống BTCT DƯL D400mm dưới nước Chương V của E-HSMT 1,28 100m
6 Đóng cọc đại trà, cọc ống BTCT DƯL D400mm dưới nước Chương V của E-HSMT 10,8 100m
F 2. Phần tường chắn
1 Cung cấp cọc ống BTCT DƯL D300mm Chương V của E-HSMT 8,8 100m
2 Bốc xếp cọc BTCT DƯL D300 từ phương tiện lên bờ Chương V của E-HSMT 80 1 cấu kiện
3 Đóng cọc ống BTCT DƯL D300mm bằng máy đóng cọc 2,5T, trên cạn Chương V của E-HSMT 8,8 100m
G 3. Chi tiết nối cọc, neo đầu cọc
1 Sản xuất tấm thép nối cọc Chương V của E-HSMT 1,2816 tấn
2 Nối cọc ống BTCT DƯL Chương V của E-HSMT 200 1 mối nối
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, đường kính <=10mm Chương V của E-HSMT 0,3656 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,1156 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, đường kính >18mm Chương V của E-HSMT 1,8968 tấn
6 Sản xuất tấm thép ngàm đầu cọc Chương V của E-HSMT 0,1824 tấn
7 Vữa không co ngót cường độ cao (Sika Grout 214-11) Chương V của E-HSMT 2,68 m3
H II. PHẦN CẦU CHÍNH
I 1. Kết cấu phần dưới
J 1.1 Mố MA, MB
1 Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3 Chương V của E-HSMT 1,316 100m3
2 Đắp đất hố móng mố Chương V của E-HSMT 0,658 100m3
3 Bê tông lót đáy móng đá 1x2, f'c=12MPa Chương V của E-HSMT 4,64 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0908 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính ≤18mm Chương V của E-HSMT 3,7536 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính >18mm Chương V của E-HSMT 1,1632 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố Chương V của E-HSMT 1,5244 100m2
8 Bê tông mố cầu đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát Chương V của E-HSMT 60,01 m3
9 Láng vữa xi măng M100, dày TB 3cm Chương V của E-HSMT 5,98 m2
K 1.2 Bản quá độ
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0319 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,237 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép Chương V của E-HSMT 0,135 100m2
4 Bê tông đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát (cả vữa chèn) Chương V của E-HSMT 11,92 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng dày 10cm Chương V của E-HSMT 0,0822 100m3
6 Trải lớp cao su lót Chương V của E-HSMT 0,3552 100m2
7 Lót lớp đệm bằng bao tải tẩm nhựa, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 2,66 m2
L 1.3 Trụ T1
1 Đào đất hố móng trụ Chương V của E-HSMT 0,6821 100m3
2 Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước đá 1x2, f'c=16MPa Chương V của E-HSMT 14,87 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ T1, đường kính ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0535 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ T1, đường kính ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,0663 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ T1, đường kính >18mm Chương V của E-HSMT 1,3415 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ T1 Chương V của E-HSMT 0,4938 100m2
7 Bê tông bệ, thân trụ cầu trên cạn đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát Chương V của E-HSMT 20,4 m3
8 Bê tông xà mũ, đá kê gối, ụ chống xô trụ cầu trên cạn đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát Chương V của E-HSMT 6,756 m3
M 1.4 Trụ T6
1 Đào hố móng trụ T6 Chương V của E-HSMT 0,6739 100m3
2 Đắp đất hố móng Chương V của E-HSMT 0,337 100m3
3 Bê tông lót đáy móng đá 1x2, f'c=12MPa Chương V của E-HSMT 2,23 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ T6, đường kính ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0535 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ T6, đường kính ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,0671 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ T6, đường kính >18mm Chương V của E-HSMT 1,3498 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ T6 Chương V của E-HSMT 0,5004 100m2
8 Bê tông bệ, thân trụ cầu trên cạn đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát Chương V của E-HSMT 20,6 m3
9 Bê tông xà mũ, đá kê gối, ụ chống xô trụ cầu trên cạn đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát Chương V của E-HSMT 6,767 m3
N 1.5 Trụ T2, Trụ T3, Trụ T4 và Trụ T5
1 Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3 trên hệ nổi Chương V của E-HSMT 2,1238 100m3
2 Xói hút bùn trong khung vây phòng nước các trụ dưới nước Chương V của E-HSMT 117,82 m3
