Gói thầu: Xây lắp số 01
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210232060-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp số 01 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210222535 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí giá thành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-24 10:37:00 đến ngày 2021-03-06 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,689,396,776 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xử lý mạch chuyển đổi thông số bảo vệ, sa thải phụ tải, chuyển nấc vận hành song song MBA 110kV tại các trạm 110kV Lập Thạch, 110kV Thiện Kế, 110kV Vĩnh Yên 2, 110kV Hội Hợp, 110kV Vĩnh Yên. | |||
| B | Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị | |||
| C | Phần vật tư thiết bị cải tạo mạch sa thải phụ tải khi vận hành song song máy biến áp | |||
| 1 | Rơle bảo vệ so lệch MBA | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Rơle điều chỉnh điện áp dưới tải | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Atomat DC 20A có tiếp điểm phụ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 4 | Rơle trung gian (Loại điện từ, điện áp 220VDC, 04 cặp tiếp điểm NO/NC) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 192 | Cái |
| 5 | Dàn ăcquy bao gồm 108 bình ăcquy 2V-200Ah kèm theo giá đỡ và phụ kiện lắp đặt | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Dàn |
| 6 | Tủ nạp acquy: Điện áp vào: 380VAC +/- 10% (3 pha); Tần số: 50 Hz +/- 5% Điện áp ra: 220VDC, 100A; | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 7 | Khóa chuyển mạch 2 vị trí | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 8 | Khóa chuyển mạch 3 vị trí | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 87 | cái |
| 9 | Khóa chuyển mạch 4 vị trí | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Dây nội bộ 1x1,5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.500 | m |
| 11 | Dây nội bộ 1x4mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 12 | Cáp nhị thứ 7*1,5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3.353 | m |
| 13 | Cáp tín hiệu 24x1,5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 750 | m |
| 14 | Hàng kẹp tín hiệu | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.000 | cái |
| 15 | Phụ kiện: đầu cốt, gen số, dây thít... | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | lô |
| 16 | Thang cáp gắn thành tủ và nóc tủ; Thang máng cáp loại 250x100x1,5mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 101 | m |
| 17 | Vận chuyển thiết bị, vật liệu (tạm tính ) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Công trình |
| D | Chi phí thay thiết bị | |||
| E | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Rơle bảo vệ so lệch MBA | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 2 | Hợp bộ rơle điều chỉnh điện áp dưới tải | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 3 | Atomat DC 20A có tiếp điểm phụ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 cái |
| 4 | Rơle trung gian | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 192 | 1 cái |
| 5 | Ắc quy | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 10 bình |
| 6 | Tủ nạp acquy | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 7 | Khóa chuyển mạch | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 107 | 1 cái |
| 8 | Cáp nhị thứ Cu/PVC/SC/FR-PVC 4x 2,5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | 100m |
| 9 | Vận chuyển vật tư thu hồi về Kho Công ty | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Công trình |
| F | Lắp đặt mới | |||
| 1 | Rơle bảo vệ so lệch MBA | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 2 | Hợp bộ rơle điều chỉnh điện áp dưới tải | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 3 | Atomat DC 20A có tiếp điểm phụ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 cái |
| 4 | Rơle trung gian | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 192 | 1 cái |
| 5 | Ắc quy | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 10 bình |
| 6 | Nạp điện acquy đã lắp cực | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 7 | Tủ nạp acquy | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 8 | Khóa chuyển mạch | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 107 | 1 cái |
| 9 | Dây nội bộ 1x1,5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25 | 100m |
| 10 | Dây nội bộ 1x4mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 11 | Cáp nhị thứ 7*1,5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,53 | 100m |
| 12 | Cáp tín hiệu 24x1,5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | 100m |
| 13 | Hàng kẹp tín hiệu | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | 10 cái |
| 14 | Lắp đặt Thang cáp treo trần loại 250x100x1,5 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,01 | 100m |
| 15 | Làm đầu cáp kiểm tra, số ruột cáp <=6 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 228 | đầu cáp |
| 16 | Làm đầu cáp kiểm tra, số ruột cáp <=14 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | đầu cáp |
| 17 | Làm đầu cáp kiểm tra, số ruột cáp <=27 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 250 | đầu cáp |
| G | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Nâng tấm đan phục vụ kéo rải cáp nhị thứ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 110 | cái |
| 2 | Lắp lại tấm đan sau khi kéo rải cáp nhị thứ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 110 | cái |
| H | Chi phí thí nghiệm | |||
| I | Rơle KTS quá dòng có hướng F67/67N-110kV bao gồm các chức năng | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng điện có hướng F67/67N | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 2 | Bảo vệ quá dòng điện F50/51 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 3 | Bảo vệ quá dòng chạm đất F50N/51N | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 4 | Bảo vệ quá áp, kém áp | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 5 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 6 | Chức năng ghi chụp sự cố | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 7 | Chức năng đo lường | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 8 | Chức năng giám sắt mạch cắt | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| J | Rơle KTS quá dòng có hướng F67/67N-35kV bao gồm các chức năng | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng điện F50/51 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất F50N/51N | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 3 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 4 | Chức năng ghi chụp sự cố | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 5 | Chức năng đo lường | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 6 | Chức năng giám sắt mạch cắt | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| K | Rơle KTS quá dòng có hướng F67/67N-22kV bao gồm các chức năng | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng điện F50/51 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất F50N/51N | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 3 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 4 | Chức năng ghi chụp sự cố | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 5 | Chức năng đo lường | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 6 | Chức năng giám sắt mạch cắt | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| L | Rơle KTS so lệch MBA F87T1 bao gồm các chức năng | |||
| 1 | Bảo vệ so lệch máy biến áp F87 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 2 | Bảo vệ chống chạm đất bên trong MBA F64 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 3 | Bảo vệ chống quá tải F49 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 4 | Bảo vệ quá dòng điện F50/51 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 5 | Bảo vệ quá dòng chạm đất F50N/51N | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 6 | Chức năng ghi chụp sự cố | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 7 | Chức năng đo lường | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| M | Các nội dung khác | |||
| 1 | TNHC Rơ le trung gian | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 192 | cái |
| 2 | Thí nghiệm mạch dòng điện | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35 | hệ thống |
| 3 | Thí nghiệm mạch điện áp | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 4 | Mạch bảo vệ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 91 | hệ thống |
| 5 | Mạch điều chỉnh nấc phân áp | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hệ thống |
| 6 | Mạch tín hiệu | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 91 | hệ thống |
| 7 | Mạch nguồn AC-DC | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25 | hệ thống |
| 8 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt, dao cách ly - Máy ngắt điện áp <=35kV (Bộ 3 pha) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 87 | hệ thống |
| 9 | Atomat DC 20A có tiếp điểm phụ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Tủ nạp (bộ tự động nạp ắc quy) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| N | Chi phí hiệu chỉnh Scada | |||
| O | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp (ứng với 02 TBA) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | ngăn |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp (từ ngăn thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | ngăn |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (ứng với 02 TBA) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | ngăn |
| 4 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (từ ngăn thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | ngăn |
| P | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 175 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 83 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | tín hiệu |
| Q | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 175 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 83 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | tín hiệu |
| R | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28 | tín hiệu |
| S | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hàm |
| 2 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 (từ hàm thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 398 | hàm |
| 3 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read type) - Lệnh đọc dữ liệu | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization) - Lệnh đồng bộ thời gian | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 106 IEC type (Delay acquistion command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 175 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 81 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực (từ hàm thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55 | hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 45 IEC type (Single command) - Lệnh điều khiển đơn | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hàm |
| 18 | Kiểm tra hàm 45 IEC type (Single command) - Lệnh điều khiển đơn (từ hàm thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55 | hàm |
| 19 | Kiểm tra hàm 47 IEC type (Regulating step command) - Lệnh điều chỉnh nấc máy biến áp | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hàm |
| 20 | Kiểm tra hàm 47 IEC type (Regulating step command) - Lệnh điều chỉnh nấc máy biến áp (từ hàm thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hàm |
| 21 | Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc máy biến áp | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hàm |
| 22 | Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc máy biến áp (từ hàm thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hàm |
| T | Sửa chữa các DCL-110kV và máy cắt 35kV trạm 110kV Vĩnh Tường | |||
| U | Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị | |||
| 1 | Dao cách ly 3 pha, 2 nối đất, 123kV-1250A, 31,5kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Dao cách ly 3 pha, 1 nối đất, 123kV-1250A, 31,5kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ máy cắt 38,5kV-1250A, 25kA/s (không bao gồm TI 35kV) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ máy cắt 38,5kV-630A, 25kA/s (không bao gồm Rơle) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 5 | Tủ đo lường 38,5kV, 38,5:√3/0,11:√3/0,11:3kV (không bao gồm Rơle) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Tủ cầu dao, cầu chì 38,5kV (Tủ tự dùng) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Dây dẫn ACSR-240/32 có bọc mỡ trung tính | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 8 | Đầu cốt AM240 bắt vào thiết bị hiện có | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| V | Cáp nhị thứ | |||
| 1 | Cu(4x2,5)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 2 | Cu(14x1,5)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 3 | Cu(20x1,5)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 4 | Số lõi và tiết diện (dây nội bộ tủ MC): 1x1,5 mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 5 | Dây mạng Lan Cat6 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 6 | Dây đồng nhiều sợi nối đất M95 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng ĐCM-95 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | Cái |
| 8 | ống luồn cáp HPDE90/72 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 9 | Vận chuyển thiết bị, vật liệu (tạm tính ) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Công trình |
| W | Chi phí thay thiết bị | |||
| X | Vật liệu nhất thứ | |||
| 1 | Thay thanh cái 110kV (dây dẫn ACSR-240/32) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 2 | Dây đồng tiết diện dây <=95mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 3 | ép đầu cốt 95mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 4 | ép đầu cốt 240mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp ống PVC các loại | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| Y | Vật liệu nhị thứ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nội bộ Cu/PVC 4x2,5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp nội bộ Cu/PVC 14x1,5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp nội bộ Cu/PVC 20x1,5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 4 | Thay cáp nội bộ nhị thứ 1x1,5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp mạng lan | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi cáp nội bộ Cu/PVC 4x2,5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi cáp nội bộ Cu/PVC 14x1,5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi cáp nội bộ Cu/PVC 20x1,5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi nội bộ nhị thứ 1x1,5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi cáp mạng lan | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 11 | Làm đầu cáp kiểm tra loại < 19 ruột | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | đầu cáp |
| 12 | Làm đầu cáp kiểm tra loại < 14 ruột | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | đầu cáp |
| 13 | Làm đầu cáp kiểm tra loại < 6 ruột | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | đầu cáp |
| 14 | Lắp đặt trụ đỡ thép DCL | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,74 | tấn |
| 15 | Thu hồi trụ đỡ thép DCL | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,74 | tấn |
| Z | Thay thiết bị nhất thứ | |||
| 1 | Thay tủ máy cắt, tủ hợp bộ, tủ đo lường 35kV (MC 331; 371; 373; 375; TUC31; TD31) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 tủ |
| 2 | Tháo và đấu nối lại cáp vào tủ MC thay thế (20m/tủ) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 3 | Tháo và lắp lại Rơle trung gian sa thải phụ tải từ tủ cũ sang tủ mới (371, 373, 375) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cái |
| 4 | Tháo và lắp lại khóa điều khiển sa thải phụ tải từ tủ cũ sang tủ mới (371, 373, 375) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cái |