3 Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước đá 1x2, f'c=16MPa Chương V của E-HSMT 77,35 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,214 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính ≤18mm Chương V của E-HSMT 4,6568 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính >18mm Chương V của E-HSMT 6,2692 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước Chương V của E-HSMT 2,569 100m2
8 Bê tông bệ, thân trụ cầu dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát Chương V của E-HSMT 102,83 m3
9 Bê tông xà mũ, đá kê gối, ụ chống xô trụ cầu dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát Chương V của E-HSMT 27,023 m3
O 2. Kết cấu phần trên
P 2.1 Hệ dầm
1 Cung cấp dầm BTCT DƯL I650-L=18m (0,5xHL93) Chương V của E-HSMT 35 Dầm
2 Bốc xếp dầm BTCT DƯL I650-L=18m bằng máy từ phương tiện thủy lên bờ (đối với các nhịp trên cạn) Chương V của E-HSMT 15 1 dầm
3 Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL I650-L=18m, trên cạn Chương V của E-HSMT 15 Cái
4 Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL I650-L=18m, dưới nước Chương V của E-HSMT 20 cái
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,9505 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,3869 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm ngang Chương V của E-HSMT 150,78 m2
8 Bê tông dầm ngang đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát Chương V của E-HSMT 13,202 m3
Q 2.2 Bản mặt cầu, gờ lan can
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤10mm Chương V của E-HSMT 7,3398 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính >10mm Chương V của E-HSMT 15,9949 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép Chương V của E-HSMT 10,8675 100m2
4 Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát Chương V của E-HSMT 155,73 m3
5 Bê tông gờ lan can đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát Chương V của E-HSMT 34,65 m3
6 Thi công lớp phòng nước dạng phun (Radcon Formula #7) Chương V của E-HSMT 669,9 m2
7 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Chương V của E-HSMT 6,699 100m2
R 2.3 Bệ trụ đẻn, gối cầu, khe co giãn
S 2.3.1 Bệ trụ đèn
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính >10mm Chương V của E-HSMT 0,1006 tấn
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép Chương V của E-HSMT 0,056 100m2
3 Bê tông bệ trụ đèn đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát Chương V của E-HSMT 0,08 m3
4 Cung cấp, lắp đặt thép tấm Chương V của E-HSMT 0,1005 Tấn
5 Cung cấp, lắp đặt bu lông chờ Chương V của E-HSMT 32 Bộ
6 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D60x3mm Chương V của E-HSMT 3,2 m
T 2.3.2 Gối cầu
1 Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép Chương V của E-HSMT 70 cái
U 2.3.3 Khe co giãn
1 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu Chương V của E-HSMT 44 m
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1018 tấn
3 Vữa không co ngót cường độ cao (Sika Grout 214-11) Chương V của E-HSMT 3,004 m3
V 2.4 Lan can, thoát nước mặt cầu
W 2.4.1 lan can thép mạ kẽm
1 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu Chương V của E-HSMT 8,9798 tấn
2 Mạ kẽm kết cấu thép lan can cầu Chương V của E-HSMT 8,9798 tấn
3 Lắp dựng lan can cầu Chương V của E-HSMT 8,9798 tấn
X 2.4.2 Thoát nước mặt cầu
1 Cung cấp co uPVC D90mm Chương V của E-HSMT 42 Cái
2 Lắp đặt ống uPVC thoát nước mặt cầu, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,462 100m
Y III. PHẦN ĐƯỜNG
Z 1. Tường chắn
1 Thi công lớp cát đệm móng dày 10cm, độ chặt K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,1046 100m3
2 Bê tông lót móng tường chắn dày 10cm, bê tông đá 4x6 M150 Chương V của E-HSMT 10,46 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0352 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy, đường đường kính ≤18mm Chương V của E-HSMT 3,611 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáy Chương V của E-HSMT 0,2392 100m2
6 Bê tông bản đáy đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát Chương V của E-HSMT 42,82 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân tường chắn, đường kính ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,2686 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân tường chắn, đường kính ≤18mm Chương V của E-HSMT 3,5228 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân tường chắn Chương V của E-HSMT 2,3215 100m2