| 5 | Tháo chuyển TI từ tủ MC331 cũ sang tủ MC331 mới | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ 3 pha |
| 6 | Tháo và lắp lại Rơle từ tủ cũ sang tủ mới (TUC31; 371, 373, 375) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 cái |
| 7 | Thay Dao cách ly 3 cực 110kV; 2 tiếp đất | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 bộ 3 pha |
| 8 | Thay Dao cách ly 3 cực 110kV; 1 tiếp đất | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ 3 pha |
| 9 | Vận chuyển thu hồi về kho Công ty | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Công trình |
| AA | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,808 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0768 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0626 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2058 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,296 | m3 |
| 7 | Bulong móng M24 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,162 | m3 |
| 9 | Nâng tấm đan phục vụ kéo rải cáp nhị thứ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 10 | Lắp lại tấm đan sau khi kéo rải cáp nhị thứ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| AB | Chi phí thí nghiệm | |||
| AC | Thí nghiệm phần nhất thứ | |||
| 1 | DCL 110kV, 3 pha thao tác bằng điện, 1 TĐ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | DCL 110kV, 3 pha thao tác bằng điện, 2 TĐ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Máy biến điện áp 38,5kV quả thứ nhất | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 4 | Máy biến điện áp 38,5kV quả thứ hai trở đi | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 5 | Dao cách ly phân đoạn 38,5kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Thanh cái 38,5kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | phân đoạn |
| 7 | Dao tiếp đất thanh cái 38,5kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm máy ngắt chân không, điện áp 35kv, 3 pha | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| AD | Thí nghiệm phần nhị thứ | |||
| AE | Ngăn máy cắt tổng phía 38,5kV MBA T1 | |||
| AF | Hợp bộ bảo vệ quá dòng kỹ thuật số gồm các chức năng: | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Bảo vệ chạm đất cắt nhanh và có thời gian | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Rơle chống hư hỏng máy ngắt kỹ thuật số | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Rơle giám sát mạch dòng, mạch áp kỹ thuật số | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm Rơle giám sát mạch cắt kỹ thuật số | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Đo lường | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Ghi sự cố | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Thiết bị tích hợp mức ngăn (I/O) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| AG | Các nội dung khác | |||
| 1 | Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Rơ le giám sát mạch cắt | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Mạch cấp nguồn AC-DC | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 4 | Mạch tín hiệu 35kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 5 | Mạch điện áp (ba pha) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 6 | Mạch dòng điện (3 pha) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 7 | Mạch dòng điện (3 pha - nối tắt ko sử dụng) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 8 | Mạch bảo vệ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 9 | Mạch điều khiển máy cắt 35kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 10 | Mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 11 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 12 | Mạch đo lường | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 13 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 14 | Volmet loại AC | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| AH | Ngăn biến điện áp 38,5kV | |||
| AI | Hợp bộ bảo vệ điện áp kỹ thuật số gồm các chức năng: | |||
| 1 | Thí nghiệm Rơle điện áp- kỹ thuật số | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm Rơle tần số kỹ thuật số | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Giám sát hư hỏng mạch áp | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Đo lường | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Ghi sự cố | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Rơle báo chạm đất | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| AJ | Các nội dung khác | |||
| 1 | Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Mạch cấp nguồn AC-DC | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 3 | Mạch tín hiệu 35kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 4 | Mạch điện áp (ba pha) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 5 | Mạch sơ đồ logic (liên động dao nối đất) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 6 | Mạch đo lường | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 7 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 8 | Volmet loại AC | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| AK | Ngăn máy cắt đường dây 38,5kV | |||
| AL | Hợp bộ bảo vệ quá dòng kỹ thuật số gồm các chức năng: | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Giám sát mạch cắt | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Giám sát hư hỏng mạch áp | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Giám sát hư hỏng mạch dòng | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Tự động đóng lại | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Đo lường | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Ghi sự cố | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Thiết bị tích hợp mức ngăn (I/O) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| AM | Các nội dung khác | |||
| 1 | Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Rơ le giám sát mạch cắt | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Mạch cấp nguồn AC-DC | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hệ thống |
| 4 | Mạch tín hiệu 35kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hệ thống |
| 5 | Mạch dòng điện (3 pha) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hệ thống |
| 6 | Mạch dòng điện (3 pha - nối tắt ko sử dụng) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hệ thống |
| 7 | Mạch bảo vệ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hệ thống |
| 8 | Mạch điều khiển máy cắt 35kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hệ thống |
| 9 | Mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hệ thống |
| 10 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn (I/O) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hệ thống |
| 11 | Mạch đo lường | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hệ thống |
| 12 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hệ thống |
| 13 | Ampemet loại AC | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| AN | Ngăn tự dùng và Ngăn dao cắm 38,5kV | |||
| 1 | Mạch cấp nguồn AC | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 2 | Mạch cấp nguồn DC | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 3 | Mạch tín hiệu 35kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 4 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| AO | Chi phí hiệu chỉnh Scada | |||
| AP | GHÉP NỐI TÍN HIỆU HỆ THỐNG SCADA | |||
| 1 | Cài đặt cấu hình vào Gateway | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ngăn |
| 2 | Cài đặt cấu hình vào Gateway (từ ngăn thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | ngăn |
| AQ | Tại trạm (kiểm tra Point-to-Point) | |||
| 1 | Tín hiệu đo lường AI | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu đo lường AI (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23 | tín hiệu |
| 3 | Tín hiệu chỉ thị vị trí DI | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 4 | Tín hiệu chỉ thị vị trí DI (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | tín hiệu |
| 5 | Tín hiệu cảnh báo SI | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 6 | Tín hiệu cảnh báo SI (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49 | tín hiệu |
| 7 | Tín hiệu điều khiển DO | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 8 | Tín hiệu điều khiển DO (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | tín hiệu |
| AR | Thử nghiệm ghép nối với Trung tâm (End-to-end) | |||
| 1 | Tín hiệu đo lường AI | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu đo lường AI (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23 | tín hiệu |
| 3 | Tín hiệu chỉ thị vị trí DI | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 4 | Tín hiệu chỉ thị vị trí DI (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | tín hiệu |
| 5 | Tín hiệu cảnh báo SI | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 6 | Tín hiệu cảnh báo SI (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49 | tín hiệu |
| 7 | Tín hiệu điều khiển DO | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 8 | Tín hiệu điều khiển DO (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | tín hiệu |
| AS | Thử nghiệm ghép nối với A1 (End-to-end) | |||
| 1 | Tín hiệu đo lường AI | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu đo lường AI (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | tín hiệu |
| 3 | Tín hiệu chỉ thị vị trí DI | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 4 | Tín hiệu chỉ thị vị trí DI (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | tín hiệu |
| 5 | Tín hiệu cảnh báo SI | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 6 | Tín hiệu cảnh báo SI (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | tín hiệu |
| 7 | Tín hiệu điều khiển DO | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 8 | Tín hiệu điều khiển DO (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | tín hiệu |
| AT | Sửa chữa tủ tủ MC 22kV, sửa chữa tủ MK ngoài trời, tách cáp nhất thứ, cáp nhị thứ đi riêng rẽ trong mương trạm 110kV Lập Thạch | |||
| AU | Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị | |||
| AV | Hạng mục thay tủ máy cắt | |||
| 1 | Tủ dao cắm phân đoạn 24kV-2500A | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ máy cắt 24kV-630A, 25kA/1s (không bao gồm Rơle) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 3 | Tủ đo lường 24kV, 23:√3/0,11:√3/0,11:√3kV (không bao gồm Rơle) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ cầu dao, cầu chì 24kV (Tủ tự dùng) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Số lõi và tiết diện (dây nội bộ tủ MC): 1x2,5 mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 6 | Dây mạng Lan Cat6 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 7 | Dây đồng nhiều sợi nối đất M95 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng ĐCM-95 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | Cái |
| AW | Hạng mục tách cáp lực-cáp nhị thứ | |||
| 1 | Khóa điều khiển đóng cắt thiết bị | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 2 | Đồng hồ đa năng cho tủ 171, 131 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 3 | Tủ đấu dây ngoài trời (MK): MK 171 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 4 | Thang cáp treo trần Loại 500x100x1,5 (bao gồm ty treo, giá đỡ cáp, nắp đậy và phụ kiện) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 105 | m |
| 5 | Thang cáp loại 100x50x1,5 xuống tủ (12 đoạn) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 6 | Dây đồng tiếp địa M95 (màu vàng xanh) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | M |
| 7 | Đầu cốt M95 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 8 | Tủ AC (không bao gồm Aptomat tổng và Aptomat liên lạc) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 9 | CAB2x4mm2 PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 275 | m |
| 10 | CAB4x2.5mm2 PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 622 | m |
| 11 | CAB4x4mm2 PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.044 | m |
| 12 | CAB10x4mm2 PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 13 | CAB7x1.5mm2 PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 111 | m |
| 14 | CAB14x1.5mm2 PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 651 | m |
| 15 | CAB19x1.5mm2 PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 772 | m |
| 16 | CAB2x1.5mm2 PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 17 | Dây nội bộ tủ: Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 18 | Cáp mạng - CAT6 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 375 | m |
| 19 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 20 | Cổ cáp, nhãn cổ cáp | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Công trình |
| 21 | Đầu cốt nhị thứ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | túi |
| 22 | Dây thít | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | túi |
| 23 | Vận chuyển thiết bị (tạm tính) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Phần |
| AX | Chi phí thay thiết bị | |||
| AY | Vật liệu | |||
| 1 | Dây dây M95 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=95mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm, đường kính ống <= 76 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | 100m |
| 4 | Thay tủ MK | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 5 | Thay tủ AC | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| AZ | Vật liệu nhị thứ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nhị thứ 1x2,5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp CAB2x4mm2 PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,75 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp CAB4x2.5mm2 PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,22 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp CAB4x4mm2 PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,44 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp CAB10x4mm2 PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp CAB7x1.5mm2 PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,11 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp CAB14x1.5mm2 PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,51 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cáp CAB19x1.5mm2 PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,72 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp CAB2x1.5mm2 PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp nội bộ nhị thứ 1x1,5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cáp Cáp mạng - CAT6 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,75 | 100m |
| 12 | Thu hồi cáp nhị thứ 1x2,5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | 100m |
| 13 | Thu hồi cáp CAB2x4mm2 PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,75 | 100m |
| 14 | Thu hồi cáp CAB4x2.5mm2 PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,22 | 100m |
| 15 | Thu hồi cáp CAB4x4mm2 PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,44 | 100m |
| 16 | Thu hồi cáp CAB10x4mm2 PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 17 | Thu hồi cáp CAB7x1.5mm2 PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,11 | 100m |
| 18 | Thu hồi cáp CAB14x1.5mm2 PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,51 | 100m |
| 19 | Thu hồi cáp CAB19x1.5mm2 PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,72 | 100m |
| 20 | Thu hồi cáp CAB2x1.5mm2 PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 100m |
| 21 | Thu hồi cáp nhị thứ 1x1,5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 100m |
| 22 | Thu hồi cáp Cáp mạng - CAT6 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,75 | 100m |
| 23 | Thay đầu cáp kiểm tra, số ruột <= 19 ruột | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | đầu cáp |
| 24 | Thay đầu cáp kiểm tra, số ruột <= 14 ruột | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | đầu cáp |