10 Bê tông thân tường chắn đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát Chương V của E-HSMT 31,71 m3
AA 2. Đường dẫn đầu cầu
AB 2.1 Nền, mặt đường
1 Phát hoang tạo mặt bằng thi công bằng cơ giới Chương V của E-HSMT 2,943 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 3,1256 100m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,9 Chương V của E-HSMT 4,5698 100m3
4 Cung cấp đất đắp lề đường Chương V của E-HSMT 1,9012 100m3
5 Rải vải địa kỹ thuật loại không dệt, R>=15kN/m Chương V của E-HSMT 4,9487 100m2
6 Đắp cát nền đường, độ chặt K=0,95 Chương V của E-HSMT 3,8593 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V của E-HSMT 0,6644 100m3
8 Trải lớp cao su lót đổ bê tông mặt đường Chương V của E-HSMT 4,0587 100m2
9 Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 1,7397 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông bằng ván khuôn thép Chương V của E-HSMT 0,1874 100m2
11 Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2, vữa M300 Chương V của E-HSMT 48,7 m3
12 Cắt khe co giãn mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 0,89 100m
AC 2.2 Kè gia cố nền đường
1 Đóng cừ tràm dài L=4,7m, ĐKn>4,0cm, phần ngập đất (TB=3,7m) Chương V của E-HSMT 55,2928 100m
2 Đóng cừ tràm dài L=4,7m, ĐKn>4,0cm, phần không ngập đất (TB=1,0m) Chương V của E-HSMT 14,944 100m
3 Cung cấp cừ tràm L=4,7m, ĐKn>4,0cm nẹp dọc Chương V của E-HSMT 1,868 100m
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép buộc, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0622 tấn
5 Rải vải địa kỹ thuật lót bờ bao, loại không dệt, R>=15kN/m Chương V của E-HSMT 2,802 100m2
AD 3. Đường gom
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,32 100m3
2 Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,9 Chương V của E-HSMT 0,232 100m3
3 Đắp cát nền đường, độ chặt K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,48 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, độ chặt K=0,98 Chương V của E-HSMT 0,12 100m3
5 Trải lớp cao su lót đổ bê tông mặt đường Chương V của E-HSMT 0,8 100m2
6 Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,352 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông bằng ván khuôn thép Chương V của E-HSMT 0,069 100m2
8 Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2, vữa M300 Chương V của E-HSMT 8 m3
9 Cắt khe co giãn mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 0,26 100m
AE IV. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
AF 1. Biển báo giao thông đường bộ
1 Cung cấp biển báo phản quang tên cầu, chữ nhật KT: 70x40cm Chương V của E-HSMT 2 Cái
2 Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Chương V của E-HSMT 4 Cái
3 Cung cấp biển báo phản quang tròn D70cm Chương V của E-HSMT 2 Cái
4 Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống STK D80cm, L=3,0m Chương V của E-HSMT 6 Cái
5 Đào móng trụ đỡ biển báo Chương V của E-HSMT 0,36 m3
6 Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang trên trụ Chương V của E-HSMT 6 cái
AG 2. Biển báo giao thông đường thủy
1 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang giao thông thủy, KT: 120x120cm Chương V của E-HSMT 6 Cái
AH V. PHỤ TRỢ THI CÔNG
AI 1. Phá dỡ cầu cũ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 43,9467 m3
2 Bốc dỡ dầm BTCT DƯL cũ xuống sà lan bằng cơ giới, trên cạn Chương V của E-HSMT 4 1 cấu kiện
3 Bốc dỡ dầm BTCT DƯL cũ xuống sà lan bằng cơ giới, dưới nước Chương V của E-HSMT 14 1 cấu kiện
4 Vận chuyển dầm cầu cũ, phế thải bê tông đến bãi tập kết bằng phương tiện thủy, 1km đầu Chương V của E-HSMT 0,5619 100m3
5 Vận chuyển dầm cầu cũ, phế thải bê tông đến bãi tập kết bằng phương tiện thủy, 9km tiếp theo Chương V của E-HSMT 5,0568 100m3
6 Nhổ cọc BTCT mố cầu ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Chương V của E-HSMT 0,48 100m
7 Nhổ cọc BTCT trụ cầu ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Chương V của E-HSMT 3,84 100m
AJ 2. Khung định vị đóng cọc mố, trụ cầu
AK 2.1 Mố M1, M2 và Trụ T6
1 Đóng cọc thép hình trên cạn, phần ngập đất Chương V của E-HSMT 0,96 100m
2 Đóng cọc thép hình trên cạn, phần không ngập đất Chương V của E-HSMT 0,96 100m