| 25 | Thay đầu cáp kiểm tra, số ruột <= 6 ruột | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 64 | đầu cáp |
| 26 | Lắp đặt Thang cáp treo trần loại 500x100x1,5 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Thang cáp treo trần loại 100x100x1,5 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 28 | Thay khóa điều khiển | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 cái |
| 29 | Thay đồng hồ đa năng | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 cái |
| BA | Thay thiết bị nhất thứ | |||
| 1 | Thay tủ máy cắt, tủ hợp bộ, tủ đo lường 24kV (tháo và lắp lại các MC 471, 473, 475, 477, TUC41; TD41; 412-1) do liên quan đến các tủ liền kề | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 tủ |
| 2 | Tháo và đấu nối lại cáp vào tủ MC thay thế (20m/tủ) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 3 | Tháo và lắp lại Rơle từ tủ cũ sang tủ mới (TUC41; 431, 471, 473, 475, 477, 481) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 cái |
| 4 | Vận chuyển thu hồi về kho Công ty | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Công trình |
| BB | Chi phí xây dựng | |||
| BC | Móng tủ MK (01 móng) | |||
| 1 | Đào móng tủ đấu dây (kèm phá dỡ phần mương cáp) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1875 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0992 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 2x4cm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 4 | Bulong M12-80 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1875 | 100m3 |
| BD | Tấm đan bê tông xử lý giao chéo (01 tấm) | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0068 | 100m2 |
| 2 | Thép tấm đan | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan M200 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| BE | Tháo lắp tấm đan | |||
| 1 | Tháo tấm đan mương cáp | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cái |
| 2 | Lắp tấm đan mương cáp | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cái |
| BF | Mương cáp lực B400 (tính cho 06m) | |||
| 1 | Đào mương cáp nhị thứ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,162 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100 dày 100 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung vữa XM M7,5 dày = 10cm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,419 | m3 |
| 4 | Trát mương cáp bằng vữa XM M7,5 dày 15 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,4 | m3 |
| 5 | Tấm Cemboard (500x650x20) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Tấm |
| 6 | Lắp tấm cemboard trọng lượng <=50kg | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Tấm |
| 7 | Sản xuât giá đỡ bằng thép mạ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80,2 | Kg |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80,2 | Kg |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m3 |
| BG | Chi phí thí nghiệm | |||
| BH | Thí nghiệm phần nhất thứ | |||
| 1 | Thí nghiệm Máy biến điện áp 22kV quả thứ nhất | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm Máy biến điện áp 22kV quả thứ hai trở đi | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 3 | Thí nghiệm tủ dao cắm 22kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm tủ cầu dao-cầu chì 22kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm Dao tiếp đất thanh cái 22kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm Thanh cái 22kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | phân đoạn |
| 7 | Thí nghiệm tủ máy cắt 22kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| BI | Thí nghiệm phần nhị thứ | |||
| BJ | Tủ đấu dây ngoài trời MK (01 tủ) | |||
| 1 | Mạch tín hiệu 22kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hệ thống |
| 2 | Mạch điện áp (ba pha) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 3 | Mạch dòng điện (3 pha) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 4 | Mạch dòng điện (3 pha - nối tắt ko sử dụng) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 5 | Mạch bảo vệ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 6 | Mạch điều khiển máy cắt 110kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 7 | Mạch điều khiển dao cách ly 110kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| BK | Ngăn biến điện áp 22kV | |||
| BL | Thí nghiệm hợp bộ Rơle điện áp bao gồm các chức năng | |||
| 1 | Bảo vệ quá áp | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Bảo vệ thấp áp | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Bảo vệ tần số cao | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Bảo vệ tần số thấp | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Giám sát hư hỏng mạch áp | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Đo lường | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Ghi sự cố | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Rơle báo chạm đất | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| BM | Các nội dung khác | |||
| 1 | Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Mạch cấp nguồn AC-DC | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 3 | Mạch tín hiệu 22kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 4 | Mạch điện áp (ba pha) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 5 | Mạch sơ đồ logic (liên động dao nối đất) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 6 | Mạch đo lường | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 7 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 8 | Volmet loại AC | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| BN | Ngăn máy cắt đường dây 22kV | |||
| BO | Thí nghiệm hợp bộ Rơle quá dòng bao gồm các chức năng | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Bảo vệ chạm đất cắt nhanh và có thời gian | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Chạm đất có hướng cắt nhanh và có thời gian | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Đo lường | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Ghi sự cố | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Thiết bị tích hợp mức ngăn (I/O) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| BP | Các nội dung khác | |||
| 1 | Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Mạch cấp nguồn AC-DC | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hệ thống |
| 3 | Mạch tín hiệu 22kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hệ thống |
| 4 | Mạch dòng điện (3 pha) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hệ thống |
| 5 | Mạch dòng điện (3 pha - nối tắt ko sử dụng) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hệ thống |
| 6 | Mạch bảo vệ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hệ thống |
| 7 | Mạch điều khiển máy cắt 22kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hệ thống |
| 8 | Mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hệ thống |
| 9 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn (I/O) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hệ thống |
| 10 | Mạch đo lường | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hệ thống |
| 11 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hệ thống |
| 12 | Ampemet loại AC | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| BQ | Ngăn tự dùng và Ngăn dao cắm 22kV | |||
| 1 | Mạch cấp nguồn AC-DC | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 2 | Mạch tín hiệu 22kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 3 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| BR | Tủ AC | |||
| 1 | Đo lường | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Thiết bị tích hợp mức ngăn (I/O) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Mạch tín hiệu | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 5 | Mạch dòng điện (3 pha) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 6 | Mạch dòng điện (3 pha - nối tắt ko sử dụng) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 7 | Mạch bảo vệ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện< 50A | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện <100A | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| BS | Chi phí hiệu chỉnh Scada | |||
| BT | GHÉP NỐI TÍN HIỆU HỆ THỐNG SCADA | |||
| 1 | Cài đặt cấu hình vào Gateway | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ngăn |
| 2 | Cài đặt cấu hình vào Gateway (từ ngăn thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | ngăn |
| BU | Tại trạm (kiểm tra Point-to-Point) | |||
| 1 | Tín hiệu đo lường AI | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu đo lường AI (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | tín hiệu |
| 3 | Tín hiệu cảnh báo SI | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 4 | Tín hiệu cảnh báo SI (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 283 | tín hiệu |
| 5 | Tín hiệu điều khiển SO | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 6 | Tín hiệu điều khiển SO (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | tín hiệu |
| BV | Thử nghiệm ghép nối với Trung tâm (End-to-end) | |||
| 1 | Tín hiệu đo lường AI | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu đo lường AI (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | tín hiệu |
| 3 | Tín hiệu cảnh báo SI | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 4 | Tín hiệu cảnh báo SI (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 283 | tín hiệu |
| 5 | Tín hiệu điều khiển SO | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 6 | Tín hiệu điều khiển SO (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | tín hiệu |
| BW | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 45 IEC type (Single command) - Lệnh điều khiển đơn | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 45 IEC type (Single command) - Lệnh điều khiển đơn | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hàm |
| BX | Sửa chữa các Rơle không đảm bảo vận hành tại trạm 110kV Vĩnh Tường; Phúc Yên; Hội Hợp; Thiện Kế | |||
| BY | Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị | |||
| 1 | Rơle bảo vệ quá dòng có hướng tích hợp BCU cho các ngăn tủ hợp bộ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Rơle bảo vệ quá dòng có hướng tích hợp BCU cho các ngăn lộ ngoài trời | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Rơle điện áp, tần số | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Cáp nội bộ Cu/PVC 1x4 mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 5 | Cáp nội bộ Cu/PVC 1x2.5 mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 6 | Cáp 7x2.5 mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 7 | Cáp mạng lan | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 8 | Hàng kẹp tín hiệu | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 9 | Đầu cốt nhị thứ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | túi |
| 10 | Dây thít | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | túi |
| 11 | Vận chuyển vật tư thiết bị | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Công trình |
| BZ | Chi phí thay thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dây đấu nối nội bộ tủ 1x4mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt dây đấu nối nội bộ tủ 1x2,5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt dây đấu nối nội bộ tủ 7x2,5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp mạng lan | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m |
| 5 | Thu hồi dây đấu nối nội bộ tủ 1x4mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 100m |
| 6 | Thu hồi dây đấu nối nội bộ tủ 1x2,5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 100m |
| 7 | Thu hồi dây đấu nối nội bộ tủ 7x2,5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 8 | Thu hồi cáp mạng lan | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt hàng kẹp tín hiệu | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,4 | 10 cái |
| 10 | Thay rơle KTS | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 cái |
| 11 | Làm đầu cáp kiểm tra | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 88 | đầu cáp |
| 12 | Vận chuyển vật tư thu hồi về Kho Công ty | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Công trình |
| CA | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Nâng tấm đan phục vụ kéo rải cáp nhị thứ trạm Vĩnh Tường | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 2 | Lắp lại tấm đan sau khi kéo rải cáp nhị thứ trạm Vĩnh Tường | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 3 | Nâng tấm đan phục vụ kéo rải cáp nhị thứ Trạm Phúc Yên | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 4 | Lắp lại tấm đan sau khi kéo rải cáp nhị thứ Trạm Phúc Yên | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Nâng tấm đan phục vụ kéo rải cáp nhị thứ Trạm Hội Hợp | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Lắp lại tấm đan sau khi kéo rải cáp nhị thứ trạm Hội Hợp | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Nâng tấm đan phục vụ kéo rải cáp nhị thứ Trạm Thiện Kế | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Lắp lại tấm đan sau khi kéo rải cáp nhị thứ trạm Thiện Kế | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| CB | Chi phí thí nghiệm | |||
| CC | Thí nghiệm phần nhất thứ | |||
| CD | Hợp bộ Rơle quá dòng bao gồm các chức năng | |||
| 1 | Bảo vệ 67/67N | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Bảo vệ 50/50N | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | Chống hư hỏng máy cắt | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 4 | Tự đóng lại 79 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 5 | Ghi sự cố, sự kiện | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 6 | Đo lường, tín hiệu | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| CE | Hợp bộ Rơle điện áp bao gồm các chức năng | |||
| 1 | Bảo vệ tần số | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Bảo vệ điện áp | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Bảo vệ chạm đất | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Ghi sự cố, sự kiện | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Đo lường | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| CF | Các hạng mục khác | |||
| 1 | Mạch dòng điện | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hệ thống |
| 2 | Thí nghiệm mạch điện áp | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | hệ thống |
| 3 | Thí nghiệm mạch tín hiệu | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | hệ thống |
| 4 | Thí nghiệm mạch bảo vệ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28 | hệ thống |
| 5 | Thí nghiệm mạch nguồn AC-DC | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | hệ thống |
| CG | Chi phí hiệu chỉnh Scada | |||
| CH | GHÉP NỐI TÍN HIỆU HỆ THỐNG SCADA | |||
| 1 | Cài đặt cấu hình vào Gateway | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | ngăn |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp <= 110kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | ngăn |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | ngăn |
| 4 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | ngăn |
| CI | Tại trạm (kiểm tra Point-to-Point) | |||
| 1 | Tín hiệu cảnh báo SI | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu cảnh báo SI (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 104 | tín hiệu |
| 3 | Tín hiệu điều khiển DO | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | tín hiệu |
| 4 | Tín hiệu điều khiển DO (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | tín hiệu |
| 5 | Tín hiệu đo lường AI | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | tín hiệu |
| 6 | Tín hiệu đo lường AI | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 216 | tín hiệu |
| 7 | Tín hiệu chỉ thị vị trí DI | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | tín hiệu |
| 8 | Tín hiệu chỉ thị vị trí DI (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | tín hiệu |