3 Nhổ cọc thép hình trên cạn, phần ngập đất Chương V của E-HSMT 0,96 100m
4 Gia công kết cấu thép hệ khung sàn đạo (không tính vật liệu chính) Chương V của E-HSMT 2,4865 tấn
5 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sàn đạo trên cạn Chương V của E-HSMT 9,9459 tấn
6 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung sàn đạo trên cạn Chương V của E-HSMT 9,9459 tấn
7 Khấu hao cọc thép hình khung định vị Chương V của E-HSMT 0,3362 tấn
8 Khấu hao thép hình khung sàn đạo Chương V của E-HSMT 0,5346 tấn
AL 2.2 Trụ T2, Trụ T3, Trụ T4 và Trụ T5
1 Đóng cọc thép hình dưới nước, đất cấp I, phần ngập đất Chương V của E-HSMT 0,8 100m
2 Đóng cọc thép hình dưới nước, đất cấp I, phần không ngập đất Chương V của E-HSMT 1,12 100m
3 Nhổ cọc thép hình dưới nước, phần ngập đất Chương V của E-HSMT 0,8 100m
4 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sàn đạo dưới nước Chương V của E-HSMT 9,9459 tấn
5 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Chương V của E-HSMT 9,9459 tấn
6 Khấu hao cọc thép hình khung định vị Chương V của E-HSMT 0,3645 tấn
7 Khấu hao thép hình khung sàn đạo Chương V của E-HSMT 0,5719 tấn
AM 3. Vòng vây cọc ván thép
AN 3.1 Trụ T1
1 Đóng cọc thép hình định vị trên cạn, phần ngập đất Chương V của E-HSMT 0,42 100m
2 Đóng cọc thép hình định vị trên cạn, phần không ngập đất Chương V của E-HSMT 0,06 100m
3 Nhổ cọc thép hình trên cạn , phần ngập đất Chương V của E-HSMT 0,42 100m
4 Đóng cọc ván thép trên cạn, đất cấp I, phần ngập đất Chương V của E-HSMT 2,8 100m
5 Đóng cọc ván thép trên cạn, đất cấp I, phần không ngập đất Chương V của E-HSMT 0,56 0.0
6 Nhổ cọc ván thép ở trên cạn bằng búa rung 170kW, phần ngập đất Chương V của E-HSMT 2,8 100m
7 Gia công kết cấu thép hệ khung chống (không tính vật liệu chính) Chương V của E-HSMT 1,2301 tấn
8 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung chống trên cạn Chương V của E-HSMT 1,2301 tấn
9 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung chống trên cạn Chương V của E-HSMT 1,2301 tấn
10 Khấu hao thép hình vòng vây cọc ván thép Chương V của E-HSMT 1,151 tấn
AO 3.2 Trụ T2, Trụ T3, Trụ T4 và Trụ T5
1 Đóng cọc thép hình định vị dưới nước, phần ngập đất Chương V của E-HSMT 2,016 100m
2 Đóng cọc thép hình định vị dưới nước, phần không ngập đất Chương V của E-HSMT 0,384 100m
3 Nhổ cọc thép hình định vị dưới nước, phần ngập đất Chương V của E-HSMT 2,016 100m
4 Đóng cọc ván thép trên mặt nước, đất cấp I, phần ngập đất Chương V của E-HSMT 14,336 100m
5 Đóng cọc ván thép trên mặt nước, đất cấp I, phần không ngập đất Chương V của E-HSMT 3,584 100m
6 Nhổ cọc ván thép ở dưới nước bằng búa rung 170kW, phần ngập đất Chương V của E-HSMT 14,336 100m
7 Gia công kết cấu thép hệ khung chống (không tính vật liệu chính) Chương V của E-HSMT 2,4602 tấn
8 Lắp dựng kết cấu thép khung chống vòng vây dưới nước Chương V của E-HSMT 9,8408 tấn
9 Tháo dỡ kết cấu thép khung chống vòng vây dưới nước Chương V của E-HSMT 9,8408 tấn
10 Khấu hao thép hình vòng vây cọc ván thép Chương V của E-HSMT 5,4781 tấn
AP 4. Bến tạm
1 Đóng cừ dừa bằng máy, đất cấp I, phần ngập đất Chương V của E-HSMT 5,98 100m
2 Đóng cừ dừa bằng máy, đất cấp I, phần không ngập đất Chương V của E-HSMT 1,38 100m
3 Cung cấp cừ dừa nẹp dọc L=8m, ĐKthân>=25cm Chương V của E-HSMT 0,34 100m
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đầu cừ, đường kính <=10mm Chương V của E-HSMT 0,0226 tấn
5 Rải vải địa kỹ thuật lót chắn đất Chương V của E-HSMT 1,113 100m2
6 Đắp lớp cát nền, độ chặt K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,702 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V của E-HSMT 0,1755 100m3
AQ 5. Đường công vụ
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,2952 100m3
2 Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,9 Chương V của E-HSMT 0,1968 100m3
3 Đắp lớp cát nền dày 60cm, độ chặt K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,4428 100m3
4 Thi công lớp cấp phối đá dăm loại I dày 30cm, độ chặt K=0,98 Chương V của E-HSMT 0,2214 100m3
AR B. CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: Nhà thầu chào một khoản tiền với giá trị cố định là: 874.141.094 đồng Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: Nhà thầu chào một khoản tiền với giá trị cố định là: 874.141.094 đồng 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->