| CJ | Thử nghiệm ghép nối với Trung tâm (End-to-end) | |||
| 1 | Tín hiệu cảnh báo SI | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu cảnh báo SI (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | tín hiệu |
| 3 | Tín hiệu điều khiển DO | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | tín hiệu |
| 4 | Tín hiệu điều khiển DO (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80 | tín hiệu |
| 5 | Tín hiệu đo lường AI | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | tín hiệu |
| 6 | Tín hiệu đo lường AI (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | tín hiệu |
| 7 | Tín hiệu chỉ thị vị trí DI | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | tín hiệu |
| 8 | Tín hiệu chỉ thị vị trí DI (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 212 | tín hiệu |
| CK | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| 1 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU (từ hàm thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hàm |
| CL | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hàm |
| 2 | Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực (từ hàm thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 3 IEC type (Double point information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 3 IEC type (Double point information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit (từ hàm thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 46 IEC type (Double command) - Lệnh điều khiển đôi | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 46 IEC type (Double command) - Lệnh điều khiển đôi (từ hàm thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hàm |
| CM | Sửa chữa thiết bị thu thập tín hiệu I/O tại các trạm 110kV Vĩnh Yên, 110kV Phúc Yên, 110kV Vĩnh Tường, 110kV Lập Thạch | |||
| CN | Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị | |||
| 1 | Tủ thu thập và xử lý dữ liệu (Các bộ thu thập và xử lý dữ liệu I/O, vỏ tủ, các Tranducer Tap, rơle trung gian, các phụ kiện…) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 2 | Đầu cốt nhị thứ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Túi |
| 3 | Dây cáp mạng CAT6e chống nhiễu | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 4 | Dây cáp nhị thứ Cu/PVC/SC/FR-PVC 4x2.5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 5 | Dây cáp nhị thứ Cu/PVC/SC/FR-PVC 4x4mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 6 | Dây cáp nhị thứ Cu/PVC/SC/FR-PVC-7x1,5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 373 | m |
| 7 | Dây cáp nhị thứ Cu/PVC/SC/FR-PVC-20x1,5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 588 | m |
| 8 | Dây cáp nhị thứ Cu/PVC/SC/FR-PVC-1x1,5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 950 | m |
| 9 | Băng dính cách điện | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cuộn |
| 10 | Attomat 2P-20A 220VDC có tiếp điểm phụ, cấp nguồn cho I/O, switch LAN | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | caí |
| 11 | Ghen đánh dấu dây mạng ,dây các loại cả bộ 10 cuộn số | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cuộn |
| 12 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 13 | Dây đồng nhiều sợi nối đất M95 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng ĐCM-95 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cái |
| 15 | Hàng kẹp mạch áp | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 200 | caí |
| 16 | Thiết bị Switch IEC61850 Layer 2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 17 | Vận chuyển vật tư, thiết bị | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công trình |
| CO | Chi phí thay thiết bị | |||
| CP | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thay tủ IO của hệ thống điều khiển tích hợp | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | tủ |
| 2 | ATM 1 pha 2 cực | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 cái |
| 3 | Bộ chuyển mạch Ethernet công nghiệp | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Dây cáp mạng CAT6 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 100m |
| 5 | Dây cáp nhị thứ 4x2.5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 100m |
| 6 | Dây cáp nhị thứ 7x1,5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,73 | 100m |
| 7 | Dây cáp nhị thứ 20x1,5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,88 | 100m |
| 8 | Dây cáp nhị thứ 1x1,5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,5 | 100m |
| CQ | Lắp đặt mới | |||
| 1 | Thay tủ IO của hệ thống điều khiển tích hợp | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | tủ |
| 2 | Dây cáp mạng CAT6e chống nhiễu | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 100m |
| 3 | Dây cáp nhị thứ Cu/PVC/SC/FR-PVC 4x2.5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 100m |
| 4 | Dây cáp nhị thứ Cu/PVC/SC/FR-PVC 4x4mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 100m |
| 5 | Dây cáp nhị thứ Cu/PVC/SC/FR-PVC-7x1,5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,73 | 100m |
| 6 | Dây cáp nhị thứ Cu/PVC/SC/FR-PVC-20x1,5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,88 | 100m |
| 7 | Dây cáp nhị thứ Cu/PVC/SC/FR-PVC-1x1,5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,5 | 100m |
| 8 | Attomat 2P-20A 220VDC có tiếp điểm phụ, cấp nguồn cho I/O, switch LAN | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 cái |
| 9 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 10 | Dây đồng nhiều sợi nối đất M95 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng ĐCM-95 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 12 | Hàng kẹp mạch áp | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | 10 cái |
| 13 | Thiết bị Switch IEC61850 Layer 2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| CR | Chi phí xây dựng | |||
| CS | Tháo lắp tấm đan | |||
| 1 | Tháo tấm đan mương cáp trạm 110kV Vĩnh Yên | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 2 | Lắp tấm đan mương cáp trạm 110kV Vĩnh Yên | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 3 | Tháo tấm đan mương cáp trạm 110kV Phúc Yên | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55 | cái |
| 4 | Lắp tấm đan mương cáp trạm 110kV Phúc Yên | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55 | cái |
| 5 | Tháo tấm đan mương cáp trạm 110kV Vĩnh Tường | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 6 | Lắp tấm đan mương cáp trạm 110kV Vĩnh Tường | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 7 | Tháo tấm đan mương cáp trạm 110kV Lập Thạch | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 8 | Lắp tấm đan mương cáp trạm 110kV Lập Thạch | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| CT | Chi phí thí nghiệm | |||
| CU | Khu vực trạm Vĩnh Yên | |||
| 1 | Mạch dòng điện | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hệ thống |
| 2 | Mạch điện áp | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | hệ thống |
| 3 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 4 | Mạch cấp nguồn AC-DC | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 5 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | hệ thống |
| 6 | Thí nghiệm hệ thống mạch tự động điều chỉnh điện áp dưới tảI 3 pha | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 7 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 3 - 35kv | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hệ thống |
| 8 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 66 - 110kv | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hệ thống |
| 9 | Thí nghiệm mạch điều khiển dao cách ly có điều khiển | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | hệ thống |
| 10 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm bộ biến đổi tín hiệu | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 125 | cái |
| CV | Khu vực trạm Phúc Yên | |||
| 1 | Mạch dòng điện | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hệ thống |
| 2 | Mạch điện áp | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hệ thống |
| 3 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 4 | Mạch cấp nguồn AC-DC | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 5 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | hệ thống |
| 6 | Thí nghiệm hệ thống mạch tự động điều chỉnh điện áp dưới tảI 3 pha | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 7 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 3 - 35kv | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hệ thống |
| 8 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 66 - 110kv | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hệ thống |
| 9 | Thí nghiệm mạch điều khiển dao cách ly có điều khiển | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hệ thống |
| 10 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm bộ biến đổi tín hiệu | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 125 | cái |
| CW | Khu vực trạm Vĩnh Tường | |||
| 1 | Mạch dòng điện | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hệ thống |
| 2 | Mạch điện áp | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hệ thống |
| 3 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 4 | Mạch cấp nguồn AC-DC | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 5 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | hệ thống |
| 6 | Thí nghiệm hệ thống mạch tự động điều chỉnh điện áp dưới tảI 3 pha | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 7 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 3 - 35kv | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hệ thống |
| 8 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 66 - 110kv | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hệ thống |
| 9 | Thí nghiệm mạch điều khiển dao cách ly có điều khiển | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hệ thống |
| 10 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm bộ biến đổi tín hiệu | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 125 | cái |
| CX | Khu vực trạm Lập Thạch | |||
| 1 | Mạch dòng điện | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hệ thống |
| 2 | Mạch điện áp | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hệ thống |
| 3 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 4 | Mạch cấp nguồn AC-DC | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 5 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | hệ thống |
| 6 | Thí nghiệm hệ thống mạch tự động điều chỉnh điện áp dưới tảI 3 pha | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 7 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 3 - 35kv | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hệ thống |
| 8 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 66 - 110kv | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hệ thống |
| 9 | Thí nghiệm mạch điều khiển dao cách ly có điều khiển | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hệ thống |
| 10 | Thí nghiệm thiết bị tích hợp mức ngăn | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm bộ biến đổi tín hiệu | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 125 | cái |
| CY | Chi phí hiệu chỉnh Scada | |||
| CZ | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| DA | Ngăn lộ đường dây 110kV | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | ngăn |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp (từ ngăn thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | ngăn |
| DB | Ngăn lộ tổng 110kV | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | ngăn |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp (từ ngăn thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | ngăn |
| DC | Ngăn lộ liên lạc 110kV | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | ngăn |
| DD | Ngăn lộ tổng trung áp | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | ngăn |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp (từ ngăn thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | ngăn |
| DE | Tại trạm (kiểm tra Point-to-Point) | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 164 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 118 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 148 | tín hiệu |
| DF | Thử nghiệm ghép nối với Trung tâm (End-to-end) | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 164 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 118 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 148 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25 | tín hiệu |
| DG | Thử nghiệm ghép nối với A1 (End-to-end) | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 164 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 118 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 148 | tín hiệu |
| DH | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 110kV | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | ngăn |
| 2 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây 110kV (từ ngăn thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | ngăn |
| 3 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây trung áp | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | ngăn |
| 4 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây trung áp (từ ngăn thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | ngăn |
| 5 | Thao tác xa tách/đưa vào máy biến áp | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | ngăn |
| 6 | Thao tác xa tách/đưa vào máy biến áp (từ ngăn thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | ngăn |
| 7 | Thao tác xa tách/đưa vào thanh cái | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | ngăn |
| 8 | Thao tác xa tách/đưa vào thanh cái (từ ngăn thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | ngăn |
| 9 | Thao tác xa tăng/giảm nấc phân áp MBA | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | ngăn |
| 10 | Thao tác xa tăng/giảm nấc phân áp MBA (từ máy thứ 2) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | ngăn |
| DI | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hàm |
| 2 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28 | hàm |
| 3 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read type) - Lệnh đọc dữ liệu | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization) - Lệnh đồng bộ thời gian | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 106 IEC type (Delay acquistion command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 1 IEC type (Single point information) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 128 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 3 IEC type (Double point information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point information with time tag CP56 time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 68 | hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hàm |
| 18 | Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 166 | hàm |
| 19 | Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hàm |
| 20 | Kiểm tra hàm 13 IEC type (Measure value, short floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu thực | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 166 | hàm |
| 21 | Kiểm tra hàm 45 IEC type (Single command) - Lệnh điều khiển đơn | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hàm |
| 22 | Kiểm tra hàm 46 IEC type (Double command) - Lệnh điều khiển đôi | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hàm |
| 23 | Kiểm tra hàm 46 IEC type (Double command) - Lệnh điều khiển đôi | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28 | hàm |
| 24 | Kiểm tra hàm 48 IEC type (Setpoint command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hàm |
| 25 | Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hàm |
| 26 | Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc máy biến áp | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hàm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi